Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 341 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

a) Tổng của 274 và 109 là:

372

373

382

383

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

274 + 109 = 383

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Hiệu của 202 và 75 là:  

126

127

137

147

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

202 – 75 = 127

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào có kết quả bé nhất?  

147 + 69

26 + 379

403 – 67

525 – 175

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 147 + 69 = 216                             B. 26 + 379 = 405

  C. 403 – 67 = 336                             D. 525 – 175 = 350

So sánh: 216 < 336 < 350 < 450

Vậy phép tính có kết quả bé nhất là: 147 + 69

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

d) Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

d) Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: (ảnh 1)

372

472

272

172

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

• Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: 772 – 400 = 372

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

e) Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

e) Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:     513 - 47 > ? > 464 (ảnh 1)

 

466

456

465

463

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phép tính: 513 – 47 = 466

Vì 466 > 465 > 464. Vậy số thích hợp là 465.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
f) Thôn A có 347 người. Thôn B có 409 người. Hỏi thôn B nhiều hơn thôn A bao nhiêu người?  

82 người

72 người

62 người

52 người

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thôn B nhiều hơn thôn A số người là:

409 – 347 = 62 (người)

7. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

309 + 17

401 + 91

138 + 138

607 – 79

    
Xem đáp án

Đặt tính rồi tính:  309 + 17 (ảnh 1)

8. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Số bị trừ

49

63

137

519

890

Số trừ

37

51

23

270

99

Hiệu

     
Xem đáp án

Số bị trừ

49

63

137

519

890

Số trừ

37

51

23

270

99

Hiệu

12

12

114

249

791

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Chó vàng nặng 13 kg. Mèo xám nhẹ hơn chó vàng 8 kg. Hỏi:

a) Mèo xám nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

b) Cả chó vàng và mèo xám nặng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam?

Xem đáp án

a)

Bài giải

Mèo xám nặng số ki-lô-gam là:

13 – 8 = 5 (kg)

Đáp số: 5 kg.

b)

Bài giải

Cả chó vàng và mèo xám nặng số ki-lô-gam là:

13 + 5 = 18 (kg)

Đáp số: 18 kg.

10. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Bo giúp ba mẹ thu hoạch rau củ. Buổi sáng, Bo thu hoạch được 23 kg rau củ. Buổi chiều, Bo thu hoạch được 19 kg rau củ. Hỏi cả ngày Bo thu hoạch được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam rau củ?

Xem đáp án

Bài giải

Cả ngày Bo thu hoạch được số ki-lô-gam rau củ là:

23 + 19 = 42 (kg)

Đáp số: 42 kg.

11. Tự luận
• 1 điểm

Từ các thẻ số bên dưới có thể ghép thành bao nhiêu số có ba chữ số? Hãy viết các số đó.

Từ các thẻ số bên dưới có thể ghép thành bao nhiêu số có ba chữ số? Hãy viết các số đó.  2,8,9 (ảnh 1)

Xem đáp án

Từ các thẻ số có thể ghép được 6 số có ba chữ số: 128; 182; 218; 281; 812; 821

12. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số tròn chục có ba chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 9.

Xem đáp án

Ta có: 9 = 9 + 0 + 0 = 1 + 8 + 0 = 2 + 7 + 0 = 3 + 6 + 0 = 4 + 5 + 0

Các số tròn chục có ba chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 9 là:

108; 810; 270; 720; 360; 630; 450; 540; 900