Bài tập: Ghi số tự nhiên chọn lọc, có đáp án
Đề thi

Bài tập: Ghi số tự nhiên chọn lọc, có đáp án

A
Admin
ToánLớp 698 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Thêm số 7 vào đằng trước số tự nhiên có 3 chữ số thì ta được số mới?

Hơn số tự nhiên cũ 700 đơn vị.

Kém số tự nhiên cũ 700 đơn vị.

Hơn số tự nhiên cũ 7000 đơn vị.

Kém số tự nhiên cũ 7000 đơn vị.

Xem đáp án

Đáp án là C

Gọi số tự nhiên ban đầu có ba chữ số là abc−−−−−−−−−−

Viết chữ số vào đằng trước số đó ta được số mới là 7abc−−−−−−−−−−

Ta có: 7abc−−−−−−−−−− = 7000 + abc−−−−−−−−−− nên số mới hơn số cũ 7000 đơn vị

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Với 3 số tự nhiên 0; 1; 3 có thể viết được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?

4

3

5

6

Xem đáp án

Đáp án là A

Có thể lập các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau là: 103; 130; 301; 310

Vậy lập được 4 số có ba chữ số khác nhau.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên lớn nhất và số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là?

1234; 9876

1000; 9999

1023; 9876

1234; 9999

Xem đáp án

Đáp án là C

Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là 1023

Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là 9876

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chữ số 3; 1; 8; 0 thì số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau được tạo thành là?

1038

1083

1308

1380

Xem đáp án

Đáp án là A

Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau được tạo thành là

     + Hàng nghìn là chữ số nhỏ nhất và khác 0 nên chữ số hàng nghìn là 1.

     + Chữ số hàng trăm là số nhỏ nhất trong ba số còn lại nên là 0

     + Hàng chục là chữ số nhỏ nhất trong 2 số còn lại nên là 3

     + Chữ số hàng đơn vị còn lại là 8

Vậy số cần tìm là 1038.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc các số La mã sau XI; XXII; XIV; XXXV là?

11; 22; 14; 535

11; 21; 14; 85

11; 22; 16; 75

11; 22; 14; 35

Xem đáp án

Đáp án là D

Các số La Mã XI; XXII; XIV; XXXV được đọc như sau: 11; 22; 14; 35

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thêm số 8 vào sau số tự nhiên có ba chữ số thì ta được số tự nhiên mới là

Tăng 8 đơn vị số với số tự nhiên cũ.

Tăng gấp 10 lần và thêm 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.

Tăng gấp 10 lần so với số tự nhiên cũ.

Giảm 10 lần và 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.

Xem đáp án

Đáp án là B

Gọi số tự nhiên có ba chữ số ban đầu là abc−−−−−−−−−−

Thêm chữ số 8 vào số tự nhiên ban đầu ta được số mới là abc8−−−−−−−−−−

Ta có: abc8−−−−−−−−−− = abc−−−−−−−−−−.10 + 8

Nên số tự nhiên mới tăng gấp 10 lần và thêm 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số 8 716. Số chục là:

1

10

71

871

Xem đáp án

Đáp án là D

Chữ số hàng chục của 8 716 là 871

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng ba chữ số 0; 2; 5. Số các số tự nhiên có ba chữ số là số chẵn là:

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án là B

Ta cần viết các số tự nhiên chẵn nên các số đó sẽ có số tận cùng là 0 và 2

Số cần viết là số gồm ba chữ số nên chữ số đầu tiên có thể là 2 hoặc 5

Vậy những số cần tìm là: 250; 520; 502

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số là:

1234

1230

1023

1000

Xem đáp án

Đáp án là D

Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số là 1000

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết các số sau bằng số La Mã: 16; 25

XIV; XXV

XVI; XXV

XVI; XXIV

XIV; XXVI

Xem đáp án

Đáp án là B

Số 16 và 25 viết trong hệ La Mã là: XVI và XXV