Bài tập cuối Tuần 8 Toán lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 8 Toán lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 476 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tô màu vàng vào số bé nhất, tô màu xanh vào số lớn nhất trong mỗi dãy số sau:

Tô màu vàng vào số bé nhất, tô màu xanh vào số lớn nhất trong mỗi dãy số sau:  (ảnh 1)

Xem đáp án

16 699 050

176 789 000

37 071

73 721

92 002 255

95 502 205

2. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Số

Đọc số

Giá trị chữ số 5

245 876 000

……………………………………………………………

……………………………………………………………

………………

541 098 723

……………………………………………………………

……………………………………………………………

………………

………………

Bảy mươi tám triệu chín trăm linh chín nghìn năm trăm ba mươi mốt

………………

1 054 069

……………………………………………………………

……………………………………………………………

………………

Xem đáp án

Số

Đọc số

Giá trị chữ số 5

245 876 000

Hai trăm bốn mươi lăm triệu tám trăm bảy mươi sáu nghìn

5 000 000

541 098 723

Năm trăm bốn mươi mốt triệu không trăm chín mươi tám nghìn bảy trăm hai mươi ba

500 000 000

78 909 531

Bảy mươi tám triệu chín trăm linh chín nghìn năm trăm ba mươi mốt

500

1 054 069

Một triệu không trăm năm mươi tư nghìn không trăm sáu mươi chín

50 000

3. Tự luận
1 điểm

Chọn số cân nặng thích hợp với mỗi con vật:

Chọn số cân nặng thích hợp với mỗi con vật: (ảnh 1)

Xem đáp án

Chọn số cân nặng thích hợp với mỗi con vật: (ảnh 2)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 245 879 045 đến hàng trăm nghìn là:

246 000 000

245 889 045

245 900 000

245 800 000

Xem đáp án

C. 245 900 000

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị chữ số 7 của số 57 932 145 là:

7 000 000

70 000 000

7 000

700 000

Xem đáp án

A. 7 000 000

6. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp:

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 8 có đáp án (ảnh 1)

Xem đáp án

=

=

7. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành dãy số sau:

Hoàn thành dãy số sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

a) 10, 12, 14

b) 55, 66, 77

c) 100 500, 100 600, 100 700

d) 210 000; 220 000; 230 000

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

2 000

1 103

70

70 345

190

28 800

598

91

9. Tự luận
1 điểm

Tổng cân nặng của voi bố, voi mẹ và voi con là 13 tấn. Tổng cân nặng của voi bố và voi mẹ là 110 tạ. Hỏi voi con nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Xem đáp án

Đổi 13 tấn = 130 tạ

          Cân nặng của voi con là:

                   130 – 110 = 20 (tạ)

          Đổi 20 tạ = 2 000 kg

10. Tự luận
1 điểm

Tính:

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 8 có đáp án (ảnh 1)

Xem đáp án

28 tấn / 280 tạ

225 kg

5 250 kg

1 578 tấn

11. Tự luận
1 điểm

Một đoàn xe chở thức ăn cho sở thú gồm hai loại xe tải lớn và xe tải nhỏ. Mỗi xe tải lớn chở được 15 bao, mỗi bao nặng 1 tạ. Mỗi xe tải nhỏ chở được 10 bao, mỗi bao nặng 8 yến. Hỏi mỗi xe tải lớn chở nhiều hơn xe tải nhỏ bao nhiêu ki-lô-gam thức ăn?

Xem đáp án

Đổi 1 tạ = 100 kg; 8 yến = 80 kg

Mỗi xe tải lớn chở được số ki-lô-gam thức ăn là:

100 × 15 = 1 500 (kg)

Mỗi xe tải nhỏ chở được số ki-lô-gam thức ăn là:

80 × 10 = 800 (kg)

Mỗi xe tải lớn chở nhiều hơn xe tải nhỏ số ki-lô-gam thức ăn là:

1 500 – 800 = 700 (kg)

12. Tự luận
1 điểm

Tìm x là số tròn trăm thỏa mãn điều kiện sau:

a)     123 456 < x < 123 756

b)    1 000 777 > x > 1 000 000

c)     240 < x < 640

d)    100 000 + 2 000 + 100 > x > 101 900

Xem đáp án

a)     123 456 < x < 123 756

b)    1 000 777 > x > 1 000 000

c)     240 < x < 640

d)    100 000 + 2 000 + 100 > x > 101 900