
16 câu hỏi
6 451 781
5 902 887
6 532 100
20 327 626
Đáp án đúng là: B
Trong các số dưới đây, số nhỏ hơn số 6 352 784 là: 5 902 887
594 980
594 699
594 777
594 901
Đáp án đúng là: D
594 778 < 594 901 < 594 921
30, 40, 50, 60
11, 13, 15, 17
22, 23, 24, 25
0, 2, 4, 6
Đáp án đúng là: C
Trong các dãy số sau, dãy số tự nhiên liên tiếp là: 22, 23, 24, 25
1 000 000
999 990
999 999
999 899
Đáp án đúng là: B
Số liền sau số 999 989 là: 999 989 + 1 = 999 990
111 111 112
100 000 054
100 000 009
109 000 000
Đáp án đúng là: C
Số bé nhất có chín chữ số mà tổng các chữ số đó bằng 10 là: 100 000 009
907 500 680
97 568
907 568
97 500 608
Đáp án đúng là: A
Số gồm 9 trăm triệu, 7 triệu, 5 trăm nghìn, 6 trăm và 8 chục được viết là: 907 500 680
7 900 000
71 000 000
7 950 000
8 000 000
Đáp án đúng là: D
Số 7 950 285 có chữ số hàng chục nghìn là 5 = 5, nên ta làm tròn lên.
Làm tròn số 7 950 285 đến hàng trăm nghìn ta được: 8 000 000
Nhà số 7
Nhà số 10
Nhà số 15
Nhà số 17
Đáp án đúng là: C
Các số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.
Số khoảng cách giữa các nhà là: 7 – 1 = 6
Ngôi nhà cuối cùng của dãy đó là: 3 + 6 × 2 = 15
Vậy là nhà số 15.
|
526 789 123 < 526 790 123 |
105 384 010 > 105 384 006 |
|
6 000 001 = 6 000 000 + 1 |
120 345 678 = 120 345 678 |
|
57 338 449 < 57 832 449 |
3 507 000 = 3 000 000 + 500 000 + 7 000 |
|
99 999 999 < 100 000 001 |
6 000 000 + 8 000 + 9 > 608 009 |
a) Dãy số 1, 2, 3, 4, … là dãy số tự nhiên. S
b) Số 1 000 000 000 là số tự nhiên lớn nhất. S
c) Số liền trước của một số bé hơn số liền sau của số đó 2 đơn vị. Đ
d) Số tự nhiên bé nhất là số 0. Đ
e) Số liền trước của số chẵn lớn nhất có năm chữ số là 99 999. S
g) Số liền sau của số lẻ bé nhất có năm chữ số khác nhau là 10 236. Đ

|
12 490 000 đồng |
45 125 000 đồng |
7 860 000 đồng |
|
12 500 000 đồng |
45 100 000 đồng |
7 900 000 đồng |
Bài giải
Minh viết các số từ 2 đến 9 cần số chữ số là:
[(9 – 2) : 1 + 1] × 1 = 8 (chữ số)
Minh viết từ 10 đến 90 cần số chữ số là:
[(90 – 10) : 1 + 1] × 2 = 162 (chữ số)
Minh đã viết tất cả số chữ số là:
8 + 162 = 170 (chữ số)
Đáp số: 170 chữ số.
So sánh: 6 098 000 < 6 134 902 < 6 152 009 < 6 231 050
a) Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
6 098 000; 6 134 902; 6 152 009; 6 231 050.
b) Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
6 231 050; 6 152 009; 6 134 902; 6 098 000.
a) Số nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng 25 là: 1 789
b) Số lớn nhất có tổng các chữ số bằng 25 là: 9 643 210
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

0 123
6
000 000 + 1
3
5
7
57 832 449
3 000 000 + 500 000 + 7 000
100 000 001
608 009









![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)













