Bài tập cuối Tuần 7 Toán lớp 4 (có đáp án)
12 câu hỏi
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
-Số 0 là số tự nhiên bé nhất.
-Số liền sau của một số kém số đó 1 đơn vị.
-Dãy số 100, 101, 102, 103, … là dãy số tự nhiên.
-Số tự nhiên lớn nhất là 999 999 999.
ĐSĐĐ
Sắp xếp giá tiền các ngôi nhà của lợn con Pipi theo thứ tự giảm dần:

4, 3, 1, 5, 2
Tìm số bé nhất trong các số sau:
276 895
267 895
267 995
276 589
B
Nối số với số liền trước của số đó:


Hoàn thành bảng sau:
Viết số | Lớp triệu | Lớp nghìn | Lớp đơn vị | ||||||
Hàng trăm triệu | Hàng chục triệu | Hàng triệu | Hàng trăm nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | |
43 809 127 | … | … | … | … | … | … | … | … | … |
……………… | 9 | 3 | 1 | 7 | 6 | 8 | 4 | 5 | 2 |
……………… |
| 5 | 1 | 3 | 7 | 9 | 0 | 0 | 5 |
56 003 981 | … | … | … | … | … | … | … | … | … |
Viết số | Lớp triệu | Lớp nghìn | Lớp đơn vị | ||||||
Hàng trăm triệu | Hàng chục triệu | Hàng triệu | Hàng trăm nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | |
43 809 127 |
| 4 | 3 | 8 | 0 | 9 | 1 | 2 | 7 |
931 768 452 | 9 | 3 | 1 | 7 | 6 | 8 | 4 | 5 | 2 |
51 379 005 |
| 5 | 1 | 3 | 7 | 9 | 0 | 0 | 5 |
56 003 981 |
| 5 | 6 | 0 | 0 | 3 | 9 | 8 | 1 |
Dưới đây là bảng thống kê giá tiền một số vật dụng cần thiết để tắm cho thú cưng:
Vật dụng | Sữa tắm | Bồn tắm | Máy sấy |
Giá tiền | 1 080 000 đồng | 2 179 000 đồng | 1 215 000 đồng |
Trong ba loại vật dụng trên:
a) Vật dụng nào có giá tiền đắt nhất?
b) Vật dụng nào có giá tiền rẻ nhất?
a) Bồn tắm | b) Sữa tắm |
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:

= | > | < | > | = | > | < | > |
Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần:
16 859 000; 106 839 576; 106 832 710; 106 832 686; 10 683 271
106 839 576; 106 832 710; 106 832 686; 16 859 000; 10 683 271
Lợn con Pipi có 9 chữ số:

Từ 9 chữ số trên, hãy:
a) Lập 3 số chẵn có chín chữ số.
b) Lập 3 số lẻ có chín chữ số.
c) Lập số lớn nhất có chín chữ số.
d) Lập số bé nhất có chín chín chữ số.
Sử dụng cả 9 chữ số:
a) HS lập 3 các số chẵn có 9 chữ số có chữ số tận cùng là 0, 8, 4, 6, 2.
b) HS lập 3 các số lẻ có 9 chữ số có chữ số tận cùng là 5, 3, 9, 1.
c) 102 345 689
d) 986 543 210
Viết tiếp ba số để hoàn thành dãy số sau:

- 250; 300; 350
- 1 007; 1 009; 1 011
- 666 010; 666 012; 666 014
- 12 348; 12 349; 12 350
Tìm số:
a) Số liền trước của số lớn nhất có tám chữ số?
b) Số liền sau của số bé nhất có sáu chữ số khác nhau?
c) Số liền sau của số lớn nhất có chín chữ số khác nhau?
d) Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số?
a) 99 999 998 | b) 102 345 | c) 987 654 322 | d) 99 |
Cho số:

a) Lấy ra một chữ số để được số có bảy chữ số lớn nhất có thể.
Lấy ra một chữ số để được số có bảy chữ số bé nhất có thể.
a) 9 140 718 | b) 2 140 718 |
