Bài tập cuối Tuần 7 Toán lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 7 Toán lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 4132 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Trong các số dưới đây, số nhỏ hơn số 6 352 784 là:

6 451 781

5 902 887

6 532 100

20 327 626

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong các số dưới đây, số nhỏ hơn số 6 352 784 là: 5 902 887

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số?

Số? 594 778 < …?... < 594 921 Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức tuần 7 có đáp án (ảnh 1)

594 980

594 699

594 777

594 901

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

594 778 < 594 901 < 594 921

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tự nhiên liên tiếp?

30, 40, 50, 60

11, 13, 15, 17

22, 23, 24, 25

0, 2, 4, 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong các dãy số sau, dãy số tự nhiên liên tiếp là: 22, 23, 24, 25

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số liền sau số 999 989 là:

1 000 000

999 990

999 999

999 899

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số liền sau số 999 989 là: 999 989 + 1 = 999 990

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số bé nhất có chín chữ số mà tổng các chữ số đó bằng 10 là:

111 111 112

100 000 054

100 000 009

109 000 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số bé nhất có chín chữ số mà tổng các chữ số đó bằng 10 là: 100 000 009

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số gồm 9 trăm triệu, 7 triệu, 5 trăm nghìn, 6 trăm và 8 chục được viết là:

907 500 680

97 568

907 568

97 500 608

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số gồm 9 trăm triệu, 7 triệu, 5 trăm nghìn, 6 trăm và 8 chục được viết là:  907 500 680

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Làm tròn số 7 950 285 đến hàng trăm nghìn ta được:

7 900 000

71 000 000

7 950 000

8 000 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 7 950 285 có chữ số hàng chục nghìn là 5 = 5, nên ta làm tròn lên.

Làm tròn số 7 950 285 đến hàng trăm nghìn ta được: 8 000 000

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 16 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Minh đứng ở đầu một con ngõ. Minh đếm được dãy nhà bên trái có 7 ngôi nhà được đánh số thứ tự là các số lẻ liên tiếp. Ngôi nhà đầu tiên là nhà số 3. Vậy ngôi nhà cuối cùng của dãy đó là:

Nhà số 7

Nhà số 10

Nhà số 15

Nhà số 17

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.

Số khoảng cách giữa các nhà là: 7 – 1 = 6

Ngôi nhà cuối cùng của dãy đó là: 3 + 6 × 2 = 15

Vậy là nhà số 15.

9. Tự luận
• 1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Số?

526 789 123 < 526 7Media VietJack0 123

105 384 010 > 105 384 Media VietJack6

6 000 001 = Media VietJack 000 000 + 1

120 345 678 = 12Media VietJack 3Media VietJack5 Media VietJack7Media VietJack

Xem đáp án

526 789 123 < 526 790 123

105 384 010 > 105 384 006

6 000 001 = 6000 000 + 1

120 345 678 = 120 345 678

10. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:

57 338 449 Media VietJack 57 832 449

3 507 000 Media VietJack 3 000 000 + 500 000 + 7 000

99 999 999 Media VietJack 100 000 001

6 000 000 + 8 000 + 9 Media VietJack608 009

Xem đáp án

57 338 449 < 57 832 449

3 507 000 = 3 000 000 + 500 000 + 7 000

99 999 999 < 100 000 001

6 000 000 + 8 000 + 9 > 608 009

11. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Dãy số 1, 2, 3, 4, … là dãy số tự nhiên.Media VietJack

b) Số 1 000 000 000 là số tự nhiên lớn nhất.Media VietJack

c) Số liền trước của một số bé hơn số liền sau của số đó 2 đơn vị. Media VietJack

d) Số tự nhiên bé nhất là số 0. Media VietJack

e) Số liền trước của số chẵn lớn nhất có năm chữ số là 99 999. Media VietJack

Xem đáp án

a) Dãy số 1, 2, 3, 4, … là dãy số tự nhiên. S

b) Số 1 000 000 000 là số tự nhiên lớn nhất. S

c) Số liền trước của một số bé hơn số liền sau của số đó 2 đơn vị. Đ

d) Số tự nhiên bé nhất là số 0. Đ

e) Số liền trước của số chẵn lớn nhất có năm chữ số là 99 999. S

g) Số liền sau của số lẻ bé nhất có năm chữ số khác nhau là 10 236. Đ

12. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Điền Số?1 992        1 994       (ảnh 1)

Xem đáp án
Điền Số?1 992        1 994       (ảnh 2)
13. Tự luận
• 1 điểm

Làm tròn giá tiền các mặt hàng sau đến hàng trăm nghìn.

Làm tròn giá tiền các mặt hàng sau đến hàng trăm nghìn.Xe đạp (ảnh 1)

Xe đạp

Làm tròn giá tiền các mặt hàng sau đến hàng trăm nghìn.Xe đạp (ảnh 2)

Xe máy

Làm tròn giá tiền các mặt hàng sau đến hàng trăm nghìn.Xe đạp (ảnh 3)

Điện thoại di động

Media VietJack
Xem đáp án

12 490 000 đồng

45 125 000 đồng

7 860 000 đồng

12 500 000đồng

45 100 000đồng

7 900 000đồng

14. Tự luận
• 1 điểm

Minh viết dãy số 2; 3; 4; …; 89; 90. Hỏi Minh đã viết tất cả bao nhiêu chữ số?

Bài giải

Xem đáp án

Bài giải

Minh viết các số từ 2 đến 9 cần số chữ số là:

[(9 – 2) : 1 + 1] × 1 = 8 (chữ số)

Minh viết từ 10 đến 90 cần số chữ số là:

[(90 – 10) : 1 + 1] × 2 = 162 (chữ số)

Minh đã viết tất cả số chữ số là:

8 + 162 = 170 (chữ số)

Đáp số: 170 chữ số.

15. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số:

Cho các số:  6 152 009 , 6 134 902, 6 098 000, 6 231 050 a) Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn: (ảnh 1)

a) Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:

Media VietJack

b) Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:

Media VietJack
Xem đáp án

So sánh: 6 098 000 < 6 134 902 < 6 152 009 < 6 231 050

a) Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:

6 098 000; 6 134 902; 6 152 009; 6 231 050.

b) Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:

6 231 050; 6 152 009; 6 134 902; 6 098 000.

16. Tự luận
• 1 điểm

Viết số tự nhiên thỏa mãn:

a) Số nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng 25 là: Media VietJack

b) Số lớn nhất có tổng các chữ số bằng 25 là: Media VietJack

Xem đáp án

a) Số nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng 25 là: 1 789

b) Số lớn nhất có tổng các chữ số bằng 25 là: 9 643 210

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả