Bài tập cuối Tuần 7 Toán lớp 4 (có đáp án)
16 câu hỏi
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Trong các số dưới đây, số nhỏ hơn số 6 352 784 là:
6 451 781
5 902 887
6 532 100
20 327 626
Đáp án đúng là: B
Trong các số dưới đây, số nhỏ hơn số 6 352 784 là: 5 902 887
Số?

594 980
594 699
594 777
594 901
Đáp án đúng là: D
594 778 < 594 901 < 594 921
Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tự nhiên liên tiếp?
30, 40, 50, 60
11, 13, 15, 17
22, 23, 24, 25
0, 2, 4, 6
Đáp án đúng là: C
Trong các dãy số sau, dãy số tự nhiên liên tiếp là: 22, 23, 24, 25
Số liền sau số 999 989 là:
1 000 000
999 990
999 999
999 899
Đáp án đúng là: B
Số liền sau số 999 989 là: 999 989 + 1 = 999 990
Số bé nhất có chín chữ số mà tổng các chữ số đó bằng 10 là:
111 111 112
100 000 054
100 000 009
109 000 000
Đáp án đúng là: C
Số bé nhất có chín chữ số mà tổng các chữ số đó bằng 10 là: 100 000 009
Số gồm 9 trăm triệu, 7 triệu, 5 trăm nghìn, 6 trăm và 8 chục được viết là:
907 500 680
97 568
907 568
97 500 608
Đáp án đúng là: A
Số gồm 9 trăm triệu, 7 triệu, 5 trăm nghìn, 6 trăm và 8 chục được viết là: 907 500 680
Làm tròn số 7 950 285 đến hàng trăm nghìn ta được:
7 900 000
71 000 000
7 950 000
8 000 000
Đáp án đúng là: D
Số 7 950 285 có chữ số hàng chục nghìn là 5 = 5, nên ta làm tròn lên.
Làm tròn số 7 950 285 đến hàng trăm nghìn ta được: 8 000 000
Minh đứng ở đầu một con ngõ. Minh đếm được dãy nhà bên trái có 7 ngôi nhà được đánh số thứ tự là các số lẻ liên tiếp. Ngôi nhà đầu tiên là nhà số 3. Vậy ngôi nhà cuối cùng của dãy đó là:
Nhà số 7
Nhà số 10
Nhà số 15
Nhà số 17
Đáp án đúng là: C
Các số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.
Số khoảng cách giữa các nhà là: 7 – 1 = 6
Ngôi nhà cuối cùng của dãy đó là: 3 + 6 × 2 = 15
Vậy là nhà số 15.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Số?
526 789 123 < 526 7 | 105 384 010 > 105 384 |
6 000 001 = | 120 345 678 = 12 |
526 789 123 < 526 790 123 | 105 384 010 > 105 384 006 |
6 000 001 = 6000 000 + 1 | 120 345 678 = 120 345 678 |
Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:
57 338 449 | 3 507 000 |
99 999 999 | 6 000 000 + 8 000 + 9 |
57 338 449 < 57 832 449 | 3 507 000 = 3 000 000 + 500 000 + 7 000 |
99 999 999 < 100 000 001 | 6 000 000 + 8 000 + 9 > 608 009 |
Đúng ghi Đ, sai ghi S?
a) Dãy số 1, 2, 3, 4, … là dãy số tự nhiên.
b) Số 1 000 000 000 là số tự nhiên lớn nhất.
c) Số liền trước của một số bé hơn số liền sau của số đó 2 đơn vị. 
d) Số tự nhiên bé nhất là số 0. 
e) Số liền trước của số chẵn lớn nhất có năm chữ số là 99 999. 
a) Dãy số 1, 2, 3, 4, … là dãy số tự nhiên. S
b) Số 1 000 000 000 là số tự nhiên lớn nhất. S
c) Số liền trước của một số bé hơn số liền sau của số đó 2 đơn vị. Đ
d) Số tự nhiên bé nhất là số 0. Đ
e) Số liền trước của số chẵn lớn nhất có năm chữ số là 99 999. S
g) Số liền sau của số lẻ bé nhất có năm chữ số khác nhau là 10 236. Đ
Số?


Làm tròn giá tiền các mặt hàng sau đến hàng trăm nghìn.
![]() Xe đạp | ![]() Xe máy | ![]() Điện thoại di động |

12 490 000 đồng | 45 125 000 đồng | 7 860 000 đồng |
12 500 000đồng | 45 100 000đồng | 7 900 000đồng |
Minh viết dãy số 2; 3; 4; …; 89; 90. Hỏi Minh đã viết tất cả bao nhiêu chữ số?
Bài giải
Bài giải
Minh viết các số từ 2 đến 9 cần số chữ số là:
[(9 – 2) : 1 + 1] × 1 = 8 (chữ số)
Minh viết từ 10 đến 90 cần số chữ số là:
[(90 – 10) : 1 + 1] × 2 = 162 (chữ số)
Minh đã viết tất cả số chữ số là:
8 + 162 = 170 (chữ số)
Đáp số: 170 chữ số.
Cho các số:

a) Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:

b) Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:

So sánh: 6 098 000 < 6 134 902 < 6 152 009 < 6 231 050
a) Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
6 098 000; 6 134 902; 6 152 009; 6 231 050.
b) Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
6 231 050; 6 152 009; 6 134 902; 6 098 000.
Viết số tự nhiên thỏa mãn:
a) Số nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng 25 là: 
b) Số lớn nhất có tổng các chữ số bằng 25 là: 
a) Số nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng 25 là: 1 789
b) Số lớn nhất có tổng các chữ số bằng 25 là: 9 643 210
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 4
Tài liệu phổ biến Toán

0 123
6
000 000 + 1
3
5
7
57 832 449
3 000 000 + 500 000 + 7 000
100 000 001
608 009


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















