Bài tập cuối Tuần 7 Toán lớp 2 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 7 Toán lớp 2 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 235 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính có hiệu bằng 3 là:

12 – 9

12 – 8

11 – 7

13 – 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 12 – 9 = 3           B. 12 – 8 = 4            C. 11 – 7 = 4  D. 13 – 6 = 7

Vậy: Phép tính có hiệu bằng 3 là: 12 – 9

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 15 – 5 – 2 là:

5

7

9

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

15 – 5 – 2 = 10 – 2 = 8

Vậy: Kết quả của phép tính 15 – 5 – 2 là: 8

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính có hiệu nhỏ nhất là:

13 – 4

15 – 7

12 – 8

11 – 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 13 – 4 = 9           B. 15 – 7 = 8            C. 12 – 8 = 4  D. 11 – 5 = 6

So sánh: 4 < 6 < 8 < 9.

Vậy: Phép tính có hiệu nhỏ nhất là: 12 – 8

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số vào ô trống ?

16 – ..?.. = 9

5

6

7

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 16 – 7 = 9.

Vậy: Số cần điền là số 7.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lớp 2A có 18 bạn nam, số bạn nữ ít hơn số bạn nam 4 bạn. Lớp 2A có số bạn nữ là:

10 bạn

12 bạn

14 bạn

15 bạn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Lớp 2A có số bạn nữ là: 18 – 4 = 14 (bạn)

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hà có 7 cái bút, An có nhiều hơn Hà 6 cái bút. Số bút An có là:

13 cái bút

12 cái bút

14 cái bút

11 cái bút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số bút An có là: 7 + 6 = 13 (cái)

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vườn nhà Minh có 24 cây cam, số cây bưởi nhiều hơn số cây cam 13 cây. Vườn nhà Minh có số cây bưởi là:

11 cây

37 cây

55 cây

35 cây

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vườn nhà Minh có số cây bưởi là: 24 + 13 = 37 (cây)

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhà Hoa có 56 con gà, số vịt ít hơn số gà 33 con. Số vịt nhà Hoa có là:

23 con

32 con

89 con

98 con

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số vịt nhà Hoa có là: 56 – 33 = 23 (con)

9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Tính nhẩm phép tính.

18 – 9 =  __

17 – 8 =  __

16 – 8 =  __

15 – 6 =  __

14 – 7 =  __

13 – 5 =  __

12 – 9 =  __

11 – 7 =  __

(1)
9
(2)
9
(3)
8
(4)
9
(5)
7
(6)
8
(7)
3
(8)
4
Xem đáp án

18 – 9 = 9

17 – 8 = 9

16 – 8 = 8

15 – 6 = 9

14 – 7 = 7

13 – 5 = 8

12 – 9 = 3

11 – 7 = 4

10. Tự luận
• 1 điểm

Số vào ô trống ?

Số vào ô trống ? (ảnh 1)
Xem đáp án
Số vào ô trống ? (ảnh 2)
11. Tự luận
• 1 điểm

Có 15 bạn và 8 chiếc ghế, mỗi bạn ngồi một chiếc ghế. Hỏi có bao nhiêu bạn không có ghế ngồi?

Xem đáp án

Số bạn không có ghế ngồi là:

15 – 8 = 7 (bạn)

Đáp số: 7 bạn.

12. Tự luận
• 1 điểm

Khối lớp Ba có 98 học sinh, khối lớp Hai có ít hơn khối lớp Ba 6 học sinh. Hỏi khối lớp Hai có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Khối lớp Hai có số học sinh là:

98 – 6 = 92 (học sinh)

Đáp số: 92 học sinh.

13. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)
14. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Giải bài toán theo tóm tắt sau:  Tóm tắt  Sách Toán                                              : 8 quyển (ảnh 1)

Tóm tắt

Sách Toán                                              : 8 quyển

Sách Tiếng Việt nhiều hơn sách Toán      : 5 quyển

Sách Tiếng Việt                                      : … quyển?

Xem đáp án

Sách Tiếng Việt có số quyển là:

8 + 5 = 13 (quyển)

Đáp số: 13 quyển

15. Tự luận
• 1 điểm

Buổi sáng ông Thu bán được 16 quả dưa hấu, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 7 quả. Hỏi buổi chiều ông Thu bán được bao nhiêu quả dưa hấu?

Xem đáp án

Buổi chiều ông Thu bán được số quả dưa hấu là:

16 – 7 = 9 (quả)

Đáp số: 9 quả dưa hấu.