Bài tập cuối Tuần 6 Toán lớp 4 (có đáp án)
15 câu hỏi
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Chữ số 8 trong số 680 305 thuộc hàng nào, lớp nào?
Hàng chục nghìn, lớp đơn vị
Hàng chục nghìn, lớp nghìn
Hàng trăm, lớp đơn vị
Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
Đáp án đúng là: B
Chữ số 8 trong số 680 305 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.
Số?

500
500 000
500 000 000
5 000 000
Đáp án đúng là: C
Số 500 000 000.
Chọn câu trả lời đúng.
Số nào dưới đây thỏa mãn điều kiện:
- Gồm các chữ số khác nhau.
- Không chứa chữ số 0 ở lớp đơn vị.
- Chứa chữ số 3 ở lớp nghìn.
300 574
207 493
571 903
403 259
Đáp án đúng là: D
Số 403 259 thỏa mãn điều kiện:
- Gồm các chữ số khác nhau.
- Không chứa chữ số 0 ở lớp đơn vị.
- Chứa chữ số 3 ở lớp nghìn.
Cho số 19 021 683.
Khẳng định sai là:
Chữ số 9 thuộc lớp triệu
Chữ số 0 ở hàng chục nghìn
Chữ số 6 thuộc lớp đơn vị
Chữ số 2 thuộc lớp nghìn
Đáp án đúng là: B
Cho số 19 021 683.
Khẳng định sai là: Chữ số 0 ở hàng chục nghìn.
Làm tròn số 9 365 600 đến hàng trăm nghìn ta được:
9 000 000
9 300 000
9 400 000
9 370 000
Đáp án đúng là: C
Chữ số hàng chục nghìn là 6 > 5, nên ta làm tròn lên
Làm tròn số 9 365 600 đến hàng trăm nghìn ta được: 9 400 000
Số nào dưới đây làm tròn đến hàng trăm nghìn được số bảy trăm nghìn?
649 000
690 001
750 001
784 190
Đáp án đúng là: B
A. 649 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn được số 600 000.
B. 690 001 làm tròn đến hàng trăm nghìn được số 700 000.
C. 750 001 làm tròn đến hàng trăm nghìn được số 800 000.
D. 784 190 làm tròn đến hàng trăm nghìn được số 800 000.
Vậy số thỏa mãn là: 690 001
Một chiếc ô tô điều khiển từ xa có giá 1 200 000 đồng. Bác Cường mua 8 chiếc ô tô điều khiển từ xa như vậy. Vậy bác cần trả cho người bán hàng số tiền là:
9 600 000 đồng
96 000 000 đồng
960 000 000 đồng
960 000 đồng
Đáp án đúng là: A
Bác cần trả cho người bán hàng số tiền là:
1 200 000 × 8 = 9 600 000 (đồng)
Đáp số: 9 600 000 đồng.
Năm 2019, dân số tỉnh Quảng Ninh đạt 1 324 800 người. Nếu làm tròn đến hàng trăm nghìn thì có thể nói: Số dân năm 2019 của tỉnh Quảng Ninh là:

1 300 000 người
1 200 000 người
1 400 000 người
1 000 000 người
Đáp án đúng là: A
Năm 2019, dân số tỉnh Quảng Ninh đạt 1 324 800 người. Nếu làm tròn đến hàng trăm nghìn thì có thể nói: Số dân năm 2019 của tỉnh Quảng Ninh là: 1 300 000 người.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Đúng ghi Đ, sai ghi S?
a) 28 000 080 = 20 000 000 + 8 000 000 + 80 
b) 452 000 000 = 400 000 000 + 20 000 000 + 5 000 000 
c) 905 300 000 = 900 000 + 5 000 + 300 
d) 550 050 000 = 500 000 000 + 50 000 000 + 50 000 
a) 28 000 080 = 20 000 000 + 8 000 000 + 80 Đ
b) 452 000 000 = 400 000 000 + 20 000 000 + 5 000 000 S
c) 905 300 000 = 900 000 + 5 000 + 300 S
d) 550 050 000 = 500 000 000 + 50 000 000 + 50 000 Đ
Số?
a) Số liền trước của số 1 000 000 000 là
.
b) Số lẻ có tám chữ số mà lớp triệu gồm các chữ số 0, 7; lớp nghìn gồm các chữ số 1; lớp đơn vị gồm các chữ số 5, 6, 6 là
.
c) Số chẵn có chín chữ số mà lớp triệu gồm các chữ số 0, 9, 0; lớp nghìn gồm các chữ số 2; lớp đơn vị gồm các chữ số 3, 4, 3 là
.
a) Số liền trước của số 1 000 000 000 là 999 999 999.
b) Số lẻ có tám chữ số mà lớp triệu gồm các chữ số 0, 7; lớp nghìn gồm các chữ số 1; lớp đơn vị gồm các chữ số 5, 6, 6 là 70 111 665.
c) Số chẵn có chín chữ số mà lớp triệu gồm các chữ số 0, 9, 0; lớp nghìn gồm các chữ số 2; lớp đơn vị gồm các chữ số 3, 4, 3 là 900 222 334.
Cho băng giấy có ghi số như hình dưới đây.

Minh cắt băng giấy thành hai phần thì trong đó một phần thu được là số có ba chữ số chứa chữ số 1 ở hàng trăm. Vậy phần còn lại thu được số là
.
Minh cắt băng giấy thành hai phần thì trong đó một phần thu được là số có ba chữ số chứa chữ số 1 ở hàng trăm. Vậy phần còn lại thu được số là 789 215.
Điền “chục nghìn” hoặc “trăm nghìn” vào ô trống cho thích hợp.


Hoàn thành bảng.
Số | 2 915 600 | 7 364 100 | 8 176 900 |
Giá trị của chữ số 6 |
| ![]() | ![]() |
Các chữ số thuộc lớp đơn vị | ![]() | ![]() | ![]() |
Các chữ số thuộc lớp nghìn | ![]() | ![]() | ![]() |
Làm tròn số đến hàng chục nghìn | ![]() | ![]() | ![]() |
Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | ![]() | ![]() | ![]() |
Số | 2 915 600 | 7 364 100 | 8 176 900 |
Giá trị của chữ số 6 | 600 | 60 000 | 6 000 |
Các chữ số thuộc lớp đơn vị | 6, 0, 0 | 1, 0, 0 | 9, 0, 0 |
Các chữ số thuộc lớp nghìn | 9, 1, 5 | 3, 6, 4 | 1, 7, 6 |
Làm tròn số đến hàng chục nghìn | 2 920 000 | 7 360 000 | 8 180 000 |
Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | 2 900 000 | 7 400 000 | 8 200 000 |
Viết các số có tám chữ số, trong đó chữ số hàng chục triệu là 2 và tổng của tám chữ số đó bằng 3.
21 000 000; 20 100 000; 20 010 000; 20 001 000; 20 000 100; 20 000 010; 20 000 001.
Cho các thẻ sau:

Các số chẵn có chín chữ số có được khi ghép ba tấm thẻ trên với nhau là:

Các số chẵn có chín chữ số có được khi ghép ba tấm thẻ trên với nhau là:
587 036 264; 587 264 036; 264 587 036
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 4
Tài liệu phổ biến Toán


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















