Bài tập cuối Tuần 5 Toán lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 5 Toán lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 478 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Số lớn nhất có sáu chữ số là 999 999.

Số bé nhất có sáu chữ số khác nhau là 102 345.

Số 256 490 đọc là hai trăm năm sáu nghìn bốn trăm chín mươi.

 

Số ba trăm linh năm nghìn không trăm mười bảy viết là 305 017.

 

Số liền trước của số bé nhất có sáu chữ số là 99 999.

Xem đáp án

Đ       Đ       S       Đ       Đ

2. Tự luận
1 điểm

Số

Lớp triệu

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

Hàng trăm triệu

Hàng chục triệu

Hàng triệu

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

123 456 789

……………

 

6

4

0

3

9

5

1

2

6 543 871

……………

2

0

6

1

4

9

7

8

2

43 780 111

 

 

Xem đáp án

Số

Lớp triệu

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

Hàng trăm triệu

Hàng chục triệu

Hàng triệu

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

123 456 789

1

2

3

4

5

6

7

8

9

64 039 512

 

6

4

0

3

9

5

1

2

6 543 871

 

 

6

5

4

3

8

7

1

206 149 782

2

0

6

1

4

9

7

8

2

43 780 111

 

4

3

7

8

0

1

1

1

3. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành dãy số sau:

Hoàn thành dãy số sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

- 100 000; 110 000; 120 000; 130 000; 140 000; 150 000

- 400 000; 500 000; 600 000; 700 000; 800 000; 900 000; 1 000 000

4. Tự luận
1 điểm

Nối đồ vật với số tiền tương ứng để mua các dụng cụ câu cá:

Nối đồ vật với số tiền tương ứng để mua các dụng cụ câu cá: (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối đồ vật với số tiền tương ứng để mua các dụng cụ câu cá: (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

Phân tích các số sau thành tổng (theo mẫu):

270 901; 43 628; 153 694; 778 992; 901 532; 865 173

Mẫu: 113 458 = 100 000 + 10 000 + 3 000 + 400 + 50 + 8

 

 

Xem đáp án

270 901 = 200 000 + 70 000 + 900 + 1

43 628 = 40 000 + 3 000 + 600 + 20 + 8

153 694 = 100 000 + 50 000 + 3 000 + 600 + 90 + 4

778 992 = 700 000 + 70 000 + 8 000 + 900 + 90 + 2

901 532 = 900 000 + 1000 + 500 + 30 + 2

865 173 = 800 000 + 60 000 + 5 000 + 100 + 70 + 3

6. Tự luận
1 điểm

Đọc số và tìm giá trị của chữ số được gạch chân:

Số

Đọc số

Giá trị chữ số gạch chân

546 390

………………………………………………………...

………………………………………………………...

……………

300 976

………………………………………………………...

………………………………………………………...

……………

652 777

………………………………………………………...

………………………………………………………...

……………

995 128

………………………………………………………...

………………………………………………………...

……………

Xem đáp án

Số

Đọc số

Giá trị chữ số gạch chân

546 390

Năm trăm bốn mươi sáu nghìn ba trăm chín mươi

90

300 976

Ba trăm nghìn chín trăm bảy mươi sáu

300 000

652 777

Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm bảy mươi bảy

700

995 128

Chín trăm chín mươi lăm nghìn một trăm hai mươi tám

90 000

7. Tự luận
1 điểm

Từ các chữ số dưới đây:

a)    Lập 5 số chẵn có sáu chữ số.

b)    Lập 5 số lẻ có sáu chữ số.

c)     Lập số nhỏ nhất có sáu chữ số.

d)    Lập số lớn nhất có sáu chữ số.

Từ các chữ số dưới đây: (ảnh 1)

Xem đáp án

Sử dụng cả 6 chữ số:

a) HS lập các số chẵn có 6 chữ số có chữ số tận cùng là 4, 8.

b) HS lập các số lẻ có 6 chữ số có chữ số tận cùng là 1, 5, 3, 9.

c) 134 589

d) 985 431

8. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi hình vuông biết cạnh hình vuông là số nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau (đơn vị là cm).

Tính chu vi hình vuông biết cạnh hình vuông là số nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau (đơn vị là cm).  (ảnh 1)

 

Xem đáp án

Số nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau là 102 345.

Chu vi hình vuông đó là:

102 345 × 4 = 409 380 (cm)

9. Tự luận
1 điểm

Đọc số và cho biết chữ số được gạch chân thuộc hàng nào, lớp nào:

Số

Đọc số

Hàng

Lớp

743 862

…………………………………………

…………………………………………

……………………

……………………

918 541

…………………………………………

…………………………………………

……………………

……………………

633 422

…………………………………………

…………………………………………

……………………

……………………

321 853

…………………………………………

…………………………………………

……………………

……………………

752 963

…………………………………………

…………………………………………

……………………

……………………

Xem đáp án

Số

Đọc số

Hàng

Lớp

743 862

Bảy trăm bốn mươi ba nghìn tám trăm sáu mươi hai

Trăm

Đơn vị

918 541

Chín trăm mười tám nghìn năm trăm bốn mươi mốt

Trăm nghìn

Nghìn

633 422

Sáu trăm ba mươi ba nghìn bốn trăm hai mươi hai

Nghìn

Nghìn

321 853

Ba trăm hai mươi mốt nghìn tám trăm năm mươi ba

Chục nghìn

Nghìn

752 963

Bảy trăm năm mươi hai nghìn chín trăm sáu mươi ba

Đơn vị

Đơn vị

10. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a, 32684 + 41325 + 316 + 675                 

b, 17  26 + 26  44 + 39  26

Xem đáp án

a) 32 684 + 41 325 + 316 + 675 = (32 684 + 316) + (41 325 + 675)

= 33 000 + 42 000

= 75 000

b) 17 × 26 + 26 × 44 + 39 × 26 = 26 × (17 + 44 + 39)

= 26 × 100

= 2 600

11. Tự luận
1 điểm

Để chọn được chỗ câu cá tốt, Tít phải đi qua một cái cầu thang. Biết rằng cầu thang cần đi là dãy số cách đều không chứa số lẻ. Hỏi Tít phải đi qua cầu thang nào? 

Để chọn được chỗ câu cá tốt, Tít phải đi qua một cái cầu thang (ảnh 1)

Xem đáp án

- Màu xanh: 111 200; 111 210; 111 220; 111 230; 111 240; 111 250

- Màu tím: 156 025; 156 020; 156 015; 156 010; 156 005; 156.000

→ Cầu thang Tít cần đi là màu xanh.