Bài tập cuối Tuần 5 Toán lớp 4 (có đáp án)
11 câu hỏi
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Số lớn nhất có sáu chữ số là 999 999.
Số bé nhất có sáu chữ số khác nhau là 102 345.
Số 256 490 đọc là hai trăm năm sáu nghìn bốn trăm chín mươi.
Số ba trăm linh năm nghìn không trăm mười bảy viết là 305 017.
Số liền trước của số bé nhất có sáu chữ số là 99 999.
Đ Đ S Đ Đ
Số | Lớp triệu | Lớp nghìn | Lớp đơn vị | ||||||
Hàng trăm triệu | Hàng chục triệu | Hàng triệu | Hàng trăm nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | |
123 456 789 | … | … | … | … | … | … | … | … | … |
…………… |
| 6 | 4 | 0 | 3 | 9 | 5 | 1 | 2 |
6 543 871 | … | … | … | … | … | … | … | … | … |
…………… | 2 | 0 | 6 | 1 | 4 | 9 | 7 | 8 | 2 |
43 780 111 | … | … | … | … | … | … | … | … | … |
Số | Lớp triệu | Lớp nghìn | Lớp đơn vị | ||||||
Hàng trăm triệu | Hàng chục triệu | Hàng triệu | Hàng trăm nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | |
123 456 789 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
64 039 512 |
| 6 | 4 | 0 | 3 | 9 | 5 | 1 | 2 |
6 543 871 |
|
| 6 | 5 | 4 | 3 | 8 | 7 | 1 |
206 149 782 | 2 | 0 | 6 | 1 | 4 | 9 | 7 | 8 | 2 |
43 780 111 |
| 4 | 3 | 7 | 8 | 0 | 1 | 1 | 1 |
Hoàn thành dãy số sau:

- 100 000; 110 000; 120 000; 130 000; 140 000; 150 000
- 400 000; 500 000; 600 000; 700 000; 800 000; 900 000; 1 000 000
Nối đồ vật với số tiền tương ứng để mua các dụng cụ câu cá:


Phân tích các số sau thành tổng (theo mẫu):
270 901; 43 628; 153 694; 778 992; 901 532; 865 173
Mẫu: 113 458 = 100 000 + 10 000 + 3 000 + 400 + 50 + 8 |
270 901 = 200 000 + 70 000 + 900 + 1
43 628 = 40 000 + 3 000 + 600 + 20 + 8
153 694 = 100 000 + 50 000 + 3 000 + 600 + 90 + 4
778 992 = 700 000 + 70 000 + 8 000 + 900 + 90 + 2
901 532 = 900 000 + 1000 + 500 + 30 + 2
865 173 = 800 000 + 60 000 + 5 000 + 100 + 70 + 3
Đọc số và tìm giá trị của chữ số được gạch chân:
Số | Đọc số | Giá trị chữ số gạch chân |
546 390 | ………………………………………………………... ………………………………………………………... | …………… |
300 976 | ………………………………………………………... ………………………………………………………... | …………… |
652 777 | ………………………………………………………... ………………………………………………………... | …………… |
995 128 | ………………………………………………………... ………………………………………………………... | …………… |
Số | Đọc số | Giá trị chữ số gạch chân |
546 390 | Năm trăm bốn mươi sáu nghìn ba trăm chín mươi | 90 |
300 976 | Ba trăm nghìn chín trăm bảy mươi sáu | 300 000 |
652 777 | Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm bảy mươi bảy | 700 |
995 128 | Chín trăm chín mươi lăm nghìn một trăm hai mươi tám | 90 000 |
Từ các chữ số dưới đây:
a) Lập 5 số chẵn có sáu chữ số.
b) Lập 5 số lẻ có sáu chữ số.
c) Lập số nhỏ nhất có sáu chữ số.
d) Lập số lớn nhất có sáu chữ số.

Sử dụng cả 6 chữ số:
a) HS lập các số chẵn có 6 chữ số có chữ số tận cùng là 4, 8.
b) HS lập các số lẻ có 6 chữ số có chữ số tận cùng là 1, 5, 3, 9.
c) 134 589
d) 985 431
Tính chu vi hình vuông biết cạnh hình vuông là số nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau (đơn vị là cm).

Số nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau là 102 345.
Chu vi hình vuông đó là:
102 345 × 4 = 409 380 (cm)
Đọc số và cho biết chữ số được gạch chân thuộc hàng nào, lớp nào:
Số | Đọc số | Hàng | Lớp |
743 862 | ………………………………………… ………………………………………… | …………………… | …………………… |
918 541 | ………………………………………… ………………………………………… | …………………… | …………………… |
633 422 | ………………………………………… ………………………………………… | …………………… | …………………… |
321 853 | ………………………………………… ………………………………………… | …………………… | …………………… |
752 963 | ………………………………………… ………………………………………… | …………………… | …………………… |
Số | Đọc số | Hàng | Lớp |
743 862 | Bảy trăm bốn mươi ba nghìn tám trăm sáu mươi hai | Trăm | Đơn vị |
918 541 | Chín trăm mười tám nghìn năm trăm bốn mươi mốt | Trăm nghìn | Nghìn |
633 422 | Sáu trăm ba mươi ba nghìn bốn trăm hai mươi hai | Nghìn | Nghìn |
321 853 | Ba trăm hai mươi mốt nghìn tám trăm năm mươi ba | Chục nghìn | Nghìn |
752 963 | Bảy trăm năm mươi hai nghìn chín trăm sáu mươi ba | Đơn vị | Đơn vị |
Tính nhanh
a, 32684 + 41325 + 316 + 675
b, 17 26 + 26 44 + 39 26
a) 32 684 + 41 325 + 316 + 675 = (32 684 + 316) + (41 325 + 675)
= 33 000 + 42 000
= 75 000
b) 17 × 26 + 26 × 44 + 39 × 26 = 26 × (17 + 44 + 39)
= 26 × 100
= 2 600
Để chọn được chỗ câu cá tốt, Tít phải đi qua một cái cầu thang. Biết rằng cầu thang cần đi là dãy số cách đều không chứa số lẻ. Hỏi Tít phải đi qua cầu thang nào?

- Màu xanh: 111 200; 111 210; 111 220; 111 230; 111 240; 111 250
- Màu tím: 156 025; 156 020; 156 015; 156 010; 156 005; 156.000
→ Cầu thang Tít cần đi là màu xanh.
