Bài tập cuối Tuần 5 Toán lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 5 Toán lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 4139 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Hình có đúng 2 góc nhọn là:

Hình có đúng 2 góc nhọn là: (ảnh 1)

Hình H

Hình I

Hình K

Hình M

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình có đúng 2 góc nhọn là: hình H

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu đúng là:

Góc bẹt bằng 3 lần góc vuông

Góc vuông có số đo bằng 180°

Góc tù có số đo lớn hơn 90°

Góc nhọn có số đo lớn hơn góc tù

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Câu đúng là: Góc tù có số đo lớn hơn 90°

A. Sai vì: Góc bẹt bằng 2 lần góc vuông

B. Sai vì: Góc vuông có số đo bằng 90o

D. Sai vì: Góc nhọn có số đo bé hơn góc tù.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số “Sáu trăm hai mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi sáu” được viết là:

627 896

672 896

896 627

698 726

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số “Sáu trăm hai mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi sáu” được viết là: 627 896

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số liền trước số 999 000 là:

989 999

899 000

998 999

899 999

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số liền trước số 999 000 là: 999 000 – 1 = 998 999

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàng nào dưới đây không thuộc lớp đơn vị?

Hàng nghìn

Hàng đơn vị

Hàng trăm

Hàng chục

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hàng không thuộc lớp đơn vị là hàng nghìn.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 215 000 000 được đọc là:

Hai trăm mười năm triệu

Hai trăm mười năm nghìn

Hai trăm mười lăm triệu

Hai trăm mười lăm nghìn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 215 000 000 được đọc là: Hai trăm mười lăm triệu.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Minh nghĩ đến một số chẵn có sáu chữ số. Số đó chứa chữ số 0 ở lớp nghìn và chữ số 5 ở hàng chục. Số Minh nghĩ đến có thể là:

750 203

112 056

209 654

852 108

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Minh nghĩ đến một số chẵn có sáu chữ số. Số đó chứa chữ số 0 ở lớp nghìn và chữ số 5 ở hàng chục. Số Minh nghĩ đến có thể là: 209 654.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 16 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ 990 000 đến 1 000 000 có bao nhiêu số tròn nghìn?

9 số

10 số

11 số

100 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Từ 990 000 đến 1 000 000 có các số tròn nghìn là:

990 000; 991 000; 992 000; 993 000; 994 000; 995 000; 996 000; 997 000; 998 000; 999 000; 1 000 000.

Vậy có 11 số.

9. Tự luận
• 1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Số?

Nối 982 736 = (ảnh 1)
Xem đáp án

982 736 = 900 000 + 80 000 + 2 000 + 700 + 30 + 6

303 303 = 300 000 + 3 000 + 300+ 3

10. Tự luận
• 1 điểm
Số?
Số?  Hình vẽ có:   góc nhọn            góc vuông        góc tù               góc bẹt (ảnh 1)

Hình vẽ có:

Media VietJack góc nhọn           Media VietJack góc vuông        Media VietJackgóc tù              Media VietJack góc bẹt

Xem đáp án
Số?  Hình vẽ có:   góc nhọn            góc vuông        góc tù               góc bẹt (ảnh 2)

Hình vẽ có:

4 góc nhọn                 3góc vuông              2góc tù                    1góc bẹt

11. Tự luận
• 1 điểm

Nối.

Nối. Ba trăm bốn mươi lăm nghìn không trăm hai mươi sáu (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối. Ba trăm bốn mươi lăm nghìn không trăm hai mươi sáu (ảnh 2)
12. Tự luận
• 1 điểm

Xác định hàng, lớp và giá trị của chữ số 9 trong các số sau:

 

1 390 227

926 135

172 938

827 389

Hàng

Xác định hàng, lớp và giá trị của chữ số 9 trong các số sau:        1 390 227     926 135     172 938     827 389 (ảnh 1)
Xác định hàng, lớp và giá trị của chữ số 9 trong các số sau:        1 390 227     926 135     172 938     827 389 (ảnh 2)
Xác định hàng, lớp và giá trị của chữ số 9 trong các số sau:        1 390 227     926 135     172 938     827 389 (ảnh 3)
Xác định hàng, lớp và giá trị của chữ số 9 trong các số sau:        1 390 227     926 135     172 938     827 389 (ảnh 4)

Lớp

Xác định hàng, lớp và giá trị của chữ số 9 trong các số sau:        1 390 227     926 135     172 938     827 389 (ảnh 5)
Xác định hàng, lớp và giá trị của chữ số 9 trong các số sau:        1 390 227     926 135     172 938     827 389 (ảnh 6)
Xác định hàng, lớp và giá trị của chữ số 9 trong các số sau:        1 390 227     926 135     172 938     827 389 (ảnh 7)
Xác định hàng, lớp và giá trị của chữ số 9 trong các số sau:        1 390 227     926 135     172 938     827 389 (ảnh 8)

Giá trị

Xác định hàng, lớp và giá trị của chữ số 9 trong các số sau:        1 390 227     926 135     172 938     827 389 (ảnh 9)
Xác định hàng, lớp và giá trị của chữ số 9 trong các số sau:        1 390 227     926 135     172 938     827 389 (ảnh 10)
Xác định hàng, lớp và giá trị của chữ số 9 trong các số sau:        1 390 227     926 135     172 938     827 389 (ảnh 11)
Xác định hàng, lớp và giá trị của chữ số 9 trong các số sau:        1 390 227     926 135     172 938     827 389 (ảnh 12)
Xem đáp án

 

1 390 227

926 135

172 938

827 389

Hàng

Chục nghìn

Trăm nghìn

Trăm

Đơn vị

Lớp

Nghìn

Nghìn

Đơn vị

Đơn vị

Giá trị

90 000

900 000

900

9

13. Tự luận
• 1 điểm

Cho số 162 357, viết thêm một chữ số 4 vào số đó để được:

• Số lớn nhất có thể:Media VietJack  • Số bé nhất có thể: Media VietJack

Xem đáp án

• Số lớn nhất có thể: 4 162 357                    • Số bé nhất có thể: 1 462 357

14. Tự luận
• 1 điểm

Minh đếm được trong ví của bố có 1 tờ 500 000 đồng, 6 tờ 200 000 đồng và 9 tờ 50 000 đồng. Hỏi trong ví của bố có tất cả bao nhiêu tiền?

Bài giải

Xem đáp án

Bài giải

6 tờ 200 000 đồng có số tiền là:

200 000 × 6 = 1 200 000 (đồng)

9 tờ 50 000 đồng có số tiền là:

50 000 × 9 = 450 000 (đồng)

Trong ví bố có tất cả số tiền là:

500 000 + 1 200 000 + 450 000 = 2 150 000 (đồng)

Đáp số: 2 150 000 đồng.

15. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Số bé nhất có sáu chữ số khác nhau là 123 456. Media VietJack

b) Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là 987 654. Media VietJack

c) Số chẵn bé nhất có sáu chữ số khác nhau là 123 456. Media VietJack

d) Số lẻ lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là 987 653. Media VietJack

Xem đáp án

a) Số bé nhất có sáu chữ số khác nhau là 123 456. S

b) Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là 987 654. Đ

c) Số chẵn bé nhất có sáu chữ số khác nhau là 123 456. S

d) Số lẻ lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là 987 653. Đ

16. Tự luận
• 1 điểm

Từ ba chữ số 5, 6, 7, viết tất cả các số lẻ có sáu chữ số. Biết rằng trong mỗi số, các chữ số thuộc lớp đơn vị khác nhau, các chữ số thuộc lớp nghìn giống nhau.

Từ ba chữ số 5, 6, 7, viết tất cả các số lẻ có sáu chữ số. Biết rằng trong mỗi số, các chữ số thuộc lớp đơn vị khác nhau, các chữ số thuộc lớp nghìn giống nhau. (ảnh 1) Từ ba chữ số 5, 6, 7, viết tất cả các số lẻ có sáu chữ số. Biết rằng trong mỗi số, các chữ số thuộc lớp đơn vị khác nhau, các chữ số thuộc lớp nghìn giống nhau. (ảnh 2) Từ ba chữ số 5, 6, 7, viết tất cả các số lẻ có sáu chữ số. Biết rằng trong mỗi số, các chữ số thuộc lớp đơn vị khác nhau, các chữ số thuộc lớp nghìn giống nhau. (ảnh 3)
Xem đáp án

555 567; 555 657; 555 675; 555 765; 666 567; 666 657; 666 675; 666 765; 777 567; 777 657; 777 675; 777 765.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả