Bài tập cuối Tuần 4 Toán lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 4 Toán lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 480 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Em hãy điền vào chỗ chấm tên gọi của mỗi góc:

Em hãy điền vào chỗ chấm tên gọi của mỗi góc: (ảnh 1)

Xem đáp án

Góc vuông

Góc tù

Góc bẹt

Góc nhọn

2. Tự luận
1 điểm

Nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng định đúng:

Nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng định đúng: (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được khẳng định đúng: (ảnh 2)

3. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

Viết số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

a) 3

b) 1; 2

c) 1; 2

4. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Trong hình bên có:Đúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

a

1 góc vuông

ĐúngSai
b

1góc tù

ĐúngSai
c

1góc bẹt

ĐúngSai
d

5 góc nhọn

ĐúngSai
Xem đáp án

Đ       S       Đ       S

5. Tự luận
1 điểm

Để có sức khỏe  tốt học tập, chúng ta cần phải chăm tập thể thao. Em hãy cho biết tư thế của bạn Dũng đã tạo ra những những góc gì? (nối tương ứng tên góc và hình vẽ góc trong tư thế của Dũng)

Để có sức khỏe  tốt học tập, chúng ta cần phải chăm tập thể thao (ảnh 1)

Xem đáp án

Để có sức khỏe  tốt học tập, chúng ta cần phải chăm tập thể thao (ảnh 2)

6. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Quan sát hình bên:

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 4 có đáp án (ảnh 1)

a

Hình bên không có góc vuông

ĐúngSai
b

Hình bên không có góc tù

ĐúngSai
c

Hình bên có 5 góc nhọn

ĐúngSai
d

Số đo góc đỉnh M cạnh MN, MP là 90°

ĐúngSai
Xem đáp án

S       S       Đ       Đ

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Xếp các góc theo thứ tự tăng dần về số đo là:

 

Góc bẹt, góc tù, góc vuông, góc nhọn

Góc nhọn, góc tù, góc bẹt, góc vuông

Góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt

Góc nhọn, góc vuông, góc bẹt, góc tù

Xem đáp án

C

8. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Quan sát hình bên:

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 4 có đáp án (ảnh 1)

a

Hình bên không có góc vuông

 

ĐúngSai
b

Hình bên có 2 góc tù

 

ĐúngSai
c

Hình bên có 5 góc nhọn

 

ĐúngSai
d

Số đo góc đỉnh E cạnh ED, EA là 90°

ĐúngSai
Xem đáp án

S       Đ       S       Đ

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào đáp án đúng:
Số liền sau số nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau là:

102 345

100 001

100 002

102 346

Xem đáp án

D

10. Tự luận
1 điểm

Đọc tên góc nhọn có trong hình sau:

Đọc tên góc nhọn có trong hình sau: (ảnh 1) 

Xem đáp án

Hình 1: - Góc nhọn đỉnh O, cạnh OC, OD

   - Góc nhọn đỉnh O; cạnh OA, OB

Hình 2: Góc nhọn đỉnh O; cạnh OM, OX

11. Tự luận
1 điểm

Em hãy vẽ góc vuông đỉnh O; cạnh OX, OY. Sau đó em hãy vẽ góc vuông đỉnh O; cạnh OY, OZ để tạo thành góc bẹt đỉnh O; cạnh OX, OZ.

Xem đáp án

Em hãy vẽ góc vuông đỉnh O; cạnh OX, OY. Sau đó em hãy vẽ góc vuông đỉnh O; cạnh OY, OZ để tạo thành góc bẹt đỉnh O; cạnh OX, OZ. (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình bên và cho biết trong hình bên có mấy góc nhọn, góc vuông, góc tù?

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 4 có đáp án (ảnh 1)

Xem đáp án

4 góc nhọn; 6 góc vuông; 2 góc tù

13. Tự luận
1 điểm

 Phân tích các số sau thành tổng (theo mẫu):

624 890; 249 503; 523 119; 573 095; 152 846

624 890=600 000+ 20 000 + 4000 + 800 + 90

Xem đáp án

249 503 = 200 000 + 40 000 + 9 000 + 500 + 3

523 119 = 500 000 + 20 000 + 3 000 + 100 + 10 + 9

573 095 = 500 000 + 70 000 + 3 000 + 90 + 5

152 846 = 100 000 + 50 000 + 2 000 + 800 + 40 + 6

14. Tự luận
1 điểm

Em hãy nêu các góc được tạo nên trong mỗi hình dưới đây là góc nhọn, góc vuông, góc tù hay góc bẹt?

Em hãy nêu các góc được tạo nên trong mỗi hình dưới đây là góc nhọn, góc vuông, góc tù hay góc bẹt? (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Góc bẹt

b) Góc nhọn

c) Góc vuông

d) Góc tù

15. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Hàng

Viết số

Đọc số

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

2

5

7

1

0

9

………

……………………………………….

………………………………………

409 863

……………………………………….

………………………………………

………

Bảy mươi ba nghìn năm trăm hai mươi lăm

Xem đáp án

Hàng

Viết số

Đọc số

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

2

5

7

1

0

9

257 109

Hai trăm năm mươi bảy nghìn một trăm linh chín

4

0

9

8

6

3

409 863

Bốn trăm linh chín nghìn tám trăm sáu mươi ba

 

7

3

5

2

5

73 525

Bảy mươi ba nghìn năm trăm hai mươi lăm

16. Tự luận
1 điểm

Quán sát hình bên:

a)     Nêu tên các góc tù.

b)    Nêu tên các góc nhọn.

c)     Nêu tên các góc vuông.

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 4 có đáp án (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Góc tù đỉnh P; cạnh PB, PC

Góc tù đỉnh N; cạnh NB, NP

Góc tù đỉnh N; cạnh NM, NC

b) Góc nhọn đỉnh B; cạnh BA, BC

Góc nhọn đỉnh B, cạnh BM, BN

Góc nhọn đỉnh B, cạnh BC, BP

Góc nhọn đỉnh B; cạnh BA, BP

Góc nhọn đỉnh N; cạnh NB, NM

Góc nhọn đỉnh N; cạnh NP, NC

Góc nhọn đỉnh P; cạnh PA, PB

Góc nhọn đỉnh P; cạnh PB, PN

Góc nhọn đỉnh C; cạnh CA (CP), CB (CN)

c) Góc vuông đỉnh A; cạnh AB (AM), AC (AP)

Góc vuông đỉnh M; cạnh MA (MB), MN

Góc vuông đỉnh N; cạnh NM, NP

Góc vuông đỉnh P; cạnh PN, PC

17. Tự luận
1 điểm

Đọc số và tìm giá trị của chữ số được gạch chân:

Số

Đọc số

Giá trị chữ số gạch chân

542 390

………………………………………………………...

………………………………………………………...

……………

300 976

………………………………………………………...

………………………………………………………...

……………

702 777

………………………………………………………...

………………………………………………………...

……………

995 378

………………………………………………………...

………………………………………………………...

……………

Xem đáp án

Số

Đọc số

Giá trị chữ số gạch chân

542 390

Năm trăm bốn mươi hai nghìn ba trăm chín mươi

90

300 976

Ba trăm nghìn chín trăm bảy mươi sáu

300 000

702 777

Bảy trăm linh hai nghìn bảy trăm bảy mươi bảy

700

995 378

Chín trăm chín mươi lăm nghìn ba trăm bảy mươi tám

90 000