Bài tập cuối Tuần 20 Toán lớp 3 (có đáp án)
15 câu hỏi
Số 14 viết bằng chữ số La Mã là:
XIX
XIV
XVI
XIII
Đáp án đúng là: B
Số 14 viết bằng chữ số La Mã là: XIV
Số IX đọc là:
Tám
Mười
Chín
Bảy
Đáp án đúng là: C
Chữ số IX đọc là: Chín
Làm tròn số 7 849 đến hàng trăm ta được:
7 850
7 900
7 860
7 800
Đáp án đúng là: D
Số 7 849 có chữ số hàng chục là 4, mà 4 < 5 nên ta làm tròn xuống thành: 7 800.
Tối nay, khi ngồi vào bàn học, Minh thấy đồng hồ chỉ như bức tranh. Minh bắt đầu học bài lúc:

7 giờ 15 phút
19 giờ 15 phút
8 giờ 15 phút
20 giờ 15 phút
Đáp án đúng là: B
Đồng hồ có kim ngắn chỉ vào số VII (7) và kim dài chỉ vào số III (3). Mà Minh học bài vào buổi tối.
Vậy Minh bắt đầu học bài lúc: 19 giờ 15 phút

Số 4 237 có chữ số hàng chục là:
4
2
3
7
Đáp án đúng là: C
Số 4 237 có chữ số hàng chục là: 3
Trong các số La Mã: VIII, XI, XX, XIV; số lớn nhất là:
VIII
XI
XX
XIV
Đáp án đúng là: C
VIII: 8; XI: 11; XX: 20; XIV: 14
Trong các chữ số La Mã: VIII, XI, XX, XIV; số lớn nhất là: XX
Số gồm 5 nghìn, 3 trăm và 7 đơn vị viết là:
537
5 037
5 307
5 370
Đáp án đúng là: C
Số gồm 5 nghìn, 3 trăm và 7 đơn vị viết là: 5 307
Sau khi làm tròn một số đến hàng chục, Hiền được số tròn trăm lớn nhất có bốn chữ số. Số nào dưới đây là số Hiền đã làm tròn?
9 989
9 988
9 905
9 898
Đáp án đúng là: D
Số 9 989 làm tròn đến hàng chục được số: 9 990
Số 9 988 làm tròn đến hàng chục được số: 9 990
Số 9 905 làm tròn đến hàng chục được số: 9 910
Số 9 898 làm tròn đến hàng chục được số: 9 900
Số tròn trăm lớn nhất có bốn chữ số là: 9 900
Vậy số Hiền đã làm tròn là 9 898.
Điền vào ô trống thích hợp:

Số | 6 | 8 | 12 | 13 | 9 | 19 | 20 | 17 |
Số La Mã | VI | VIII | XII | XIII | IX | XIX | XX | XVII |
Nối các hình sau


Điền vào ô trống:

Số | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | Làm tròn đến hàng chục | Làm tròn đến hàng trăm |
1 625 | 1 | 6 | 2 | 5 | 1630 | 1 600 |
7 582 | 7 | 5 | 8 | 2 | 7 580 | 7 600 |
9 256 | 9 | 2 | 5 | 6 | 9 260 | 9 300 |
Cho các số: 5 463, 7 672, 2 765, 2 787.
a) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:
c) Làm tròn đến hàng chục số bé nhất trong các số đã cho ta được:
a) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:
7 672; 5 463; 2 787; 2 765.
b) Làm tròn đến hàng trăm số lớn nhất trong các số đã cho ta được: 7 700.
c) Làm tròn đến hàng chục số nhỏ nhất trong các số đã cho ta được: 2 770.
Đ, S?
__ a) 5 678 < 1 999
__ b) Số liền sau số 1 989 là 2 000.
__ c) Số La Mã XXI đọc là mười chín.
__ d) Số 6 405 đọc là: sáu nghìn bốn trăm linh lăm
__ e) Số 5 467 làm tròn đến hàng chục được: 5 470
__ g) Số tròn chục nhỏ nhất có bốn chữ số là 1 000

Cho ba thẻ số La Mã sau:

a) Viết các số La Mã có thể ghép được khi ghép hai hoặc ba thẻ số trên:
b) Sắp xếp các số La Mã ghép được theo thứ tự từ lớn đến bé:
a) Viết các số La Mã có thể ghép được khi ghép hai hoặc ba thẻ số trên:
XV, XI, IX, VI, IV, XVI, XIV.
b) Sắp xếp các số La Mã ghép được theo thứ tự từ lớn đến bé:
XVI, XV, XIV, XI, IX, VI, IV.
Quan sát bức tranh rồi hoàn thành bảng dưới đây:

Tên con vật | Hổ | Sư tử | Báo | Gấu |
Cân nặng (kg) | 300 | 200 | 100 | 400 |
