Bài tập cuối Tuần 2 Toán lớp 4 (có đáp án)
11 câu hỏi
Khoanh tròn vào các số chẵn:
34 | 762 | 109 | 37 | 12 064 | 2 795 |
7 534 | 64 111 | 76 | 53 | 274 | 715 |
645 | 74 548 | 463 | 76 909 | 5 420 | 8 547 |

Quả táo của ai?

Sóc, Nhím
Em hãy tìm mật mã két sắt bằng cách thực hiện phép tính dưới đây:

76 337
Khoanh vào đáp án đúng:
Các số lẻ không có chữ số tận cùng là số nào sau đây?
2
7
5
9
A. 2
Tô màu vào các số lẻ:


Mở rương với những chìa khóa dưới đây:

- Với a = 8 ta có: 4 724 + 419 × a = 4 724 + 419 × 8
= 4 724 + 3 352
= 8 076
- Với b = 6 ta có: 5 400 – 1 800 : b = 5 400 – 1 800 : 6
= 5 400 – 300
= 5 100
- Với c = 5 ta có: 30 × c + 25 × c = 30 × 5 + 25 × 5
= 150 + 125
= 275
Cho hình vuông có độ dài cạnh là a
a) Hãy viết biểu thức tính chu vi P của hình vuông theo a và biểu thức tính diện tích S của hình vuông theo a.
b) Áp dụng tính giá trị của biểu thức P và S với a = 6 cm.
a) P = a × 4 S = a × a
b) Chu vi hình vuông có cạnh bằng 6 cm là:
6 × 4 = 24 (cm)
Diện tích hình vuông có cạnh bằng 6 cm là:
6 × 6 = 36 (cm)
Điền số thích hợp vào ô trống:


Tìm các số thích hợp:
a) Các số chẵn ở giữa số 9 và số 18?
b) Các số lẻ ở giữa số 523 và số 543?
c) Các số chẵn ở giữa số 1 661 và số 1 688?
d) Các số lẻ ở giữa số 43 783 và số 43 790?
a) 10; 12; 14; 16
b) 525; 527; 529; 531; 533; 535; 537; 539; 541
c) 1 662; 1 664; 1 666; 1 668; 1 670; 1 672; 1 674; 1 676; 1 678; 1 680; 1 682;
1 684; 1 686
d) 43 785; 43 787; 43 789
Từ hai trong ba thẻ số dưới đây, hãy lập tất cả các số chẵn và các số lẻ có hai chữ số.

- Số chẵn: 56, 36
- Số lẻ: 53, 63, 35, 65
Có thể, chắc chắn hay không thể?
Cho các số sau:

Lật úp 5 tấm thẻ rồi chọn một tấm thẻ:
- Tấm thẻ được chọn ……………………………… là số chẵn.
- Tấm thẻ được chọn ……………………………… là số lẻ.
- Tấm thẻ được chọn ……………………………… là số 125.
- Tấm thẻ được chọn ……………………………… là số 999.
Không thể | Chắc chắn | Có thể | Không thể |
