Bài tập cuối Tuần 19 Toán lớp 3 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 19 Toán lớp 3 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 329 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 5 chục và 3 đơn vị viết là:

6 375

6 573

6 753

6 735

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số gồm 6 nghìn, 7 trăm, 5 chục và 3 đơn vị viết là: 6 753

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số có chữ số hàng chục bằng 8 là:

8 654

9 832

7 689

2 518

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số có chữ số hàng chục bằng 8 là: 7 689

Số 8 654 gồm 8 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 4 đơn vị.

Số 9 832 gồm 9 nghìn, 8 trăm, 3 chục và 2 đơn vị.

Số 7 689 gồm 7 nghìn, 6 trăm, 8 chục và 9 đơn vị.

Số 2 518 gồm 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục và 8 đơn vị.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số 3 768, 3 546, 3 876, 3 758, số lớn nhất là:

3 768

3 546

3 876

3 758

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các số đã cho đều có 4 chữ số, đều có chữ số hàng nghìn là 3.

Ta xét chữ số hàng trăm:

Số 3 768 có chữ số hàng trăm là 7.

Số 3 546 có chữ số hàng trăm là 5.

Số 3 876 có chữ số hàng trăm là 8.

Số 3 758 có chữ số hàng trăm là 7.

Ta thấy hai số 3 768 và 3 758 đều có chữ số hàng trăm là 7. Ta xét chữ số hàng chục của hai số đó:

Số 3 768 có chữ số hàng chục là 6.

Số 3 759 có chữ số hàng chục là 5.

Vì 5 < 6 nên 3 758 < 3 768

Mặt khác vì 5 < 7 < 8 nên ta sắp xếp được:

3 546 < 3 758 < 3 768 < 3 876

Vậy số lớn nhất là 3 876.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số liền trước của số 5 000 là:

4 099

4 989

4 909

4 999

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Muốn tìm số liền trước của một số ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị.

Muốn tìm số liền sau của một số ta lấy số đó cộng với 1 đơn vị.

Ta lấy: 5 000 – 1 = 4 999

Số liền trước của số 5 000 là: 4 999

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ 2 000 đến 3 000 có bao nhiêu số tròn trăm?

9 số

10 số

11 số

12 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Từ 2 000 đến 3 000 có các số tròn trăm là: 2 000, 2 100, 2 200, 2 300, 2 400, 2 500, 2 600, 2 700, 2 800, 2 900, 3 000.

Vậy có 11 số tròn trăm.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của chữ số 9 trong số 8 972 là:

9 000

900

90

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giá trị của chữ số 9 trong số 8 972 là: 900

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hà Nội cách Huế 664 km, cách Đồng Nai 1 650 km, cách Thành phố Hồ Chí Minh 1 726 km và cách Cà Mau 1 919 km. Trong bốn tỉnh và thành phố trên, tỉnh thành ở xa Hà Nội nhất là:

Cà Mau

Đồng Nai

Thành phố Hồ Chí Minh

Huế

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Em so sánh: 664 < 1 650 < 1 726 < 1 919

Vậy Cà Mau ở xa Hà Nội nhất

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ các tấm thẻ số 3, 0, 7, 0 lập được bao nhiêu số có bốn chữ số?

4 số

6 số

8 số

10 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Từ 4 tấm thẻ số 3, 0, 7, 0 lập được các số có bốn chữ số là:

3 700, 3 070, 3 007, 7 300, 7 030, 7 003.

Vậy lập được 6 số.

9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Viết các số thành tổng các giá trị của hàng (theo mẫu)

Mẫu: 8 328 = 8 000 + 300 + 20 + 8

6 398 = __________

2 300 = __________

 

3 260 = __________

7 008 = __________

(1)
6 000 + 300 + 90 + 8
(2)
2 000 + 300
(3)
3 000 + 200 + 60
(4)
7 000 + 8
Xem đáp án

6 398 = 6 000 + 300 + 90 + 8

2 300 = 2 000 + 300

3 260 = 3 000 + 200 + 60

7 008 = 7 000 + 8

10. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Hoàn thành bảng sau:  (ảnh 1)
Xem đáp án

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Viết số

Đọc số

7

4

6

3

7 463

Bảy nghìn bốn trăm sáu mươi ba

9

6

0

8

9 608

Chín nghìn sáu trăm linh tám

2

7

6

5

2 765

Hai nghìn bảy trăm sáu mươi lăm

8

5

3

4

8 534

Tám nghìn năm trăm ba mươi tư

11. Tự luận
• 1 điểm

Số vào ô trống ?

Số vào ô trống ? (ảnh 1)
Xem đáp án
Số vào ô trống ? (ảnh 2)
12. Tự luận
• 1 điểm

Cho bốn thẻ số sau:

Cho bốn thẻ số sau:   a) Hãy viết các số tròn chục có 4 chữ số lập được từ các thẻ số đã cho: (ảnh 1)

a) Hãy viết các số tròn chục có 4 chữ số lập được từ các thẻ số đã cho:

b) Từ bốn thẻ số trên lập được số lớn nhất có 4 chữ số là:

c) Từ bốn thẻ số trên lập được số nhỏ nhất có 4 chữ số là:

Xem đáp án

a) Các số tròn chục có 4 chữ số lập được từ các thẻ số đã cho:

9 800, 9 080, 8 900, 8 090

b) Từ bốn thẻ số trên lập được số lớn nhất có 4 chữ số là: 9 800

c) Từ bốn thẻ số trên lập được số nhỏ nhất có 4 chữ số là: 8 009

13. Tự luận
• 1 điểm

>, <, =?

lớn bé bằng ? (ảnh 1)
Xem đáp án

6 457 > 6 275

4 728 > 2 985

943 < 1 080

5 102 < 5 201

6 871 > 6 808

2 309 > 2 082

14. Tự luận
• 1 điểm

Viết hai số đã cho vào đúng ô trống:

Viết hai số đã cho vào đúng ô trống: (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết hai số đã cho vào đúng ô trống: (ảnh 2)
15. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số 7 138, 5 065, 5 125, 7 261. Hãy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn: 

b) Từ lớn đến bé: 

Xem đáp án

a) Từ bé đến lớn: 5 065, 5 125, 7 138, 7 261.

b) Từ lớn đến bé: 7 261, 7 138, 5 125, 5 065.