Bài tập cuối Tuần 18 Toán lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 18 Toán lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 464 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số sau 376 129, 376 125, 400 178, 367 129, 367 921, 400 187. Trong dãy số trên, số bé nhất là:

376 129

376 125

367 129

367 921

Xem đáp án

C. 367 129

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số sau 376 129, 376 125, 400 178, 367 129, 367 921, 400 187.   Trong dãy số trên, số lớn nhất là:

376 129

376 125

400 178

400 187

Xem đáp án

D. 400 187

3. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Hàng

Viết số

Đọc số

Triệu

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

1

5

4

7

0

2

5

…………

………………………………

………………………………

123 089

………………………………

………………………………

…………

Hai trăm mười sáu nghìn không trăm ba mươi lăm

 

7

8

5

1

2

9

…………

………………………………

………………………………

Xem đáp án

Hàng

Viết số

Đọc số

Triệu

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

1

5

4

7

0

2

5

1 547 025

Một triệu năm trăm bốn mươi bảy nghìn không trăm hai mươi lăm

 

1

2

3

0

8

9

123 089

Một trăm hai mươi ba nghìn không trăm tám mươi chín

 

2

1

6

0

3

5

216 035

Hai trăm mười sáu nghìn không trăm ba mươi lăm

 

7

8

5

1

2

9

785 129

Bảy trăm tám mươi lăm nghìn một trăm hai mươi chín

4. Tự luận
1 điểm

Nối phép tính với kết quả tương ứng để chuẩn bị vật dụng cho các chú lính cứu hỏa:

Nối phép tính với kết quả tương ứng để chuẩn bị vật dụng cho các chú lính cứu hỏa: (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối phép tính với kết quả tương ứng để chuẩn bị vật dụng cho các chú lính cứu hỏa: (ảnh 2)

5. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a

6 kg 750 g > 7000g

ĐúngSai
b

124 tấn = 124 000 kg

ĐúngSai
c

8 tạ 8 yến < 880 kg

ĐúngSai
d

20 yến 7 g > 200 007 g

ĐúngSai
e

 93 tấn 130 yến = 9 430 yến

ĐúngSai
f

1 tạ 95 kg = 1095 kg

ĐúngSai
g

2 tấn 121 g = 2 000 121 g

ĐúngSai
h

34 tạ 86 kg = 3486 kg

ĐúngSai
Xem đáp án

S       Đ       S       S       Đ       S       Đ       Đ

6. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

Đặt tính rồi tính: (ảnh 1)

Xem đáp án

214 896

13 768

32 760

3 182 dư 1

7. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

Tính bằng cách thuận tiện: (ảnh 1)

Xem đáp án

123 786 + 4 500 – 786 + 5 500 = (123 786 – 786) + (4500 + 5 500)

= 123 000 + 10 000 = 133 000

985 134 – 3 657 + 14 866 + 13 657 = (985 134 + 14 866) + (13 657 – 3 657)

      = 1 000 000 + 10 000 = 1 010 000

8. Tự luận
1 điểm

Thống kê số vụ cháy, nổ toàn quốc đầu năm 2023 (từ tháng 01/2023 đến tháng 05/2023):

Tháng

Tháng 1

Tháng 2

Tháng 3

Tháng 4

Tháng 5

Số vụ cháy

149

154

102

117

191

Số vụ nổ

0

0

0

3

0

Tổng

149

154

102

120

191

Dựa vào bảng thống kê hãy cho biết:
a) Đầu năm 2023, toàn quốc xảy ra tất cả bao nhiêu vụ cháy, bao nhiêu vụ nổ?
b) Tháng nào xảy ra nhiều vụ cháy nhất? Tháng nào xảy ra nhiều vụ nổ nhất?
c) Tháng nào xảy ra ít vụ cháy nhất?

Xem đáp án

a) Đầu năm 2023, toàn quốc xảy ra tất cả số vụ cháy là:

149 +154 + 102 + 117 + 191 = 713 (vụ)

Đầu năm 2023, toàn quốc xảy ra tất cả số vụ nổ là:

0 + 0 + 0 + 3 + 0 = 3 (vụ)

b) Tháng 5 xảy ra nhiều vụ cháy nhất.

Tháng 4 xảy ra nhiều vụ nổ nhất.

c) Tháng 3 xảy ra ít vụ cháy nhất.

9. Tự luận
1 điểm

Để tổ chức chữa cháy và cứu nạn, lực lượng Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy đã điều động tất cả 16 298 người lính cứu hỏa vào tháng hai và tháng tư. Biết số người lính cứu hỏa được điều động vào tháng hai nhiều hơn tháng tư là 4 998 người. Hỏi mỗi tháng lực lượng Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy đã điều động bao nhiêu người lính?

Xem đáp án

Tháng 2 lực lượng Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy đã điều động số người lính là:

(16 298 + 4998) : 2 = 10 648 (người)

Tháng 4 lực lượng Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy đã điều động số người lính là:

16 298 – 10 648 = 5 650 (người)

10. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình bên:

Quan sát hình bên: (ảnh 1)

a)    Nêu tên các cặp cạnh song song và các cặp cạnh vuông góc với nhau?

b)    Nêu tên các góc vuông có trong hình bên?

c)     Tứ giác BNPM là hình gì?

Xem đáp án

a)

- Cặp cạnh song song: MN và AP, MN và PC, MN và AC, NP và AB, NP và BM, NP và MA

- Cặp cạnh vuông góc: NP và AC, NP và AP, NP và PC, NP và MN, MA và AC, MA và AP, MA và PC, MA và MN, BA và AC, BA và AP, BA và PC, BA và MN, BM và AC, BM và AP, BM và PC, BM và MN.

b) Góc vuông đỉnh M, cạnh MB, MN;

Góc vuông đỉnh M, cạnh MA, MN;

Góc vuông đỉnh A, cạnh AB, AC;

Góc vuông đỉnh A, cạnh AB, AP;

Góc vuông đỉnh N, cạnh NM, NP;

Góc vuông đỉnh P, cạnh PA, PN;

Góc vuông đỉnh P, cạnh PC, PN

c) Hình bình hành

11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

1 300 dm : ( 10 245 – 10 240) + 2 535 cm

Xem đáp án

1300 dm : (10 245 – 10 240) + 2 535 cm

= 1300 dm : 5 + 2 535 cm

= 260 dm + 2 535 cm

= 2 600 cm + 2 535 cm

= 5 135 cm