Bài tập cuối Tuần 14 Toán lớp 2 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 14 Toán lớp 2 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 230 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính không có hiệu bằng 35 là:

60 – 25

51 – 16

63 – 28

62 – 37

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. 60 – 25 = 35         B. 51 – 16 = 35          C. 63 – 28 = 35  D. 62 – 37 = 25

Vậy: Phép tính không có hiệu bằng 35 là: 62 – 37
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình vẽ bên có:

Hình vẽ bên có:   (ảnh 1)

2 điểm

4 điểm

1 điểm

3 điểm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình vẽ bên có: 4 điểm là A, B, C, D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình vẽ bên có 3 điểm thẳng hàng là:

. Hình vẽ bên có 3 điểm thẳng hàng là:  (ảnh 1)

F, E, H

G, E, H

F, G, H

F, G, E

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình vẽ bên có 3 điểm thẳng hàng là: F, G, H

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình vẽ bên có:

4 đoạn thẳng

5 đoạn thẳng

6 đoạn thẳng

7 đoạn thẳng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình vẽ bên có: 6 đoạn thẳng

Gồm: FE; GE; HE; FG; FH; GH.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường gấp khúc IJKL dài:

Đường gấp khúc IJKL dài:  (ảnh 1)

9 cm

14 cm

13 cm

18 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đường gấp khúc IJKL dài: 4 + 5 + 9 = 18 (cm)

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình tứ giác là hình:

Trong các hình dưới đây, hình tứ giác là hình:  (ảnh 2)
Trong các hình dưới đây, hình tứ giác là hình:  (ảnh 3)
Trong các hình dưới đây, hình tứ giác là hình:  (ảnh 4)
Trong các hình dưới đây, hình tứ giác là hình:  (ảnh 5)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình tứ giác là hình:

Trong các hình dưới đây, hình tứ giác là hình:  (ảnh 1)
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Minh có số que tính nhiều hơn 15 nhưng ít hơn 20. Kết quả của phép tính nào dưới đây có thể là số que tính của Minh?

42 – 27

52 – 32

31 – 13

65 – 39

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 42 – 27 = 15         B. 52 – 32 = 20          C. 31 – 13 = 18  D. 65 – 39 = 26

Nhận thấy: 15 < 18 < 20

Vậy: Kết quả của phép tính là số que tính của Minh là: 31 – 13

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lớp 2A và lớp 2B có tất cả 56 học sinh, trong đó lớp 2B có 29 học sinh. Vậy số học sinh của lớp 2A là:

37 học sinh

27 học sinh

26 học sinh

36 học sinh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số học sinh của lớp 2A là: 56 – 29 = 27 (học sinh)

9. Tự luận
• 1 điểm

Số vào ô trống ?

Số vào ô trống ? (ảnh 1)
Xem đáp án
Số vào ô trống ? (ảnh 2)
10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

50 – 9 > 4 __

63 – 5 < 5 __

45 – 17 < 2 __

25 + 6 > 3 __

37 + 44 > 8 __

70 – 39 > 3 __

(1)
9
(2)
9
Xem đáp án

50 – 9 > 40

63 – 5 < 59

45 – 17 < 29

25 + 6 > 30

37 + 44 > 80

70 – 39 > 30

11. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Số?      Hình trên có 1 đoạn thẳng. Hình trên có 1 đoạn thẳng. (ảnh 1)
Xem đáp án
Số?      Hình trên có 1 đoạn thẳng. Hình trên có 1 đoạn thẳng. (ảnh 2)
12. Tự luận
• 1 điểm

Buổi sáng, bà Nhượng bán được 84 kg ổi. Buổi chiều, bà bán được ít hơn buổi sáng 16 kg. Hỏi buổi chiều bà Nhượng bán được bao nhiêu ki–lô–gam ổi?

Xem đáp án

Buổi chiều bà Nhượng bán được số ki–lô–gam ổi là:

84 – 16 = 68 (kg)

Đáp số: 68 kg ổi.

13. Tự luận
• 1 điểm

Rô–bốt có 4 tấm thẻ như hình bên. Ghép hai trong bốn tấm thẻ để được

Rô–bốt có 4 tấm thẻ như hình bên. Ghép hai trong bốn tấm thẻ để được: (ảnh 1)
Xem đáp án

• Số lớn nhất có hai chữ số trong đó số chục bằng 3 là: 39

• Số nhỏ nhất có hai chữ số trong đó số đơn vị bằng 3 là: 53

• Hiệu của hai số vừa ghép được là: 14

14. Tự luận
• 1 điểm

Số vào ô trồng ?

Số vào ô trồng ? (ảnh 1)
Xem đáp án
Số vào ô trồng ? (ảnh 2)
15. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào ô trống.

Điền vào ô trống. • Hình vẽ bên có các điểm là: (ảnh 1)

• Hình vẽ bên có các điểm là:

• Ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ bên là:

Xem đáp án
Điền vào ô trống. • Hình vẽ bên có các điểm là: (ảnh 2)

• Hình vẽ bên có các điểm là:

O, P, Q, R, S, T, U.

• Ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ bên là:

O, T, S;

O, U, R;

S, U, R;

T, U, Q;

P, Q, R.
16. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào ô trống “thẳng”, “cong” hoặc “gấp khúc” cho thích hợp:

Điền vào ô trống “thẳng”, “cong” hoặc “gấp khúc” cho thích hợp: (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền vào ô trống “thẳng”, “cong” hoặc “gấp khúc” cho thích hợp: (ảnh 2)
17. Tự luận
• 1 điểm
Tô màu vào hình tứ giác.
Tô màu vào hình tứ giác. (ảnh 1)
Xem đáp án
Tô màu vào hình tứ giác. (ảnh 2)