Bài tập cuối Tuần 11 Toán lớp 2 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 11 Toán lớp 2 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 232 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

45 + 7 ..?.. 46 + 6

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 45 + 7 = 52; 46 + 6 = 52

So sánh: 52 = 52. Do đó: 45 + 7 = 46 + 6

Vậy: Dấu thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: =

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng của 68 và 3 là:

98

70

71

91

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tổng của 68 và 3 là: 68 + 3 = 71

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính 32 + 29 có cùng kết quả với phép tính:

43 + 18

25 + 26

56 + 15

38 + 13

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 32 + 29 = 61

  A. 43 + 18 = 61         B. 25 + 26 = 51          C. 56 + 15 = 71  D. 38 + 13 = 51

Vậy: Phép tính 32 + 29 có cùng kết quả với phép tính: 43 + 18

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bạn gấu xách số lít nước là:

Bạn gấu xách số lít nước là: (ảnh 1)

72 l

60 l

70 l

61 l

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Bạn gấu xách số lít nước là: 35 l + 35 l = 70 l

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 59 + 6 + 27 là:

92

82

72

62

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

59 + 6 + 27 = 65 + 27 = 92

Vậy: Kết quả của phép tính 59 + 6 + 27 là: 92

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường bay của chuồn chuồn dài số xăng–ti–mét là:

Đường bay của chuồn chuồn dài số xăng–ti–mét là:  (ảnh 1)

71 cm

70 cm

61 cm

60 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đường bay của chuồn chuồn dài số xăng-ti-mét là: 48 + 23 = 71 (cm)

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Minh có 47 viên bi. Nam cho Minh thêm 16 viên bi. Vậy lúc này Minh có số viên bi là:

53 viên

73 viên

74 viên

63 viên

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Lúc này Minh có số viên bi là: 47 + 16 = 63 (viên)

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bố Minh chở hai bao thóc. Bao thứ nhất cân nặng 45 kg, bao thứ hai cân nặng 48 kg. Vậy bố Minh chở được tất cả số thóc là:

83 kg

92 kg

82 kg

93 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bố Minh chở được tất cả số thóc là: 45 + 48 = 93 (kg)

9. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

Đặt tính rồi tính. (ảnh 1)
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính. (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm

Nối hai phép tính có cùng kết quả:

Nối hai phép tính có cùng kết quả: (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối hai phép tính có cùng kết quả: (ảnh 2)
11. Tự luận
• 1 điểm

Số vào chỗ trống ?

Số vào chỗ trống ? (ảnh 1)
Xem đáp án
Số vào chỗ trống ? (ảnh 2)
12. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

>; <; =?

56 + 7 __  60

86 + 5 __ 9 + 83

18 + 54 __  27 + 46

84 __ 27 + 57

37 + 8 __ 35 + 9

22 + 68 __ 36 + 45

(1)
>
(2)
<
(3)
<
(4)
=
(5)
>
(6)
>
Xem đáp án

56 + 7 > 60

86 + 5 < 9 + 83

18 + 54 < 27 + 46

84 = 27 + 57

37 + 8 > 35 + 9

22 + 68 > 36 + 45

13. Tự luận
• 1 điểm

Trên xe buýt có 24 hành khách, đến điểm dừng có 18 hành khách lên xe. Hỏi lúc đó trên xe buýt có tất cả bao nhiêu hành khách?

Xem đáp án

Lúc đó trên xe khách có tất cả số hành khách là:

24 + 18 = 42 (hành khách)

Đáp số: 42 hành khách

14. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

Đúng ghi Đ, sai ghi S? (ảnh 1)
Xem đáp án
Đúng ghi Đ, sai ghi S? (ảnh 2)
15. Tự luận
• 1 điểm

Hà cao 69 cm và thấp hơn anh Quân. Khi Hà đứng lên chiếc ghế cao 25 cm thì Hà cao hơn anh Quân 11 cm. Hỏi:

a) Khi đứng lên chiếc ghế Hà cao bao nhiêu xăng–ti–mét?

b) Anh Quân cao bao nhiêu xăng–ti–mét?

Xem đáp án

a)

Bài giải

Khi đứng lên chiếc ghế Hà cao số xăng–ti–mét là:

69 + 25 = 94 (cm)

Đáp số: 94 cm.

b)

Bài giải

Anh Quân cao số xăng–ti–mét là:

94 – 11 = 83 (cm)

Đáp số: 83 cm.