Bài tập cuối Tuần 1 Toán lớp 4 (có đáp án)
13 câu hỏi
Giá trị chữ số 4 trong số 32 432 là:
4000
40
400
40 000
C. 400
Số bé nhất có năm chữ số mà chữ số hàng trăm là 8 và chữ số hàng đơn vị là 3 là:
99 893
11 813
11 813
11 803
C. 11 813
Viết số tiếp theo vào dãy số: 0, 2, 4, 6, 12, ...
24
22
18
32
A. 24
Số liền sau số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là:
10 234
10 001
10 001
10 235
A. 10 234
Số vở quyên góp được của một trường học là 13 976 quyển. Số sách quyên góp được ít hơn số vở là 3 970 quyển. Số sách quyên góp được của trường học là:
10 900
10 070
13 006
10 006
D. 10 006
Giá trị của mỗi biểu thức dưới đây là số chai nhựa của mỗi bạn lớp 4A thu gom được. Em hãy khoanh vào tên bạn thu gom được nhiều chai nhựa nhất.



Bạn Hùng
Đặt tính rồi tính:

50 135 | 18 146 | 64 852 | 5 763 |
Viết tiếp vào chỗ trống:
Viết số | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng Trăm | Hàng Chục | Hàng đơn vị | Đọc số |
25 734 | 2 | 5 | 7 | 3 | 4 | Hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi tư. |
63 241 |
|
|
|
|
| ………………………………………………. ………………………………………………. |
……… | 4 | 7 | 0 | 3 | 2 | ………………………………………………. ………………………………………………. |
……… |
|
|
|
|
| Tám mươi nghìn bốn trăm linh bảy |
……… |
|
|
|
|
| Hai mươi nghìn không trăm linh hai |
Viết số | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng Trăm | Hàng Chục | Hàng đơn vị | Đọc số |
25 734 | 2 | 5 | 7 | 3 | 4 | Hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi tư. |
63 241 | 6 | 3 | 2 | 4 | 1 | Sáu mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi mốt |
47 032 | 4 | 7 | 0 | 3 | 2 | Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai |
80 407 | 8 | 0 | 4 | 0 | 7 | Tám mươi nghìn bốn trăm linh bảy |
20 002 | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | Hai mươi nghìn không trăm linh hai |
Phép tính nào dưới đây có cùng kết quả? Hãy giúp Sóc Nâu thu hoạch hạt dẻ vào đúng giỏ.


Tổng của hai số tự nhiên là 12 657. Biết số thứ nhất là 8 214. Tìm hiệu của hai số tự nhiên đó.
Số thứ hai là:
12 057 – 8 214 = 3 843
Hiệu của hai số tự nhiên đó là:
8 214 – 3 843 = 4 371
“Tìm đường đến trường” bằng cách điền số vào chỗ chấm để tạo dãy số cách đều:


Ba tổ dân phố đang tham gia ngày hội trồng cây. Tổ thứ nhất trồng được 1263 cây. Tổ thứ hai trồng nhiều hơn tổ thứ nhất 82 cây và kém tổ thứ ba 148 cây. Hỏi tổ thứ ba trồng được bao nhiêu cây?
Tổ thứ hai trồng được số cây là:
1 263 + 82 = 1 345 (cây)
Tổ thứ ba trồng được số cây là:
1 345 + 148 = 1 493 (cây)
Từ ba thẻ số dưới đây, hãy lập:

a) Số lớn nhất có hai chữ số.
b) Số bé nhất có hai chữ số.
c) Số lớn nhất có ba chữ số.
d) Số bé nhất có ba chữ số.
a) 65 | b) 35 | c) 653 | d) 356 |
