Bài tập cuối Tuần 1 Toán lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 1 Toán lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 476 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị chữ số 4 trong số 32 432 là:

4000

40

400

40 000

Xem đáp án

C. 400

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bé nhất có năm chữ số mà chữ số hàng trăm là 8 và chữ số hàng đơn vị là 3 là:

99 893

11 813

11 813

11 803

Xem đáp án

C. 11 813

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số tiếp theo vào dãy số: 0, 2, 4, 6, 12, ...

24

22

18

32

Xem đáp án

A. 24

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là:

10 234

10 001

10 001

10 235

Xem đáp án

A. 10 234

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số vở quyên góp được của một trường học là 13 976 quyển. Số sách quyên góp được ít hơn số vở là 3 970 quyển. Số sách quyên góp được của trường học là:

10 900

10 070

13 006

10 006

Xem đáp án

D. 10 006

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của mỗi biểu thức dưới đây là số chai nhựa của mỗi bạn lớp 4A thu gom được. Em hãy khoanh vào tên bạn thu gom được nhiều chai nhựa nhất.

Giá trị của mỗi biểu thức dưới đây là số chai nhựa của mỗi bạn lớp 4A thu gom được (ảnh 1)

Giá trị của mỗi biểu thức dưới đây là số chai nhựa của mỗi bạn lớp 4A thu gom được (ảnh 2)

Giá trị của mỗi biểu thức dưới đây là số chai nhựa của mỗi bạn lớp 4A thu gom được (ảnh 3)

Xem đáp án

Bạn Hùng

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

Đặt tính rồi tính: (ảnh 1)

Xem đáp án

50 135

18 146

64 852

5 763

8. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ trống:

Viết số

Hàng

chục nghìn

Hàng

nghìn

Hàng

Trăm

Hàng

Chục

Hàng

đơn vị

Đọc số

25 734

2

5

7

3

4

Hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi tư.

63 241

 

 

 

 

 

……………………………………………….

……………………………………………….

………

4

7

0

3

2

……………………………………………….

……………………………………………….

………

 

 

 

 

 

Tám mươi nghìn bốn trăm linh bảy

………

 

 

 

 

 

Hai mươi nghìn không trăm linh hai

Xem đáp án

Viết số

Hàng

chục nghìn

Hàng

nghìn

Hàng

Trăm

Hàng

Chục

Hàng

đơn vị

Đọc số

25 734

2

5

7

3

4

Hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi tư.

63 241

6

3

2

4

1

Sáu mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi mốt

47 032

4

7

0

3

2

Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai

80 407

8

0

4

0

7

Tám mươi nghìn bốn trăm linh bảy

20 002

2

0

0

0

2

Hai mươi nghìn không trăm linh hai

9. Tự luận
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có cùng kết quả? Hãy giúp Sóc Nâu thu hoạch hạt dẻ vào đúng giỏ.

Phép tính nào dưới đây có cùng kết quả? Hãy giúp Sóc Nâu thu hoạch hạt dẻ vào đúng giỏ. (ảnh 1)

Xem đáp án

Phép tính nào dưới đây có cùng kết quả? Hãy giúp Sóc Nâu thu hoạch hạt dẻ vào đúng giỏ. (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Tổng của hai số tự nhiên là 12 657. Biết số thứ nhất là 8 214. Tìm hiệu của hai số tự nhiên đó.

Xem đáp án

Số thứ hai là:

                   12 057 – 8 214 = 3 843

          Hiệu của hai số tự nhiên đó là:

                   8 214 – 3 843 = 4 371

11. Tự luận
1 điểm

“Tìm đường đến trường” bằng cách điền số vào chỗ chấm để tạo dãy số cách đều:

“Tìm đường đến trường” bằng cách điền số vào chỗ chấm để tạo dãy số cách đều: (ảnh 1)

Xem đáp án

“Tìm đường đến trường” bằng cách điền số vào chỗ chấm để tạo dãy số cách đều: (ảnh 2)

12. Tự luận
1 điểm

Ba tổ dân phố đang tham gia ngày hội trồng cây. Tổ thứ nhất trồng được 1263 cây. Tổ thứ hai trồng nhiều hơn tổ thứ nhất 82 cây và kém tổ thứ ba 148 cây. Hỏi tổ thứ ba trồng được bao nhiêu cây?

Xem đáp án

Tổ thứ hai trồng được số cây là:

                   1 263 + 82 = 1 345 (cây)

          Tổ thứ ba trồng được số cây là:

                   1 345 + 148 = 1 493 (cây)

13. Tự luận
1 điểm

Từ ba thẻ số dưới đây, hãy lập:

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 1 có đáp án (ảnh 1)

a)     Số lớn nhất có hai chữ số.

b)    Số bé nhất có hai chữ số.

c)     Số lớn nhất có ba chữ số.

d)    Số bé nhất có ba chữ số.

Xem đáp án

a) 65

b) 35

c) 653

d) 356