Bài tập cuối Tuần 1 Toán lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 1 Toán lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 4155 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số lớn nhất trong các số 30 107, 29 482, 25 999, 28 700 là:

30 107

29 482

25 999

28 700

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh: 30 107 > 29 482 > 28 700 > 25 999.

Số lớn nhất trong các số 30 107, 29 482, 25 999, 28 700 là: 30 107

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 5?

57 680

48 954

85 270

39 825

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số có chữ số hàng nghìn là 5 là: 85 270

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 52 640 + 8 920 là:

61 650

60 650

61 560

60 560

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Kết quả của phép tính 52 640 + 8 920 là: (ảnh 1)

 Kết quả của phép tính 52 640 + 8 920 là: 61 560

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu của 78 496 và 35 721 là:

42 775

42 675

43 775

43 675

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

78 496 – 35 721 = 42 775

Hiệu của 78 496 và 35 721 là: 42 775

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phép chia dưới đây, phép chia có số dư là 1 là:

11 108 : 9

20 625 : 8

23 016 : 7

87 159 : 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. 11 108 : 9 = 1 234 (dư 2)                     

B. 20 625 : 8 = 2 578 (dư 1) 

C. 23 016 : 7 = 3 288 

D. 87 159 : 4 = 21 789 (dư 3)

Phép chia có số dư là 1 là: 20 625 : 8

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số dân của một huyện là 31 826 người. Số dân huyện đó làm tròn đến hàng nghìn là:

31 800

32 000

31 000

31 830

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số dân của một huyện là 31 826 người.

Chữ số hàng trăm là 8 > 5 nên ta làm tròn lên.

Số dân huyện đó làm tròn đến hàng nghìn là: 32 000

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 13 206 + 4 × 17 218 là:

30 428

82 078

70 042

82 780

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

13 206 + 4 × 17 218 = 13 206 + 68 872 = 82 078

Giá trị của biểu thức 13 206 + 4 × 17 218 là: 82 078

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 16 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để phục vụ năm học mới, một hiệu sách nhập về 5 040 quyển sách bài tập. Số sách giáo khoa nhập về gấp 4 lần số sách bài tập. Vậy cửa hàng nhập về tất cả số quyển sách bài tập và sách giáo khoa là:

25 200 quyển

20 160 quyển

22 500 quyển

20 610 quyển

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cửa hàng nhập về số quyển sách giáo khoa là:

5 040 × 4 = 20 160 (quyển)

Cửa hàng nhập về tất cả số quyển sách bài tập và sách giáo khoa là:

5 040 + 20 160 = 25 200 (quyển)

Đáp số: 25 200 quyển.

9. Tự luận
• 1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Số?

a) Số liền sau số Media VietJack đọc là sáu mươi nghìn.

b) Làm tròn số 74 986 đến hàng chục nghìn ta được số Media VietJack.

c) Media VietJack , 30 500, 30 600, Media VietJack, 30 800,Media VietJack , Media VietJack.

d) Số tròn chục lớn nhất có năm chữ số khác nhau là Media VietJack.

Xem đáp án

a) Số liền sau số 59 999 đọc là sáu mươi nghìn.

b) Làm tròn số 74 986 đến hàng chục nghìn ta được số 70 000.

c)30 400, 30 500, 30 600, 30 700, 30 800, 30 900, 31 000.

d) Số tròn chục lớn nhất có năm chữ số khác nhau là 98 760.

10. Tự luận
• 1 điểm

Nối.

Media VietJack

Xem đáp án
Nối. Chín mươi lăm nghìn sáu trăm linh tư  9 chục nghìn, 5 nghìn, 6 trăm và 4 đơn vị (ảnh 1)
11. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

Đặt tính rồi tính. 37 521 + 28 369  63 516 – 8 291 (ảnh 1)
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính. 37 521 + 28 369  63 516 – 8 291 (ảnh 1)
12. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

a) 43 620 – 8 620 × 5

Tính giá trị của biểu thức.a) 43 620 – 8 620 × 5 (ảnh 1)

b) 16 508 × (28 : 7)

Tính giá trị của biểu thức.a) 43 620 – 8 620 × 5 (ảnh 2)
Xem đáp án

a) 43 620 – 8 620 × 5

= 43 620 – 43 100

= 520

b) 16 508 × (28 : 7)

= 16 508 × 4

= 66 032

13. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:

4 000 + 200 + 30 + 8 Media VietJack 4 038

50 000 + 7 000 + 200 + 60 + 5 Media VietJack 57 265

8 000 + 300 + 5 Media VietJack 80 305

10 000 + 1 000 + 100 + 10 Media VietJack 11 101

Xem đáp án

4 000 + 200 + 30 + 8 > 4 038

50 000 + 7 000 + 200 + 60 + 5 = 57 265

8 000 + 300 + 5 < 80 305

10 000 + 1 000 + 100 + 10 < 11 101

14. Tự luận
• 1 điểm

Mẹ đi siêu thị mua khoai tây hết 16 000 đồng và mua thịt hết 57 000 đồng. Mẹ đưa cho cô thu ngân 100 000 đồng. Hỏi cô thu ngân phải trả lại cho mẹ bao nhiêu tiền?

Bài giải

Mẹ đi siêu thị mua khoai tây hết 16 000 đồng và mua thịt hết 57 000 đồng. Mẹ đưa cho cô thu ngân 100 000 đồng. Hỏi cô thu ngân phải trả lại cho mẹ bao nhiêu tiền? (ảnh 1)
Xem đáp án

Bài giải

Mẹ mua khoai tây và thịt hết tất cả số tiền là:

16 000 + 57 000 = 73 000 (đồng)

Cô thu ngân phải trả lại mẹ số tiền là:

100 000 – 73 000 = 27 000 (đồng)

Đáp số: 27 000 đồng.

15. Tự luận
• 1 điểm

Ở một xưởng may, tháng đầu người ta may được 10 680 chiếc áo. Số áo may được trong tháng thứ hai giảm 3 lần so với tháng đầu. Hỏi cả hai tháng xưởng may đó may được bao nhiêu chiếc áo?

Ở một xưởng may, tháng đầu người ta may được 10 680 chiếc áo. Số áo may được trong tháng thứ hai giảm 3 lần so với tháng đầu. Hỏi cả hai tháng xưởng may đó may được bao nhiêu chiếc áo? (ảnh 1)

Bài giải

Media VietJack

Xem đáp án

Bài giải

Tháng thứ hai may được số áo là:

10 680 : 3 = 3 560 (chiếc)

Cả hai tháng xưởng may đó may được tất cả số áo là:

10 680 + 3 560 = 14 240 (chiếc)

Đáp số: 14 240 chiếc áo.

16. Tự luận
• 1 điểm

Cho năm thẻ số sau:

Cho năm thẻ số sau: 5 9 0 7 0  a) Lập tất cả các số tròn trăm có năm chữ số. (ảnh 1)

a) Lập tất cả các số tròn trăm có năm chữ số.

Cho năm thẻ số sau: 5 9 0 7 0  a) Lập tất cả các số tròn trăm có năm chữ số. (ảnh 2)

b) Sắp xếp các số vừa lập được theo thứ tự từ lớn đến bé.

Cho năm thẻ số sau: 5 9 0 7 0  a) Lập tất cả các số tròn trăm có năm chữ số. (ảnh 3)

c) Từ năm thẻ số trên lập được số lớn nhất có 5 chữ số là: Media VietJack

d) Từ năm thẻ số trên lập được số nhỏ nhất có 5 chữ số là: Media VietJack11

Xem đáp án

a) Lập tất cả các số tròn trăm có năm chữ số.

59 700; 95 700; 57 900; 75 900; 79 500; 97 500.

b) So sánh: 57 900 < 59 700 < 75 900 < 79 500 < 95 700 < 97 500

Sắp xếp các số vừa lập được theo thứ tự từ lớn đến bé là:

97 500; 95 700; 79 500; 75 900; 59 700; 57 900.

c) Từ năm thẻ số trên lập được số lớn nhất có 5 chữ số là: 97 500

d) Từ năm thẻ số trên lập được số nhỏ nhất có 5 chữ số là: 50 079

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả