Bài tập Cộng, trừ hai số nguyên. Tìm một số chưa biết trong phép cộng, phép trừ số nguyên
Đề thi

Bài tập Cộng, trừ hai số nguyên. Tìm một số chưa biết trong phép cộng, phép trừ số nguyên

Trần Trung Hiếu
Trần Trung Hiếu
ToánLớp 635 lượt thi
25 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính sau (-23) – 19 bằng?

-4;

4;

42;

-42.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: (-23) – 19 = (-23) + (-19) = - (23+19) = -42.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính 125 – 520?

-395;

395;

420;

-420.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 125 – 520 = 125 + (-520) = -(520 – 125) = -395. (Vì 520 > 125).

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng?

170 – 228 = 58;

582 – 783 < 0;

228 + (-124) < 0;

158 + (-159) = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A sai vì 170 – 228 = -(228 - 170) = -58 (Vì 228 > 170).

B đúng vì 582 – 783 = -(783 – 582) = -201 < 0 (Vì 783 > 582).

C sai vì 228 + (-124) = 228 – 124 = 104 > 0 (Vì 228 > 124).

D sai vì 158 + (-159) = -(159 – 158) = -1 (Vì 159 > 158).

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu sai?

234 + (-234) = 0;

654 + ( -879) < 0;

(-345) + 214 > 0;

(-103) – ( -234) > 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A đúng vì 234 và -234 là hai số đối nhau nên 234 + (-234) = 0.

B đúng vì 654 + (-879) = -(879 – 654) = -225 < 0.

C sai vì (-345) + 214 = -(345 – 214) = - 131 < 0.

D đúng vì (-103) – (-234) = (-103) + 234 = 234 – 103 = 131 > 0.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 898 – 1008 là:

Số nguyên âm;

Số nguyên dương;

Số lớn hơn 3;

Số 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 898 – 1008 = 898 + (-1008) = -(1008 – 898) = -110 nên A đúng.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

So sánh A và B biết A = (-123) – (235) và B = 235 + (- 653).

A = B;

A < B;

A > B;

A < B < 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: A = (-123) – 235 = (-123) + (-235) = -(123 + 235) = -358.

B = 235 + (-653) = -(653 – 235) = -418.

Vì 358 < 418 nên -358 > -418 hay A > B.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của C biết C = 289 – x với x = 1589?

1200;

-1300;

1350;

-1100.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

C = 289 – x = 289 – 1589 = -(1589 – 289) = -1300.

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của D biết D = 425 + x với x = -648?

220;

-224;

-223;

245.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

D = 425 + x = 425 + (-648) = -(648 – 425) = -223.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giá trị của x biết 78 – x = (-119)?

-196;

-176;

197;

176.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 78 – x = (-119)

                    x = 78 – (-119)

                   x = 78 + 119

                   x = 197.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức: x + (-192) = 434. Chọn khẳng định đúng:

x < 0;

528 < x < 560;

x < 620;

590 < x < 650.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: x + (-192) = 434

           x = 434 – (-192)

          x = 434 + 192

          x = 626.

Vậy 590 < x < 650.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 15 + (-6) bằng

9.

-9.

21.

-21.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 15 + (-6) = 15 - 6 = 9.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng của hai số -20 và -17 bằng

17.

37.

-37.

-3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: (-20) + (-17) = -(20 + 17) = -37.

Vậy tổng của 2 số đã cho bằng -37.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng của hai số nguyên m và -m bằng

1.

0.

2.

-1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì -m và m là hai số đối nhau nên tổng của hai số nguyên m và -m bằng 0.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết rằng x - 415 = -412, khi đó:

x = -827.

x = 827.

x = -3.

x = 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

x - 415 = -412

x = (-412) + 415

x = 3.

Vậy x = 3.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết rằng 16 - x = -5, khi đó

x = 11.

x = -11.

x = -21.

x = 21.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

16 - x = -5

x = 16 - (-5)

x = 16 + 5

x = 21.

Vậy x = 21.

16.Đúng sai
• 1 điểm

Cho a là tổng của hai số -118 và 100; b là kết quả của phép trừ số -200 cho số -140. Xét tính đúng/sai của mỗi khẳng định sau:

a

a = 100 - 118.

ĐúngSai
b

b = 200 - 140.

ĐúngSai
c

a = -18.

ĐúngSai
d

a < b.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Sai.

a) Đúng. Vì a là tổng của 2 số -118 và 100 nên

a = (-118) + 100 = 100 - 118.

Vậy a) đúng.

b) Sai. Vì b là kết quả của phép trừ số -200 cho số -140 nên

b = (-200) - (-140) = -200 + 140.

Vậy b) sai.

c) Đúng. Ta có: a = 100 - 118 = -(118 - 100) = -18. Vậy c) đúng.

d) Sai. Ta có: b = -200 + 140 = -(200 - 140) = -60.

Theo c) ta có: a = -18 và -18 > -60 nên a > b. Vậy d) sai.

17.Đúng sai
• 1 điểm

Biết rằng x = 19 - 23 và y = 66 + (-50). Xét tính đúng/sai của mỗi khẳng định sau:

a

x = -4.

ĐúngSai
b

x > y.

ĐúngSai
c

x + y = -12.

ĐúngSai
d

(x + y) - (x - y) > 0.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Sai. d) Đúng.

a) Đúng. x = 19 - 23 = 19 + (-23) = -(23 - 19) = -4. Vậy a) đúng.

b) Sai. y = 66 + (-50) = 66 - 50 = 16.

Theo a) ta có: x = -4. Vì -4 < 16 nên x < y. Vậy b) sai.

c) Sai. x + y = (-4) + 16 = 16 - 4 = 12. Vậy c) sai.

d) Đúng. x - y = (-4) -16 = -(16 + 4) = -20.

Khi đó, (x + y) - (x - y) = 12 - (-20) = 12 + 20 = 32 > 0.

Vậy d) đúng.

18.Đúng sai
• 1 điểm

Cho hai số x và y thỏa mãn x + 40 = 40; y - 30 = -50. Xét tính đúng/sai của mỗi khẳng định sau:

a

x là số nguyên âm.

ĐúngSai
b

y = -20.

ĐúngSai
c

x > y.

ĐúngSai
d

x - y = 20.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Sai. b) Đúng. c) Đúng. d) Đúng.

a) Sai. Vì x + 40 = 40 nên x = 40 - 40 = 0.

Do đó, x không phải là số nguyên âm. Vậy a) sai.

b) Đúng. Vì y - 30 = -50 nên y = (-50) + 30 = -20. Vậy b) đúng.

c) Đúng. Vì x = 0; y = -20 và -20 < 0 nên x > y. Vậy c) đúng.

d) Đúng. Ta có: x - y = 0 - (-20) = 0 + 20 = 20. Vậy d) đúng.

19.Đúng sai
• 1 điểm

Cho hai số x, y thỏa mãn 88 - x = -27 và y + 25 = -62. Xét tính đúng/sai của mỗi khẳng định sau:

a

x = 115.

ĐúngSai
b

y = -87.

ĐúngSai
c

x - y = 28.

ĐúngSai
d

x - y - 102 chia hết cho 10.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.

a) Đúng. Vì 88 - x = -27 nên x = 88 - (-27) = 115. Vậy a) đúng.

b) Đúng. Vì y + 25 = -62 nên y = (-62) - 25 = -87. Vậy b) đúng.

c) Sai. x - y = 115 - (-87) = 115 + 87 = 202. Vậy c) sai.

d) Đúng. x - y - 102 = 202 - 102 = 100, 100 chia hết cho 10. Vậy d) đúng.

20.Đúng sai
• 1 điểm

Cho hai số x, y thỏa mãn x + 42 = -14 và x + y = 20. Xét tính đúng/sai của mỗi khẳng định sau:

a

x = -56.

ĐúngSai
b

y > 40.

ĐúngSai
c

y - x = 20.

ĐúngSai
d

(y - x) - (x + y) chia hết cho 4.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.

a) Đúng. Vì x + 42 = -14 nên x = (-14) - 42 = -56. Vậy a) đúng.

b) Đúng. Vì x + y = 20 mà x = -56 nên ta có - 56 + y = 20.

Suy ra y = 20 + 56 = 76 > 40. Vậy b) đúng.

c) Sai. Ta có: y - x = 76 - (-56) = 76 + 56 = 132. Vậy c) sai.

d) Đúng. (y - x) - (x + y) = 132 - 20 = 112, 112 chia hết cho 4. Vậy d) đúng.

21.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức A = 22 + (-35) - 20. Biểu diễn giá trị của biểu thức A trên trục số bởi điểm A thì điểm A cách gốc O bao nhiêu đơn vị?

Xem đáp án

Đáp án: 33.

A = 22 + (-35) - 20 = -13 - 20 = -(13 + 20) = -33.

Vậy khi biểu diễn giá trị của biểu thức A trên trục số bởi điểm A thì A cách gốc O là 33 đơn vị.

22.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức B = 117 - (-22) + (-30). Trên trục số, điểm A biểu diễn số -22 và điểm B biểu diễn giá trị của biểu thức B. Tìm số đối của khoảng cách giữa hai điểm A và B.

Xem đáp án

Đáp án: -131.

B = 117 - (-22) + (-30) = 117 + 22 - 30 = 139 - 30 = 109.

Trên trục số, điểm A nằm bên trái số 0, cách 0 một khoảng là 22 đơn vị; điểm B nằm bên phải số 0, cách 0 một khoảng là 109 đơn vị.

Như vậy, hai điểm A và B cách nhau một khoảng là 22 + 109 = 131 (đơn vị).

Số đối của số 131 là -131.

23.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị của x thỏa mãn x - 68 = 29 - 35.

Xem đáp án

Đáp án: 62.

x - 68 = 29 - 35

x - 68 = -6

x = (-6) + 68

x = 62.

Vậy x = 62.

24.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị x thỏa mãn 55 - x = 20 + 68.

Xem đáp án

Đáp án: -33.

55 - x = 20 + 68

55 - x = 88

x = 55 - 88

x = -33.

Vậy x = -33.

25.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị x thỏa mãn 40 - 15 + x = 22 - 17.

Xem đáp án

Đáp án: -20.

40 - 15 + x = 22 - 17

25 + x = 5

x = 5 - 25

x = -20.

Vậy x = -20.

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả