Bài tập Cộng, trừ đơn thức cùng bậc, nhân hai đơn thức lớp 7 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Cộng, trừ đơn thức cùng bậc, nhân hai đơn thức lớp 7 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 748 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của biểu thức 17yz – 9yz + 6yz là

14y;

14z;

14yz;

15yz.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có 17yz – 9yz + 6yz = 14yz.

Do đó ta chọn đáp án C.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của biểu thức \(\frac{1}{3}\)xy2 + \(\frac{1}{2}\)xy2 – \(\frac{3}{7}\)xy2 là

\(\frac{{17}}{{42}}\)xy2;

\(\frac{7}{{42}}\)xy2;

\(\frac{{17}}{{35}}\)xy2;

\(\frac{{27}}{{42}}\)xy2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có \(\frac{1}{3}\)xy2 + \(\frac{1}{2}\)xy2 – \(\frac{3}{7}\)xy2 = \(\frac{{17}}{{42}}\)xy2

Do đó ta chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đơn thức: 2x2y3; – \(\frac{3}{7}\) x2y3. Tổng hai đơn thức đó là

\(\frac{{17}}{7}\) x2y3;

\(\frac{{12}}{7}\) x2y3;

\(\frac{{11}}{7}\)x2y3 ;

– \(\frac{{11}}{7}\)x2y3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có F = 2x2y3 + \(\left( {-\;\frac{3}{7}{x^2}{y^3}} \right)\)= 2x2y3 – \(\frac{3}{7}\) x2y3 = \(\frac{{11}}{7}\)x2y3.

Do đó ta chọn đáp án C.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng các đơn thức 17xy2z; – 26xy2z; 89 xy2z là

99 xy2z;

90 xy2z;

80 xy2z;

79 xy2z.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có tổng các đơn thức trên là: 17xy2z – 26xy2z +  89 xy2z = 80xy2z.

Do đó ta chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức A = 5xy2 + 8xy2 – 11xy2 + 7xy2 sau khi rút gọn là

5xy2;

7xy2;

9xy2;

11xy2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có A = 5xy2 + 8xy2 – 11xy2 + 7xy2 = 9xy2.

Do đó ta chọn đáp án C.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai đơn thức: 16xy6 và 2x2. Tích của hai đơn thức đó là

32xy6;

32x2;

32xy6;

32x3y6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có 16xy6 . 2x2 = 16.2.xy6.x2 = 32x3y6.

Do đó ta chọn đáp án D.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thu gọn đơn thức 3xy.2x ta được

6xy2;

6x2y;

3x2y;

x2y.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có 3xy.2x = 3.2.xy.x = 6x2y.

Do đó ta chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn A = 5x.7y.2z ta được

35xyz;

70xy;

70xyz;

10xyz.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có A = 5x.7y.2z = 5.7.2.x.y.z = 70xyz.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thu gọn đơn thức sau \(\frac{1}{5}\)x2y . 2xy ta được đơn thức

\(\frac{2}{5}\)x2y.

\(\frac{1}{5}\)xy;

\(\frac{2}{5}\)x3y2;

\(\frac{1}{5}\)xy.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có \(\frac{1}{5}\)x2y . 2xy = \(\frac{1}{5}\).2.x2y.xy = \(\frac{2}{5}\)x3y.

Do đó ta chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích của hai đơn thức : – 7x2yz và \(\frac{3}{7}\)xy2z3 là

– xyz;

– \(\frac{3}{7}\)x3y3z4;

– 3 x3y3z4;

– x3y3z4;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có – 7x2yz . \(\frac{3}{7}\)xy2z3 = – x3y3z4.

Do đó ta chọn đáp án D.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây