
26 câu hỏi
CaSO4.2H2O
MgSO4.7H2O
CaSO4
2CaSO4.H2O hoặc CaSO4.H2O
Chọn A
Gây ngộ độc nước uống
Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
Làm hỏng các dung dịch cần pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước
Chọn A
Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần
Nước có chứa nhiều Ca2+, Mg2+
Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+, Mg2+ là nước mềm
Nước cứng có chứa 1 trong hai ion Cl- và SO42- là nước cứng tạm thời
Chọn D
Phản ứng tạo kết tủa loại bỏ các ion Ca2+, Mg2+trong nước
Hấp thụ các ion Ca2+, Mg2+trong nước và thế vào đó là Na+
Hấp thụ các ion Ca2+, Mg2+, sau đó chúng bị giữ lại trong cột trao đổi ion
Tất cả đều sai
Chọn C
(1).
(2).
(1) và (2).
(1), (2), (3) và (4).
Chọn D
CaCO3, BaCO3, MgCO3
CaO, BaCO3, MgO, MgCO3
Ca, BaO, Mg, MgO
CaO, BaO, MgO
Chọn D
Ca ®CaCO3 ®Ca(OH)2 ®CaO
Ca ®CaO ®Ca(OH)2 ®CaCO3
CaCO3 ®Ca ®CaO ®CaCO3
CaCO3 ®Ca(OH)2 ®Ca ®CaO
Chọn B
CaCO3, NaHSO4
BaCO3, Na2CO3
CaCO3, NaHCO3
MgCO3, NaHCO3
Chọn C
CaSO4.2H2O
MgSO4.7H2O
CaSO4
2CaSO4.H2O hoặc CaSO4.H2O
Chọn D
Fe, Cu, Ag
Al, Cu, Ag
Al, Fe, Cu
Al, Fe, Ag
Chọn A
Hai muối AgNO3 và Cu(NO3)2 đã phản ứng hết và hai kim loại Mg, Al cũng phản ứng hết
Hai kim loại Mg, Al phản ứng hết, AgNO3 phản ứng hết, Cu(NO3)2 phản ứng vừa hết hoặc còn dư
Hai kim loại Mg, Al phản ứng hết, cả AgNO3 và Cu(NO3)2 đều còn dư
Một trong hai kim loại phải là Ag, kim loại còn lại là Cu hoặc Al
Chọn B
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng
Chọn D
Al2O3 và Fe
Al, Fe và Al2O3
Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3
Al2O3, Fe và Fe3O4
Chọn B
Al2O3
Fe, Al, Al2O3
Al, Fe
Al, Fe, Fe2O3, Al2O3
Chọn B
Nhôm là kim loại không tác dụng với nước
Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước
Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hidroxit không tan bảo vệ cho nhôm
Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh
Chọn C
NaOH
H2O
NaOH hoặc H2O
NaOH và H2O
Chọn B
NO2; NH3
NH3, H2
CO2; NH3
H2; N2
Chọn B
Al(OH)3; H2S; CH4
Al2S3; Al(OH)3; CH4
Al4C3; Al(OH)3; H2S
Al(OH)3; H2S; C2H2
Chọn A
A1Cl3 nóng chảy ở nhiệt độ cao hơn Al2O3
A1Cl3 là hợp chất cộng hoá trị nên không nóng chảy mà thăng hoa
Điện phân A1Cl3 tạo ra Cl2 rất độc
Điện phân Al2O3 cho ra Al tinh khiết hơn
Chọn B
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
K2SO4.Al2(SO4)3.nH2O
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Chọn A
HNO3 loãng
H2O, NH3
Ba(OH)2, NaOH
HCl, H2SO4 loãng
Chọn B
Al bền trong không khí và nước
Al tan được trong các dung dịch NaOH, HCl, HNO3 đậm đặc, nguội
Al2O3, Al(OH)3 không tan và bền trong nước
Dung dịch AlCl3, Al2(SO4)3 có môi trường axit
Chọn B
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
không có kết tủa, có khí bay lên
Chỉ có kết tủa keo trắng
Chọn B
NaCl, NaOH
NaCl, NaOH, AlCl3
NaCl, NaAlO2
NaCl, NaOH, NaAlO2
Chọn D
NaOH, NH3
NH3, NaOH
NaOH, AgNO3
AgNO3, NaOH
Chọn B
Ag
Cu
Zn
Al
Chọn B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














