Bài luyện tập
Đề thi
Bài luyện tập
A
Admin
ToánLớp 694 lượt thi
10 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a, 75:72

b, 116:113

c, 109:103:10

d, x9:x5:xx≠0

Xem đáp án

a, 73

b, 113

c, 105

d, x3

2.Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a, 243:33

b, 729:34

c, 729:33:9

d, 625:52

e, 106:1000

f, 144:122

Xem đáp án

a, 32

b, 32

c, 31

d, 52

e, 103

f, 120

3.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng hai cách:

a, 25:24

b, 34:32

c, 63:62

d, 84:82

e, 75:74

f, 1003:100

Xem đáp án

a, Cách 1: 25:24 = 32 : 16 = 21

Cách 2: 25:24=21

b, Cách 1: 34:32 = 81:9 = 9 = 32

Cách 2: 34:32=32

c, Cách 1: 63:62 = 216 : 36 = 6 = 61

Cách 2: 63:62=61

d, Cách 1: 84:82 = 4096 : 64 = 64 = 82

Cách 2: 84:82 = 82

e, Cách 1: 75:74 = 16807 : 2401 = 7 = 71

Cách 2: 75:74 = 71

f, Cách 1: 1003:100 = 1000000 : 100 = 10000 = 1002

Cách 2: 1003:100 = 1002

4.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết

a, 2x=16

b, 3x=243

c, 5x+1=125

d, 5x-1=5

e, 42x+1=64

f, x17=x

Xem đáp án

a) x = 4

b) x = 5

c) x = 2

d) x = 2

e, x = 1

f, x = 0 hoặc  x = 1

5.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết

a, 2x:2=8

b, 3x:32=243

c, 625:5x=52

d, 3x:27=9

e, 7x+1:7=49

f, 112x+1:11=121

Xem đáp án

a) x = 4

b) x = 7

c) x = 2

d) x = 5

e) x = 2

 f) x= 1

6.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết

a, x2=16

b, x3=27

c, 2.x3-4=12

d, 5x3-5=0

e, x+12=16

f, x+13=27

g, x+13=16

h, 2x-17=x7

Xem đáp án

a) x = 4

b) x = 3

c) x = 2

d) x = 1

e) x = 3

f) x = 2

g) x = 4

h) x = 3

7.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết

a, 2x-13=27

b, 2x+13=125

c, x+23=2x3

d, 2x-17=x7

Xem đáp án

a) x = 2

b) x = 2

c) x = 2

d) x = 1

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:

a, 126;

b, 1068;

c, a0b

d, a0bc

Xem đáp án

a) 126 = 1.102+2.101+6.100

b) 1068 = 1.103+6.101+8.100

c, a0b = a.102+b.100

d, a0bc = a.103+b.101+c.100

9.Tự luận
• 1 điểm

Chỉ ra các số chính phương trong nhóm các số sau đây: 16; 36; 60; 81; 102; 128; 401?

Xem đáp án

Trong các số đã cho, số chính phương là: 16; 36; 81

10.Tự luận
• 1 điểm

Mỗi biểu thức sau có phải là số chính phương không?

a, 102+69

b, 35-18

c, 25.16

d, 152+53+50

Xem đáp án

a) 102+69 = 169 = 132 là số chính phương.

b) 35-18 = 225 = 152 là số chính phương.

c) 25.16 = 202 là số chính phương.

d) 152+53+50 = 202 là số chính phương

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả