Bài 5: Bảng căn bậc hai
Đề thi

Bài 5: Bảng căn bậc hai

A
Admin
ToánLớp 958 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng căn bậc hai tìm x, biết: x2 = 15

Xem đáp án

x2 = 15 ⇒ x1=15 ≈ 3,873

x2=-15 ≈ -3,873

2. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng căn bậc hai tìm x, biết: x2 = 22,8

Xem đáp án

x2 = 22,8 ⇒ x1=22,8≈ 4,7749

x2=-22,8 ≈ -4,7749

3. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng căn bậc hai tìm x, biết: x2 = 351

Xem đáp án

x2 = 351 ⇒ x1=351 ≈ 18,785

x2=-351 ≈ -18,785

4. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng căn bậc hai tìm x, biết: x2 = 0,46

Xem đáp án

x2 = 0,46 ⇒ x1=0,46 ≈ 0,6782

x2=-0,46 ≈ -0,6782

5. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng bình phương tìm x, biết: x=1,5

Xem đáp án

x = 1,5 ⇒ x = 2,25

6. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng bình phương tìm x, biết: x= 2,15

Xem đáp án

x = 2,15 ⇒ x ≈ 4,632

7. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng bình phương tìm x, biết: x= 0,52

Xem đáp án

x = 0,52 ⇒ x ≈ 0,2704

8. Tự luận
1 điểm

Dùng bảng bình phương tìm x, biết: x= 0,038

Xem đáp án

x = 0,038 ⇒ x ≈ 0,0014

9. Tự luận
1 điểm

Kiểm tra kết quả bài 47, 48 bằng máy tính bỏ túi.

Xem đáp án

Ta có: x2 = 15 ⇒ x1 = 15 = 3,872983346 ≈ 3,873

x2 = -15 = -3,872983346 ≈ -3,873

Thực hiện tương tự cho các bài còn lại

10. Tự luận
1 điểm

Thử lại kết quả bài 47 bằng bảng bình phương

Xem đáp án

x2 = 15

Tìm ô có giá trị gần với 15 trong bảng bình phương ta được ô 14,98 và ô 15,05

* Với ô 14,98 tra bảng ta được x ≈ 3,87. Đây là kết quả gần đúng nhưng hơi thiếu.

* Với ô 15,05 tra bảng ta được x ≈ 3,88. Đây là kết quả gần đúng nhưng hơi thừa.

Thực hiện tương tự cho các bài còn lại.

11. Tự luận
1 điểm

Thử lại kết quả bài 48 bằng bảng căn bậc hai.

Xem đáp án

Sử dụng bảng căn bậc hai, thử lại các kết quả bằng cách tra bảng căn bậc hai cho các kết quả vừa tìm được.

12. Tự luận
1 điểm

Chứng minh số 2 là số vô tỉ.

Xem đáp án

Giả sử 2  không phải là số vô tỉ. Khi đó tồn tại các số nguyên a và b sao cho 2=ab  với b > 0. Hai số a và b không có ước chung nào khác 1 và -1.

Ta có: 22=ab2  hay a2 = 2b2        (1)

Kết quả trên chứng tỏ a là số chẵn, nghĩa là ta có a = 2c với c là số nguyên.

Thay a = 2c vào (1) ta được: (2c)2 = 2b2 hay b2 = 2c2

Kết quả trên chứng tỏ b phải là số chẵn.

Hai số a và b đều là số chẵn, trái với giả thiết a và b không có ước chung nào khác 1 và -1.

Vậy 2  là số vô tỉ.

13. Tự luận
1 điểm

Chứng minh: Số 3 là số vô tỉ

Xem đáp án

Giả sử 3 không phải là số vô tỉ. Khi đó tồn tại các số nguyên a và b sao cho 3 = a/b với b > 0. Hai số a và b không có ước chung nào khác 1 và -1.

Ta có: 32=a/b2 hay a2=3b2 (1)

Kết quả trên chứng tỏ a chia hết cho 3, nghĩa là ta có a = 3c với c là số nguyên.

Thay a = 3c vào (1) ta được: 3c2=3b2 hay b2=3c2

Kết quả trên chứng tỏ b chia hết cho 3.

Hai số a và b đều chia hết cho 3, trái với giả thiết a và b không có ước chung nào khác 1 và -1.

Vậy 3 là số vô tỉ.

14. Tự luận
1 điểm

Chứng minh: Các số 52 , 3 + 2 đều là số vô tỉ.

Xem đáp án

* Giả sử 52 là số hữu tỉ a, nghĩa là: 52 = a

Suy ra: 2 = a / 5 hay 2 là số hữu tỉ.

Điều này vô lí vì 2 là số vô tỉ.

Vậy 52 là số vô tỉ.

* Giả sử 3 + 2 là số hữu tỉ b, nghĩa là:

3 + 2 = b

Suy ra: 2 = b - 3 hay 2 là số hữu tỉ.

Điều này vô lí vì 2 là số vô tỉ.

Vậy 3 + 2 là số vô tỉ.

15. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các số x thỏa mãn bất đẳng thức x > 2 và biểu diễn tập hợp đó trên trục số

Xem đáp án

Điều kiện: x 0

Ta có: x > 2 ⇔ x > 4 ⇔ x > 4

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

16. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các số x thỏa mãn bất đẳng thức x < 3 và biểu diễn tập hợp đó trên trục số

Xem đáp án

Điều kiện: x 0

Ta có: x < 2 ⇒ x < 9 ⇒ x < 9

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

17. Tự luận
1 điểm

Tra bảng căn bậc hai, tìm √35,92 được √35,92 ≈ 5,993. Vây suy ra √0,5993 có giá trị gần đúng là:

A. 0,5993;       B. 5,993;       C. 59,93;       D. 599,3.

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A