Bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
Đề thi

Bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

A
Admin
ToánLớp 987 lượt thi
39 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x để căn thức sau có nghĩa: -2x+3

Xem đáp án

Ta có: -2x+3 có nghĩa khi và chỉ khi:

-2x + 3 ≥ 0 ⇒ -2x ≥ -3 ⇒ x ≤ 3/2

2. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x để căn thức sau có nghĩa: 2x2

Xem đáp án

 Ta có: 2x2 có nghĩa khi và chỉ khi:

2x2≥0⇒x2>0⇒x≠0

3. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x để căn thức sau có nghĩa: 4x+3

Xem đáp án

Ta có: 4x+3 có nghĩa khi và chỉ khi:

4x+3 > 0 ⇒ x + 3 > 0 ⇒ x > -3

4. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x để căn thức sau có nghĩa: -5x2+6

Xem đáp án

Ta có: x2≥0 với mọi x nên x2+6 > 0 với mọi x

Suy ra -5x2+6 < 0 với mọi x

Vậy không có giá trị nào của x để -5x2+6 có nghĩa.

5. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn rồi tính: 5-24

Xem đáp án

5-24=5-222=5-22=5.4=5.4=20

6. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn rồi tính: -4-36

Xem đáp án

-4-36=-4-332=-4.-33=-4.-27=-4.27=-108

7. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn rồi tính: -58

Xem đáp án

-58=-542=-54=-522=-52=25

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 39 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn rồi tính: 2-56+3-28

Xem đáp án

2-56+3-28=2.-532+3.-242=2.-53+3.-24=2.-125+3.16=2.125+3.16=298

9. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 4+22

Xem đáp án

4+22=4+2=4+2

10. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 3-32

Xem đáp án

3-32=3-3=3-3

11. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 4-172

Xem đáp án

4-172=4-17=17-4

12. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 23+2-32

Xem đáp án

23+2-32=23+2-3=23+2-3=3+2

13. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh: 9+45=5+22

Xem đáp án

Ta có:

VT = 9 + 45 = 4 + 2.25 + 5 = 22 + 2.25 + 52=2+52

Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.

14. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh: 9-45-5=-2

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.

15. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh: 4-72=23-87

Xem đáp án

Ta có:

VT = 4-72=42-2.4.7+72=16-87+7=23-87

Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.

16. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh: 23+87-7=4

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.

17. Tự luận
• 1 điểm

Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x?

x-1x-3

Xem đáp án

18. Tự luận
• 1 điểm

Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x?

x2-4

Xem đáp án

19. Tự luận
• 1 điểm

Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x?

x-2x+3

Xem đáp án

20. Tự luận
• 1 điểm

Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x?

2+x5-x

Xem đáp án

21. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 9x2=2x+1

Xem đáp án

Ta có: 9x2=2x+1⇔3x2

= 2x + 1 ⇔ |3x| = 2x + 1 (1)

* Trường hợp 1: 3x ≥ 0 ⇔ x ≥ 0 ⇒ |3x| = 3x

Suy ra: 3x = 2x + 1 ⇔ 3x - 2x = 1 ⇔ x = 1

Giá trị x = 1 là nghiệm của phương trình (1).

* Trường hợp 2: 3x < 0 ⇔ x < 0 ⇒ |3x| = -3x

Suy ra: -3x = 2x + 1 ⇔ -3x - 2x = 1 ⇔ -5x = 1 ⇔ x = - 1/5

Giá trị x = - 1/5 thỏa mãn điều kiện x < 0

Vậy x = - 1/5 là nghiệm của phương trình (1).

Vậy x = 1 và x = - 1/5

22. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: x2+6x+9=3x-1

Xem đáp án

Ta có

x2+6x+9=3x-1⇔x+32=3x-1

⇔ |x + 3| = 3x - 1 (2)

* Trường hợp 1: x + 3 ≥ 0 ⇔ x ≥ -3 ⇒ |x + 3| = x + 3

Suy ra: x + 3 = 3x - 1 ⇔ x - 3x = -1 - 3 ⇔ -2x = -4 ⇔ x = 2

Giá trị x = 2 thỏa mãn điều kiện x ≥ -3.

Vậy x = 2 là nghiệm của phương trình (2).

* Trường hợp 2: x + 3 < 0 ⇔ x < -3 ⇒ |x + 3| = -x - 3

Suy ra: -x - 3 = 3x - 1 ⇔ -x - 3x = -1 + 3 ⇔ -4x = 2 ⇔ x = -0.5

Giá trị x = -0,5 không thỏa mãn điều kiện x < -3: loại

Vậy x = 2

23. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: 1-4x+4x2=5

Xem đáp án

Ta có: 1-4x+4x2=5⇔1-2x2=5

⇔ |1 - 2x| = 5 (3)

* Trường hơp 1: 1 - 2x ≥ 0 ⇔ 2x ≤ 1 ⇔ x ≤ 1/2 ⇒ |1 - 2x| = 1 - 2x

Suy ra: 1 - 2x = 5 ⇔ -2x = 5 - 1 ⇔ x = -2

Giá trị x = -2 thỏa mãn điều kiện x ≤ 1/2

Vậy x = -2 là nghiệm của phương trình (3).

* Trường hợp 2: 1 - 2x < 0 ⇔ 2x > 1 ⇔ x > 12 ⇒ |1 - 2x| = 2x - 1

Suy ra: 2x - 1 = 5 ⇔ 2x = 5 + 1 ⇔ x = 3

Giá trị x = 3 thỏa mãn điều kiện x > 1/2

Vậy x = 3 là nghiệm của phương trình (3).

Vậy x = -2 và x = 3.

24. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: x4=7

Xem đáp án

Ta có: x4=7⇔x22=7

⇔ x2= 7 ⇔ x2 = 7

Vậy x = 7 và x = - 7

25. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử: x2 - 7

Xem đáp án

Ta có: x2 - 7 = x2 - 72 = (x + 7 )(x - 7 )

26. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử: x2-22x+2

Xem đáp án

Ta có: x2-22x+2=x2-2.x.2+22=x-22

27. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích thành nhân tử: x2+213x+13

Xem đáp án

Ta có:

x2+213x+13=x2+2.x.13+132=x+132

28. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân thức: x2-5x+5 với x≠-5

Xem đáp án

29. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các phân thức: x2+22x+2x2-2 với x≠±2

Xem đáp án

30. Tự luận
• 1 điểm

So sánh(không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 6+22 và 9

Xem đáp án

6+22 và 9

Ta có: 9 = 6 + 3

So sánh: 22và 3

Vì 22 > 0 và 3 > 0

Ta có: 

222=22.22=4.2=8

32= 9

Vì 8 < 9 nên : 222 < 32

Do đó: 22<3

Vậy 6+22 < 9.

31. Tự luận
• 1 điểm

So sánh(không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 2 + 3 và 3

Xem đáp án

2 + 3 và 3

Ta có: 2+32=22.32=2.3=6

22=4

Vì 6 > 4 nên 2.32 > 22

Suy ra: 2.3 > 2 ⇒ 2. 2.3 > 2.2 ⇒ 5 + 2. 2.3 > 4 + 5

⇒ 5 + 2. 2.3 > 9 ⇒ ( √2 + √3)2 > 9

⇒ 2+32>32

Vậy 2 + 3 > 3

32. Tự luận
• 1 điểm

So sánh(không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 9 + 45 và 16

Xem đáp án

9 + 45 và 16

So sánh 45 và 5

Ta có: 16 > 5 ⇒ 16 > 5 ⇒ 4 > 5

Vì 5 > 0 nên 4. 5 > 5.5 ⇒ 45 > 5 ⇒ 9 + 45 > 5 + 9

Vậy 9 + 45 > 16

33. Tự luận
• 1 điểm

So sánh(không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 11 - 3 và 2

Xem đáp án

11 - 3 và 2

Vì 11 > 3 nên 11 - 3 > 0

Ta có: 11-32 = 11 - 211.3 + 3 = 14 - 211.3

22 = 4 = 14 – 10

So sánh 10 và 211.3 hay so sánh giữa 5 và 11.3

Ta có: 52 = 25

11.32=112.32 = 11.3 = 33

Vì 25 < 33 nên 52<11.32

Suy ra: 5<11.32

Suy ra: 14 – 10 > 14 - 211.3 ⇒ 11-32<22

Vậy 11 - 3 < 2

34. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 4-23-3

Xem đáp án

35. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 11+62-3+2

Xem đáp án

36. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 9x2-2x với x < 0

Xem đáp án

37. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức: x-4+16-8x+x2 với x > 4

Xem đáp án

38. Tự luận
• 1 điểm

Với n là số tự nhiên, chứng minh đẳng thức: 

n+12+n2=n+12-n2

Viết đẳng thức trên khi n là 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

39. Tự luận
• 1 điểm

Đẳng thức nào đúng nếu x là số âm:

A. 9x2 = 9x;       B. 9x2 = 3x;

C. 9x2 = -9x;       D. 9x2 = -3x.

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả