Bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
39 câu hỏi
Tìm x để căn thức sau có nghĩa:
Ta có: có nghĩa khi và chỉ khi:
-2x + 3 0 ⇒ -2x -3 ⇒ x 3/2
Tìm x để căn thức sau có nghĩa:
Ta có: có nghĩa khi và chỉ khi:
Tìm x để căn thức sau có nghĩa:
Ta có: có nghĩa khi và chỉ khi:
> 0 ⇒ x + 3 > 0 ⇒ x > -3
Tìm x để căn thức sau có nghĩa:
Ta có: với mọi x nên > 0 với mọi x
Suy ra < 0 với mọi x
Vậy không có giá trị nào của x để có nghĩa.
Rút gọn rồi tính:
Rút gọn rồi tính:
Rút gọn rồi tính:
Rút gọn rồi tính:
Rút gọn các biểu thức sau:
Rút gọn các biểu thức sau:
Rút gọn các biểu thức sau:
Rút gọn các biểu thức sau:
Chứng minh:
Ta có:
VT = 9 + 4 = 4 + 2.2 + 5 = + 2.2 + =
Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.
Chứng minh:
Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.
Chứng minh:
Ta có:
VT =
Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.
Chứng minh:
Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.
Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x?
Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x?
Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x?
Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x?
Tìm x, biết:
Ta có:
= 2x + 1 ⇔ |3x| = 2x + 1 (1)
* Trường hợp 1: 3x 0 ⇔ x 0 ⇒ |3x| = 3x
Suy ra: 3x = 2x + 1 ⇔ 3x - 2x = 1 ⇔ x = 1
Giá trị x = 1 là nghiệm của phương trình (1).
* Trường hợp 2: 3x < 0 ⇔ x < 0 ⇒ |3x| = -3x
Suy ra: -3x = 2x + 1 ⇔ -3x - 2x = 1 ⇔ -5x = 1 ⇔ x = - 1/5
Giá trị x = - 1/5 thỏa mãn điều kiện x < 0
Vậy x = - 1/5 là nghiệm của phương trình (1).
Vậy x = 1 và x = - 1/5
Tìm x, biết:
Ta có
⇔ |x + 3| = 3x - 1 (2)
* Trường hợp 1: x + 3 0 ⇔ x -3 ⇒ |x + 3| = x + 3
Suy ra: x + 3 = 3x - 1 ⇔ x - 3x = -1 - 3 ⇔ -2x = -4 ⇔ x = 2
Giá trị x = 2 thỏa mãn điều kiện x -3.
Vậy x = 2 là nghiệm của phương trình (2).
* Trường hợp 2: x + 3 < 0 ⇔ x < -3 ⇒ |x + 3| = -x - 3
Suy ra: -x - 3 = 3x - 1 ⇔ -x - 3x = -1 + 3 ⇔ -4x = 2 ⇔ x = -0.5
Giá trị x = -0,5 không thỏa mãn điều kiện x < -3: loại
Vậy x = 2
Tìm x, biết:
Ta có:
⇔ |1 - 2x| = 5 (3)
* Trường hơp 1: 1 - 2x 0 ⇔ 2x 1 ⇔ x 1/2 ⇒ |1 - 2x| = 1 - 2x
Suy ra: 1 - 2x = 5 ⇔ -2x = 5 - 1 ⇔ x = -2
Giá trị x = -2 thỏa mãn điều kiện x 1/2
Vậy x = -2 là nghiệm của phương trình (3).
* Trường hợp 2: 1 - 2x < 0 ⇔ 2x > 1 ⇔ x > 12 ⇒ |1 - 2x| = 2x - 1
Suy ra: 2x - 1 = 5 ⇔ 2x = 5 + 1 ⇔ x = 3
Giá trị x = 3 thỏa mãn điều kiện x > 1/2
Vậy x = 3 là nghiệm của phương trình (3).
Vậy x = -2 và x = 3.
Tìm x, biết:
Ta có:
⇔ = 7 ⇔ = 7
Vậy x = và x = -
Phân tích thành nhân tử: - 7
Ta có: - 7 = - = (x + )(x - )
Phân tích thành nhân tử:
Ta có:
Phân tích thành nhân tử:
Ta có:
Rút gọn các phân thức:
Rút gọn các phân thức:
So sánh(không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 6+2 và 9
6+2 và 9
Ta có: 9 = 6 + 3
So sánh: 2và 3
Vì 2 > 0 và 3 > 0
Ta có:
= 9
Vì 8 < 9 nên :
Do đó:
Vậy 6+2 < 9.
So sánh(không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): + và 3
+ và 3
Ta có: =2.3=6
=4
Vì 6 > 4 nên
Suy ra: . > 2 ⇒ 2. . > 2.2 ⇒ 5 + 2. . > 4 + 5
⇒ 5 + 2. . > 9 ⇒ ( √2 + √3)2 > 9
⇒
Vậy + > 3
So sánh(không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 9 + 4 và 16
9 + 4 và 16
So sánh 4 và 5
Ta có: 16 > 5 ⇒ > ⇒ 4 >
Vì > 0 nên 4. > . ⇒ 4 > 5 ⇒ 9 + 4 > 5 + 9
Vậy 9 + 4 > 16
So sánh(không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): - và 2
- và 2
Vì > nên - > 0
Ta có: = 11 - 2. + 3 = 14 - 2.
= 4 = 14 – 10
So sánh 10 và 2. hay so sánh giữa 5 và .
Ta có: = 25
= 11.3 = 33
Vì 25 < 33 nên
Suy ra:
Suy ra: 14 – 10 > 14 - 2. ⇒
Vậy - < 2
Rút gọn các biểu thức:
Rút gọn các biểu thức:
Rút gọn các biểu thức: với x < 0
Rút gọn các biểu thức: với x > 4
Với n là số tự nhiên, chứng minh đẳng thức:
Viết đẳng thức trên khi n là 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
Đẳng thức nào đúng nếu x là số âm:
A. = 9x; B. = 3x;
C. = -9x; D. = -3x.
Hãy chọn đáp án đúng.
Chọn đáp án D

