Bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
Đề thi

Bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

A
Admin
ToánLớp 960 lượt thi
39 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm x để căn thức sau có nghĩa: -2x+3

Xem đáp án

Ta có: -2x+3 có nghĩa khi và chỉ khi:

-2x + 3 0 ⇒ -2x  -3 ⇒ x 3/2

2. Tự luận
1 điểm

Tìm x để căn thức sau có nghĩa: 2x2

Xem đáp án

 Ta có: 2x2 có nghĩa khi và chỉ khi:

2x20x2>0x0

3. Tự luận
1 điểm

Tìm x để căn thức sau có nghĩa: 4x+3

Xem đáp án

Ta có: 4x+3 có nghĩa khi và chỉ khi:

4x+3 > 0 ⇒ x + 3 > 0 ⇒ x > -3

4. Tự luận
1 điểm

Tìm x để căn thức sau có nghĩa: -5x2+6

Xem đáp án

Ta có: x20 với mọi x nên x2+6 > 0 với mọi x

Suy ra -5x2+6 < 0 với mọi x

Vậy không có giá trị nào của x để -5x2+6 có nghĩa.

5. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi tính: 5-24

Xem đáp án

5-24=5-222=5-22=5.4=5.4=20

6. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi tính: -4-36

Xem đáp án

-4-36=-4-332=-4.-33=-4.-27=-4.27=-108

7. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi tính: -58

Xem đáp án

-58=-542=-54=-522=-52=25

8. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi tính: 2-56+3-28

Xem đáp án

2-56+3-28=2.-532+3.-242=2.-53+3.-24=2.-125+3.16=2.125+3.16=298

9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 4+22

Xem đáp án

4+22=4+2=4+2

10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 3-32

Xem đáp án

3-32=3-3=3-3

11. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 4-172

Xem đáp án

4-172=4-17=17-4

12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 23+2-32

Xem đáp án

23+2-32=23+2-3=23+2-3=3+2

13. Tự luận
1 điểm

Chứng minh: 9+45=5+22

Xem đáp án

Ta có:

VT = 9 + 45 = 4 + 2.25 + 5 = 22 + 2.25 + 52=2+52

Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.

14. Tự luận
1 điểm

Chứng minh: 9-45-5=-2

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.

15. Tự luận
1 điểm

Chứng minh: 4-72=23-87

Xem đáp án

Ta có:

VT = 4-72=42-2.4.7+72=16-87+7=23-87

Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.

16. Tự luận
1 điểm

Chứng minh: 23+87-7=4

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.

17. Tự luận
1 điểm

Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x?

x-1x-3

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x?

x2-4

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x?

x-2x+3

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x?

2+x5-x

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 9x2=2x+1

Xem đáp án

Ta có: 9x2=2x+13x2

= 2x + 1 ⇔ |3x| = 2x + 1 (1)

* Trường hợp 1: 3x 0 ⇔ x  0 ⇒ |3x| = 3x

Suy ra: 3x = 2x + 1 ⇔ 3x - 2x = 1 ⇔ x = 1

Giá trị x = 1 là nghiệm của phương trình (1).

* Trường hợp 2: 3x < 0 ⇔ x < 0 ⇒ |3x| = -3x

Suy ra: -3x = 2x + 1 ⇔ -3x - 2x = 1 ⇔ -5x = 1 ⇔ x = - 1/5

Giá trị x = - 1/5 thỏa mãn điều kiện x < 0

Vậy x = - 1/5 là nghiệm của phương trình (1).

Vậy x = 1 và x = - 1/5

22. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x2+6x+9=3x-1

Xem đáp án

Ta có

x2+6x+9=3x-1x+32=3x-1

⇔ |x + 3| = 3x - 1 (2)

* Trường hợp 1: x + 3  0 ⇔ x -3 ⇒ |x + 3| = x + 3

Suy ra: x + 3 = 3x - 1 ⇔ x - 3x = -1 - 3 ⇔ -2x = -4 ⇔ x = 2

Giá trị x = 2 thỏa mãn điều kiện x  -3.

Vậy x = 2 là nghiệm của phương trình (2).

* Trường hợp 2: x + 3 < 0 ⇔ x < -3 ⇒ |x + 3| = -x - 3

Suy ra: -x - 3 = 3x - 1 ⇔ -x - 3x = -1 + 3 ⇔ -4x = 2 ⇔ x = -0.5

Giá trị x = -0,5 không thỏa mãn điều kiện x < -3: loại

Vậy x = 2

23. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 1-4x+4x2=5

Xem đáp án

Ta có: 1-4x+4x2=51-2x2=5

⇔ |1 - 2x| = 5 (3)

* Trường hơp 1: 1 - 2x 0 ⇔ 2x 1 ⇔ x  1/2 ⇒ |1 - 2x| = 1 - 2x

Suy ra: 1 - 2x = 5 ⇔ -2x = 5 - 1 ⇔ x = -2

Giá trị x = -2 thỏa mãn điều kiện x  1/2

Vậy x = -2 là nghiệm của phương trình (3).

* Trường hợp 2: 1 - 2x < 0 ⇔ 2x > 1 ⇔ x > 12 ⇒ |1 - 2x| = 2x - 1

Suy ra: 2x - 1 = 5 ⇔ 2x = 5 + 1 ⇔ x = 3

Giá trị x = 3 thỏa mãn điều kiện x > 1/2

Vậy x = 3 là nghiệm của phương trình (3).

Vậy x = -2 và x = 3.

24. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x4=7

Xem đáp án

Ta có: x4=7x22=7

x2= 7 ⇔ x2 = 7

Vậy x = 7 và x = - 7

25. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử: x2 - 7

Xem đáp án

Ta có: x2 - 7 = x2 - 72 = (x + 7 )(x - 7 )

26. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử: x2-22x+2

Xem đáp án

Ta có: x2-22x+2=x2-2.x.2+22=x-22

27. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử: x2+213x+13

Xem đáp án

Ta có:

x2+213x+13=x2+2.x.13+132=x+132

28. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân thức: x2-5x+5 vi x-5

Xem đáp án

29. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân thức: x2+22x+2x2-2 vi x±2

Xem đáp án

30. Tự luận
1 điểm

So sánh(không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 6+22 và 9

Xem đáp án

6+22 và 9

Ta có: 9 = 6 + 3

So sánh: 22và 3

Vì 22 > 0 và 3 > 0

Ta có: 

222=22.22=4.2=8

32= 9

Vì 8 < 9 nên : 222 < 32

Do đó: 22<3

Vậy 6+22 < 9.

31. Tự luận
1 điểm

So sánh(không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 23 và 3

Xem đáp án

2 + 3 và 3

Ta có: 2+32=22.32=2.3=6

22=4

Vì 6 > 4 nên 2.32 > 22

Suy ra: 2.3 > 2 ⇒ 2. 2.3 > 2.2 ⇒ 5 + 2. 2.3 > 4 + 5

⇒ 5 + 2. 2.3 > 9 ⇒ ( √2 + √3)2 > 9

2+32>32

Vậy 2 + 3 > 3

32. Tự luận
1 điểm

So sánh(không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 9 + 45 và 16

Xem đáp án

9 + 45 và 16

So sánh 45 và 5

Ta có: 16 > 5 ⇒ 16 > 5 ⇒ 4 > 5

Vì 5 > 0 nên 4. 5 > 5.5 ⇒ 45 > 5 ⇒ 9 + 45 > 5 + 9

Vậy 9 + 45 > 16

33. Tự luận
1 điểm

So sánh(không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 113 và 2

Xem đáp án

11 - 3 và 2

Vì 11 > 3 nên 11 - 3 > 0

Ta có: 11-32 = 11 - 211.3 + 3 = 14 - 211.3

22 = 4 = 14 – 10

So sánh 10 và 211.3 hay so sánh giữa 5 và 11.3

Ta có: 52 = 25

11.32=112.32 = 11.3 = 33

Vì 25 < 33 nên 52<11.32

Suy ra: 5<11.32

Suy ra: 14 – 10 > 14 - 211.3 ⇒ 11-32<22

Vậy 11 - 3 < 2

34. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 4-23-3

Xem đáp án

35. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 11+62-3+2

Xem đáp án

36. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 9x2-2x với x < 0

Xem đáp án

37. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: x-4+16-8x+x2 với x > 4

Xem đáp án

38. Tự luận
1 điểm

Với n là số tự nhiên, chứng minh đẳng thức: 

n+12+n2=n+12-n2

Viết đẳng thức trên khi n là 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

39. Tự luận
1 điểm

Đẳng thức nào đúng nếu x là số âm:

A. 9x2 = 9x;       B. 9x2 = 3x;

C. 9x2 = -9x;       D. 9x2 = -3x.

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D