Bài 1. Điểm. Đường thẳng
Đề thi

Bài 1. Điểm. Đường thẳng

A
Admin
ToánLớp 625 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát một phần sơ đồ khu vực Cố đô Hoa Lư (Hình 1), mỗi chấm nhỏ (màu đỏ) biểu thị vị trí của một địa danh. Hãy chỉ chấm nhỏ biểu thị vị trí Cố đô Hoa Lư và Tràng An.

Quan sát một phần sơ đồ khu vực Cố đô Hoa Lư (Hình 1), mỗi chấm nhỏ

Xem đáp án

Chấm nhỏ biểu thị cho Cố đô Hoa Lư là điểm A.

Chấm nhỏ biểu thị cho Tràng An là điểm D.

2. Tự luận
• 1 điểm

Dùng bút và thước thẳng vạch trên trang giấy theo cạnh của thước. Nét vẽ được tạo ra gợi nên hình gì?

Xem đáp án

Ta có hình vẽ minh họa:

Dùng bút và thước thẳng vạch trên trang giấy theo cạnh của thước. Nét vẽ được tạo ra

Nét vẽ được tạo ra chính là một đường thẳng.

3. Tự luận
• 1 điểm

Vẽ ba đường thẳng m, n, p.

Xem đáp án

- Vẽ ba đường thẳng m, n, p: Dùng bút và thước thẳng vạch trên trang giấy theo cạnh của thước (ba lần) ta được ba đường thẳng m, n, p tương ứng. Có thể có các trường hợp sau đây xảy ra:

TH1: 

Vẽ ba đường thẳng m, n, p

TH2: 

Vẽ ba đường thẳng m, n, p

TH3:

Vẽ ba đường thẳng m, n, p

4. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các thao tác sau:

a) Vẽ một điểm A;

b) Đặt thước thẳng sao cho cạnh thước đi qua điểm A. Vạch nét thẳng theo cạnh thước.

Thực hiện các thao tác sau: a) Vẽ một điểm A

Xem đáp án

a) Vẽ điểm A: Ta dùng bút chấm một điểm trên trang giấy đó và kí hiệu điểm đó là A.

Thực hiện các thao tác sau: a) Vẽ một điểm A

b) Đặt thước thẳng sao cho cạnh thước đi qua điểm A. Vạch nét thẳng theo cạnh thước.

Thực hiện các thao tác sau: a) Vẽ một điểm A

Ta được:

Thực hiện các thao tác sau: a) Vẽ một điểm A

Nét vẽ cho hình ảnh về đường thẳng và điểm A thuộc đường thẳng đó.

5. Tự luận
• 1 điểm

Cho đường thẳng d (Hình 11)

Cho đường thẳng d (Hình 11). a) Vẽ hai điểm A, B thuộc đường thẳng d

a) Vẽ hai điểm A, B thuộc đường thẳng d.

b) Có thể vẽ được nhiều hơn hai điểm thuộc đường thẳng d hay không?

Xem đáp án

a) Vẽ hai điểm A, B thuộc đường thẳng d: Trên đường thẳng d, chấm hai điểm và đặt tên tương ứng là A và B.

Cho đường thẳng d (Hình 11). a) Vẽ hai điểm A, B thuộc đường thẳng d

b) Có thể vẽ thêm nhiều hơn hai điểm thuộc vào đường thẳng d bởi vì điểm đó chỉ cần được chấm trên đường thẳng d nên ta có thể chấm vô số điểm như thế.

6. Tự luận
• 1 điểm

a) Vẽ đường thẳng b.

b) Vẽ điểm M thuộc đường thẳng b.

c) Vẽ điểm N không thuộc đường thẳng b.

Xem đáp án

a) Vẽ đường thẳng b: Ta dùng bút vẽ một đường thẳng theo cạnh của thước thẳng và đặt tên đường thẳng đó là b.

Vẽ đường thẳng b. b) Vẽ điểm M thuộc đường thẳng b.

b) Vẽ điểm M thuộc đường thẳng b: Chấm một điểm trên đường thẳng và đặt tên điểm đó là M

Vẽ đường thẳng b. b) Vẽ điểm M thuộc đường thẳng b.

c) Vẽ điểm N không thuộc đường thẳng b: Chấm một điểm không nằm trên đường thẳng vừa vẽ và đặt tên nó là N.

Vẽ đường thẳng b. b) Vẽ điểm M thuộc đường thẳng b.

7. Tự luận
• 1 điểm

a) Vẽ hai điểm A và B.

b) Đặt cạnh thước đi qua điểm A và điểm B. Dùng bút vạch theo cạnh thước để vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A và B (Hình 12).

a) Vẽ hai điểm A và B. b) Đặt cạnh thước đi qua điểm A và điểm B

c) Có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B? 

Xem đáp án

a) Chấm hai điểm trên trang giấy và đặt tên tương ứng là A và B:

a) Vẽ hai điểm A và B. b) Đặt cạnh thước đi qua điểm A và điểm B

b) Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A và B:

a) Vẽ hai điểm A và B. b) Đặt cạnh thước đi qua điểm A và điểm B

Ta được:

a) Vẽ hai điểm A và B. b) Đặt cạnh thước đi qua điểm A và điểm B

c) Ta thấy chỉ có thể vẽ được một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước.

8. Tự luận
• 1 điểm

Trong Hình 14 có những đường thẳng nào?

Trong Hình 14 có những đường thẳng nào

Xem đáp án

Trong hình 14, có các đường thẳng là: MN, MP, NP.

9. Tự luận
• 1 điểm

Hình 15 là một phần sơ đồ đường xe buýt và các điểm dừng của xe mà hằng ngày bạn Đức đi đến trường. Các điểm dừng số 1, số 2, số 3 thuộc đường thẳng nào?

Hình 15 là một phần sơ đồ đường xe buýt và các điểm đừng của xe

Xem đáp án

Nếu các điểm A, B, C lần lượt biểu thị điểm dừng số 1, số 2, số 3 thì ta có hình ảnh ba điểm A, B, C cùng thuộc đường thẳng d (Hình 16).

10. Tự luận
• 1 điểm

Đọc tên các điểm, các đường thẳng trong Hình 19.

Đọc tên các điểm, các đường thẳng trong Hình 19

Xem đáp án

Các điểm ở Hình 19 là: A, B, P, Q.

Các đường thẳng ở Hình 19 là: a, b, c.

11. Tự luận
• 1 điểm

a) Quan sát Hình 20 và cho biết các điểm M, N thuộc hay không thuộc đường thẳng a. 

Quan sát Hình 20 và cho biết các điểm M, N thuộc hay không thuộc đường thẳng a

b) Chọn kí hiệu “∈”, “∉” thích hợp cho (?)

Quan sát Hình 20 và cho biết các điểm M, N thuộc hay không thuộc đường thẳng a

Xem đáp án

a) Quan sát hình 20, ta thấy điểm M thuộc đường thẳng a, còn điểm N nằm ngoài đường thẳng a.

b) Vì điểm M thuộc đường thẳng a nên ta điền: 

Quan sát Hình 20 và cho biết các điểm M, N thuộc hay không thuộc đường thẳng a

Vì điểm N không thuộc đường thẳng a nên ta điền: 

Quan sát Hình 20 và cho biết các điểm M, N thuộc hay không thuộc đường thẳng a

Vậy 

Quan sát Hình 20 và cho biết các điểm M, N thuộc hay không thuộc đường thẳng a

12. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát Hình 21, chỉ ra các trường hợp ba điểm thẳng hàng. Trong mỗi trường hợp đó, chỉ ra điểm nằm giữa hai điểm còn lại.

Quan sát Hình 21, chỉ ra các trường hợp ba điểm thẳng hàng

Xem đáp án

Ở Hình 21: 

Ba điểm B, A và E thẳng hàng và điểm A là điểm nằm giữa hai điểm còn lại.

Ba điểm C, E và D thẳng hàng và điểm E là điểm nằm giữa hai điểm còn lại.

13. Tự luận
• 1 điểm

Hai điểm I, K nằm trên đường thẳng a (Hình 22).

a) Chỉ ra một điểm C trên đường thẳng a sao cho C nằm giữa I và K

b) Chỉ ra một điểm D trên đường thẳng a sao cho K nằm giữa I và D.

Hai điểm I, K nằm trên đường thẳng a (Hình 22). a) Chỉ ra một điểm C

Xem đáp án

a) Điểm C trên đường thẳng a sao cho C nằm giữa I và K:

Hai điểm I, K nằm trên đường thẳng a (Hình 22). a) Chỉ ra một điểm C

b) Điểm D trên đường thẳng a sao cho K nằm giữa I và D:

Hai điểm I, K nằm trên đường thẳng a (Hình 22). a) Chỉ ra một điểm C

14. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát Hình 23, hãy chọn cụm từ "cùng phía”, “khác phía” thích hợp cho (?)

a) Hai điểm M, P nằm Quan sát Hình 23, hãy chọn cụm từ cùng phía, khác phía thích hợp cho (?) đối với điểm N. 

b) Hai điểm N, P nằm Quan sát Hình 23, hãy chọn cụm từ cùng phía, khác phía thích hợp cho (?) đối với điểm M. 

c) Hai điểm M, N nằm Quan sát Hình 23, hãy chọn cụm từ cùng phía, khác phía thích hợp cho (?) đối với điểm P. 

Quan sát Hình 23, hãy chọn cụm từ cùng phía, khác phía thích hợp cho (?)

Xem đáp án

Trong Hình 23, điểm N nằm giữa hai điểm M và P, khi đó:

a) Hai điểm M, P nằm khác phía đối với điểm N.

b) Hai điểm N, P nằm cùng phía đối với điểm M.
15. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát Hình 24 và cho biết trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:

a) Ba điểm X, Y, T thẳng hàng. 

b) Ba điểm U, V, T không thẳng hàng. 

c) Ba điểm X, Y, U thẳng hàng. 

Quan sát Hình 24 và cho biết trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng

Xem đáp án

Đặt thước thẳng vào ba điểm X, Y, T ta thấy ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng là cạnh của thước nên ba điểm X, Y, T thẳng hàng. Do đó phát biểu a) là đúng.

Đặt thước thẳng vào ba điểm T, V, U ta thấy ba điểm không cùng nằm trên một đường thẳng là cạnh của thước nên ba điểm T, V, U không thẳng hàng. Do đó phát biểu b) là đúng.

Đặt thước thẳng vào ba điểm X, Y, U ta thấy ba điểm không cùng nằm trên một đường thẳng là cạnh của thước nên ba điểm X, Y, U không thẳng hàng. Do đó phát biểu c) là sai.

16. Tự luận
• 1 điểm

Hãy tìm những hình ảnh trong thực tiễn gợi nên ba điểm thẳng hàng như trong Hình 25.

Hãy tìm những hình ảnh trong thực tiễn gợi nên ba điểm thẳng hàng như trong Hình 25

Xem đáp án

Những hình ảnh thực tiễn gợi nên ba điểm thẳng hàng:

Học sinh xếp hàng:

Hãy tìm những hình ảnh trong thực tiễn gợi nên ba điểm thẳng hàng như trong Hình 25

Trồng rau thẳng hàng:

Hãy tìm những hình ảnh trong thực tiễn gợi nên ba điểm thẳng hàng như trong Hình 25