Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân phân phối đối với phép cộng
Đề thi
Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân phân phối đối với phép cộng
A
Admin
ToánLớp 697 lượt thi
24 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho −17−18.−9+35.−9−11=?.  Chọn đáp án đúng:

520

35

-520

0

Xem đáp án

Chọn C

−17-18.−9+35.−9−11=−20.−9+35.−20=−20.−9+35=−20.26=−520

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho −25.75−45−75.45−25=?Chọn đáp án đúng:

-2250

2250

0

-1500

Xem đáp án

Chọn A

−25.75−45−75.45−25=−25.30−75.20=−750−1500=−2250

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 35.18−5.7.28=? Chọn đáp án đúng

0

-350

350

452

Xem đáp án

Chọn B

35.18−5.7.28=35.18−35.28=35.18−28=35.−10=−350

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho: 24.16−5−16.24−5=? Chọn đáp án đúng

40

0

-40

-80

Xem đáp án

Chọn C

24.16−5−16.24−5=24.16−24.5−16.24+16.5=−24.5+16.5=5.−24+16=5.−8=−40

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 31.−18+31.−81−31=? Chọn đáp án đúng

-3100

3100

0

31

Xem đáp án

Chọn A

31.−18+31.−81−31=31.−18+31.−81−31.1=31.−18+−81−1=31.−100=−3100

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 13.23+22−3.17+28=? Chọn đáp án đúng:

450

-450

150

132

Xem đáp án

Chọn C

13.23+22−3.17+28=13.45−3.45=45.13−3=45.10=450

7.Tự luận
• 1 điểm

Tính hợp lí:

a, 45−5.12+9b, −12.47+−12.52+−12c, 29.19−13−19.29−13

Xem đáp án

a, −60b, −1200c, −130

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân phân phối đối với phép cộng

a, 45−5.12+9=45−5.9−5.12=45−45−60=−60b, −12.47+−12.52+−12=−12.47+52+1=−12.100=−1200c, 29.19−13−19.29−13=29.19−29.13−19.29−19.−13=29.−13−19.−13=−13.29−19=−13.10=−130
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 24 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tương tự: Tính hợp lí:

a, 49−7.4+7b, −48+48.−78+48.−21c, 45.56−10−56.2−45

Xem đáp án

a, -28b, -4800c, -562

9.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a, −6−2.−6+2b, 7.3−3.−6c, −5+9.−6

Xem đáp án

a, 32b, -108c, -24

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân phân phối đối với phép cộng

a, −6−2.−6+2=−8.−4=32b, 7.3−3.−6=3.7−1.−6=3.6.−6=−108c, −5+9.−6=4.−6=−24

 

10.Tự luận
• 1 điểm

Tương tự: Tính

a, −5−3.−5+3b, 5.4−4.−8c, −10+4.−6

Xem đáp án

a, 16b, -128c, 36

11.Tự luận
• 1 điểm

Viết mỗi số sau thành tích của hai số nguyên: −7;−10;−15

Xem đáp án

−7=1.−7=−1.7−10=−1.10=1.−10=−2.5=2.−5−15=−1.15=1.−15=−3.5=3.−5

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân phân phối đối với phép cộng

−7=1.−7=−1.7−10=−1.10=1.−10=−2.5=2.−5−15=−1.15=1.−15=−3.5=3.−5

12.Tự luận
• 1 điểm

Tương tự: Viết mỗi số sau thành tích của hai số nguyên: −5;−25;−9

Xem đáp án

−5=−1.5=1.−5−25=−1.25=1.−25=5.−5−9=−1.9=1.−9=−3.3

13.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a, 20+8.(4−7)

b, 30+6.(3−8)

Xem đáp án

a. 20+8.(4−7)= 20+8.(−3)=20+(−24)= −4

b, 30+6.(3−8)=30+6.(−6)=30+(−36)= −6

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân phân phối đối với phép cộng

a, 20+8.4−7=20+8.−3=20+−24=−4

b, 30+6.3−8=30+6.−6=30+−36=−6

14.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a, 40+9.1−6b, 50+8.8−16

Xem đáp án

a, -5

b, -14

 

15.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:a, 53.−15+−15.47b, 23.−12+−12.77

Xem đáp án

a, -1500

b, -1200

 

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân phân phối đối với phép cộng

a, 53.−15+−15.47=−15.53+47=−15.100=−1500b, 23.−12+−12.77=−12.23+77=−12.100=−1200

 

16.Tự luận
• 1 điểm

Tương tự: Thực hiện phép tính:

a, 44.−21+−21.56b, 16.−64+−64.84

Xem đáp án

a, -2100

b, -6400

17.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a, −5.48+−48.65+48.−40b, −9.76+−76.−49−76.60

Xem đáp án

a, -5280

b, 7600

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân phân phối đối với phép cộng

a, −5.48+−48.65+48.−40=−5.48−48.65−48.40=−48.5+65+40=−48.110=−5280b, −9.76+−76.−49−76.60=−9.76+76.49−76.−60=76.−9+49+60=76.100=7600
18.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a, −4.48+−48.44+48.−52b, −8.15+−15.−68−15.40

Xem đáp án

a, -4800

b, 300

19.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức:

a, a+42+6.(−7+9)b, b−80−4.(−20−1)

Xem đáp án

a, a+54

b, b+4

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân phân phối đối với phép cộng

a, a+42+6.(−7+9)=a+42−6.7+6.9=a+42−42+54=a+54b, b−80−4.(−20−1)=b−80+4.20+4=b−80−80+4=b+4
20.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức:

a, a+32+4.−8+2b, b−90−45.(−2−1)

Xem đáp án

a, a+8

b, b+45

21.Tự luận
• 1 điểm

Tính hợp lí:a, A =−8.25.−2.4+25.4b, B=8.−2.−125+2.15

Xem đáp án

a, 1700

b, 2030

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân phân phối đối với phép cộng

a, A= =−8.25.−2.4+25.4=−8.−2.25.4+100=16.100+100=1600+100=1700b, B==8.−2.−125+2.15=8.−125.−2+30=−1000.−2+30=2000+30=2030
22.Tự luận
• 1 điểm

Tính hợp lí:

a, A=2.−50.−4.6+2.50b, B =−5.20.56+20.−5

Xem đáp án

a, 2500

b, -5700

23.Tự luận
• 1 điểm

Tính hợp lí

a, 19.25+9.95+19.30b, 18.65−90.6−18.4

Xem đáp án

a, 3000

b, 540

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân phân phối đối với phép cộng

a, 19.25+9.95+19.30=19.25+9.5.19+19.30=19.25+9.5+30=19.25+45+30=30.100=3000b, 18.65−90.6−18.418.65−18.5.6−18.5=18.64−5.6−5=18.30=540
24.Tự luận
• 1 điểm

Tính hợp lí:

a, 15.64+6.95+15.30b, 16.97−80.3+16.18

Xem đáp án

a, 1980

b, 1600

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả