800+ câu Trắc nghiệm Vi sinh thực phẩm có đáp án - Phần 32
Đề thi

800+ câu Trắc nghiệm Vi sinh thực phẩm có đáp án - Phần 32

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp30 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ba nhóm enzym được sử dụng nhiều trong chế biến thực phẩm là gì?

Hydrolase, ligase và transferase

Hydrolase, isomerase và oxidoreductase

Isomerase, ligase và transferase

Oxidoreductase, transferase và ligase

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phương pháp lai ADN, mẫu dò ADN thường chứa bao nhiêu bazơ nucleotit?

10-20 bazơ

20-4000 bazơ

4000-8000 bazơ

Trên 8000 bazơ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Việc kiểm tra vi sinh vật học thực phẩm giúp đánh giá điều gì?

Độ an toàn đối với người tiêu thụ

Tính bền và tuổi thọ của thực phẩm

Mức độ vệ sinh trong quá trình xử lý

Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời gian xuất hiện triệu chứng của ngộ độc B. cereus dạng gây nôn là bao lâu?

6-12 giờ

1-5 giờ

12-24 giờ

24-48 giờ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bacteriophage lây nhiễm tế bào vi khuẩn bằng cách nào?

Thâm nhập toàn bộ cấu trúc vào tế bào vi khuẩn

Tiêm axit nucleic vào bên trong tế bào vật chủ

Phá vỡ thành tế bào vi khuẩn

Tạo lỗ thủng trên màng tế bào

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vi khuẩn lactic được phân loại dựa trên đặc điểm nào?

Khả năng sinh bào tử

Khả năng di động

Khả năng tạo thành lượng lớn axit lactic từ hydrat cacbon

Khả năng phân giải protein

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp phát hiện Salmonella trong thực phẩm bao gồm các bước nào?

Chỉ làm giàu sơ bộ trong môi trường dinh dưỡng lỏng

Chỉ cấy trực tiếp lên môi trường thạch

Làm giàu sơ bộ, làm giàu chọn lọc và thử nghiệm khẳng định

Chỉ thực hiện các phép thử huyết thanh học

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của vi sinh vật ở mọi nơi?

Louis Pasteur

Robert Koch

Leeuwenhoek

Emil Christian Hansen

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiện tượng nào xảy ra khi Serratia spp. sinh trưởng trong thịt đóng gói chân không?

Thịt có màu hồng

Thịt tạo chất nhày

Thịt có mùi ammoniac

Thịt tích lũy CO2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các loại thực phẩm nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo cho người có nguy cơ cao?

Rau củ đã rửa sạch

Thịt đã nấu chín kỹ

Phomat mềm kiểu Mexico, Feta, Brie

Thực phẩm đã được tái xử lý nhiệt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt độ nào được sử dụng trong quá trình đun cục sữa đông khi sản xuất phomat Thụy Sĩ?

90°F (32.2°C)

100°F (37.8°C)

120°F (51.7°C)

125°F (51.7°C)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của virus hepatitis A là gì?

Virus DNA mạch kép có vỏ bọc

Virus RNA mạch đơn, trần, đa diện

Virus DNA mạch đơn không có vỏ bọc

Virus RNA mạch kép có vỏ bọc protein

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những vi khuẩn nào sau đây có khả năng sản xuất bacteriocin?

Lactococcus, Leuconostoc và Pediococcus

Bacillus, Clostridium và Listeria

Corynebacterium, Brevibacterium và Bifidobacterium

Desulfotomaculum, Brochothrix và Sarcina

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nước tự do trong thực phẩm có vai trò gì đối với vi sinh vật?

Chỉ để vận chuyển chất dinh dưỡng

Chỉ để loại bỏ chất thải

Chỉ để thực hiện phản ứng enzyme

Vận chuyển dinh dưỡng, loại thải, thực hiện phản ứng enzyme và tổng hợp nguyên liệu tế bào

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giới hạn aflatoxin cho phép trong sữa tại Mỹ là bao nhiêu?

Dưới 1ppb

Dưới 2ppb

Dưới 5ppb

Dưới 20ppb

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Prebacteriocin có cấu trúc như thế nào?

Chỉ chứa peptit leader ở đầu N

Chỉ chứa probacteriocin ở đầu C

Chứa peptit leader ở đầu N và probacteriocin ở đầu C

Không chứa cả peptit leader và probacteriocin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều gì xảy ra với

Sinh trưởng nhanh hơn các tác nhân gây bệnh đường ruột

Chết chậm hơn các tác nhân gây bệnh đường ruột

Chết nhanh hơn các tác nhân gây bệnh đường ruột

Không bị ảnh hưởng bởi các điều kiện này

coli trong các thực phẩm đông khô, đông lạnh và có pH thấp?

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp RPLA được phát triển để phát hiện độc tố của những vi sinh vật nào?

Chỉ Staphylococcus aureus và Clostridium perfringens

Chỉ Bacillus cereus và Vibrio cholerae

Chỉ

Tất cả các vi sinh vật trên

coli gây bệnh đường ruột

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiến bộ mới nhất trong phát triển giống khởi động là gì?

Sản xuất giống với số lượng lớn

Giảm chi phí sản xuất

Tạo ra giống khởi động được thiết kế theo yêu cầu khách hàng

Cải thiện khả năng bảo quản

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt độ thích hợp cho sinh trưởng của giống khởi động trong sản xuất phomat cheddar là bao nhiêu?

75°F (23.9°C)

86°F (30°C)

100°F (37.8°C)

120°F (48.9°C)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vi khuẩn Pseudomonas spp. gây hư hỏng thịt như thế nào?

Chỉ sử dụng glucose

Chỉ sử dụng amino acid

Lúc đầu sử dụng glucose, sau đó sử dụng amino acid tạo mùi khó chịu

Không tham gia vào quá trình hư hỏng thịt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là đặc điểm sinh trưởng của

Sinh trưởng tốt ở 10°C và 45°C

Sinh trưởng nhanh ở 30-42°C, kém ở 44-45°C, không sinh trưởng ở ≤10°C

Sinh trưởng tốt ở mọi nhiệt độ từ 10-45°C

Chỉ sinh trưởng ở nhiệt độ trên 40°C

coli O157:H7?

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Focmat được tạo thành bởi loài nào và thông qua quá trình nào?

Lactobacillus sp. thông qua phân hủy protein

Str. thermophilus từ pyruvat nhờ focmat lyase

Cả hai loài thông qua con đường BMP

Str. thermophilus từ galactose

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của hệ thống lactoperoxidase-thiocyanate trong sữa tươi là gì?

Tạo ra H2O2

Tạo ra anion hypothiocyanat có tác dụng oxi hóa

Phân hủy protein

Khử trùng sữa

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chủng vi khuẩn nào sau đây KHÔNG được công nhận là probiotic?

L. acidophilus NCFM

L. casei Shirota

L. rhamnosus GG

L. bulgaricus KL5

Xem đáp án

Chọn đáp án D