800+ câu Trắc nghiệm Vi sinh thực phẩm có đáp án - Phần 22
Đề thi

800+ câu Trắc nghiệm Vi sinh thực phẩm có đáp án - Phần 22

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp27 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu châm ngôn của Paracelsus về chất độc nói gì?

Không có chất nào là chất độc

Mọi chất đều là chất độc - Hiểu lượng thích hợp sẽ phân biệt giữa một chất độc với một phương thuốc hữu hiệu

Chỉ có một số chất là chất độc

Tất cả các chất đều có hại

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Protein từ nguồn vi sinh vật có ưu điểm gì so với protein động vật?

Có thể sản xuất trong phòng thí nghiệm không phụ thuộc điều kiện tự nhiên

Có thể sản xuất từ chất thải nông nghiệp và công nghiệp

Là nguồn cung cấp vitamin nhóm B, caroten và hydrat cacbon

Cả A, B và C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại sao thịt nghiền bị hư hỏng nhanh hơn thịt cắt miếng?

Do có nhiều vi sinh vật hơn

Do diện tích bề mặt lớn hơn

Do bảo quản ở nhiệt độ cao hơn

Do pH thấp hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vi sinh vật nào gây tích tụ khí và dịch lỏng trong phomat đóng gói chân không?

Alcaligenes

Pseudomonas

Leuconostoc

Clostridium tyrobutyricum

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm chung của ngộ độc thực phẩm?

Độc tố được tạo ra khi vi sinh vật sinh trưởng trên thực phẩm

Các triệu chứng thường xuất hiện nhanh sau 30 phút ăn

Luôn có triệu chứng sốt cao

Độc tố có thể bền nhiệt hoặc không bền nhiệt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vi khuẩn Escherichia coli được sử dụng làm gì trong kiểm tra vệ sinh thực phẩm?

Làm chất bảo quản

Làm chất tạo màu

Làm vật chỉ thị về vệ sinh trong nhóm coliform và fecal coliform

Làm chất tạo mùi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nồng độ tế bào sống cần thiết khi đưa giống khởi động vào nguyên liệu thô trong lên men thực phẩm có kiểm soát là bao nhiêu?

10^5 tế bào/ml

10^6 tế bào/ml

10^7 tế bào/ml

10^8 tế bào/ml

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liều nhiễm của EHEC là bao nhiêu tế bào?

10-100 tế bào

100-1.000 tế bào

1.000-10.000 tế bào

10.000-100.000 tế bào

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aspergillus oryzae được sử dụng trong sản xuất sản phẩm nào?

Sake và tương

Axit citric và gluconic

Phomat Roquefort

β-galactosidase

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bao nhiêu phần trăm tổng số enzym được sản xuất (tính bằng đô-la) được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm?

60%

70%

80%

90%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giống khởi động trong sản xuất phomat cheddar bao gồm những loài vi khuẩn nào?

Chỉ Lactobacillus lactis

Chỉ Leuconostoc

Lac. lactis ssp. cremoris hoặc lactis, có thể thêm Leuconostoc

Streptococcus thermophilus và Lactobacillus helveticus

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nấm men Rhodotorula có đặc điểm gì đặc trưng?

Tạo sắc tố và làm mất màu thực phẩm

Lên men đường lactose

Tạo đám sợi nấm trong bia

Gây khét ở bơ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Virut được nhìn thấy lần đầu tiên vào thời gian nào?

Giữa thế kỷ XIX

Những năm 1940

Đầu thế kỷ XX

Cuối thế kỷ XVIII

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại enzym nào gây ra hiện tượng đắng và tạo gel trong sữa UHT?

Lipase

Phospholipase

Proteinase

Amylase

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vi sinh vật chỉ thị cần có mối tương quan như thế nào với tác nhân gây bệnh?

Có mặt khi tác nhân gây bệnh vắng mặt

Vắng mặt khi tác nhân gây bệnh có mặt

Có mặt khi tác nhân gây bệnh có mặt và vắng mặt khi tác nhân gây bệnh vắng mặt

Không cần có mối tương quan

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tỷ lệ tử vong do Listeria monocytogenes ở các đối tượng dễ bị tổn thương là bao nhiêu?

10-20%

20-30%

30-40%

40-50%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số lượng tế bào tối thiểu của EIEC cần thiết để gây bệnh là bao nhiêu?

10-100 tế bào

1000 tế bào

100.000 tế bào

1.000.000 tế bào

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lipit trong thực phẩm bao gồm những hợp chất nào?

Chỉ gồm axit béo và glyxerit

Chỉ gồm phospholipit và sterol

Gồm axit béo, glyxerit, phospholipit, chất sáp và sterol

Chỉ gồm cholesterol và chất béo

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Việc phân lập một tác nhân gây bệnh bằng phương pháp thông thường thường kéo dài trong bao lâu?

3-5 ngày

5-7 ngày

7-9 ngày

10-12 ngày

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai virus quan trọng nhất liên quan đến các vụ bùng phát bệnh từ thực phẩm là gì?

Virus HIV và virus cúm

Virus hepatitis A và virus dạng Norwalk

Virus corona và virus Ebola

Virus sởi và virus quai bị

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại thực phẩm nào thường liên quan đến dạng gây nôn của B. cereus?

Thịt và các sản phẩm từ thịt

Rau và salat

Gạo và các thực phẩm chứa tinh bột

Sữa và các sản phẩm từ sữa

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc tính chung của bacteriocin ở vi khuẩn lactic?

Một chủng sản xuất miễn dịch với bacteriocin của chính nó

Một chủng có thể sản xuất nhiều hơn một bacteriocin

Các chủng từ các loài khác nhau không thể tạo ra cùng loại bacteriocin

Các biến chủng tự nhiên của cùng một loại bacteriocin có thể được tạo ra bởi các chủng khác nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiện nay có bao nhiêu loại thực phẩm lên men đang được tiêu thụ trên toàn thế giới?

Khoảng 2500 loại

Khoảng 3000 loại

Trên 3500 loại

Khoảng 4000 loại

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các biện pháp kiểm soát bacteriophagơ bao gồm những gì?

Chỉ sử dụng vệ sinh và môi trường kháng phagơ

Chỉ luân phiên chủng và sử dụng chủng hỗn hợp

Chỉ tạo ra chủng kháng phagơ bằng kỹ thuật di truyền

Vệ sinh, môi trường kháng phagơ, luân phiên chủng, sử dụng chủng hỗn hợp và tạo chủng kháng phagơ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thịt DFD (tối màu chắc và khô) có đặc điểm nào sau đây?

Giàu hydrat cacbon và pH thấp

Gần như không chứa hydrat cacbon và pH 6.0 hoặc cao hơn

Giàu protein và pH dưới 5.0

Giàu lipid và pH trung tính

Xem đáp án

Chọn đáp án B