800+ câu Trắc nghiệm Vi sinh thực phẩm có đáp án - Phần 20
Đề thi

800+ câu Trắc nghiệm Vi sinh thực phẩm có đáp án - Phần 20

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp25 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều gì tạo nên tính đề kháng của vi khuẩn Gram âm với nhiều enzyme và kháng sinh?

Lớp peptidoglycan dày

Màng sinh chất

Lớp màng ngoài (OM)

Các protein bề mặt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp phát hiện Listeria monocytogenes phổ biến nhất bao gồm các bước nào?

Chỉ dùng môi trường thạch đĩa

Làm giàu sớm, làm giàu trong môi trường lỏng và cấy gạt trên môi trường thạch đĩa chọn lọc-phân hoá

Chỉ dùng kỹ thuật miễn dịch

Chỉ dùng phương pháp PCR

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp dịch nhão trong làm chín nhanh phomat cheddar yêu cầu bao nhiêu phần trăm chất rắn?

30%

40%

50%

60%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thông tin cơ sở trong vi sinh vật học thực phẩm hiện đại giúp tạo ra điều gì?

Chỉ giúp phát hiện nhanh vi khuẩn gây hư hỏng

Chỉ giúp sản xuất thực phẩm lên men chất lượng cao

Chỉ giúp tạo enzym bền nhiệt trong chế biến thực phẩm

Tất cả các phương án trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các phương pháp nào được sử dụng để giảm sự hư hỏng ở thịt tươi?

Chỉ cần bảo quản ở nhiệt độ phòng

Chỉ cần đóng gói kín

Bảo quản ở nhiệt độ thấp, khí quyển bao gói được cải biến và đóng gói chân không

Không cần áp dụng biện pháp bảo quản nào

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liều lượng gây nhiễm trùng của vi sinh vật gây bệnh là bao nhiêu?

Luôn cần ít nhất 100 tế bào

Luôn cần ít nhất 1000 tế bào

Khoảng 10 tế bào đối với chủng cực độc như

Luôn cần hàng triệu tế bào

coli O157:H7

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp đếm trực tiếp dưới kính hiển vi có thể phân biệt được điều gì?

Tế bào sống và tế bào chết

Vi khuẩn gram dương và gram âm

Vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí

Không thể phân biệt được tế bào sống và chết

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Protein đơn bào (SCP) có những ưu điểm nào?

Giá trị dinh dưỡng cao

Có thể sản xuất trong phòng thí nghiệm

Tận dụng được chất thải nông nghiệp và công nghiệp

Cả A, B và C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai đặc tính quan trọng của giống cô đặc đông lạnh hoặc đông khô là gì?

Chứa ít tế bào sống và có pha tiềm phát dài

Chứa số lượng lớn tế bào sống và có pha tiềm phát ngắn

Chứa số lượng lớn tế bào chết và có pha tiềm phát ngắn

Chứa ít tế bào sống và có pha tiềm phát ngắn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nào vi khuẩn V. cholerae sẽ giải phóng độc tố vào ruột?

Khi vi khuẩn sinh sản

Khi vi khuẩn chết và dung giải

Khi vi khuẩn bám vào thành ruột

Khi vi khuẩn di chuyển

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các yếu tố bên trong của một loại thực phẩm bao gồm những yếu tố nào?

Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm không khí

Chất dinh dưỡng, các nhân tố sinh trưởng, hoạt độ nước, pH và thế oxi hoá-khử

Chỉ bao gồm các chất dinh dưỡng và pH

Chỉ bao gồm hoạt độ nước và thế oxi hoá-khử

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để làm chín nhanh phomat?

Hoá rắn ở nhiệt độ cao

Bổ sung enzym

Phương pháp dịch nhão

Xử lý bằng tia UV

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào sau đây là đúng về vi khuẩn Streptococcus thermophilus?

Sinh trưởng tốt ở 20-30°C

Không thể lên men lactose

Có thể sống sót ở 60°C trong 30 phút

Thường lên men galactose và saccarose

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Typ nào của Clostridium botulinum chủ yếu liên quan đến cá?

Typ A

Typ B

Typ E

Typ C

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vi khuẩn nào chiếm ưu thế trong phân của trẻ bú sữa mẹ?

Clostridium và Bacteroides

Bifidobacterium

Lactobacillus

coli và Enterococcus

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bacteriocin có thể được sử dụng hiệu quả nhất trong điều kiện nào?

pH kiềm và nhiệt độ thấp

pH axit và nhiệt độ cao

pH trung tính và nhiệt độ cao

pH axit và nhiệt độ thấp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoạt độ nước (Aw) là gì?

Tổng lượng nước có trong thực phẩm

Lượng nước tự do dùng cho các chức năng sinh học

Lượng nước liên kết trong thực phẩm

Độ ẩm của thực phẩm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đếm số lượng vi sinh vật hiếu khí trên thạch đĩa (APO/SPC) phản ánh điều gì?

Sự hiện diện của tác nhân gây bệnh

Mức độ nhiễm phân trong thực phẩm

Chất lượng vi sinh vật và mức độ vệ sinh trong chế biến

Khả năng gây bệnh của vi sinh vật

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vi khuẩn nào được sử dụng trong sản xuất phomat?

Brevibacterium và Propionibacterium

Lactobacillus và Bifidobacterium

Bacillus và Clostridium

Leuconostoc và Pediococcus

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong phương pháp MPN, thông thường sử dụng bao nhiêu ống nghiệm cho mỗi độ pha loãng?

1 hoặc 2 ống

2 hoặc 3 ống

3 hoặc 5 ống

5 hoặc 7 ống

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào của lactase ở Lab. acidophilus cần được chú ý khi nghiên cứu?

Là enzyme bền nhiệt

Là enzyme cảm ứng

Là enzyme nội bào

Là enzyme ngoại bào

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp nào được sử dụng để ngăn ngừa sự nảy mầm của bào tử trong thịt chế biến?

Nitrit

pH thấp

Aw thấp

Muối cao

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các vi khuẩn dinh dưỡng lạnh trong sữa tươi có thể sinh sôi ở nhiệt độ nào?

Trên 10°C

Dưới 7°C

Trên 15°C

Dưới 0°C

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện nào cho phép nấm mốc phát triển trên ngũ cốc và hạt trong quá trình thu hoạch, chế biến và bảo quản?

Độ ẩm dưới 10%

Aw dưới 0,6

Aw trên 0,6

Độ ẩm dưới 5%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liều lượng gây nhiễm trùng của vi khuẩn

1 tế bào

10 tế bào

10^7 tế bào

10^5 tế bào

coli O157:H7 là bao nhiêu?

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào KHÔNG phải của nhiễm và gây độc phát sinh từ thực phẩm?

Vi khuẩn sinh bào tử hình thành bào tử trong đường tiêu hoá

Vi khuẩn Gram âm sinh sản nhanh trong đường tiêu hoá

Độc tố gây viêm đường ruột-dạ dày

Vi khuẩn sinh bào tử sinh trưởng mạnh trong đường tiêu hoá

Xem đáp án

Chọn đáp án D