800+ câu Trắc nghiệm Vi sinh thực phẩm có đáp án - Phần 14
Đề thi

800+ câu Trắc nghiệm Vi sinh thực phẩm có đáp án - Phần 14

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp21 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp nào sau đây có thể giết chết virus trong động vật có vỏ giáp?

Xử lý bằng áp lực thủy tĩnh dưới 300 MPa

Hấp nhẹ để mở động vật có vỏ giáp

Xử lý bằng áp lực thủy tĩnh trên 300 MPa

Ngâm trong nước muối đã diệt khuẩn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại vi sinh vật nào có khả năng sử dụng polysaccarit tốt nhất?

Vi khuẩn

Nấm men

Nấm mốc

Virus

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Virut có tầm quan trọng trong thực phẩm vì những lý do nào?

Chỉ gây bệnh đường ruột

Chỉ làm hỏng quá trình lên men

Chỉ dùng để xác định tác nhân gây bệnh

Gây bệnh đường ruột, dùng xác định tác nhân gây bệnh và làm hỏng quá trình lên men

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp định lượng vi sinh vật trong thực phẩm nhằm mục đích gì?

Xác định sự có mặt của một loài vi sinh vật đặc thù

Đếm hoặc ước lượng hàm lượng vi sinh vật

Phát hiện tác nhân gây bệnh nguy hiểm

Kiểm tra độc tố vi khuẩn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện nào cần thiết để Lactobacillus reuteri tạo ra reuterin?

Có mặt glucose

Có mặt glyxerol

Có mặt lactose

Có mặt protein

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm Coliform bao gồm các chi vi khuẩn nào?

Escherichia, Enterobacter, Klebsiella, Citrobacter

Salmonella, Shigella, Yersinia, Proteus

Bacillus, Clostridium, Listeria, Staphylococcus

Lactobacillus, Streptococcus, Enterococcus, Pediococcus

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực phẩm nào sau đây KHÔNG được đề cập là nguồn phân lập Cam. jejuni với tần suất cao?

Thịt tươi (thịt bò, thịt cừu)

Sữa và trứng

Bánh kẹo và đồ uống

Nấm ăn và trai, sò

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự mất mùi ban đầu ở cá và thịt có liên quan đến quá trình nào?

Sự phân giải protein bởi proteinase

Sự phân giải lipit bởi lipase

Sự phân giải các hợp chất chứa nitơ bởi vi khuẩn

Sự oxi hóa lipid

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độc tố gây ngộ độc thực phẩm có thể là:

Chỉ là protein

Chỉ là các phân tử hữu cơ phân tử nhỏ

Protein hoặc các phân tử hữu cơ phân tử nhỏ

Không phải protein hay phân tử hữu cơ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những thay đổi về cấu trúc nào xảy ra trong quá trình nảy mầm của bào tử?

Sự hydrat hoá lõi

Sự tiết Ca2+ và DPN

Sự mất tính đề kháng và tính khúc xạ

Tất cả các thay đổi trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các chế phẩm probiotic được sử dụng phổ biến ở đâu?

Châu Mỹ và Châu Phi

Châu Âu và Châu Mỹ

Châu Âu và Đông Nam Á

Đông Nam Á và Châu Phi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ai là người phát triển kỹ thuật nuôi cấy vi khuẩn và đề xuất giả thuyết Koch?

Pasteur

Koch

Helmholtz

Von Plenciz

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vi sinh vật chỉ thị được sử dụng chủ yếu để đánh giá điều gì?

Đánh giá mức độ dinh dưỡng của thực phẩm

Đánh giá chất lượng vệ sinh và nguy cơ nhiễm phân của thực phẩm

Đánh giá độ an toàn của quá trình chế biến

Đánh giá thời hạn sử dụng của thực phẩm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vi sinh vật nào có thể gây đắng và vón kết các hạt mỡ trong sữa khử trùng Pasteur?

Bacillus cereus

Bacillus coagulans

Torula spp.

Pseudomonas

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực phẩm nào thường liên quan đến các ca bệnh tả ở Mỹ?

Thịt bò và thịt lợn

Rau củ quả

Hải sản bị nhiễm khuẩn

Các sản phẩm từ sữa

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ưu điểm chính của việc sử dụng enzym cố định là gì?

Tăng tốc độ phản ứng

Giảm chi phí sản xuất enzym

Sử dụng kinh tế enzym do có thể tái sử dụng nhiều lần

Tăng độ tinh khiết của sản phẩm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong quá trình sản xuất dưa chua, nồng độ muối được sử dụng là bao nhiêu?

1.25%

2.25%

3.25%

4.25%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là lý do khiến số ca nhiễm Salmonella tiếp tục tăng?

Tăng số lượng chủng Salmonella kháng kháng sinh

Tăng số người suy giảm miễn dịch

Sản xuất thực phẩm quy mô nhỏ lẻ

Tăng nhiễm Salmonella Enteritidis từ trứng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của vi khuẩn Lactococcus?

Tế bào hình trứng tròn, đường kính 0.5-1.0μm

Không di động và không sinh bào tử

Sinh trưởng tốt ở nhiệt độ 20-30°C

Có khả năng sinh trưởng ở 6.5% NaCl

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để tạo hương vị mong muốn cho sữa bơ, tỷ lệ diaxetyl:axetaldehyt phải:

< 3:1

> 45:1

> 3:1 và < 45:1

= 1:1

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vi khuẩn nào được sử dụng làm vật chỉ thị vệ sinh?

Enterococcus

Lactococcus

Pediococcus

Leuconostoc

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt độ an toàn để bảo quản thực phẩm nhằm phòng ngừa ngộ độc B. cereus là?

10-15°C hoặc trên 50°C

4-5°C hoặc trên 60°C

15-20°C hoặc trên 45°C

20-25°C hoặc trên 55°C

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vi khuẩn nào tham gia vào sự gây hư hỏng thịt bò rán đóng gói chân không?

Lactobacillus và Leuconostoc

Proteus và Hafnia

Clostridium dinh dưỡng lạnh

Cả A và C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Môi trường ức chế phagơ (PIM) hoạt động dựa trên nguyên lý nào?

Tăng nồng độ muối trong môi trường

Giảm pH của môi trường

Tạo phức phosphat-canxi để ngăn phagơ hấp phụ

Tăng nhiệt độ môi trường

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều gì xảy ra khi nguồn các phân tử nhỏ trong thực phẩm bị dùng hết?

Vi khuẩn ngừng sinh trưởng

Cơ chế ức chế được giải kiểm chế, dẫn đến tổng hợp và tiết proteinase ngoại bào

Vi khuẩn chết

Không có phản ứng nào xảy ra

Xem đáp án

Chọn đáp án B