800+ câu Trắc nghiệm Vi sinh thực phẩm có đáp án - Phần 13
25 câu hỏi
Khi hai chủng vi khuẩn có tỷ lệ mol% G + C khác nhau từ 10% trở lên thì:
Chúng thuộc cùng một loài
Chúng có quan hệ họ hàng gần
Chúng hầu như không có quan hệ gì với nhau
Chúng thuộc cùng một chi
Chọn đáp án C
Phản ứng IMVIC của
+ + - -
- + - -
+ - + -
- - + +
coli typ 1 và typ 4 có mô hình như thế nào?
Chọn đáp án A
Các chất kháng khuẩn nào đã được xác định do vi khuẩn đường ruột có ích tạo ra?
Bacteriocin và axit hữu cơ
Axit hữu cơ và reuterin
Reuterin và bacteriocin
Bacteriocin, axit hữu cơ và reuterin
Chọn đáp án D
Nhu cầu dinh dưỡng của các nhóm vi sinh vật được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
Nấm men > vi khuẩn > nấm mốc
Nấm mốc > nấm men > vi khuẩn
Vi khuẩn > nấm men > nấm mốc
Nấm mốc > vi khuẩn > nấm men
Chọn đáp án C
Propionibacterium freudenreichii được sử dụng chủ yếu trong sản xuất gì?
Sữa chua
Phomat kiểu Thụy Sĩ
Rượu vang
Bánh mì
Chọn đáp án B
Phương pháp cố định enzym nào tạo ra hệ thống rất bền thông qua việc tạo liên kết hóa học giữa các phân tử enzym?
Hấp phụ
Bắt giữ
Trao đổi chéo
Liên kết cộng hóa trị
Chọn đáp án C
Vi khuẩn nào sau đây KHÔNG có khả năng tạo bào tử?
Bacillus
Clostridium
Lactobacillus
Desulfotomaculum
Chọn đáp án C
Cam. jejuni có thể sinh trưởng ở điều kiện nào sau đây?
pH dưới 5.0
NaCl trên 9.5%
Nhiệt độ dưới 30°C
Điều kiện phòng lạnh và đông lạnh
Chọn đáp án D
Nhiệt độ sinh trưởng tối ưu của Pediococcus acidilactici là bao nhiêu?
30°C
35°C
40°C
45°C
Chọn đáp án C
Độc tố ruột của Clostridium perfringens có đặc điểm nào sau đây?
Là một protein bền nhiệt
Được tạo ra trong quá trình sinh trưởng của tế bào
Là một protein nội bào được tạo ra trong quá trình hình thành bào tử
Được sản sinh chủ yếu trong thực phẩm
Chọn đáp án C
Nguyên nhân nào có thể gây mất đặc tính mong muốn của chủng?
Do nhiệt độ bảo quản quá cao
Do môi trường nuôi cấy không phù hợp
Do stress lý hóa hoặc đông lạnh kéo dài
Do tương tác với các chủng khác
Chọn đáp án C
Môi trường thạch chọn lọc-phân hoá có đặc điểm gì?
Chỉ sử dụng tác nhân chọn lọc
Chỉ sử dụng chất chỉ thị
Kết hợp cả tác nhân chọn lọc và chất chỉ thị
Không sử dụng tác nhân chọn lọc và chất chỉ thị
Chọn đáp án C
Điều gì xảy ra khi nhiệt độ lên men dưới 110°F?
Lactobacillus chiếm ưu thế
Streptococcus chiếm ưu thế
Cả hai loài ngừng sinh trưởng
Không có loài nào sinh trưởng
Chọn đáp án B
Liều lây nhiễm gây bệnh tả là bao nhiêu tế bào vi khuẩn?
10^6 tế bào/người
10^7 tế bào/người
10^8 tế bào/người
10^9 tế bào/người
Chọn đáp án C
Các vi khuẩn dinh dưỡng lạnh trong sữa tươi có nguồn gốc từ đâu?
Từ không khí và ánh sáng
Từ nước, thiết bị và môi trường
Từ quá trình lên men
Từ quá trình đông tụ protein
Chọn đáp án B
Trước những năm 1940, nguyên nhân chủ yếu gây bệnh Salmonella ở người là:
S. typhimurium và S. enteritidis
S. typhi và S. paratyphi
S. arizonae và S. salamae
S. houtenae và S. bongori
Chọn đáp án B
Peroxit hydro (H2O2) được tạo ra bởi vi khuẩn lactic trong điều kiện nào?
Điều kiện kỵ khí
Điều kiện hiếu khí và thiếu catalase
Điều kiện hiếu khí và dư catalase
Điều kiện kỵ khí và thiếu catalase
Chọn đáp án B
Kỹ thuật PCR có ưu điểm gì so với các phương pháp truyền thống?
Cần nhiều mẫu ADN ban đầu
Luôn cần bước tiền tăng sinh
Có thể nhận được nhiều bản sao ADN từ mẫu nhỏ
Chỉ phát hiện được tế bào chết
Chọn đáp án C
Ai là người đầu tiên bác bỏ thuyết tự sinh đối với giòi?
Redi
Needham
Spallanzani
Pasteur
Chọn đáp án A
Vi khuẩn nào tạo ra hương vị yogurt?
Lactobacillus acidophilus
Leuconostoc
Lactococcus lactis
Propionibacterium
Chọn đáp án A
Đặc điểm sinh học nào sau đây KHÔNG phải của Salmonella?
Là trực khuẩn Gram âm, không sinh bào tử
Có khả năng lên men lactose
Có nhiệt độ sinh trưởng tối ưu 35-37°C
Có khả năng di động
Chọn đáp án B
S. aureus có thể sinh trưởng trong điều kiện nào?
Chỉ trong điều kiện hiếu khí
Chỉ trong điều kiện kỵ khí
Là vi khuẩn kỵ khí không bắt buộc, sinh trưởng tốt trong điều kiện hiếu khí
Chỉ sinh trưởng trong điều kiện yếm khí
Chọn đáp án C
Tên họ của vi khuẩn được viết như thế nào?
Dạng số ít, thêm tiếp vĩ ngữ -aceae
Dạng số nhiều, thêm tiếp vĩ ngữ -aceae
Dạng số ít, giống cái, thêm tiếp vĩ ngữ -aceae
Dạng số nhiều, giống cái, thêm tiếp vĩ ngữ -aceae
Chọn đáp án D
Thành phần nào trong thịt động vật giáp xác có hàm lượng cao?
Glycogen
Hợp chất NPN
Lipid
Cellulose
Chọn đáp án B
Vi sinh vật nào gây nhót bánh mì?
Rhizopus stolonifer
Bacillus subtilis
Lactobacillus
Leuconostoc
Chọn đáp án B








