8 bài tập Đếm số các phân số (có lời giải)
Đề thi

8 bài tập Đếm số các phân số (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 450 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu phân số có tích tử số và mẫu số bằng 1 000?
Xem đáp án

Ta có: 1 000 = 1 × 1 000 = 2 × 500 = 4 × 250 = 5 × 200 = 8 × 125 = 10 × 100

                     = 20 × 50 = 25 × 40

Thấy có tất cả 8 cặp thừa số có tích là 1 000 và mỗi thừa số trong các cặp đều khác nhau. Do đó, mỗi cặp như vậy tạo được 2 phân số khác nhau.

Số phân số có tích tử số và mẫu số bằng 1000 là:

8 × 2 = 16 (phân số)

2. Tự luận
• 1 điểm

Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu phân số bằng phân số \(\frac{8}{{32}}\) mà tử số và mẫu số đều là số có 2 chữ số ?

Xem đáp án

Thấy: \(\frac{8}{{32}} = \frac{1}{4}\)

Ta có \(\frac{1}{4} = \frac{{10}}{{40}} = \frac{{11}}{{44}} = \frac{{12}}{{48}} = ... = \frac{{24}}{{96}}\)

Các tử số của các phân số thỏa mãn đề bài lập thành dãy các đều: 10; 11; 12; …; 24.

Số các phân số bằng \(\frac{8}{{32}}\) mà tử số và mẫu số đều là số có 2 chữ số là:

(24 – 10) : 1 + 1 = 15 (phân số)

3. Tự luận
• 1 điểm

Có bao nhiêu phân số vừa lớn hơn 1 vừa nhỏ hơn 2 có mẫu số là 3.

Xem đáp án

Gọi \(\frac{x}{3}\) là phân số thỏa mãn đề bài

Ta có: 1 < \(\frac{x}{3}\)< 2

           \(\frac{3}{3} < \frac{x}{3} < \frac{6}{3}\)

Suy ra: 3 < x < 6

Do đó: x = 4 hoặc x = 5

Vậy có 2 phân số thỏa mãn là: \(\frac{4}{3};\frac{5}{3}\)

4. Tự luận
• 1 điểm

Có bao nhiêu phân số nhỏ hơn 1 có mẫu số là 4 và có tử số khác 0

Xem đáp án

Các phân số nhỏ hơn 1 có mẫu số là 4 và tử số khác 0 là: \(\frac{1}{4};\frac{2}{4};\frac{3}{4}\)

Vậy có 3 phân số thỏa mãn

5. Tự luận
• 1 điểm

Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu phân số bằng \(\frac{{11}}{{14}}\) mà tử số và mẫu số đều là số có hai chữ số.

Xem đáp án

Các số bằng phân số \(\frac{{11}}{{14}}\)mà tử số và mẫu số có hai chữ số là:

\(\frac{{11}}{{14}} = \frac{{11 \times 2}}{{14 \times 2}} = \frac{{22}}{{28}};\frac{{11}}{{14}} = \frac{{11 \times 3}}{{14 \times 3}} = \frac{{33}}{{42}};\frac{{11}}{{14}} = \frac{{11 \times 4}}{{14 \times 4}} = \frac{{44}}{{56}};\)

\(\frac{{11}}{{14}} = \frac{{11 \times 5}}{{14 \times 5}} = \frac{{55}}{{70}};\frac{{11}}{{14}} = \frac{{11 \times 6}}{{14 \times 6}} = \frac{{66}}{{84}};\frac{{11}}{{14}} = \frac{{11 \times 7}}{{14 \times 7}} = \frac{{77}}{{98}}\)

Vậy số phân số viết được là: 6

6. Tự luận
• 1 điểm

Có bao nhiêu phân số lớn hơn 1 có mẫu số bằng 29 và tử số nhỏ hơn 100.

Xem đáp án

Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử lớn hơn mẫu.

Các tử số thỏa mãn là: 30; 31; ...; 99 và có: (99 – 30) : 1 + 1 = 70 số.

Vậy số phân số lớn hơn 1 và có mẫu số bằng 29 và tử số nhỏ hơn 100 là 70 phân số.

7. Tự luận
• 1 điểm

Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu phân số mà tích giữa tử số và mẫu số của mỗi phân số đó bằng 120?

Xem đáp án

Tích 120 gồm những cặp phân số sau: (1; 120), (2; 60), (3; 40), (4; 30), (5; 24), (6; 20), (8; 15), (10; 12)

Mỗi cặp số viết được 2 phân số.

Vậy có tất cả: 8 x 2 = 16 (phân số)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 8 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu phân số mà tử số và mẫu số đều có hai chữ số và mẫu số hơn tử số 28 đơn vị.

Xem đáp án

Tử số nhỏ nhất là: 10

Mẫu số lớn nhất là: 99 ⇒ tử số lớn nhất là: 99 – 28 = 71

Số phân số thỏa mãn đề bài bằng số tử số có 2 chữ số từ 10 đến 71 là:

(71 – 10) : 1 + 1 = 62 phân số

Vậy có 62 phân số mà tử số và mẫu số đều có hai chữ số và mẫu số hơn tử số 28 đơn vị.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả