6 bài tập Thêm, bớt ở tử số và mẫu số (có lời giải)
Đề thi

6 bài tập Thêm, bớt ở tử số và mẫu số (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 453 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Cho phân số \(\frac{{67}}{{91}}\). Hãy tìm một số tự nhiên sao cho khi lấy tử số và mẫu số của phân số đã cho trừ đi số đó ta được phân số có giá trị bằng \(\frac{1}{7}\).

Xem đáp án

Gọi số đó là a (a > 0)

Theo đề bài ta có: \(\frac{{67 - a}}{{91 - a}} = \frac{1}{7} \Rightarrow \frac{{\left( {67 - a} \right) \times 7}}{{\left( {91 - a} \right) \times 7}} = \frac{{1 \times \left( {91 - a} \right)}}{{7 \times \left( {91 - a} \right)}}\)

                               (67 – a) x 7 = 91 – a

                                                   469 – 7 x a = 91 – a

                                                        469 – 91 = 7 x a – a (thêm vào hai vế 7 x a – 91)

                                                               378 = 6 x a

                                                                   a = 378 : 6

                                                                   a = 63

Vậy số cần tìm là: 63

2. Tự luận
• 1 điểm

Tìm một phân số biết tổng của tử số và mẫu số của phân số đó bằng 154 và biết nếu thêm vào tử số 18 đơn vị và giữ nguyên mẫu số thì ta được phân số mới có giá trị bằng 1.

Xem đáp án

Gọi phân số cần tìm là: \(\frac{a}{b}\,\,\left( {b \ne 0} \right)\)

Theo đề bài ta có: a + b = 154 (1)

Phân số có giá trị bằng 1 khi tử số bằng mẫu số suy ra: a + 18 = b (2)

Thay b = a + 18 vào (1) ta được: a + a + 18 = 154

                                                             2 x a = 154 – 18

2 x  a = 136

      a = 136 : 2

      a = 68

Thay a = 68 vào (2) ta được: b = 68 + 18 = 86

Vậy phân số cần tìm là: \(\frac{{68}}{{86}}\)

3. Tự luận
• 1 điểm

Cho phân số có tổng của tử số và mẫu số bằng 86. Biết nếu bớt mẫu số đi 7 đơn vị và thêm vào tử số 7 đơn vị thì ta được phân số mới bằng 1. Tìm phân số đó.

Xem đáp án

Gọi phân số là: \(\frac{a}{b}\,\,\left( {b \ne 0} \right)\)

Theo đề bài ta có: a + b = 86 (1)

Phân số bằng 1 là phân số có tử số bằng mẫu số

⇒ a + 7 = b – 7 hay a = b – 14 (2)

Thay a = b – 14 vào (1) ta được: b − 14 + b = 86

          2 × b = 86 + 14

          2 × b = 100

                 b = 100: 2

                 b = 50

Thay b = 50 vào (2) ta được: a = 50 – 14 = 36

Vậy phân số cần tìm là: \(\frac{{36}}{{50}}\)

4. Tự luận
• 1 điểm

Cho phân số 64107. Thêm vào tử số của phân số đó a đơn vị và bớt mẫu số đi a đơn vị ta được phân số mới có giá trị bằng \(\frac{4}{5}\). Tìm a.

Xem đáp án

Theo đề bài ta có: \(\frac{{64 + a}}{{107 - a}} = \frac{4}{5}\)

Quy đồng ta được: \(\frac{{\left( {64 + a} \right) \times 5}}{{\left( {107 - a} \right) \times 5}} = \frac{{4 \times \left( {107 - a} \right)}}{{5 \times \left( {107 - a} \right)}}\)

Suy ra: (64 + a) × 5 = 4 × (107 – a)

         64 × 5 + a × 5 = 4 × 107 – a × 4

             320 + a × 5 = 428 – a × 4

           a × 5 + a × 4 = 428 – 320

              a × (5 + 4) = 108

  a × 9 = 108

        a = 108 : 9

        a = 12

Vậy a = 12

5. Tự luận
• 1 điểm

Cho phân số \(\frac{{52}}{{91}}\) hỏi cùng phải bớt cả tử số và mẫu số đi bao nhiêu đơn vị để phân số mới có giá trị bằng\(\frac{1}{2}\)

Xem đáp án

Gọi số đơn vị phải bớt là a.

Theo bài ta có: \(\frac{{52 - a}}{{91 - a}} = \frac{1}{2}\)

                \(\frac{{\left( {52 - a} \right) \times 2}}{{\left( {91 - a} \right) \times 2}} = \frac{{1 \times \left( {91 - a} \right)}}{{2 \times \left( {91 - a} \right)}}\)

Suy ra: (52 – a) × 2 = 1 × (91 – a)

         52 × 2 – 2 × a = 91 – a

       104 – 91 = 2 × а – а

       13 = a

Vậy phải bớt cả tử số và mẫu số đi 13 đơn vị.

6. Tự luận
• 1 điểm

Tìm một phân số có tổng tử số và mẫu số là 12, tử số hơn mẫu số 2 đơn vị.

Xem đáp án
Ta có sơ đồ:
Tìm một phân số có tổng tử số và mẫu số là 12, tử số hơn mẫu số 2 đơn vị.  (ảnh 1)

Tử số là:

(12 + 2) : 2 = 7

Mẫu số là:

12 – 7 = 5

Vậy: Phân số cần tìm là: \(\frac{7}{5}\)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả