7 bài tập Tỉ số - Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng (có lời giải)
Đề thi

7 bài tập Tỉ số - Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 448 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Điền phân số thích hợp vào bảng sau:

Điền phân số thích hợp vào bảng sau: (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền phân số thích hợp vào bảng sau: (ảnh 2)
2. Tự luận
• 1 điểm

Trên bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1 : 500, khoảng cách đo được từ điểm A đến điểm B là 3 cm. Hỏi thực tế khoảng cách từ điểm A đến điểm B là bao nhiêu mét?

Xem đáp án

Khoảng cách từ điểm A đến điểm B trên thực tế là:

3 : 1500 = 1 500 (cm) =15 (m)

3. Tự luận
• 1 điểm

Quãng đường từ tỉnh A sang tỉnh B dài 150km. Trên bản đồ tỉ lệ 11  000  000 , quãng đường đó dài bao nhiêu cm?

Xem đáp án

Đổi: 150 km = 15 000 000 cm

Quãng đường AB đo được trên bản đồ là:

15 000 000 ´ 11  000  000 = 15 (cm)

4. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai số 13 và 52. Hãy tìm tỉ số giữa:

a) 13 và 52.

b) 52 và 13.

c) 52 và tổng của hai số đó.

Xem đáp án

a) Tỉ số giữa 13 và 52 là: \(13:52 = \frac{{13}}{{52}} = \frac{1}{4}\)

b) Tỉ số giữa 52 và 13 là: \(52:13 = \frac{{52}}{{13}} = \frac{4}{1}\)

c) Tỉ số giữa 52 và tổng của hai số là: \(52:\left( {13 + 51} \right) = \frac{{52}}{{65}} = \frac{4}{5}\)

5. Tự luận
• 1 điểm

Lớp 5A có 48 học sinh. Biết tỉ số giữa số bạn nam và số bạn nữ của lớp 5A là 57 . Hỏi lớp 5A có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?

Xem đáp án

Theo đề bài ta có sơ đồ:

Lớp 5A có 48 học sinh. Biết tỉ số giữa số bạn nam và số bạn nữ của lớp 5A là  5/7. Hỏi lớp 5A có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ? (ảnh 1)

Tổng số phần bằng nhau là:

5 + 7 = 12 (phần)

Lớp 5A có số học sinh nam là:

48 : 12 × 5 = 20 (bạn)

Lớp 5A có số học sinh nữ là:

48 – 20 = 28 (bạn)

Đáp số: 20 học sinh nam; 28 học sinh nữ

6. Tự luận
• 1 điểm

Tuổi bố gấp 3 lần tuổi anh, tuổi anh gấp 2 lần tuổi em. Biết tuổi bố cộng với tuổi em là 42 tuổi. Hỏi tuổi anh bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Theo đề bài ta có sơ đồ:

Tuổi bố gấp 3 lần tuổi anh, tuổi anh gấp 2 lần tuổi em. Biết tuổi bố cộng với tuổi em là 42 tuổi. Hỏi tuổi anh bằng bao nhiêu? (ảnh 1)

Tổng số phần bằng nhau của tuổi em và tuổi bố là:

1 + 6 = 7 (phần)

Em có số tuổi là:

42 : 7 ´ 1 = 6 (tuổi)

Anh có số tuổi là:

2 ´ 6 = 12 (tuổi)

Đáp số: em: 6 tuổi; anh: 12 tuổi

7. Tự luận
• 1 điểm

Một cái sân hình chữ nhật trên bản đồ có chiều dài là: 5cm, chiều rộng là 3cm. Tính diện tích cái sân ngoài thực tế. Biết tỉ lệ lệ bản đồ là: 1 : 1000

Xem đáp án

Chiều dài cái sân thực tế là:

5 × 1 000 = 5 000 (cm)

Chiều rộng cái sân thực tế là:

3 × 1000 = 3000 (cm)

Đổi: 5 000 cm = 50 m; 3 000 cm = 30 m

Diện tích cái sân thực tế là:

50 × 30 = 1 500 (m2)

Đáp số: 1 500 m2

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả