70 câu Trắc nghiệm tổng hợp Lập trình hợp ngữ Asemble có đáp án
73 câu hỏi
8 bít
7 bít
10 bít
12 bít
B là đáp án đúng
7D8h
61D1h
0DF4h
7D3h
A là đáp án đúng
09Fh
CEh
DFh
Afh
C là đáp án đúng
38B40
36B70
11279
39B70
D là đáp án đúng
Chỉ vào lệnh đang thi hành.
Chỉ vào lệnh ngay sau lệnh đang thi hành.
Chỉ vào lệnh ngay trước lệnh đang thi hành.
Chỉ vào lệnh bất kỳ.
B là đáp án đúng
AB.C
IT’S
T+
Hello_2_ABC
D là đáp án đúng
246h
FFFEh
Tất cả đều hợp lệ
0Ah
C là đáp án đúng
ACF EQU 10
MOV AH, K
MOV AH, AL
MOV ACF,123
D là đáp án đúng
MOV
MOVE
MOve
MOE
A là đáp án đúng
MOV VAL1,20
MOV AX, VAL1
MOV VAL1, AX
MOV VAL1, AX
A là đáp án đúng
MOV DS,40h
INC AX,30
DEC BX
MOVE AX,BX
C là đáp án đúng
Là biến
Là từ khoá lệnh
Tên nhãn
Là hằng số địa chỉ đoạn dữ liệu chương trình
D là đáp án đúng
AX = 4
AX = 5
AX= 12
AX= 9
D là đáp án đúng
Thanh ghi DX
Thanh ghi AL
Thanh ghi BL
Thanh ghi CL
B là đáp án đúng
Nhận ký tự nhập vào từ bàn phím
Hiển thị chuỗi ký tự chứa trong DX
Thoát khỏi chương trình về hệ điều hành
Hiển thị một ký tự có mã ASCII chứa trong thanh ghi DL
D là đáp án đúng
Nhập ký tự vào từ bàn phím và hiển thị lên màn hình
Nhập ký tự vào từ bàn phím không hiển thị lên màn hình
Hiển thị chuỗi ký tự có địa chỉ offset đặt trong thanh ghi DX
Hiển thị một ký tự chứa trong DL
C là đáp án đúng
Dịch chương trình dạng *.ASM sang file thi hành *.EXE
Dịch chương trình dạng .ASM sang dạng mã máy .OBJ
Liên kết các file *.OBJ
Trình gỡ rối chương trình
B là đáp án đúng
Dịch chương trình dạng *.ASM sang file thi hành *.EXE
Soạn thảo chương trình"
Dịch chương trình dạng *.ASM sang dạng mã máy *.OBJ
Thực hiện liên kết để tạo file thi hành *.EXE hoặc .COM
D là đáp án đúng
DX
AX
DL
AL
C là đáp án đúng
Ký tự a
Không hiện ra gì
Giá trị số 2
Ký tự 'A'
D là đáp án đúng
Hiển thị một ký tự
Nhập một ký tự vào từ bàn phím
Chấm dứt chương trình trở về hệ điều hành DOS
Không làm gì cả
C là đáp án đúng
MOV var1,var1
ADD 30h,AX
SUB Var1,AX
MUL AX,BX
C là đáp án đúng
DX
AX
AL
CX
B là đáp án đúng
MOV AX, 3
MUL BX
IMUL BX
MOV BX,-1
B là đáp án đúng
Cặp thanh ghi AL, AH
Cặp thanh ghi AX, BX
Cặp thanh ghi AX, DX
Cặp thanh ghi CX,BX
C là đáp án đúng
MOV AX,100
DIV BX
MOV BX,-10
IDIV BX
B là đáp án đúng
0CBh
65h
33h
0BFh
B là đáp án đúng
16
10
4h
0FCh
A là đáp án đúng
10h
128
0
4h
B là đáp án đúng
Trừ giữa 2 toán hạng với nhau
Xoá thanh ghi CX
Thực hiện phép toán “hoặc” giữa 2 thanh ghi
Không câu nào đúng.
B là đáp án đúng
Cấu trúc CASE
Cấu trúc WHILE- DO
Cấu trúc IF- THEN
Cấu trúc lặp REPEAT-UNTIL
C là đáp án đúng
Cho các dữ liệu được khai báo như sau:
.Data
A DW 1234h
B LABEL BYTE
DW 5678h
C LABEL WORD
C1 DB 9Ah
C2 DB 0BCh
Hỏi các lệnh nào sau đây không hợp lệ?
MOV AH,B
MOV CX,C
MOV AX,B
MOV BX,WORD PTR B
C là đáp án đúng
20h
0
64kb
10h
D là đáp án đúng
24
14
32
8
B là đáp án đúng
32kb
64kb
16kb
1Mb
B là đáp án đúng
1256:0000
1256:000A
1256:016A
1240:000A
B là đáp án đúng
7500h
BFD0h
7600h
1200h
C là đáp án đúng
16
4
14
8
C là đáp án đúng
Chế độ địa chỉ thanh ghi
Chế độ địa chỉ tức thì
Chế độ địa chỉ trực tiếp
Chế độ địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
D là đáp án đúng
Chế độ địa chỉ tương đối chỉ số cơ sở
Chế độ địa chỉ tương đối chỉ số.
Chế độ địa chỉ tương đối cơ sở.
Chế độ địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi.
A là đáp án đúng
Code segment
Assume cs: code segment
org
begin
A là đáp án đúng
Giá trị của các cặp ES, DS và CS, SS bằng nhau
Các thanh ghi đoạn có giá trị khác nhau
Các thanh ghi đoạn có cùng giá trị
Giá trị của các thanh ghi không xác định
C là đáp án đúng
FIFO (First -In-First –Out).
LIFO (La st-In- First- Out).
Phụ thuộc mô hình bộ nhớ của chương trình ứng dụng.
Không câu nào đúng.
B là đáp án đúng
Địa chỉ đỉnh nằm ở địa chỉ cao hơn so với địa chỉ đáy.
Địa chỉ đỉnh nằm ở địa chỉ thấp so với địa chỉ đáy.
Địa chỉ đỉnh và đáy luôn bằng nhau.
Không câu nào đúng.
A là đáp án đúng
Có
Không
2
2
A là đáp án đúng
14 thanh ghi được chia làm 4 nhóm.
16 thanh ghi được chia làm 6 nhóm.
14 thanh ghi được chia làm 3 nhóm.
16 thanh ghi được chia làm 5 nhóm.
A là đáp án đúng
AX,BX,CX, DX
SI,DI
CS, DS, ES, SS
Các thanh ghi cờ
A là đáp án đúng
AX,BX,CX, DX
SI,DI
CS, DS, ES, SS
Các thanh ghi cờ
C là đáp án đúng
Kết quả của phép toán có mượn hay có nhớ đối với bít 3
Kết quả của phép toán có bít cao nhất là số âm
Kết quả của phép toán có dấu bị sai
Kết quả của phép toán có mượn hay có nhớ đối với bít cao
D là đáp án đúng
Kết quả của phép toán có bít cao nhất là số âm
Kết quả của phép toán có mượn hay có nhớ đối với bít cao
Kết quả của phép toán có mượn hay có nhớ đối với bít 3
Kết quả của phép toán có dấu bị sai
A là đáp án đúng
1
0
2
3
0
1
E
F
1
F
E
0
Ngắt mềm
Ngắt cứng.
Cả hai ngắt.
Không ngắt nào.
E Địa chỉ [Danh sách]
A[Địa chỉ] C.
F khoảng danh sách
E Địa chỉ [Danh sách]
F khoảng danh sách
C Khoảng Địa chỉ
A [Địa chỉ]
E Địa chỉ [Danh sách]
F khoảng danh sách
C Khoảng Địa chỉ.
Không câu nào đúng.
R[<Tên thanh ghi >]
G[<Tên thanh ghi >]
S[<Tên thanh ghi >]
T[< Tên thanh ghi >]
ES, BS, CS, DS.
AX, BX, CX, DX.
BP, SP, SI, DI.
CS, ES, SS, DS.
ES, BS, CS, DS.
BP, SP, SI, DI.
CS, ES, SS, DS.
FLAG và IP.
AX, BX, CX, DX.
ES, BS, CS, DS.
FLAG và IP.
CS, ES, SS, DS.
8 bit, 16 bit, 32 bit, 64 bit.
1 byte, 2 byte, 4 byte.”
8 bit, 16 bit.
1 byte, 2 byte, 4 byte, 8 byte.
Thanh ghi đa năng dùng để di chuyển số học và dữ liệu
Các lệnh có thể định địa chỉ các thanh ghi dữ liệu 16 bit dưới dạng AX, BX, CX, DX hoặc dưới dạng dữ liệu 8 bit như AH, AL, BH, BL...
Thanh ghi phân đoạn được sử dụng làm vị trí cơ sở cho các chỉ lệnh chương trình, dữ liệu và ngăn xếp. Thanh ghi chỉ mục dùng để chứa địa chỉ dịch vị của dữ liệu và lệnh.”
Không có phát biểu sai.
Thanh ghi SS chứa vị trí cơ sở của ngăn xếp.
Thanh ghi ES dùng làm vị trí cơ sở bổ xung của các biến nhớ.
Thanh ghi CS lưu địa chỉ offset của các biến bộ nhớ.
Thanh ghi DS lưu vị trí mặc định của các biến. CPU tính toán vị trí của chúng nhờ dùng giá trị phân đoạn trong DS.
11111000
11111001
11110110
11111111
11111000
11111001
11110110
11110001
4
5
6
7
Một tên xuất hiện trong vùng mã của một chương trình.
Một từ có ý nghĩa được định nghĩa sẵn đối với trình hợp dịch.
Một vị trí trong vùng dữ liệu của chương trình đã được gán một tên.
Một biểu diễn của thanh ghi trong CPU.
Một vị trí trong vùng dữ liệu của chương trình đã được gán một tên.
Một tên xuất hiện trong vùng mã của một chương trình.
Một từ có ý nghĩa được định nghĩa sẵn đối với trình hợp dịch.
Tất cả đều sai.
Một vị trí trong vùng dữ liệu của chương trình đã được gán một tên.
Một từ có ý nghĩa được định nghĩa sẵn đối với trình hợp dịch.
Một biểu diễn của thanh ghi trong CPU.
Tất cả đều sai.
Mov ds,@data
Mov ax,sum
Mov sum,dx
Không có khai báo nào sai
Xchg ax,bx
Không có lệnh nào sai
Xchg giatri1,bx
Xchg eax,ebx
64
16
48
128
