2550 câu hỏi trắc nghiệm Tin học đại cương có đáp án Phần 12 (Part 3)
Đề thi

2550 câu hỏi trắc nghiệm Tin học đại cương có đáp án Phần 12 (Part 3)

A
Admin
IT TestTrắc nghiệm tổng hợp62 lượt thi
452 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phím tắt được sử dụng để chuyển sang các cửa sổ đang mở khác

Ctrl+Tab

Shift+Tab

Alt+Tab

Windows+Tab

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu tượng này là của

My Computer

Recycle Bin

Internet Explorer

My Network Places

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu tượng này là của

My Computer

Recycle Bin

Internet Explorer

My Network Places

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chức năng của biểu tượng này là gì

Đóng cửa sổ

Tối đa kích thước cửa sổ

Tối thiểu kích thước cửa sổ

Khôi phục kích thước cửa sổ

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chức năng của biểu tượng này là gì

Đóng cửa sổ

Tối đa kích thước cửa sổ

Tối thiểu kích thước cửa sổ

Khôi phục kích thước cửa sổ

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chức năng của biểu tượng này là gì

Đóng cửa sổ

Tối đa kích thước cửa sổ

Tối thiểu kích thước cửa sổ

Khôi phục kích thước cửa sổ

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong một chương trình, chẳng hạn WordPad, phím tắt nào được sử dụng để lưu tập tin

Alt+S

Ctrl+S

Shift+S

Tab+S

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong một chương trình, chẳng hạn WordPad, phím tắt nào được sử dụng để mở tập tin

Alt+O

Ctrl+O

Shift+O

Tab+O

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Windows Explorer, chức năng của biểu tượng này là gì

Hiển thị màn hình nền

Hiển thị nội dung của ổ đĩa mềm

Hiển thị thư mục cấp trên

Hiển thị thư mục cấp dưới

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Windows Explorer, chức năng của biểu tượng nàylà gì

Dừng việc chạy một mục

Xóa mục đang chọn

Sao chép một mục vào Clipboard

Cắt một mục vào Clipboard

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Windows Explorer, chức năng của biểu tượng nàylà gì?

Hiển thị màn hình nền

Hiển thị nội dung của ổ đĩa mềm

Hiển thị thư mục cấp trên

Hiển thị thư mục cấp dưới

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Windows Explorer, chức năng của biểu tượng này × là gì?

Dừng việc chạy một mục

Xóa mục đang chọn

Sao chép một mục vào ClipBoard

Cắt một mục vào ClipBoard

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hệ điều hành Windows, thanh hiển thị tên chương trình và nằm trên cùng của một cửa sổ được gọi là

Thanh công cụ chuẩn (Standard Bar)

Thanh trạng thái (Status Bar)

Thanh tiêu đề (Title Bar)

Thanh cuộn (Scroll Bar)

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hệ điều hành Windows, muốn mở bảng chọn tắt (Shortcut menu) của một đối tượng nào đó, ta sử dụng thao tác nào sau đây với chuột máy tính?

Left Click

Double Click

Right Click

X Click

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường tắt (Shortcut) là gì?

Là chương trình được cài đặt vào máy tính giúp người dùng khởi động máy tính nhanh chóng

Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer

Là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng

Là chương trình được cài đặt vào máy tính với mục đích hỗ trợ người sử dụng soạn thảo các văn bản tiếng Việt

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hệ điều hành Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được sử dụng khi ta:

Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành

Di chuyển đối tượng đến vị trí mới

Xem thuộc tính của tập hiện tại

Mở thư mục

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muốn thay đổi các thông số của hệ thống máy tính sao cho dữ liệu ngày được hiển thị dưới dạng "Saturday, March 11, 2017" ta khai báo trong thẻ lệnh Date của hộp thoại "Customize Format", trong mục "Short date format" hay "Long date format” ta nhập:

dddd, dd MMMM, yyyy

MMMM dd, yyyy

dddd, MMMM dd, yyyy

dd MMMM, yyyy

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để hiển thị được giờ theo mẫu sau 13:50:20 PM ta phải dùng định dạng (format) nào trong các dạng sau:

h:mm:ss tt

hh:mm:ss tt

H:mm:ss tt

HH:mm:ss

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?

MSDOS

MSWindows

Linux

MS Word

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Windows XP, thao tác nhấn chuột phải vào tập tin và chọn properties là để:

Xóa tập tin

Đổi tên tập tin

Xem thuộc tính tập tin

Sao chép tập tin

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Windows, chương trình thường được sử dụng để xem các trang web được gọi là:

Trình xem web

Trình duyệt web

Trình biên tập web

Tất cả đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Windows, để sắp xếp các biểu tượng trên desktop ta thực hiện click chuột phải trên vùng trống màn hình và chọn:

Sort Ascending

Sort Descending

Sort by

Sort in

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Windows Explorer, ta có thể tìm kiếm tập tin hay thư mục được cập nhật, sửa chữa gần nhất bằng cách sắp xếp theo:

View/Current View/Sort byName

View/Current View/Sort bySize

View/Current View/Sort byDate Modified

View/Current View/Sort byDate Created

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Windows Explorer, chức năng của biểu tương này là gì?

Xóa mục đang chọn

Sao chép một mục vào Clipboard

Cho phép bạn chọn tùy chọn hiển thị

Cắt một mục vào Clipboard

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong cá phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai:

Phần mềm hệ thống tạo môi trường thuận lợi để phần mềm ứng dụng thực thi

Windows là phần mềm hệ thống thương mại

Linux, Ubuntu, Unix, MacOS là phần mềm ứng dụng xử lý đồ họa mã nguồn mở

Internet Explore là phần mềm ứng dụng có sẵn trong Windows

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hệ điều hành Windows, để xem trạng thái và dung lượng đĩa của đĩa cứng, CD/DVD, USB, ta dùng chương trình:

Control Panel

My Computer

My Document

Taskbar and Start menu

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hệ điều hành Windows, các công cụ sau đây công cụ nào hỗ trợ người khuyết tật:

Magnifier

Narrator

OnScreen Keyboard

Tất cả đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào là sai khi nói về phần mềm MS Word:

Cho phép nhập, chỉnh sửa văn bản

Cho phép quản trị cơ sở dữ liệu

Cho phép lưu trữ văn bản trên đĩa hoặc có thể qua mạng

Cho phép in văn bản theo hướng đứng hoặc ngang của trang giấy

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần mở rộng của tập tin văn bản MS Word là:

TXT, RTF

XLS, XLSX

DOC, DOCX

PPT, PPTX

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần mở rộng của tập tin bảng tính MS Excel là:

TXT, RTF

XLS, XLSX

DOC, DOCX

PPT, PPTX

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần mở rộng của tập tin trình chiếu MS PowerPoint là:

TXT, RTF

XLS, XLSX

DOC, DOCX

PPT, PPTX

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để hiển thị giờ theo mẫu sau 13:50:20 PM ta phải dùng định dạng (format) nào trong các dạng sau:

h:mm:ss tt

hh:mm:ss

H:mm:ss tt

HH:mm:ss

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để xóa một khối đã được chọn, dùng phím:

Delete

Enter

BackSpace

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, tỷ lệ thu nhỏ và phóng to màn hình làm việc là:

10% đến 400%

50% đến 200%

100% đến 200%

200% đến 400%

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để gõ nhanh các từ, cụm từ lặp đi lặp lại nhiều lần, ta cài chế độ tốc ký:

Cài trong chương trình hỗ trợ tiếng Việt

File/Options/Proofing/AutoCorrect OptionsReplace: từ tắt, With: nguyên từ

File/Options/Language/Grammar

Không có chức năng này

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, sau khi chọn chức năng vẽ đoạn thẳng, muốn kẻ cho thật thẳng phải nhấn phím gì trước khi kéo chuột:

Ctrl

Shift

Ctrl + Alt

Alt + Shift

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản:

Shift + End

Ctrl + End

Alt + End

Ctrl + Alt + End

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Microsoft Word là:

Phần mềm ứng dụng

Phần mềm hệ thống

Phần mềm quản lý

Phần mềm xử lý bảng tính

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để gạch chân hai nét ta sử dụng tổ hợp phím:

Ctrl + U

Ctrl + B

Ctrl + D

Ctrl + Shift + D

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là:

Tạo văn bản mới

Chức năng tìm và thay thế

Định dạng chữ hoa

Lưu văn bản vào đĩa

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để canh trái văn bản ta sử dụng tổ hợp phím:

Ctrl + J

Ctrl + E

Ctrl + L

Ctrl + R

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta sử dụng tổ hợp phím:

Ctrl + X

Ctrl + R

Ctrl + U

Ctrl + Z

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để định dạng chỉ số dưới (ví dụ H₂) ta sử dụng tổ hợp phím:

Ctrl + Shift + <

Ctrl + =

Ctrl + Shift + >

Ctrl + Shift +

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để giảm cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím:

Ctrl + [

Ctrl + >

Ctrl + ]

Ctrl + <

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để ngắt trang bắt buộc có thể nhấn tổ hợp phím:

Ctrl + Enter

Alt + Enter

Shift + Enter

Ctrl + Shift + Enter

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để canh giữa cho một đoạn văn bản đã được chọn, ta dùng tổ hợp phím:

Ctrl + C

Ctrl + E

Ctrl + L

Ctrl + R

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để định dạng chữ đậm ta sử dụng tổ hợp phím:

Ctrl + I

Ctrl + U

Ctrl + B

Ctrl + D

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, sau khi đã khởi động xong, để mở một văn bản đã có, ta dùng tổ hợp phím:

Ctrl + S

Ctrl + O

Ctrl + R

Ctrl + L

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sau khi soạn thảo xong, để đóng văn bản, ta chọn thao tác trên menu nào?

File/ Exit

File/ Close

Cả A, B đều đúng

Cả A, B đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để tạo một văn bản mới ta sử dụng tổ hợp phím nào?

Ctrl + R

Ctrl + N

Ctrl + L

Ctrl + S

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để canh đều hai lề cho một đoạn văn bản đã được chọn, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

Ctrl + R

Ctrl + C

Ctrl + L

Ctrl + J

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để chuyển đoạn văn bản đã được chọn từ chữ thường thành chữ có gạch chân ta sử dụng tổ hợp phím nào?

Ctrl + Shift + D

Ctrl + U

Ctrl + Alt + W

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để tăng cỡ chữ (+1) ta sử dụng tổ hợp phím:

Ctrl + [

Ctrl + >

Ctrl + ]

Ctrl + <

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, công cụ tổ hợp phím Ctrl + F là:

Tạo tập tin mới

Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo

Định dạng chữ hoa

Lưu nội dung văn bản vào đĩa

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để canh phải văn bản ta sử dụng tổ hợp phím:

Ctrl + J

Ctrl + E

Ctrl + L

Ctrl + R

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để định dạng chữ nghiêng ta sử dụng tổ hợp phím:

Ctrl + I

Ctrl + U

Ctrl + B

Ctrl + D

Xem đáp án

Chọn đáp án A

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để di chuyển một đoạn văn bản từ vị trí này sang vị trí khác ta lần lượt dùng cặp phím:

Ctrl + C và Ctrl + V

Ctrl + X và Ctrl + C

Ctrl + V và Ctrl + X

Ctrl + X và Ctrl + V

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để di chuyển nhanh đến một trang nào đó trong văn bản ta sử dụng tổ hợp phím nào?

Ctrl + E

Ctrl + G

Ctrl + L

Ctrl + R

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S là:

Tạo tập tin văn bản mới

Chèn kí hiệu đặc biệt

Xóa tập tin văn bản

Lưu tập tin văn bản vào thiết bị nhớ

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản?

Alt + Home

Ctrl + Alt + Home

Shift + Home

Ctrl + Home

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu trang văn bản?

Alt + Home

Ctrl + Alt + Home

Shift + Home

Ctrl + Page Up

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + V là:

Cắt một đoạn văn bản

Sao chép một đoạn văn bản

Cắt và sao chép một đoạn văn bản

Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để gạch dưới mỗi từ một nét đơn, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

Ctrl + Shift + B

Ctrl + Shift + A

Ctrl + Shift + K

Ctrl + Shift + W

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để định dạng chỉ số trên (ví dụ: cm²) ta sử dụng tổ hợp phím:

Ctrl + Shift + <

Ctrl + =

Ctrl + Shift + >

Ctrl + Shift + =

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để thay đổi cỡ chữ cho một nhóm ký tự, ta có thể dùng:

Home/ Font/ Size

Ctrl + D

Ctrl + Shift + P

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dưới đây là các câu hỏi đã được sửa lại theo đúng định dạng yêu cầu

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:

Nhấp đôi chuột vào từ cần chọn

Nhấn Ctrl + A

Nhấp chuột vào từ cần chọn

Nhấn Enter

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi soạn thảo văn bản xong, để in ra giấy chọn:

Chọn File/ Print

Bấm Ctrl + P

Cả hai câu đều đúng

Cả hai câu đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta nhấn phím:

Insert

Tab

Del

Caps Lock

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để chèn ký tự đặc biệt ở tại vị trí con trỏ, ta thực hiện:

Vào Insert/ Symbols/ Symbol

Vào Format/ Bullets and Numbering

Nhấp công cụ Bullets trên thanh công cụ Formatting

Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để bỏ đường viền của TextBox, ta nhấp chọn Textbox rồi thực hiện:

Nhấp công cụ Line Color trên thanh Drawing

Nhấp phím Delete

Vào Drawing Tools/Format/ Shape Outline/ No Outline

Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

71. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, lệnh Table Tools/ Layout/ Merge cells dùng để nối nhiều ô theo:

Hàng ngang

Hàng dọc

Các ô liên tục nhau

Đường chéo

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, khi chia cột (Columns) để ngắt một đoạn văn bản sang cột khác ta chọn:

View/ Break/ Column Break

Đặt điểm chèn tại nơi cần ngắt, vào Page Layout/ Breaks/ Column

Vào Format/ Change Case

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

73. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, muốn đưa các ký hiệu khoa học, toán học (căn số, tích phân, ma trận...) vào văn bản, ta dùng chức năng:

Microsoft Object

Microsoft Equation

Microsoft SmartArt

Microsoft Bookmark

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

74. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để tách một ô của Table thành nhiều ô, ta chọn thao tác trên menu nào?

Tools/Split Cells

Tables/ Cells

Tables/ Merge Cells

Table Tools/ Layout/ Split Cells

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

75. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để gạch ngang một đoạn văn bản đã chọn (ví dụ như: tạm bỏ), ta chọn thao tác trên menu nào?

Format Paragraph/abe

Home/ Font/abe

Double Strikethrough

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

76. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để hiển thị hai thước (dọc, ngang) trên màn hình soạn thảo, ta chọn thao tác trên menu nào?

View/ Toolbars/ Ruler

View/ Toolbars/ Standard

View/ Navigation Pane

View/ Ruler

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

77. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, khi cần sử dụng thanh công cụ hỗ trợ vẽ các hình đồ họa như hình tròn, hình vuông, hình elip, hình mũi tên, ta chọn thao tác trên menu nào?

View/ Toolbars/ Formatting

Insert/ Toolbars/ Control toolbox

Insert/ Illustrations/ Shapes

View/ Toolbars/ Standard

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, khi gõ H₂O ta chọn chữ số 2 rồi thực hiện thao tác trên menu nào?

Format/ Font/ rồi chọn Superscript

Home/ Font/ rồi chọn X2

Format/ Font/ rồi chọn X

Không có cách nào đúng cả

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Trong Microsoft Word, khi gõ H₂O ta chọn chữ số 2 rồi thực hiện thao tác trên menu nào?

A. Format/Font/ rồi chọn Superscript

B. Home/ Font/ rồi chọn X2

C. Format/Font/ rồi chọn X2

D. Không có cách nào đúng cả

Chọn đáp án A.

79. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, chức năng Insert/ Text group/ Drop Cap dùng để thể hiện:

Làm tăng cỡ chữ cho văn bản trong đoạn

Chữ hoa đặc biệt cho ký tự đầu của toàn bộ đoạn văn bản

Làm lệch ký tự đầu tiên của đoạn

Chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

80. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang) ta chọn thao tác trên menu nào?

Insert/Header & Footer

Tools/Header and Footer

Format/ Header and Footer

View Header and Footer

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, muốn định dạng lại trang giấy in, ta chọn thao tác trên menu nào?

Layout/ Page Setup/ Page

File/Properties

File/Print Preview

File/Print

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, muốn đánh chỉ số trên (ví dụ m²) ta chọn thao tác trên menu nào?

Home/ Font/ rồi chọn X2

Format/Font/ rồi chọn X2

Format/Font rồi chọn Strikethrough

Cả A, B, C đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, muốn đánh ký số tự động ở đầu dòng cho các đoạn văn bản đang được chọn, ta chọn thao tác trên menu nào?

Format/ Bullet and Numbering

Format/Paragraph

Home/Paragraph/ Numbering

Cả A, B, C đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để dẫn khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn bản đang được chọn ta chọn thao tác trên menu nào?

Home/ Paragraph/ Line And Paragraph Spacing

Format/Font rồi chọn Strikethrough

Format/Font rồi chọn Character spacing

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

85. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để tách đôi table ra làm hai table riêng biệt theo hàng ngang, ta đặt con trỏ ở dòng cần tách rồi thực hiện thao tác nào?

Table Tools/ Layout/ Merge/ Split Table

Table/ Split Table/ Rows below

Dùng nút công cụ Insert Table để chèn thêm dòng mới

Table/ Split cell rồi cung cấp giá trị là 2

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

86. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để thay thế chữ "thầy giáo" thành chữ “giáo viên", ta chọn thao tác trên menu nào?

Home/ Editing/Replace

Home/ Editing/Find

Editing/Replace

Editing/ Find

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

87. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để chuyển một đoạn văn bản đã chọn từ chữ thường thành chữ hoa, ta chọn thao tác trên menu nào?

Home/ Font/ Change case/ Lowercase

Format/ Change case/ UPPERCASE

Home/ Font/ Change case/ UPPERCASE

Format/ Change case/ Sentence Case

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

88. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để quan sát tổng quát nội dung văn bản trước khi quyết định in, ta chọn thao tác trên menu hay tổ hợp phím nào?

File/ Print Preview

Home/ Print Preview

Home/ Print

File/ Print

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

89. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, thao tác copy và thao tác cut dữ liệu có điểm chung gì?

Cất dữ liệu

Di chuyển dữ liệu

Nhân bản dữ liệu

Cũng tạm lưu dữ liệu được chỉ định vào vùng nhớ trung gian Clipboard

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

90. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, sau khi tạo table, để che các đường kẻ lưới mặc nhiên của table, ta chọn thao tác trên menu nào?

Table Tools/ Design/ Borders/ Delete Gridlines

Nhấn phím Shift Enter

Table Tools/ Design/ Borders/ View Gridlines

Các câu A, B, C đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

91. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để giãn khoảng cách giữa các ký tự trong một đoạn văn bản đang được chọn, ta chọn thao tác trên menu nào?

Format/ Font rồi chọn Strikethrough

Home/ Paragraph/ rồi chọn Line And Character spacing

Format/Character spacing

Các câu A, B, C đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

92. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, khi đã chọn một cột của Table, muốn thêm cột phía bên trái, ta chọn thao tác trên menu nào?

Format/Insert/Column to the Left

Table Tools/ Layout/Rows & Columns/ Insert Left

Table/Insert/ Column to the Left

Các câu A, B, C đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

93. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để tạo số trang tự động cho văn bản, ta chọn thao tác trên menu nào?

Insert/ Header & Footer/ Page Number

Insert/ Numbers page

Edit/ Page Numbers

Insert/ Symbol page

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

94. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để đặt Font chữ mặc định (default) khi soạn thảo văn bản bằng Word, ta dùng lệnh:

Home/ Font Dialog box launcher, chọn thẻ Font, chọn font chữ, rồi nhấp Default

Format/Character/Spacing/ Default

Tools/ Options/Default

File/ Default Font

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

95. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để chèn hình ảnh từ đĩa USB (đang sử dụng tại máy tính soạn thảo văn bản) vào văn bản, ta thực hiện:

Insert/ AutoText

Insert/Pictures/ Clip Art...

Insert/ Illustrations/Pictures

Insert/Object...

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi soạn thảo văn bản bằng Microsoft Word, để đếm số từ đã sử dụng trong tài liệu, ta thực hiện:

Format/Font

Edit/ Word Count

Tools/Word Count

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

97. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để biết đang sử dụng Microsoft Word phiên bản nào, ta chọn:

Help, chọn about Microsoft Word

Windows/Split

Tools/ Options

File/ Properties

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

98. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, những font chữ nào sau đây dùng để soạn thảo văn bản tiếng Việt khi dùng bảng mã Unicode trong chương trình tiếng Việt Unikey?

VnTimes, VniArial, Tahoma

Tahoma, Arial, VnAvant

VnTimes, Times New Roman, Arial

Times New Roman, Arial, Tahoma

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

99. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, khi con trỏ đang ở ô cuối cùng bên phải của Table, muốn thêm dòng tiếp theo sau, ta chọn thao tác trên menu hay tổ hợp phím nào?

Nhấn phím Enter

Nhấn phím Tab

Nhấn phím Shift + Enter

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

100. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, muốn tạo một tập tin mới, ta chọn thao tác trên menu nào?

Insert/ New File

Edit/ New File

File/ New

View/ New File

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

101. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn mục:

Portrait

Left

Right

Landscape

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

102. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, muốn di chuyển từ một ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một Table ta bấm phím:

Esc

Ctrl

Tab

Caps Lock

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

103. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để xem tài liệu trước khi in, ta chọn File/ Print Preview hoặc nhấn tổ hợp phím:

Ctrl + F2

Shift + F2

Alt F2

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

104. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, khi nhấp chuột vào biểu tượng dưới đây để:

In văn bản

Scan hình ảnh.

Copy đoạn văn bản

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

105. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để chia cột cho một đoạn văn bản trong Microsoft Word, ta chọn:

Page Layout/Columns

Format/ Cells

View/ Columns

Tools/Columns

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

106. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, muốn chèn chữ nghệ thuật vào văn bản ta chọn chức năng:

Text Art

Ogarization Art

WordArt

Clip Art

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Dưới đây là các câu hỏi đã được chỉnh sửa theo định dạng yêu cầu:

107. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, nếu kết thúc một đoạn (Paragraph) và muốn sang một đoạn mới:

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter

Bấm phím Enter

Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

Word tự động, không cần bấm phím

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

108. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để in trang hiện hành, ta chọn thao tác nào?

File/ Print/Setting chọn All

File/Print/Setting chọn Pages

File/Print/Setting chọn Current page

File/ Print/Setting chọn Selection

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

109. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, biểu tượng giống cây chổi có chức năng gì?

Sao chép nội dung văn bản

Canh lề văn bản

Sao chép định dạng

Mở văn bản đã có

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

110. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để tạo đường viền trang ta dùng:

Format/Border and Shading/ Page Border

Home/ chọn / Border and Shading/ Page Border

Home/ chọn / Border and Shading/ Page Border

Cả 3 câu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

111. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để ngắt trang ta dùng chức năng

Insert/ Break/ Text Wrapping Break

Insert/ Break/ Page Break

Insert/Page Break

Insert/Break/ Section Break

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

112. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong soạn thảo văn bản Word, muốn lưu tập tin với một tên khác, ta thực hiện

FileSave

FileSave As

WindowSave

WindowSave As

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

113. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để đặt hay gỡ bỏ việc kiểm tra chính tả và ngữ pháp ta dùng:

File/ Options/Advanced/ bỏ chọn Check Spelling.... Và Check Grammar

File/ Options/Proofing/ bỏ chọn Check Spelling.... Và Check Grammar

Cả A & B đều đúng

Cả A & B đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

114. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, khi gõ các từ tiếng Việt sẽ được gạch chân răng cưa màu hồng là do:

Viết sai chính tả tiếng Việt

Đã thiết lập kiểm tra lỗi chính tả và ngữ pháp

Máy tính bị nhiễm virus

Tất cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

115. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để hiển thị tiếng Việt với Font chữ là Cambria (Font chữ hệ thống) thì phải chọn bảng mã nào?

VNI for DOS

TCVN3 (ABC)

VNI for Windows

UNICODE

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

116. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại một ô của bảng (Table) trong Microsoft Word chúng ta có thể viết công thức:

=AVERAGE(ABOVE)

=COUNT(A2, B2, C2)

Tất cả đều được

Tất cả đều không được

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

117. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, có thể gạch chân một đoạn văn bản bằng:

Đường nét đơn

Đường nét đôi

Đường răng cưa (gợn sóng)

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

118. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để chèn ngày hệ thống, ta dùng:

Insert/ Date and Time

Format/ Date and Time

View/Date and Time

Cả ba câu trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

119. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để chọn một dòng văn bản, ta thực hiện:

Đưa con trỏ đến dòng cần chọn, bấm Home, giữ Shift rồi bấm End.

Nhấn chuột vào khoảng trống đầu dòng bên trái của dòng đó

Cả A, B đều đúng

Cả A, B đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

120. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để di chuyển con trỏ về đầu một dòng, ta nhấn phím:

Alt + Home

Home

Shift + Home

Ctrl + Home

Xem đáp án

Chọn đáp án B

121. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để di chuyển con trỏ về cuối một dòng, ta nhấn phím:

Alt + End

End

Shift + End

Ctrl + End

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

122. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để xóa định dạng vị trí của đoạn văn bản ta dùng tổ hợp phím:

Ctrl + W

Ctrl + F

Ctrl + Q

Ctrl + N

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

123. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, muốn dùng lệnh của menu mà không cần chuột, ta dùng:

Ctrl + Ký tự có gạch dưới của tên lệnh

Alt + Ký tự có gạch dưới của tên lệnh

Ctrl + ESC + Mũi tên

Alt + ESC + Mũi tên

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

124. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS. Word, để bật chế độ đánh tiếng việt ta có thể sử dụng:

Tổ hợp phím Alt + Shift

Tổ hợp phím Ctrl + Shift

Tổ hợp phím Alt + Capslock

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

125. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, nếu ta muốn đánh dấu toàn bộ nội dung văn bản hiện hành:

Edit/ Select/Select All

Home/ Select All

Edit/ Undo Typing

Home/ Select/Select All

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

126. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để đóng một tập tin đang mở, ta thực hiện:

File/ Close

File/ Exit

Edit/ Close

Format/ Exit

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

127. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Shift + F3 có tác dụng:

Đổi tất cả thành chữ thường

Đổi chữ đầu của các từ thành chữ hoa

Đổi tất cả thành chữ hoa

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

128. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để tạo một bảng (Table), ta thực hiện:

Tools/Insert Table

Insert/ Table

Format/Insert Table

Table/ Insert Table

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

129. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, muốn bỏ chế độ đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen), ta thực hiện:

Bấm phím Enter

Bấm phím Space

Bấm phím mũi tên di chuyển

Bấm phím Tab

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

130. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, để mở một tập tin có sẵn ta chọn:

File/ Open

View/Open

Format/ Open

Insert/Open

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

131. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Format/ Tabs, mục Tab stop position dùng để xác định khoảng cách:

Từ lề trái đến vị trí Tab đã nhập

Từ lề phải đến vị trí Tab đã nhập

Cả A và B đều đúng

Cả A và B đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

132. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Shift + Enter là:

Xuống hàng chưa kết thúc Paragraph

Xuống hàng kết thúc một Paragraph

Xuống một trang màn hình

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

133. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Word muốn định dạng dòng chữ trong ô của bảng từ ngang thành dọc, ta thực hiện:

Format Font

Table Merge Cells

Kích phải tại ô muốn định dạng \ chọn Text Direction

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

134. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khái niệm bảng tính và phần mềm bảng tính?

Tập hợp các ô chứa dữ liệu, thông tin có ý nghĩa thực tế được gọi là bảng tính

Phần mềm bảng tính là phần mềm có khả năng lưu trữ và xử lý dữ liệu, thông tin dưới dạng bảng

Dùng tên bảng để phân biệt các bảng và địa chỉ ô để phân biệt các ô, thực hiện các tính toán xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các số liệu trong bảng

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

135. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là phần mềm xử lý bảng tính thông dụng nhất hiện nay?

Microsoft Word

Microsoft Excel

Microsoft PowerPoint

Microsoft Access

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

136. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu tượng (icon) dưới đây có tác dụng gì?

Khởi động Microsoft Word

Khởi động Microsoft Excel

Khởi động Microsoft PowerPoint

Khởi động Microsoft Access

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

137. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cửa sổ MS Excel thuộc loại?

Cửa sổ ứng dụng

Cửa sổ dữ liệu

Cửa sổ thư mục

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

138. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, tỷ lệ thu nhỏ và phóng to màn hình làm việc là ?

10% đến 400%

50% đến 40%

50% đến 200%

100% đến 200%

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

139. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, để lưu trang tính, bảng tính đang làm việc ta nhấn tổ hợp phím?

Ctrl + A

Ctrl + B

Ctrl + S

Ctrl + L

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

140. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, điểm giao của CỘT và HÀNG được gọi là ?

Dữ liệu

Ô

Điều kiện

Hàm

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

141. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, dữ liệu trong ô có thể được trình bày theo vị trí:

Bên trái hay bên phải hay giữa ô theo độ rộng cột

Bên trên hay bên dưới hay giữa ô theo chiều cao hàng

Nằm ở chính giữa (tâm) ô

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

142. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, tổ hợp phím nào sẽ đưa về ngay ô đầu tiên (A1) trong worksheet:

Ctrl + Home

Ctrl + End

Ctrl + Page Up

Ctrl + Page Down

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

143. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, tổ hợp phím nào sẽ đưa về ngay ô cuối cùng của vùng dữ liệu đã nhập trong worksheet:

Ctrl + Home

Ctrl + End

Ctrl + Page Up

Ctrl + Page Down

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

144. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, tổ hợp phím nào sẽ chuyển sang worksheet kế tiếp bên phải:

Ctrl + Home

Ctrl + End

Ctrl + Page Up

Ctrl + Page Down

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

145. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, tổ hợp phím nào sẽ chuyển sang worksheet kế tiếp bên trái:

Ctrl + Home

Ctrl + End

Ctrl + Page Up

Ctrl + Page Down

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

146. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, thao tác nắm và thả tại đường biên của ô hay dây ô là chức năng:

Sao chép dữ liệu

Di chuyển dữ liệu

Xóa dữ liệu

Soạn thảo dữ liệu

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

147. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Excel, để lưu trang tính, bảng tính dưới các kiểu file khác nhau như .pdf hoặc theo định dạng của các phiên bản Excel khác, trong cửa sổ File/Save As .. ta chọn kiểu file ở chức năng:

File name:

Save as type:

Save in:

Browse folders

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

148. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, để mở một tập tin bảng tính có sẵn ta sẽ:

Chọn Menu File/Option

Nhấn nhanh Ctrl + O

Nhấn nhanh 2 lần ngay trên tập tin đó

Cả A, B, C đều dùng được

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

149. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, khi nhập cột “ĐIỂM” là các giá trị số từ 0 đến 10, để tránh những sai sót khi nhập liệu chẳng hạn điểm 12, ta dùng chức năng nào?

Data/Sort & Filter/Filter

Data/Data tools/Data Validation

Data/Data tools/Manager Data Model

Không có chức năng kiểm tra dữ liệu nhập

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

150. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, phát biểu nào là đúng khi điều chỉnh độ rộng cột và chiều cao hàng?

Click nhanh 2 lần tại điểm giao bên phải của tên cột hoặc điểm giao bên dưới của tên hàng để MS Excel tự động điều chỉnh độ rộng cột hoặc chiều cao hàng mong muốn

Kéo và thả tại điểm giao bên phải của tên cột hoặc điểm giao bên dưới của tên hàng theo hướng thích hợp để điều chỉnh độ rộng cột và chiều cao hàng mong muốn

Vào Ribbon Home/Format chọn tiếp menu tương ứng với yêu cầu điều chỉnh, thay đổi

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

151. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, phát biểu nào là đúng khi cần thêm cột, hàng vào bảng tính?

Click chuột trái tại tên cột, chọn insert để chèn nhanh một cột bên trái cột đã click chuột

Click chuột trái tại tên hàng, chọn insert để chèn nhanh một hàng bên trên hàng đã click chuột

Vào Ribbon Home/Cells/Insert chọn tiếp menu tương ứng với yêu cầu thêm cột, hàng

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

152. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, để thêm trang tính mới (worksheet) vào bảng tính ta chọn:

Home/Cells/insert/Insert Sheet

Insert/Workbook/Worksheet

File/New Worksheet

Home/New/Worksheet

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

153. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, để đổi tên trang tính Sheet1 thành Tháng 01, ta thao tác:

Click chuột phải tại tên sheet1 chọn Rename

Insert/Workbook/Worksheet

File/New Worksheet

Home/New/Worksheet

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

154. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, để xóa một Worksheet ta thao tác:

Click chuột phải lên sheet đó, chọn Hide

Nhấn Delete, chọn Sheet muốn xóa

Click chuột phải lên sheet đó, chọn Delete

Chọn Sheet, nhấn phím Delete

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

155. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, để xóa các chú thích cho ô, dãy ô ta vào chức năng:

Home/Editing/Clear/Clear All

Home/Editing/Clear/Clear Formats

Home/Editing/Clear/Clear Contents

Home/Editing/Clear/Clear Comments

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

156. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, để xóa các định dạng cho ô, dãy ô ta vào chức năng:

Home/Editing/Clear/Clear All

Home/Editing/Clear/Clear Formats

C. Home/Editing/Clear/Clear Contents

Home/Editing/Clear/Clear Comments

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

157. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, để xóa nội dung ô, dãy ô ta vào chức năng:

Home/Editing/Clear/Clear All

Home/Editing/Clear/Clear Formats

Home/Editing/Clear/Clear Contents

Home/Editing/Clear/Clear Comments

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

158. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, để xóa tất cả cho ô, dãy ô ta vào chức năng:

Home/Editing/Clear/Clear All

Home/Editing/Clear/Clear Formats

Home/Editing/Clear/Clear Contents

Home/Editing/Clear/Clear Comments

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

159. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, để tiện quan sát hay nhập dữ liệu cho các bảng lớn tràn màn hình, chúng ta sử dụng các chức năng:

Dùng chức năng View/Window/Split để chia màn hình làm việc thành những vùng nhỏ hơn

Click chuột lên tên cột (nhóm các cột) hay tên hàng (nhóm các hàng) chọn menu Hide (Unhide) để tạm ẩn (bỏ ẩn) cột (nhóm các cột) hay hàng (nhóm các hàng)

Dùng chức năng View/Window/Freeze Panes để cố định tiêu đề cột hay hàng

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

160. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, khi muốn hiện ẩn thanh công cụ (ribbon) ta nhấn tổ hợp phím:

Ctrl + F1

Ctrl + F2

Ctrl + F3

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

161. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, khi muốn chương trình trợ giúp về một vấn đề nào đó ta nhấn:

F1

F2

F3

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

162. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, khi muốn sửa chữa nội dung trong ô, chọn ô và nhấn:

F1

F2

F4

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

163. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, khi tìm kiếm và thay thế, ta nhấn tổ hợp phím:

Ctrl + A

Ctrl + B

Ctrl + F

Ctrl + L

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

164. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, để sắp xếp bảng theo tiêu chí nào đó ta chọn công cụ:

Data/Sort & Filter/Sort

Data/Sort & Filter/Filter

Data/Data tools/Sort

Data/Data tools/Filter

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

165. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, chức năng sắp xếp cho phép chọn theo bao nhiêu tiêu chí?

1

2

16

Tùy người dùng

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

166. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, ta có thể sắp xếp 1 tiêu chí theo:

AZ

ZA

Màu font chữ

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

167. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, để nhập dữ liệu dạng M³ hay H₂O, ta nhập M3 hay H2O, chọn ký tự 3 hay 2 sau:

Home/Font/Tab Font chọn Superscript hay Subscript

Tô màu cho các ký tự này

Chọn Font chữ khác cho các ký tự này

Excel chỉ tính toán không có chức năng trình bày chỉ số

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

168. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, để chèn ký tự đặc biệt vào bảng tính, ta thực hiện:

Vào Insert/Symbols/Symbol

Vào Format/Bullets and Numbering

Nhấp công cụ Bullets trên thanh công cụ Formatting

Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

169. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, muốn đưa các ký hiệu khoa học, toán học (căn số, tích phân, ma trận...) vào trang tính, ta dùng chức năng:

Vào Insert/Symbols/Functions

Vào Insert/Symbols/Equation

Vào Insert/Text/WordArt

Vào Insert/Links/Symbol

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

170. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, ta có thể lọc (Filter) dữ liệu theo:

Giá trị chuỗi hoặc số

Theo phạm vi

Theo màu sắc

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

171. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, ta có thể sắp xếp 1 tiêu chí theo chiều:

Tăng dần (AZ)

Giảm dần (ZA)

Tự định nghĩa (Custom list)

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

172. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong MS Excel, khi cần 1 danh sách có thứ tự như “Chủ nhật, Thứ 2, Thứ 3... Thứ 7", ta sẽ định nghĩa danh sách mới này bằng thao tác:

Excel không hỗ trợ loại danh sách này

Data/Sort, tại mục Order chọn Custom list, nhập các giá trị trên vào List Entries, mỗi giá trị nằm trên một hàng, nhấn Add để thêm vào danh sách.

Nhập danh sách vào Excel, chọn vùng danh sách này, click chuột phải chọn Define Name

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

173. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để chọn nhiều ô, dãy ô không liên tục nhau ta giữ phím… trong khi chọn bằng chuột?

Ctrl

Shift

Alt

Window

Xem đáp án

Chọn đáp án A

174. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để chọn nhiều ô, dãy ô liên tục nhau ta giữ phím… trong khi chọn bằng chuột?

Ctrl

Shift

Alt

Window

175. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổ hợp phím để hủy lệnh vừa thực hiện (UNDO) hoặc thực hiện lại lệnh mới nhất (REDO) lần lượt là?

Ctrl + Z, Ctrl + R

Ctrl + R, Ctrl + Z

Ctrl + Z, Ctrl + Y

Ctrl + Y, Ctrl + Z

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

176. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, để phóng to – thu nhỏ (zoom) trang tính ta dùng thao tác nào?

Giữ phím Shift + nút lăn (giữa) trên chuột

Giữ phím Ctrl + nút lăn (giữa) trên chuột

Giữ phím Alt + nút lăn (giữa) trên chuột

Giữ phím Z + nút lăn (giữa) trên chuột

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

177. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để phân biệt các ô trong bảng tính người ta đánh địa chỉ ô theo cách nào?

Tên cột là số và tên hàng là ký tự

Tên hàng là ký tự và tên cột là số

Tên cột là ký tự và tên hàng là số

Tên hàng là số và Tên cột là ký tự

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

178. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, các dữ liệu được tổ chức thành gì?

Các bảng (table)

Tập hợp các bảng tính thành trang tính (WorkSheet)

Tập hợp các trang tính thành tập tin bảng tính (Workbook)

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

179. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, để đặt tên cho một vùng dữ liệu, ta chọn vùng và chọn gì?

Click chuột phải/Define Name...

Formulas/Defined Names/Define Name

Cả A, B đều đúng

Cả A, B đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

180. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, số worksheet tối đa có thể mở là bao nhiêu?

8

128

256

Không giới hạn

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

181. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, để chèn hình ảnh vào trang tính ta chọn chức năng nào?

Insert/AutoText

Insert/Pictures/Clip Art...

Insert/Illustrations/Pictures

Insert/Object...

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

182. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để xem cùng một lúc 2 Worksheet khác nhau của cùng một Workbook, ta làm gì?

Sử dụng các thanh cắt phân chia cửa sổ

Sử dụng lệnh Window / Arrange

Sử dụng lệnh View/New Window để mở thêm cửa sổ thứ 2 cho Workbook, sau đó dùng lệnh View/Arrange để sắp xếp

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

183. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, ta có thể làm việc cùng lúc với gì?

Nhiều bảng tính khác nhau (workbook), trang tính khác nhau (worksheet)

Chỉ có thể mở nhiều trang tính (worksheet) khác nhau

Chỉ làm việc được trên một bảng tính đang mở

Chỉ có thể làm việc với nhiều bảng (table) trong trang tính (worksheet)

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

184. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, phát biểu nào chính xác nhất về khái niệm bảng dữ liệu?

Bảng là một ô chứa dữ liệu cụ thể có ý nghĩa.

Bảng là một CỘT tập hợp các ô chứa dữ liệu cụ thể có ý nghĩa

Bảng là một HÀNG tập hợp các ô chứa dữ liệu cụ thể có ý nghĩa

Bảng là một tập hợp các ô chứa dữ liệu cụ thể có ý nghĩa, có thể được tổ chức theo chiều dọc (cột) hay chiều ngang (hàng) và có thể có tiêu đề mô tả nội dung dữ liệu của cột, hàng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

185. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, tập hợp các ô liên tục nhau được gọi là khối và có địa chỉ bắt đầu bằng ô trên cùng bên trái (vd: C2) và ở dưới cùng bên phải (vd: F8). Đâu là quy ước cho địa chỉ khối này?

C2..F8

C2F8

B2:F8

C2:F8

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

186. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, có mấy loại địa chỉ ô và vùng?

Địa chỉ tuyệt đối, địa chỉ hỗn hợp, địa chỉ tương đối

Địa chỉ tuyệt đối, địa chỉ hỗn hợp

Địa chỉ tuyệt đối

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

187. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, phát biểu nào là sai về thao tác chọn vùng dữ liệu?

Để chọn hết trang tính ta click vào điểm giao của tên hàng và tên cột hoặc nhấn Ctrl + A

Chọn nhanh một cột bằng cách click vào ô tên cột

Chọn nhanh một hàng bằng cách click vào ô tên hàng

Chọn vùng ta click ô đầu tiên sau đó click vào ô cuối cùng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

188. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, phát biểu nào là sai về thao tác xóa?

Xóa nhanh cột, ta click chuột phải vào tên cột chọn delete

Xóa nhanh hàng, ta click chuột phải vào tên hàng chọn delete

Nhấn phím Delete sau khi chọn vùng thì xóa được dữ liệu và định dạng trong vùng đó

Nhấn phím Delete sau khi chọn vùng thì chỉ xóa được dữ liệu trong vùng đó

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

189. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các địa chỉ sau, đâu là địa chỉ tuyệt đối của một vùng dữ liệu?

$1$B:$8$C

$B$1:$C$8

$B1:$C8

B$1:C$8

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

190. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, các địa chỉ $A1, B$5, $D9:$H7 là địa chỉ gì?

Tương đối

Tuyệt đối

Hỗn hợp

Các câu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

191. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, từ trang tính (sheet) "Thang03" để tham chiếu đến bảng (table) "DonGia" nằm trong trang tính "VatTu", ta dùng địa chỉ có dạng VatTu!DonGia. Loại địa chỉ này được gọi là gì?

Địa chỉ tuyệt đối

Địa chỉ hỗn hợp

Địa chỉ tương đối

Địa chỉ 3D

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

192. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, để chuyển dữ liệu dạng chuỗi thành địa chỉ, ta dùng hàm nào?

INDIRECT()

ADDRESS()

INDEX()

INPUT()

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

193. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, khi tham chiếu đến một địa chỉ có khoảng trắng trong một tham chiếu, ta cần làm gì?

Không có dạng này

Phải thêm dấu phẩy (,) thay cho khoảng trắng

Tham chiếu đến phần giao nhau giữa hai vùng này, nếu không có sẽ báo lỗi #VALUE!

Đây là tham chiếu mảng (Array) hoàn toàn dùng bình thường

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

194. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, khi trộn các ô liên tục nhau thành 1 ô (Merge) thì ô này sẽ?

Có địa chỉ là địa chỉ của ô đầu tiên trên cùng bên trái

Vẫn sử dụng tính toán bình thường như là 1 ô

Vẫn dùng được các chức năng định dạng bình thường

Tất cả các ý trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

195. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, để gõ nhanh các từ, cụm từ lặp đi lặp lại nhiều lần, ta cài chế độ tốc ký ở đâu?

Cài trong chương trình hỗ trợ tiếng Việt

File/Options/Proofing/AutoCorrect OptionsReplace: từ tắt, With: nguyên từ

File/Options/Language/Grammar

Không cài đặt được như trong Ms Word

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

196. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Excel, để tách (split) ô, dãy ô đã ghép (merge) lại với nhau ta chọn?

Home/Alignment/Merge & Center/Unmerge Cells

Home/Alignment/Merge & Center/Wrap Text

Home/Alignment/Merge & Center/Orientation

Không có chức năng này

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

197. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, khi nhập dữ liệu nếu ta thấy dữ liệu nằm tạm che một phần ô bên phải, thì có nghĩa là?

Dữ liệu chuỗi nằm ở 2 ô và có 2 địa chỉ

Dữ liệu chỉ nằm ô bên trái, tạm che một phần ô bên phải và có địa chỉ là ô bên trái

Dữ liệu chỉ nằm ô bên phải và bị canh trái nên có địa chỉ là ô bên phải

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

198. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ms Excel có thể phân biệt và xử lý được bao nhiêu kiểu dữ liệu?

03 : kiểu chuỗi, kiểu giá trị, kiểu công thức

04 : kiểu chuỗi, kiểu giá trị, kiểu công thức, kiểu đối tượng

05 : kiểu chuỗi, kiểu giá trị, kiểu công thức, kiểu đối tượng, kiểu số

06 : kiểu chuỗi, kiểu giá trị, kiểu công thức, kiểu đối tượng, kiểu số, kiểu thời gian

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

199. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, khi chưa định dạng, vị trí dữ liệu sẽ như thế nào trong ô khi ta nhập dữ liệu?

Kiểu chuỗi nằm bên phải, kiểu giá trị bên trái

Kiểu giá trị nằm bên phải, kiểu chuỗi bên trái

Dữ liệu nằm giữa ô

Dữ liệu trải đều trong ô

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

200. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để xuống hàng trong một ô khi nhập dữ liệu ta dùng phím nào?

Ctrl + Enter

Alt + Enter

Shift + Enter

Window + Enter

Xem đáp án

Chọn đáp án B

201. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, khi dữ liệu chuỗi được trình bày trong 1 ô theo nhiều hàng được gọi là trạng thái gì?

Wrap Text

Shrink to Fit

Merge Cells

Orientation

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

202. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để "ép" Ms Excel hiểu bất kỳ loại dữ liệu nào cũng là kiểu chuỗi, khi nhập ta nhập ký hiệu nào trước dữ liệu cần nhập?

#

!

'

"

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

203. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi Ms Excel không thể tự động nhận biết loại dữ liệu do người dùng nhập vào, nó sẽ gán cho dữ liệu này là kiểu gì?

Kiểu giá trị

Kiểu chuỗi

Kiểu thời gian

Giá trị Logic

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

204. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, khi quan sát ô C10 có nội dung "Ngày công qui định 26 ngày/tháng" và ô này được dùng để tính toán trong "Bảng lương tháng". Để đạt yêu cầu này ta sẽ?

Nhập C10 = "Ngày công qui định 26 ngày/tháng" sau đó chuyển C10 về giá trị

Nhập C10 = 26, B10 = "Ngày công qui định", D10 = "ngày/tháng"

Nhập C10 = 26, chuyển định dạng ô này về “Ngày công qui định 26 ngày/tháng” (format cells...)

Nhập C10 = 26, B10 = "Ngày công qui định", D10 = "ngày/tháng", Merge 3 ô này

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

205. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ký tự trắng (phím space) trong chuỗi được Ms Excel quy định?

Là một ký tự bình thường trong xử lý chuỗi

Không nhìn thấy nên không quan trọng

Chỉ tính khi kết hợp với kiểu giá trị

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

206. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, khi dữ liệu ô trình bày kết quả là 1 chuỗi các dấu # (#######), thì chúng ta sẽ?

Đó là thông báo lỗi về kiểu chuỗi trong Ms Excel, phải tìm lỗi và sửa

Đó là thông báo lỗi về kiểu thời gian, phải nhập đúng theo dạng #03/12/2017#

Chuỗi ký tự này chỉ có nghĩa là cột không đủ rộng để hiển thị nội dung trong ô

Là thông báo lỗi của Ms Excel khi công thức có lỗi

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

207. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, phát biểu nào là sai trong cách trình bày trang in?

Cho phép trình bày tiêu đề trên và dưới như Ms Word

Cho phép đánh số trang in như Ms Word

Phần mềm chuyên tính toán nên không có các chức năng in tiêu đề và số trang

Cửa sổ in cho phép điều chỉnh lề ngay tại màn hình Preview

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

208. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khái niệm định dạng (format) trong Ms Excel được hiểu là gì?

Là các thao tác như: in đậm, tô màu canh vị trí

Là chuyển giá trị từ 12/24/2017 thành 24/12/2017

Là đưa các đơn vị tính vào giá trị: 5000 VND, $100, 10000

Là tất cả các thao tác trình bày không làm thay đổi giá trị

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

209. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cột “Số Thứ Tự" được đánh số từ 1 đến 500 và có định dạng 000, trong Ms Excel sẽ trình bày các giá trị này ở dạng gì?

1, 2 ... 99 ... 500

01, 02 ... 99 ... 500

001, 002 ... 099 ... 500

Không dạng nào đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

210. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một công thức trong Ms Excel sẽ bao gồm:

Biểu thức gồm tối thiểu hai toán hạng được liên kết bằng một toán tử

Hai toán hạng được liên kết bằng một toán tử

Luôn bắt đầu bằng dấu = rồi đến biểu thức (= )

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

211. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khái niệm hàm trong Ms Excel là gì?

Là công thức được lập trình sẵn dùng để tính toán hoặc thực hiện một chức năng nào đó.

Việc sử dụng thành thạo các hàm sẽ giúp chúng ta tiết kiệm được rất nhiều thời gian so với tính toán thủ công không dùng hàm

Người dùng có thể tự tạo ra các hàm riêng phục vụ cho nhu cầu cá nhân

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

212. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Toán tử số học nào được sử dụng trong công thức Ms Excel?

Cộng, trừ, nhân, chia, phần trăm, lũy thừa

Cộng, trừ, nhân, chia, phần trăm, lũy thừa, khai căn

Cộng, trừ, nhân, chia, phần trăm, lũy thừa, tổng cộng

Cộng, trừ, nhân, chia, phần trăm, lũy thừa, giai thừa

Xem đáp án

Chọn đáp án A

213. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, hãy sắp xếp giảm dần theo độ ưu tiên của các toán tử?

Toán tử số học, toán tử tham chiếu, toán tử so sánh

Toán tử số học, toán tử so sánh, toán tử tham chiếu

Toán tử tham chiếu, toán tử số học, toán tử so sánh

Toán tử tham chiếu, toán tử so sánh, toán tử số học

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

214. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Toán tử so sánh nào được sử dụng trong công thức Ms Excel?

=, >, <, >=, <=, <>=,>,>

=, >, <, >, <=, <> &=,>,>

>, <, >=, <=, <>=,>,>

=, >, <, >=, <= =,>

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

215. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để nối chuỗi, ta có thể sử dụng cách nào sau đây?

Toán tử &

Hàm CONCATENATE

Cả A và B đều đúng

Cả A và B đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

216. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, khi thực hiện thao tác copy một công thức bằng chuột (dấu +), ta có thể thực hiện theo hướng nào?

Lên trên hoặc xuống dưới

Sang trái hoặc sang phải

Theo hướng của một khối được chọn

Cả A, B đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

217. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, ô A1 chứa chuỗi "Lớp 12A1", khi copy bằng chuột (dấu +) sang phải (B1, C1...) ta được các kết quả là gì?

Lớp 13A1, Lớp 14A1

Lớp 12A2, Lớp 12A3 ...

Lớp 13A2, Lớp 14A3 ...

Lớp 12A1, Lớp 12A1

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

218. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, ta có thể Copy (Ctrl+C) như thế nào?

Mỗi lần chỉ lưu được một nội dung vào Clipboard

Mỗi lần chỉ lưu được một giá trị vào Clipboard

Mỗi lần chỉ lưu được một định dạng vào Clipboard

Copy không hạn chế nội dung vào Clipboard và vào Home/Clipboard lựa chọn nội dung muốn dán

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

219. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, khi nhập công thức `C8 = 30/02/15`, giá trị ô C8 là gì?

Chuỗi 30/02/15

Giá trị ngày 30/02/15

1 (phép chia)

Báo lỗi

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

220. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, chọn ô C8 và nhập "30/02/15", giá trị ô C8 là gì?

Chuỗi 30/02/15

Giá trị ngày 30/02/15

1 (phép chia)

Báo lỗi

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

221. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, khi nhập giá trị kiểu thời gian ta phải nhập theo định dạng của gì?

Excel (Format cells/Number/DateTime)

Hệ thống (Control Panel/Region)

Tự định dạng (Format cells/Number/Custom)

Excel tự động nhận dạng kiểu thời gian

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

222. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Định dạng ngày giờ của hệ thống Windows là mm/dd/yyyy. Trong MS Excel tại ô B10 ta định dạng giá trị hiển thị là dd/mm/yyyy và nhập vào giá trị 8/9/2010 (ngày 8 tháng 9 năm 2010). Công thức `=MONTH(B10)` cho kết quả là gì?

8

9

#VALUE

a, b và c đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

223. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để chọn một hàm có sẵn trong Ms Excel, ta chọn ô rồi nhấn tổ hợp phím nào?

Ctrl + F3

Shift + F3

Alt + F3

F3

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

224. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, một hàm sẽ có dạng tổng quát là gì?

Tên_Hàm()

Tên_Hàm(danh sách đối số)

Cả 2 đều đúng

Cả 2 đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

225. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức trong Ms Excel cho phép lồng tối đa bao nhiêu hàm?

8

16

32

64

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

226. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, khi bạn đưa giá trị số vào trong công thức chúng ta nên làm gì?

Nhập giá trị theo định dạng (vd: 5kg)

Chỉ nhập giá trị (vd: 5)

Nhập giá trị theo định dạng khi nó nằm trong hàm

Nhập kiểu nào cũng được

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

227. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, khi thay đổi dữ liệu trong bảng tính thì điều gì xảy ra?

Các công thức liên quan sẽ tự động tính toán lại kết quả

Người dùng phải tự thay đổi, tính lại kết quả

Các định dạng cho vùng công thức cũng bị thay đổi

Người dùng phải định dạng lại công thức

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

228. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi hoàn thành một công thức nhưng Ms Excel lại báo lỗi #NUM! là do nguyên nhân nào?

Nhập kiểu giá trị lạ Ms Excel không thể tính toán

Công thức quá dài và quá nhiều hàm lồng nhau

Công thức hoặc hàm chứa giá trị số không hợp lệ, hoặc ngoài phạm vi xử lý của Excel

Công thức hoặc hàm có tham chiếu địa chỉ không hợp lệ

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

229. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, kết quả của công thức `=999^999` là gì?

9999

####

#NUM!

Giá trị khác

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

230. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi Ms Excel báo lỗi #VALUE! chọn phương án nào để khắc phục?

Nhập cẩn thận lại công thức

Dò tìm lỗi ở các địa chỉ mà công thức, hàm tham chiếu tới

Đây là lỗi rất chung chung và khó có thể tìm thấy nguyên nhân chính xác cho lỗi. Dò tìm thêm thông tin ở các hàm cụ thể đã dùng trong công thức

Tất cả các phương án trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

231. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, kết quả của công thức `=MIN(432,,"New",789)` là gì?

432

"New"

#VALUE!

789

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

232. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi Ms Excel báo lỗi #N/A là do nguyên nhân nào?

Do công thức không thể tìm thấy những nội dung mà công thức đó được yêu cầu tìm

Do nhập sai giá trị cho phép trừ như nhập nhằm số âm, dùng phép trừ tính số ngày chênh lệch, nhập nhằm giá trị ngày thành chuỗi, nhập dữ liệu có khoảng trắng hoặc khoảng trắng bị ẩn

Do chưa đảm bảo dữ liệu có liên kết (kết nối) đến nguồn khác

Tất cả các yếu tố trên

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

233. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi Ms Excel báo lỗi #DIV/0! là do nguyên nhân nào?

Số chia trong hàm hoặc công thức là ô bằng không (0) hoặc ô trống

Công thức quá dài và quá nhiều hàm lồng nhau

Công thức hoặc hàm chứa giá trị số không hợp lệ

Công thức hoặc hàm có tham chiếu địa chỉ không hợp lệ

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

234. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, kết quả của công thức `=432/(1515)` là gì?

432

0

#DIV/0!

Giá trị khác

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

235. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi Ms Excel báo lỗi #REF! là do nguyên nhân nào?

Số chia trong hàm hoặc công thức là ô bằng không (0) hoặc ô trống

Công thức quá dài và quá nhiều hàm lồng nhau

Công thức hoặc hàm chứa giá trị số không hợp lệ

Công thức hoặc hàm có tham chiếu đến một địa chỉ không hợp lệ

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

236. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, kết quả của công thức `=2:2(2+2)` là gì?

1/4

4

#REP!

Giá trị khác

Xem đáp án

Chọn đáp án C

237. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi Ms Excel báo lỗi #NAME? là do nguyên nhân nào?

Nhập sai tên hàm hoặc hàm không được Ms Excel hỗ trợ

Trong công thức tham chiếu đến một tên không xác định

Giá trị chuỗi không đặt trong dấu ngoặc kép, địa chỉ vùng thiếu dấu hai chấm

Các lỗi trên đều có thể xảy ra

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

238. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, kết quả của công thức `=MUN(432,,"New",789)` là gì?

432

"New"

#NAME?

789

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

239. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi Ms Excel báo lỗi #NULL! là do nguyên nhân nào?

Dùng một dãy toán tử không phù hợp hoặc dùng một hàm tham chiếu đến các vùng mà không có phân cách giữa các vùng độc lập không giao nhau

Công thức quá dài và quá nhiều hàm lồng nhau

Công thức hoặc hàm chứa giá trị số không hợp lệ

Công thức hoặc hàm có tham chiếu đến một địa chỉ không hợp lệ

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

240. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, kết quả của công thức `=SUM(A1:A2 B1:B2)` là gì?

#NUM!

#VALUE!

#NULL!

#NAME?

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

241. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, kết quả của công thức `=9/3(2+1)` là gì?

1

9

#NUM!

#VALUE!

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

242. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, đâu là cách dùng hàm `SUM(number1,[number2],...)` chính xác?

`=SUM($A$1:$A$10,B2,C3,52,D1:D10)`

`=SUM(Sheet1!A1:Sheet2!A1,Sheet3!A1)`

`=SUM(A1:A10,10,5,32,6+5,$D$13)`

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

243. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, khi nhập số chứng minh nhân dân hoặc số thẻ căn cước, bạn nên chọn kiểu dữ liệu nào cho dữ liệu loại này?

Text

Number

Date/Time

Custom

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

244. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, kết quả của hàm `=AVERAGE(2,4,6,8,10)` là gì?

2

4

6

8

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

245. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, kết quả của hàm `=MIN(2,4,6,8,10)` là gì?

2

6

8

10

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

246. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, kết quả của hàm `=MAX(2,4,6,8,10)` là gì?

2

6

8

10

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

247. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, kết quả của công thức `="Chào"&" "&"Các"&" "&"Bạn"` là gì?

ChàoCácBạn

Chào CácBạn

ChàoCác Bạn

Chào Các Bạn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

248. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, kết quả của công thức `="Chào"&" "&2017` là gì?

Chào 2017

#VALUE!

Chào2017

#NAME?

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

249. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, kết quả của công thức `="Xin "& LEFT("Chào Các Bạn", 4)` là gì?

Xin Chào

Xin Chào

#VALUE!

#NAME?

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

250. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, kết quả của công thức `=RIGHT("Chào Các Bạn", 7)& " Ơi"` là gì?

Các Bạn Ơi

Các Bạnơi

#VALUE!

#NAME?

Xem đáp án

Chọn đáp án A

251. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, kết quả của công thức `=MID("Trong Ms Excel", 7,2)` là gì?

Trong

Ms

Excel

#NAME?

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

252. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, chọn phát biểu đúng nhất về hàm COUNT()?

Đếm số ô có chứa dữ liệu trong phạm vi

Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu giá trị

Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu thời gian

Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu chuỗi

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

253. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, chọn phát biểu đúng nhất về hàm COUNTA()?

Đếm số ô có dữ liệu trong phạm vi

Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu giá trị

Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu thời gian

Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu chuỗi

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

254. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, khi sử dụng hàm làm tròn giá trị số `ROUND(number, num_digits)`, đâu là kết quả sai khi thực hiện các hàm sau đây?

`ROUND(2.15, 1) = 2.2`

`ROUND(21.5, 1) = 20`

`ROUND(626.3,3) = 1000`

`ROUND(1.475, 2) = 1.40`

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

255. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, phát biểu nào là đúng khi nói về các hàm làm tròn?

Để luôn làm tròn lên (ra xa số không), dùng hàm ROUNDUP

Để luôn làm tròn xuống (về phía số không), dùng hàm ROUNDDOWN

Để làm tròn tới một bội số cụ thể (ví dụ, làm tròn tới 0,5 gần nhất), hãy dùng hàm MROUND

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

256. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một lớp có 25 trên 50 học sinh đạt loại “Giỏi”, trong Ms Excel để tính tỷ lệ % chia 25 cho 50, chọn ô kết quả và ...?

Chọn Home/Number/Percent

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + %

Nhấn chuột phải/Format Cells.../Percentage

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

257. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, để chuyển chữ thường thành chữ IN HOA, ta dùng hàm nào?

Hàm Upper

Hàm Lower

Hàm Proper

Dùng tổ hợp phím Shift + F3 như Word

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

258. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, để chuyển chữ IN HOA thành chữ thường, ta dùng hàm nào?

Hàm Upper

Hàm Lower

Hàm Proper

Dùng tổ hợp phím Shift + F3 như Word

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

259. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, khi gõ công thức `=NOW()` sẽ cho kết quả gì?

Ngày hiện tại trong của hệ thống

Giờ hiện tại trong của hệ thống

Ngày và giờ hiện tại trong của hệ thống

Không có hàm này

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

260. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, để viết hoa chữ cái đầu tiên của từng từ, ta dùng hàm nào?

Hàm Upper

Hàm Lower

Hàm Proper

Dùng tổ hợp phím Shift + F3 như Word

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

261. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, khi gõ công thức `=TODAY()` sẽ cho kết quả gì?

Ngày hiện tại trong của hệ thống

Giờ hiện tại trong của hệ thống

Ngày và giờ hiện tại trong của hệ thống

Không có hàm này

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

262. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, để trình bày kết quả của công thức mà không cần nội dung công thức ta thực hiện

Copy ô, vùng kết quả, click chuột phải chọn Paste Options/Value

Copy ô, vùng kết quả, click chuột phải chọn Paste Options/Formulas

Copy ô, vùng kết quả, click chuột phải chọn Paste Options/Formats

Copy ô, vùng kết quả, click chuột phải chọn Paste Options/Validation

Xem đáp án

Chọn đáp án A

263. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, để chuyển bảng dạng cột thành hàng hay ngược lại, ta chọn bảng, chọn copy và?

Chọn Home/Paste/Paste Special.../Transpose

Chọn Home/Paste/Paste Special.../Skip Blanks

Chọn Home/Paste/Paste Special.../All Except Borders

Chọn Home/Paste/Paste Special/All using source theme

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

264. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, công cụ có hình dười đây là chức năng gì?

Dọn dẹp dữ liệu dư thừa

Copy định dạng

Xóa dữ liệu

Copy đường viền, khung

Xem đáp án

Chọn đáp án B

265. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, để kẻ đường viền (nét, màu) ta chọn ô, dãy ô, click chuột phải chọn Format Cells ... và chọn tiếp?

Number

Alignment

Font

Border

Xem đáp án

Chọn đáp án D

266. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Excel, để trình bày màu nền (màu, mẫu, hiệu ứng) ta chọn ô, dãy ô, click chuột phải chọn Format Cells ... và chọn tiếp?

Number

Alignment

Fill

Border

Xem đáp án

Chọn đáp án C

267. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, phát biểu nào là chính xác nhất khi muốn trình bày dữ liệu dạng biểu đồ?

Phần mềm bảng tính không có chức năng vẽ biểu đồ

Có sẵn biểu đồ cột, đường, vùng, tròn

Có thể vẽ được cả loại biểu đồ phức tạp như biểu đồ vùng radar

Có đầy đủ các loại biểu đồ, người dùng chỉ cần sắp xếp dữ liệu cho kiểu biểu đồ mong muốn hoặc kiểu biểu đồ nào phù hợp với dữ liệu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

268. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, biểu đồ là một đối tượng đặc biệt cho phép?

Thêm, xóa, sửa, di chuyển các tiêu đề, ghi chú, nhấn dữ liệu

Thay đổi màu nền, màu phụ đề, thay đổi màu sắc hình (cột, thanh ...) trong biểu đồ

Thay đổi kích thước biểu đồ, font chữ. Cắt, dán, di chuyển, xóa biểu đồ

Tất cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

269. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Excel, dùng dạng biểu đồ nào để biểu diễn cho dữ liệu kiểu phần trăm là hợp lý nhất?

Biểu đồ dạng cột (Columns)

Biểu đồ đường (Line)

Biểu đồ dạng tròn (Pie)

Biểu đồ vùng (Area)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

270. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để hiện/ẩn đường lưới trong trang tính Ms Excel, ta chọn?

View/Show/Ruler

View/Show/Gridlines

View/Show/Formula Bar

View/Show/Headings

Xem đáp án

Chọn đáp án B

271. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, để trang tính thể hiện toàn bộ công thức thay vì kết quả của công thức ta chọn chức năng?

Formulas/Formula Auditing/Show Formulas

Formulas/Formula Auditing/Remove Arrows

Formulas/Formula Auditing/Trace Dependents

Formulas/Formula Auditing/Trace Precedents

Xem đáp án

Chọn đáp án A

272. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, để ẩn giấu một trang tính (worksheet) ta thao tác?

Click chuột phải lên tên Sheet, chọn Hide

View/Windows/Hide worksheet

View/Show Hide worksheet

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

273. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, để hiện một trang tính (worksheet) đã bị ẩn, ta thao tác?

Click chuột phải lên tên Sheet Tab, chọn Unhide

View/Windows/Hide worksheet

View/Show Hide worksheet

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

274. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, phím tắt mở nhanh chế độ quan sát trang tính trước khi in là?

Ctrl + P

Ctrl + X

Ctrl + V

Ctrl + H

Xem đáp án

Chọn đáp án A

275. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, khi thấy các đường vạch đứt trong trang tính đó là?

Vùng giới hạn tính toán

Vùng soạn thảo bảng tính

Vùng in (tạm thời) theo khổ giấy và lề đã chọn

Vùng ngoài trang in

Xem đáp án

Chọn đáp án C

276. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, để in vùng dữ liệu đã chọn, trong cửa sổ in ta chọn chức năng?

Settings/Print Active Sheets

Settings/Print entire workbook

Settings/Print Selection

Settings/Print Orientation

Xem đáp án

Chọn đáp án C

277. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, để chuyển hướng giấy từ dọc sang ngang khi in, trong cửa sổ in ta chọn chức năng?

Settings/Portrait orientation

Settings/Landscape orientation

Settings/Fit sheet on one page

Settings/No Scaling

Xem đáp án

Chọn đáp án B

278. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, để bảo vệ bảng tính ở chế độ chỉ đọc ta chọn chức năng nào trong File/Info/Protect Workbook?

Mark as final

Read only

Encrypt with password

Protect current Sheet

Xem đáp án

Chọn đáp án A

279. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, để bảo vệ bảng tính bằng mật khẩu ta chọn chức năng nào trong File/Info/Protect Workbook?

Mark as final

Read only

Encrypt with password

Protect current Sheet

Xem đáp án

Chọn đáp án C

280. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, để bảo vệ cấu trúc bảng tính và chỉ cho phép sửa chữa dữ liệu ta chọn chức năng nào?

Mark as final

Read only

Encrypt with password

Protect workbook structure

Xem đáp án

Chọn đáp án D

281. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, để đánh số trang ở vị trí chân trang (footer) khi in ta chọn?

Page Layout/Page Setup/Print Titles, chọn Tab Header/Footer, chọn Footer

Page Layout/Page Setup/Print Titles, chọn Tab Page, chọn Footer

Page Layout/Page Setup/Print Titles, chọn Tab Sheet, chọn Footer

Page Layout/Page Setup/Print Titles, chọn Tab Margins, chọn Footer

Xem đáp án

Chọn đáp án A

282. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, để in lại các tiêu đề hàng ngang cho từng trang ta chọn?

Page Layout/Page Setup/Print Titles/Sheet, nhập địa chỉ tiêu đề để tái vào Rows to repeat at top

Page Layout/Page Setup/Print Titles/Sheet, nhập địa chỉ tiêu đề để tái vào Columns to repeat at left

Page Layout/Page Setup/Print Titles/Page, nhập địa chỉ tiêu đề để tái vào Columns to repeat at top

Page Layout/Page Setup/Print Titles/Page, nhập địa chỉ tiêu đề để tái vào Columns to repeat at left

Xem đáp án

Chọn đáp án A

283. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, khi quan sát dữ liệu trước khi in ta thấy có một ít dữ liệu nằm ngoài khổ giấy và Excel tự động in dữ liệu này sang trang khác. Chức năng ... cho phép tự động điều chỉnh kích thước vùng in nằm trong phạm vi khổ giấy?

Page Layout/Page setup

Page Layout/Scale to Fit

Page Layout/Sheets Option

Page Layout/Themes

Xem đáp án

Chọn đáp án B

284. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, để thực hiện thao tác điền giá trị tự động ta chẳng hạn như số thứ tự thì thực hiện?

Nhập 2 giá trị số, chọn khối và thực hiện copy bằng ký hiệu +

Nhập 2 giá trị số, chọn khối và giữ phím Ctrl khi thực hiện copy

Nhập 2 giá trị số, chọn khối và giữ phím Shift khi thực hiện copy

Không có thao tác này, phải nhập hết giá trị cần thiết

Xem đáp án

Chọn đáp án B

285. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong Ms Excel, khi xóa ô, dãy ô bằng phím Delete thì?

Toàn bộ dữ liệu và định dạng bị xóa theo

Chỉ xóa phần dữ liệu

Chỉ xóa phần định dạng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

286. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập tin mặc định khi khởi động PowerPoint có dạng:

Presentation1, Presentation2

Book1, Book2

Document1, Document2

Slide1, Slide2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

287. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để tạo nên một bài thuyết trình tốt cần phải:

Xác định đối tượng khán giả và mục tiêu bài trình diễn.

Lựa chọn đúng phương pháp báo cáo, phương pháp truyền đạt thông tin.

Tạo các bản in phát cho khán giả và ghi chú cho slide.

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

288. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu nào là cách trình bày báo cáo?

SpeakerLed

SelfRunning

Userinteractive

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

289. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần mềm nào thường được sử dụng để tạo bài thuyết trình?

Microsoft PowerPoint

OpenOffice Impress

Google Slides

Apple Keynote

Xem đáp án

Chọn đáp án A

290. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Slide Show là công cụ trình diễn trên:

Word

PowerPoint

Access

Excel

Xem đáp án

Chọn đáp án B

291. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần mềm PowerPoint thường dùng để:

Soạn thảo văn bản

Xử lý số liệu trên máy tính

Tạo cơ sở dữ liệu

Tạo bài thuyết trình, báo cáo

Xem đáp án

Chọn đáp án D

292. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách mở một file PowerPoint:

Double click vào file muốn mở

Nhấn chuột phải vào file muốn mở và chọn Open

Kéo thả file vào giao diện PowerPoint

Nhập tên file vào thanh địa chỉ PowerPoint

Xem đáp án

Chọn đáp án A

293. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phím tắt đóng một file PowerPoint:

Ctrl + F4

Alt + F4

Ctrl + Shift + F4

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

294. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để tạo một bài trình chiếu mới trên PowerPoint, ta sẽ:

Tạo bản trình chiếu trắng

Tìm một bản đẹp trên Internet, sửa lại nội dung

Tạo theo các mẫu đẹp theo chủ đề có sẵn (template) trong PowerPoint

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

295. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, ta có thể tạo một bản trình diễn mới từ:

Sử dụng một trình diễn trống (Use Blank)

Sử dụng một trình diễn có sẵn (Design Template)

Sử dụng một trình dựa trên một trình diễn có sẵn

Tất cả các phương án trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

296. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để hiện/ẩn thanh công cụ, thanh ruybăng trên màn PowerPoint, ta thường:

View → Toolbar

View → Gridlines

Chọn biểu tượng

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

297. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong khi trình chiếu bài thuyết trình, bạn nhấn phím nào sẽ được trợ giúp về các phím tắt sử dụng trong chế độ Slide Show:

F1

F2

F11

F12

Xem đáp án

Chọn đáp án A

298. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách tìm danh mục các bài thuyết trình mới mở gần đây:

File → Open

File → Recent

File Save as

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

299. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần mở rộng của tập tin MS PowerPoint có dạng:

PPT, .PPTX

DOC, .DOCX

MDB

XLS, .XLSX

Xem đáp án

Chọn đáp án A

300. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, khi dùng chế độ hiển thị Slide Show thì:

Được sử dụng để trình chiếu bài trình diễn lúc báo cáo trước khách dự hội thảo

Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu

Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các phép biến đổi sinh động

Tất cả các phương án trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

301. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, khi dùng chế độ hiển thị Slide Sorter View thì:

Chế độ này hiển thị tất cả các slide trong bài trình diễn dưới dạng các hình nhỏ

Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các phép biến đổi sinh động

Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu

Tất cả các phương án trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

302. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, để lưu trữ bản trình chiếu đang soạn thảo, ta nhấn:

Ctrl + A

Ctrl + S

Ctrl + O

Ctrl + N

Xem đáp án

Chọn đáp án B

303. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, để lưu trữ bản trình chiếu đang soạn thảo với tên khác, ta nhấn:

Ctrl + A

Ctrl + S

F12

Ctrl + N

Xem đáp án

Chọn đáp án C

304. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi mở đồng thời nhiều bài thuyết trình, phím tắt nào để di chuyển nhanh giữa các bài:

Alt + Tab

Ctrl + Tab

Ctrl + Alt + Tab

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

305. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ làm việc của PowerPoint ta thao tác:

View → Switch Windows

View → New Window

View → Move Split

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

306. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, muốn đánh số cho từng Slide, ta dùng lệnh nào sau đây:

Insert/ Bullets and Numbering

Insert/Slide Number

Format/ Bullets and Numbering

Các câu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

307. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khái niệm trang trên PowerPoint là:

Slide

Page

Sheet

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

308. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, để tạo thêm một trang mới ta thực hiện bằng cách:

Nhấn phím Enter

New Sheet

Home/ New Slide

File/ New

Xem đáp án

Chọn đáp án C

309. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu nền thiết kế của toàn Slide, ta thực hiện:

Design/ Themes

Design/ Background

Insert/Slide Design

Slide Show/ Themes

Xem đáp án

Chọn đáp án A

310. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi nền của một Slide, ta thực hiện:

Design/ Themes

Design/ Background

Insert/ Slide Design

Slide Show/ Themes

Xem đáp án

Chọn đáp án B

311. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi thiết kế các Slide, sử dụng Home/ Slides/ New Slide có ý nghĩa gì?

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

312. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để tạo hiệu ứng cho một Slide, ta sử dụng lựa chọn nào?

Animations/ Add Animation

Animations/ Animation

Cả A và B đều đúng

Transitions/ Transition to this Slide

Xem đáp án

Chọn đáp án C

313. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để tạo hiệu ứng chuyển Slide ta chọn:

Animation

Slide Show

View/ Master Views

Transitions

Xem đáp án

Chọn đáp án D

314. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Animations là chức năng tạo hiệu ứng cho:

Textbox

Chart

Shapes

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

315. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để:

Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

316. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, muốn thêm một Slide mới giống với một Slide đã tạo, ta dùng lệnh hay thao tác nào?

Insert/ New Slide

File/ New Slide

Insert/ Duplicate Slide

Insert/ Duplicate

Xem đáp án

Chọn đáp án C

317. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, để có thêm một Slide lên tệp trình diễn đang mở, ta dùng lệnh hay thao tác nào?

Insert → New Slide

Bấm tổ hợp phím Ctrl + M

Chọn một mẫu Slide sau đó bấm Enter

Các câu trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

318. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, muốn chèn các Slide từ một tập tin khác vào tập tin đang mở, ta dùng lệnh hay thao tác nào sau đây:

Home/ New Slide/ Slides from Files

Home/ New Slide/ Duplicate Selected Slides

Home/ New Slide

Home/ New Slide/ Reuse Slides

Xem đáp án

Chọn đáp án D

319. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, để sử dụng những Slide đã định dạng sẵn ta thực hiện:

Kích chọn File/ New/ From Design Template

Kích chọn File/ New/ From Existing Presentation

Kích chọn File/ New/ From AutoContent Wizard

Kích chọn File/ New/ Photo Album

Xem đáp án

Chọn đáp án B

320. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để tạo một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này người dùng phải chọn:

View/ Master Slide

Insert/ Slide Master

View/ Slide Master

Insert/ Master Slide

Xem đáp án

Chọn đáp án C

321. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Slide Master là công cụ dùng để:

Tạo slide đẹp.

Định dạng chung cho các slide.

Tạo slide nhanh, gọn, đúng.

Tạo màu nền và nội dung cho slide.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

322. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để sao chép slide trong một bài thuyết trình, ta chọn slide muốn sao chép sau đó:

Right Click Publish Slides.

Right Click Duplicate Slide.

A, B đều đúng.

Tất cả đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

323. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, muốn di chuyển một slide, ta dùng lệnh nào sau đây:

Chọn Slide/ Cut, Paste

File/ Change Slide

Câu A và B đều đúng

Câu A và B đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

324. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muốn xóa slide hiện thời trong PowerPoint, người thiết kế phải:

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace.

Chọn Edit > Delete Slide

Xem đáp án

Chọn đáp án C

325. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:

Ctrl + X

Ctrl + Z

Ctrl + C

Ctrl + V

Xem đáp án

Chọn đáp án B

326. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, xây dựng một trang thuyết trình tốt ta cần:

Dùng các cụm từ ngắn gọn súc tích

Dùng hình thức liệt kê hiệu quả

Đặt tiêu đề trang thuyết trình

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

327. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải:

Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C

Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + X

Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

Xem đáp án

Chọn đáp án A

328. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muốn xóa một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải:

Chọn phần văn bản cần xóa, nhấn phím Delete

Chọn phần văn bản cần xóa, nhấn phím Backspace

Cả A, B đều đúng

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Muốn xóa một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải:

A. Chọn phần văn bản cần xóa, nhấn phím Delete

B. Chọn phần văn bản cần xóa, nhấn phím Backspace

C. A, B đều đúng

D. Tất cả đều sai

Chọn đáp án C

329. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, để thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và kiểu hiển thị (đậm, nghiêng, gạch chân, bóng) ta chọn thẻ nào sau đây:

Clipboard

Font

Paragraph

Styles

Xem đáp án

Chọn đáp án B

330. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, để canh lề văn bản ta chọn thẻ nào sau đây:

Clipboard

Font

Paragraph

Styles

Xem đáp án

Chọn đáp án C

331. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, muốn tạo ký hiệu hay số đầu đoạn, ta dùng lệnh nào sau đây:

Home/ Bullets and Numbering

Format/ Border and Shading

Insert/ Bullets and Numbering

Insert/ Slide Number

Xem đáp án

Chọn đáp án A

332. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, muốn đánh số cho từng Slide, ta dùng lệnh nào sau đây:

Insert/ Bullets and Numbering

Insert/ Slide Number

Format/ Bullets and Numbering

Các câu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

333. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, muốn chèn một table vào Slide, ta dùng lệnh gì hay tổ hợp phím nào sau đây:

Insert/ Text

Insert/ Table

Insert/ SmartArt

Insert/ Chart

Xem đáp án

Chọn đáp án B

334. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sau khi đã chèn một bảng biểu vào slide, muốn chia một ô nào đó thành 2 ô ta:

Kích chuột phải vào ô đó và chọn Split Cells.

Chọn ô đó rồi chọn Table > Split Cells.

Chọn ô đó và nhấp chuột trái vào nút lệnh Split Cells trên thanh công cụ Tables and Borders.

Các cách nêu trong câu này đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

335. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muốn xóa một cột bảng biểu trong Slide hiện hành ta thực hiện lệnh:

Chọn cột đó, nhấn chuột phải lên vùng đã chọn và chọn Delete Columns

Nhấn chuột phải lên vùng bất kỳ thuộc cột đó và nhấn phím Delete

Đưa con trỏ vào ô bất kỳ thuộc cột đó và nhấn phím Delete

Chọn cột đó, nhấn chuột phải lên vùng đã chọn và nhấn phím Delete

Xem đáp án

Chọn đáp án A

336. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu chọn 3 ô liên tiếp trên cùng 1 dòng của bảng biểu, đưa chuột vào vùng ô đó, nhấn chuột phải và chọn Insert Rows thì ta đã:

Thêm vào bảng 3 cột

Thêm vào bảng 3 ô

Thêm vào bảng 3 dòng

Thêm vào bảng 1 dòng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

337. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để vẽ đồ thị trong Slide ta chọn:

File/ Chart

Insert/ Chart

View/ Chart

Design/ Chart

Xem đáp án

Chọn đáp án B

338. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muốn biên tập tiêu đề, bổ sung dữ liệu biểu đồ, ta chọn biểu đồ sau đó:

Kích chuột phải → Reset to Match Style

Kích chuột phải → Change Series Chart Type

Kích chuột phải → Edit Data

A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

339. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muốn thay đổi kiểu biểu đồ, ta chọn biểu đồ sau đó:

Kích chuột phải → Reset to Match Style

Kích chuột phải → Change Series Chart Type

Kích chuột phải → Edit Data

A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

340. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, muốn tô nền cho từng Slide, ta dùng lệnh nào hay thao tác nào sau đây:

Design/ Background/ Background Styles

Design/ Themes

Format/ Shape Fill

Format/ Shape Outline

Xem đáp án

Chọn đáp án A

341. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muốn thay đổi kiểu shape trong SmartArt, ta chọn đối tượng sau đó:

Kích chuột phải → Change Shape

Kích chuột phải → Add Shape

Kích chuột phải → Reset Shape

Kích chuột phải → Format Shape

Xem đáp án

Chọn đáp án A

342. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong SmartArt, thao tác Format Shape có tác dụng gì?

Xóa hình trong Shape

Xóa text trong Shape

Đưa Shape về định dạng ban đầu

Đưa hình trong Shape về định dạng ban đầu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

343. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, để thêm một hiệu ứng nhạc hay âm thanh, ta thực hiện:

Insert/ Audio

Insert/ Photo Album

Insert/ Object

Câu B và C đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

344. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, để thêm hình ảnh, ta thực hiện:

Insert/ Audio

Insert/ Picture

Insert/ Object

Câu B và C đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

345. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muốn sao chép hình ảnh trong một bài thuyết trình, ta phải:

Chọn phần hình ảnh cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

Chọn phần hình ảnh cần sao chép, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C

Chọn hình ảnh đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + X

Chọn hình ảnh đó, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

Xem đáp án

Chọn đáp án A

346. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, để xóa hình ảnh, ta thực hiện:

Insert/ Audio

Insert/ Picture

Format/ Photo Album

Câu A, B và C đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

347. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, để xoay đối tượng đồ họa, ta Format đối tượng đồ họa sau đó trong Arrange ta chọn:

Bring Forward

Send Backward

Selection Pane

Rotate

Xem đáp án

Chọn đáp án D

348. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, để chèn thêm đối tượng hình học, ta thực hiện:

Insert/ Audio

Insert/ Shapes

Insert/ Object

Câu B và C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

349. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sau khi chọn Format đối tượng hình học, trong thẻ Shape Styles ta có thể thực hiện:

Đổi màu cho đối tượng

Tạo 2D, 3D cho đối tượng

Câu A và B đều đúng

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

350. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, để bỏ ghép nhóm các đối tượng vẽ, ta chọn đối tượng sau đó:

Kích chuột phải, chọn Group → ReGroup

Kích chuột phải, chọn Group → Ungroup

Kích chuột phải, chọn Ungroup → ReGroup

Kích chuột phải, chọn Ungroup → UnGroup

Xem đáp án

Chọn đáp án B

351. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, để ghép nhóm các đối tượng vẽ, ta chọn các đối tượng sau đó:

Kích chuột phải, chọn Group → ReGroup

Kích chuột phải, chọn Group → Ungroup

Kích chuột phải, chọn Group → Group

Kích chuột phải, chọn Ungroup → Group

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Trong PowerPoint, để ghép nhóm các đối tượng vẽ, ta chọn các đối tượng sau đó:

A. Kích chuột phải, chọn Group → ReGroup

B. Kích chuột phải, chọn Group → Ungroup

C. Kích chuột phải, chọn Group → Group

D. Kích chuột phải, chọn Ungroup → Group

Chọn đáp án C

352. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để đưa một đối tượng vẽ lên lớp trên, ta Format đối tượng, sau đó trong Arrange ta chọn:

Bring Forward

Send Backward

Selection Pane

Rotate

Xem đáp án

Chọn đáp án A

353. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, để bắt đầu trình diễn một Slide Show ta thực hiện:

Slide Show/ Setup Slide Show

Slide Show/ From Beginning

Nhấn F5 trên bàn phím

Câu B và C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

354. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để thiết lập chức năng trình diễn với các Slide mà không có hiệu ứng, trong Slide Show/ Set Up Slide Show ta chọn:

Loop Continuously until 'Esc'

Show without narration

Show without animation

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

355. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sử dụng menu Slide Show/ Set Up Slide Show để thiết lập bài trình diễn chức năng:

Thiết lập trình diễn với các Slide được chỉ ra

Thiết lập trình diễn với các chế độ màn hình khác nhau

Thiết lập bài trình diễn với lựa chọn mà không có hiệu ứng, âm thanh

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

356. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để thay đổi con trỏ chuột sang dạng bút chiếu Laser trong chế độ trình diễn ta chọn:

Right Click Mouse/ Pointer Options/ Arrow

Right Click Mouse/ Pointer Options/ Highlighter

Right Click Mouse/ Pointer Options/ Pen

Right Click Mouse/ Pointer Options/ Ink Color

Xem đáp án

Chọn đáp án C

357. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, muốn tạo một hiệu ứng cho các đối tượng trong 1 slide, ta dùng lệnh nào sau đây:

Kích nút Add Animation

Chọn Animations/ Animation

Câu A và B đều đúng

Câu A và B đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

358. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong slide, thực hiện:

Slide Show/ Custom Shows, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn

Slide Show/ Slide Transition, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn

Slide Show/ Custom Animation, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn

Tất cả các phương án trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

359. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ý nghĩa của các màu hình ngôi sao trong chuyển động Animations cho đối tượng:

Xanhhiện, vàngấn, đỏbiến đổi

Xanhẩn, vànghiện, đỏbiến đổi

Xanhhiện, vàngẩn, đỏbiến đổi

Xanhhiện, vàngbiến đổi, đỏẩn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

360. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong PowerPoint, để định dạng một trang in, ta thực hiện:

Design/ Page Setup

File/ Print

File/ Print Preview

Các câu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dưới đây là các câu hỏi và đáp án tương tự:

361. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để in nội dung các slide ra máy in, ta thực hiện lệnh in bằng cách:

Kích chọn File/ Print

Bấm tổ hợp phím Ctrl + P

Kích chọn Insert/ Print

Câu A và B đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

362. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để hiện/ẩn các trang thuyết trình, ta thực hiện bằng cách:

Kích chọn File/ Hide

Bấm tổ hợp phím Ctrl + H

Kích chọn Insert/ Print

Chuột phải chọn Hide slide

Xem đáp án

Chọn đáp án D

363. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để kiểm tra chính tả bài thuyết trình hiển thị tiếng Việt, ta thực hiện bằng cách:

View → Language → Vietnamese

View → Translate → Vietnamese

Review → Language → Vietnamese

Review → Translate → Vietnamese

Xem đáp án

Chọn đáp án C

364. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thao tác Design → Slide Orientation để làm gì?

Thay đổi kích thước trang thuyết trình

Canh lề cho trang thuyết trình

Đổi hướng trang thuyết trình

Thay đổi nền trang thuyết trình

Xem đáp án

Chọn đáp án C

365. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để in Slide 1, 3, 6, 9 ta chọn File → Chọn print:

Chọn Current Slide → Gõ vào 1,3,6,9

Chọn Slides → Gõ vào 1,3,6,9

Chọn All → Gõ vào 1,3,6,9

Chọn Selection → Gõ vào 1,3,6,9

Xem đáp án

Chọn đáp án B

366. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

Chọn Slide Show → Custom Show

Chọn Slide Show → View Show

Chọn View → Slide Show

Nhấn phím F5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

367. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để trình chiếu trang thuyết trình hiện tại ta chọn:

Chọn Slide Show → Custom Show

Chọn Slide Show → View Show

Nhấn phím Shift + F5

Nhấn phím F5

Xem đáp án

Chọn đáp án C

368. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sử dụng menu Slide Show/ Set Up Slide Show để thiết lập bài trình diễn chức năng:

Thiết lập trình diễn với các Slide được chỉ ra

Thiết lập trình diễn với các chế độ màn hình khác nhau

Thiết lập bài trình diễn với lựa chọn mà không có hiệu ứng, âm thanh

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

369. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để thay đổi con trỏ chuột sang dạng bút chiếu Laser trong chế độ trình diễn ta chọn:

Right Click Mouse/ Pointer Options/ Arrow

Right Click Mouse/ Pointer Options/ Highlighter

Right Click Mouse/ Pointer Options/ Pen

Right Click Mouse/ Pointer Options/ Ink Color

Xem đáp án

Chọn đáp án C

370. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi kết thúc bài trình chiếu mà không muốn xuất hiện màn hình đen ta chọn:

Slide Show/ Set Up Slide Show/ Presented by a speaker (Full Screen)

Slide Show/ Set Up Slide Show/ Browse by an individual (Full Screen)

File/ Option/ Advanced/ End with black slide

Slide Show/ Set Up Slide Show/ Show without narration

Xem đáp án

Chọn đáp án C

371. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hệ thống gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau trên phạm vi toàn thế giới được gọi là?

Hyperlink

Internet

Internet Service Provider

Browser

Xem đáp án

Chọn đáp án B

372. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khái niệm chỉ hình thức gửi điện báo qua đường email cho một danh sách địa chỉ email rất lớn được gọi là?

Bulk Mail

ISPInternet Service Provider

Spam

IPInternet Protocol

Xem đáp án

Chọn đáp án A

373. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khái niệm chỉ hình thức email tự động gửi đi (không được người nhận yêu cầu hoặc mong muốn) được gọi là?

Bulk Mail

ISPInternet Service Provider

Spam

IPInternet Protocol

Xem đáp án

Chọn đáp án C

374. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhà cung cấp dịch vụ Internet có tên viết tắt là?

IAP

ISP

ICP

TCP

Xem đáp án

Chọn đáp án B

375. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhà cung cấp nội dung thông tin trên Internet có tên viết tắt là?

IAP

ISP

ICP

TCP

Xem đáp án

Chọn đáp án C

376. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhà cung cấp cổng kết nối, đường truyền Internet có tên viết tắt là?

IAP

ISP

ICP

TCP

Xem đáp án

Chọn đáp án B

377. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giao thức được dùng chủ yếu trên Internet là?

NETBEUI

IPX/SPX

TCP/IP

ARPA

Xem đáp án

Chọn đáp án C

378. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các thuật ngữ dưới đây, thuật ngữ nào không chỉ dịch vụ Internet?

WWW

Chat

Email

TCP/IP

Xem đáp án

Chọn đáp án D

379. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản có viết tắt là?

HTTP

FTP

WWW

HTML

Xem đáp án

Chọn đáp án D

380. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu đúng về tên miền

Tên miền là tên gợi nhớ về một địa chỉ IP

Tên miền là tên giao dịch của 1 công ty hay tổ chức sử dụng trên Internet

Công việc chuyển đổi từ tên miền sang địa chỉ IP do máy chủ DNS đảm trách

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

381. Trắc nghiệm
• 1 điểm

HTTP là gì?

Là giao thức truyền siêu văn bản

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

Là tên của trang Web

Là địa chỉ của trang Web

Xem đáp án

Chọn đáp án A

382. Trắc nghiệm
• 1 điểm

HTTPS là gì?

Là giao thức truyền siêu văn bản

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

Là giao thức truyền siêu văn bản có bảo mật

Là địa chỉ của trang Web

Xem đáp án

Chọn đáp án C

383. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các dấu hiệu để nhận ra một website an toàn?

URL bắt đầu với https://

Thanh địa chỉ trình duyệt chuyển sang màu xanh lá cây và có hiển thị tên công ty quản lý website

Có biểu tượng ổ khóa trên thanh địa chỉ

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

384. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có thể mở các file .HTML bằng?

Trình duyệt Web (Browser) Internet Explorer

Trình duyệt Web (Browser) Mozilla

Trình duyệt Web (Browser) Google Chrome

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

385. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các tính năng sau, tính năng nào không phải là của tường lửa (firewall)?

Tăng tốc độ truyền dữ liệu

Kiểm soát giao thông dữ liệu

Bảo vệ an ninh cho máy tính

Ngăn chặn không cho máy tính truy cập một số trang web

Xem đáp án

Chọn đáp án A

386. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tường lửa (firewall) bao gồm?

Chỉ có phần cứng

Chỉ có phần mềm

Phần cứng và phần mềm

Quy ước về nghi thức giao tiếp

Xem đáp án

Chọn đáp án C

387. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các lựa chọn để kiểm soát việc sử dụng Internet?

Thiết lập công cụ giám sát trẻ em trên router

Dùng phần mềm để giám sát (Norton Family ...)

Dùng website theo dõi, giám sát (Family Safety của Microsoft ...)

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

388. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai người cùng chat với nhau qua Yahoo Messenger trong cùng một phòng máy, khi đó dữ liệu sẽ truyền?

Dữ liệu truyền từ máy đang chat lên máy chủ phòng máy và quay về máy đang chat bên kia

Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang chat trong phòng

Dữ liệu truyền về máy chủ Yahoo và quay về máy bên kia

Dữ liệu truyền về máy chủ Internet Việt Nam và quay về máy đang chat

Xem đáp án

Chọn đáp án B

389. Trắc nghiệm
• 1 điểm

World Wide Web là gì?

Là một hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kỳ các máy tính nào trên Internet có yêu cầu

Là máy dùng để đặt các trang Web trên Internet

Là một dịch vụ của Internet

Tất cả các ý đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

390. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các quy tắc điều khiển, quản lý việc truyền thông máy tính được gọi là?

Các vật mang

Các giao thức

Các dịch vụ

Các hệ điều hành mạng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

391. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TCP/IP là?

1 giao thức

1 bộ giao thức

1 thiết bị mạng

1 phần mềm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

392. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các thuật ngữ dưới đây, thuật ngữ nào không chỉ dịch vụ Internet?

WWW (World Wide Web)

Chat

Email

TCP/IP (Transmission Control Protocol / Internet Protocol)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

393. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Web Server là gì?

Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet

Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang Web

Là một dịch vụ của Internet

Tất cả các ý trên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

394. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mạng Intranet là gì?

Là một mạng máy tính nối giữa hai máy với nhau

Là sự kết nối các máy tính trong một doanh nghiệp

Là sự kết nối máy tính trong phạm vi một quốc gia

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

395. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trang chủ là gì?

Là một trang Web đầu tiên của Website

Là tập hợp các trang Web có liên quan đến nhau

Là địa chỉ của Website

Tất cả các ý trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

396. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tên miền gov.vn được dùng cho

Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam

Tất cả các cơ quan, tổ chức

Các đơn vị, tổ chức giáo dục

Các tổ chức phi chính phủ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

397. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Việc tải file dữ liệu từ Internet bị chậm là do?

File có dung lượng lớn

Đường truyền Internet tốc độ thấp

Server cung cấp dịch vụ Internet bị quá tải

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

398. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các máy tính kết nối thành mạng máy tính nhằm mục tiêu?

Tăng tính bảo mật của thông tin trong máy

Hạn chế virus

Tăng khả năng chia sẻ dữ liệu

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

399. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chương trình dùng để xem các trang Web được gọi là?

Trình duyệt Web

Bộ duyệt Web

Chương trình xem Web

Phần mềm xem Web

Xem đáp án

Chọn đáp án A

400. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để lưu một trang Web, trong Internet Explorer ta chọn?

File/Save

File/New Session

File/Save As

File/Download

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Để lưu một trang Web, trong Internet Explorer ta chọn?

A. File/Save

B. File/New Session

C. File/Import and Export

D. File/Save Page As

Chọn đáp án D

401. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu không phải là Trình duyệt Web?

Mozilla Firefox

Google Chrome

Apple Safari

Adobe Flash

Xem đáp án

Chọn đáp án D

402. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ứng dụng nào được dùng để trò chuyện (chat) qua mạng internet?

Skype

Yahoo! Messenger

Google Talk

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

403. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi muốn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, chúng ta cần?

Tìm kiếm trên các Websites (máy) tìm kiếm chuyên dụng

Tùy vào nội dung tìm kiếm mà kết nối đến các Websites cụ thể

Tìm kiếm ở bất kỳ một Websites nào

Tìm trong các sách danh bạ Internet

Xem đáp án

Chọn đáp án A

404. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách thức để mở 1 trang Web sử dụng Internet Explorer?

Nhập URL của trang Web vào ô Address rồi nhấn Enter

Chọn File/Open rồi nhập URL của trang Web rồi nhấn Enter

Cả hai cách đều đúng

Cả hai cách đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

405. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Internet Explorer là?

1 chuẩn mạng cục bộ

Trình duyệt Web dùng để hiển thị các trang Web trên Internet

Bộ giao thức

Thiết bị kết nối mạng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

406. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên Internet Explorer, nút Home dùng để?

Trở về trang mặc định khi mở trình duyệt IE

Trở về trang chủ của Website đang mở

Trở về trang trắng không có nội dung

Trở về trang Thư điện tử

Xem đáp án

Chọn đáp án A

407. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên Internet Explorer, nút History dùng để?

Liệt kê các trang Web đã mở trên trình duyệt Web

Liệt kê các Email đã dùng

Hiển thị địa chỉ của trang Web đang mở

Hiển thị các Website bị cấm truy cập

Xem đáp án

Chọn đáp án A

408. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để lưu lại một địa chỉ Website ưa thích, trên Internet Explorer sử dụng tính năng?

Favorites/Add to Favorites

File/Save

Tool/Manage Addon

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

409. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên Internet Explorer, để mở thêm một màn hình duyệt Web mới không chứa thông tin gì trong cùng cửa sổ của trình duyệt ta chọn?

FileNew Tab

FileNew Window

FileNew Session

FileDuplicate Tab

Xem đáp án

Chọn đáp án A

410. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên Internet Explorer, để mở thêm một màn hình duyệt Web mới chứa thông tin giống như màn hình đang có trong cùng cửa sổ của trình duyệt ta chọn?

FileNew Tab

FileNew Window

FileNew Session

FileDuplicate Tab

Xem đáp án

Chọn đáp án D

411. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên Internet Explorer, để cập nhật mới thông tin trên màn hình đang xem ta chọn?

FileNew Tab

FileNew Window

ViewGo to

ViewRefresh (F5)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

412. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên Internet Explorer, để xóa danh sách các trang Web đã xem ta sử dụng: ToolsInternet Options, GeneralDelete, chọn tiếp?

Temporary Internet files

Cookies

History

Form data

Xem đáp án

Chọn đáp án C

413. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên Internet Explorer, để xóa thông tin ta đã nhập vào các biểu mẫu trước đó ta sử dụng: ToolsInternet Options, GeneralDelete, chọn tiếp?

Temporary Internet files

Cookies

History

Form data

Xem đáp án

Chọn đáp án D

414. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên Internet Explorer, để xóa các file tạm trong quá trình duyệt Web ta sử dụng: ToolsInternet Options, GeneralDelete, chọn tiếp?

Temporary Internet files

Cookies

History

Form data

Xem đáp án

Chọn đáp án A

415. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên Internet Explorer, để xóa các file tạm trong quá trình duyệt Web ta sử dụng: Tools > Internet Options, GeneralDelete, chọn tiếp?

Temporary Internet files

Cookies

History

Form data

Xem đáp án

Chọn đáp án A

416. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên Internet Explorer, để thiết lập trang chủ cho trình duyệt ta thực hiện: ToolsInternet Options, chọn tiếp?

GeneralStartup

GeneralHome Page

GeneralBrowsing History

GeneralPrivacy

Xem đáp án

Chọn đáp án B

417. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong số các Website sau, Website nào không cung cấp bộ công cụ tìm kiếm?

http://google.com.vn

http://bing.com

http://www.vnexpress.net

http://www.yahoo.com

Xem đáp án

Chọn đáp án C

418. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong số các Website sau, Website nào cung cấp bộ công cụ tìm kiếm được nhiều người sử dụng nhất?

http://google.com.vn

http://bing.com

http://www.msn.com

http://www.yahoo.com

Xem đáp án

Chọn đáp án A

419. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Google không thể tìm kiếm loại thông tin nào?

Số điện thoại

Văn bản

Hình ảnh

Âm thanh

Xem đáp án

Chọn đáp án D

420. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để nối các từ khóa trong tìm kiếm mà không cần theo thứ tự các từ, ta dùng ký hiệu?

+

B.

C.

?

Xem đáp án

Chọn đáp án A

421. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để loại bỏ các từ khóa trong tìm kiếm, ta dùng ký hiệu?

+

B.

C.

/

Xem đáp án

Chọn đáp án B

422. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để tìm chính xác cụm từ khóa trong tìm kiếm, ta dùng ký hiệu?

'cụm từ'

"cụm từ"

/cụm từ/

\cụm từ\

Xem đáp án

Chọn đáp án B

423. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong tìm kiếm, ký hiệu thay thế cho một dãy các ký tự (chữ cái, số, dấu) ta dùng ký hiệu?

+

B.

C.

?

Xem đáp án

Chọn đáp án C

424. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong tìm kiếm, ký hiệu thay thế cho một ký tự (chữ cái, số, dấu) ta dùng ký hiệu?

+

B.

C.

?

Xem đáp án

Chọn đáp án D

425. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong tìm kiếm, để tìm từ khóa chính xác và từ đồng nghĩa (synonym) với từ khóa, ta dùng ký hiệu?

+

~

C.

?

Xem đáp án

Chọn đáp án B

426. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để tìm kiếm trong giới hạn tên miền, ta dùng từ khóa?

host:

inurl:

title:

link:

Xem đáp án

Chọn đáp án A

427. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để tìm kiếm trong giới hạn tiêu đề, ta dùng từ khóa?

host:

inurl:

title:

link:

Xem đáp án

Chọn đáp án C

428. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để tìm kiếm trong giới hạn địa chỉ liên kết (các địa chỉ Web có chứa từ khóa cần tìm), ta dùng từ khóa?

host:

inurl:

title:

link:

Xem đáp án

Chọn đáp án B

429. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để tìm kiếm trong giới hạn liên kết (các trang có liên kết tới trang chứa từ khóa cần tìm), ta dùng từ khóa?

host:

inurl:

title:

link:

Xem đáp án

Chọn đáp án D

430. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để tìm kiếm trong giới hạn loại định dạng tập tin, ta dùng từ khóa?

host:

filetype:

title:

link:

Xem đáp án

Chọn đáp án B

431. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khái niệm nào sau đây không phải là tính chất của thư điện tử?

Thư được nhập vào từ bàn phím máy tính

Nhận và gửi thư bằng máy tính hay thiết bị điện tử

Phải thông qua bưu cục trong việc gửi và nhận thư

Phải dùng phần mềm chuyên dụng để đọc thư

Xem đáp án

Chọn đáp án C

432. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhà cung cấp nào không cung cấp dịch vụ thư điện tử?

Gmail

Singtel

Hostmail

Yahoo Mail

Xem đáp án

Chọn đáp án B

433. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Địa chỉ nào sau đây là một địa chỉ thư điện tử?

DHCN_Hutech@hutech@gmail.com

DHCN_Hutech hutech@.

DHCN_Hutech hutech.gmail.com

hutech@gmail.com

Xem đáp án

Chọn đáp án D

434. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Địa chỉ thư điện tử đầy đủ bao gồm?

Tên định dạng Tên email @ tên miền

Tên email @ tên miền

Tên định dạng Tên email @ tên miền tên nhà mạng kết nối

Tên email @ tên miền tên nhà mạng kết nối

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dưới đây là các câu hỏi và đáp án tương tự:

435. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại tập tin có thể đính kèm thư điện tử?

Văn bản

Hình ảnh

Chương trình

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

436. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để đính kèm một tập tin gửi theo thư điện tử ta sử dụng?

Reply

Forward

Attach

Reply All

Xem đáp án

Chọn đáp án C

437. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để chuyển tiếp một thư điện tử đến 1 hay nhiều địa chỉ khác ta sử dụng?

Reply

Forward

Attach

Reply All

Xem đáp án

Chọn đáp án B

438. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để hồi đáp thư điện tử cho một người ta sử dụng?

Reply

Forward

Attach

Reply All

Xem đáp án

Chọn đáp án A

439. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để hồi đáp thư điện tử cho tất cả mọi người ta sử dụng?

Reply

Forward

Attach

Reply All

Xem đáp án

Chọn đáp án D

440. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để gửi thư điện tử cho một người ta nhập địa chỉ thư điện tử vào?

Address (To)

CC

BCC

Subject

Xem đáp án

Chọn đáp án A

441. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để gửi thư điện tử cho nhiều người (nhìn thấy địa chỉ mail của nhau), ta nhập các địa chỉ thư điện tử vào?

Address

CC

BCC

Subject

Xem đáp án

Chọn đáp án B

442. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để gửi thư điện tử cho nhiều người (không nhìn thấy địa chỉ mail của nhau), ta nhập các địa chỉ thư điện tử vào?

Address

CC

BCC

Xem đáp án

Chọn đáp án C

443. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để nhập tiêu đề thư điện tử ta nhập tiêu đề vào?

Address

CC

BCC

Subject

Xem đáp án

Chọn đáp án D

444. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thư điện tử mới nhận đặt ở trong?

Inbox

Outbox (Send)

Draft

Trash

Xem đáp án

Chọn đáp án A

445. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thư điện tử gửi đi đặt ở trong?

Inbox

Outbox (Send)

Draft

Trash

Xem đáp án

Chọn đáp án B

446. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thư điện tử đang soạn thảo dở dang, chưa gửi đi đặt ở trong?

Inbox

Outbox (Send)

Draft

Trash

Xem đáp án

Chọn đáp án C

447. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thư điện tử đã xóa đặt ở trong?

Inbox

Outbox (Send)

Draft

Trash

Xem đáp án

Chọn đáp án D

448. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chức năng nào không phải là chức năng của một trang mạng bán hàng trực tuyến?

Giới thiệu công ty

Giới thiệu về sản phẩm, dịch vụ

Kiểm tra sản phẩm

Giỏ hàng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

449. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ của ngân hàng điện tử cơ bản?

Tra cứu số dư và giao dịch trên tài khoản

Tất cả các ý nêu ra

Thanh toán hóa đơn cho thẻ tín dụng, hóa đơn điện, nước, điện thoại, Internet...

Chuyển khoản trong nước và quốc tế

Xem đáp án

Chọn đáp án B

450. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhắn tin tức thời (IM) là?

Hệ thống tin nhắn máy tính

Nhận và gửi ở dạng văn bản chứ không phải giọng nói

Không lưu trữ và chờ đợi như email

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

451. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đề xuất nào không phải là lợi ích chủ yếu của việc nhắn tin tức thời (IM)?

Truyền thông thời gian thực

Biết có hay không người liên hệ đang trực tuyến

Chi phí thấp và truyền tải được tập tin

Không cần sóng điện thoại

Xem đáp án

Chọn đáp án D

452. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc trưng nào không phải là đặc trưng của mạng xã hội (social network)?

Do chính phủ quản lý

Có sự tham gia trực tiếp của nhiều cá nhân

Là website mở với nội dung được xây dựng bởi các thành viên tham gia

Kết nối các thành viên cùng sở thích

Xem đáp án

Chọn đáp án A