2550 câu hỏi trắc nghiệm Tin học đại cương có đáp án Phần 12 (Part 3)
452 câu hỏi
Phím tắt được sử dụng để chuyển sang các cửa sổ đang mở khác
Ctrl+Tab
Shift+Tab
Alt+Tab
Windows+Tab
Chọn đáp án C.
Biểu tượng này là của

My Computer
Recycle Bin
Internet Explorer
My Network Places
Chọn đáp án C.
Biểu tượng này là của
My Computer
Recycle Bin
Internet Explorer
My Network Places
Chọn đáp án A
Chức năng của biểu tượng này là gì

Đóng cửa sổ
Tối đa kích thước cửa sổ
Tối thiểu kích thước cửa sổ
Khôi phục kích thước cửa sổ
Chọn đáp án A.
Chức năng của biểu tượng này là gì

Đóng cửa sổ
Tối đa kích thước cửa sổ
Tối thiểu kích thước cửa sổ
Khôi phục kích thước cửa sổ
Chọn đáp án B.
Chức năng của biểu tượng này là gì

Đóng cửa sổ
Tối đa kích thước cửa sổ
Tối thiểu kích thước cửa sổ
Khôi phục kích thước cửa sổ
Chọn đáp án C.
Trong một chương trình, chẳng hạn WordPad, phím tắt nào được sử dụng để lưu tập tin
Alt+S
Ctrl+S
Shift+S
Tab+S
Chọn đáp án B.
Trong một chương trình, chẳng hạn WordPad, phím tắt nào được sử dụng để mở tập tin
Alt+O
Ctrl+O
Shift+O
Tab+O
Chọn đáp án B.
Trong Windows Explorer, chức năng của biểu tượng này là gì

Hiển thị màn hình nền
Hiển thị nội dung của ổ đĩa mềm
Hiển thị thư mục cấp trên
Hiển thị thư mục cấp dưới
Chọn đáp án C.
Trong Windows Explorer, chức năng của biểu tượng nàylà gì

Dừng việc chạy một mục
Xóa mục đang chọn
Sao chép một mục vào Clipboard
Cắt một mục vào Clipboard
Chọn đáp án B.
Trong Windows Explorer, chức năng của biểu tượng nàylà gì?
Hiển thị màn hình nền
Hiển thị nội dung của ổ đĩa mềm
Hiển thị thư mục cấp trên
Hiển thị thư mục cấp dưới
Chọn đáp án C.
Trong Windows Explorer, chức năng của biểu tượng này × là gì?
Dừng việc chạy một mục
Xóa mục đang chọn
Sao chép một mục vào ClipBoard
Cắt một mục vào ClipBoard
Chọn đáp án B.
Trong hệ điều hành Windows, thanh hiển thị tên chương trình và nằm trên cùng của một cửa sổ được gọi là
Thanh công cụ chuẩn (Standard Bar)
Thanh trạng thái (Status Bar)
Thanh tiêu đề (Title Bar)
Thanh cuộn (Scroll Bar)
Chọn đáp án C.
Trong hệ điều hành Windows, muốn mở bảng chọn tắt (Shortcut menu) của một đối tượng nào đó, ta sử dụng thao tác nào sau đây với chuột máy tính?
Left Click
Double Click
Right Click
X Click
Chọn đáp án C.
Đường tắt (Shortcut) là gì?
Là chương trình được cài đặt vào máy tính giúp người dùng khởi động máy tính nhanh chóng
Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer
Là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng
Là chương trình được cài đặt vào máy tính với mục đích hỗ trợ người sử dụng soạn thảo các văn bản tiếng Việt
Chọn đáp án C.
Trong hệ điều hành Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được sử dụng khi ta:
Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành
Di chuyển đối tượng đến vị trí mới
Xem thuộc tính của tập hiện tại
Mở thư mục
Chọn đáp án B.
Muốn thay đổi các thông số của hệ thống máy tính sao cho dữ liệu ngày được hiển thị dưới dạng "Saturday, March 11, 2017" ta khai báo trong thẻ lệnh Date của hộp thoại "Customize Format", trong mục "Short date format" hay "Long date format” ta nhập:
dddd, dd MMMM, yyyy
MMMM dd, yyyy
dddd, MMMM dd, yyyy
dd MMMM, yyyy
Chọn đáp án C.
Để hiển thị được giờ theo mẫu sau 13:50:20 PM ta phải dùng định dạng (format) nào trong các dạng sau:
h:mm:ss tt
hh:mm:ss tt
H:mm:ss tt
HH:mm:ss
Chọn đáp án B.
Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?
MSDOS
MSWindows
Linux
MS Word
Chọn đáp án D
Trong Windows XP, thao tác nhấn chuột phải vào tập tin và chọn properties là để:
Xóa tập tin
Đổi tên tập tin
Xem thuộc tính tập tin
Sao chép tập tin
Chọn đáp án C.
Trong Windows, chương trình thường được sử dụng để xem các trang web được gọi là:
Trình xem web
Trình duyệt web
Trình biên tập web
Tất cả đúng
Chọn đáp án B.
Trong Windows, để sắp xếp các biểu tượng trên desktop ta thực hiện click chuột phải trên vùng trống màn hình và chọn:
Sort Ascending
Sort Descending
Sort by
Sort in
Chọn đáp án C.
Trong Windows Explorer, ta có thể tìm kiếm tập tin hay thư mục được cập nhật, sửa chữa gần nhất bằng cách sắp xếp theo:
View/Current View/Sort byName
View/Current View/Sort bySize
View/Current View/Sort byDate Modified
View/Current View/Sort byDate Created
Chọn đáp án C.
Trong Windows Explorer, chức năng của biểu tương này là gì?

Xóa mục đang chọn
Sao chép một mục vào Clipboard
Cho phép bạn chọn tùy chọn hiển thị
Cắt một mục vào Clipboard
Trong cá phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai:
Phần mềm hệ thống tạo môi trường thuận lợi để phần mềm ứng dụng thực thi
Windows là phần mềm hệ thống thương mại
Linux, Ubuntu, Unix, MacOS là phần mềm ứng dụng xử lý đồ họa mã nguồn mở
Internet Explore là phần mềm ứng dụng có sẵn trong Windows
Chọn đáp án C
Trong hệ điều hành Windows, để xem trạng thái và dung lượng đĩa của đĩa cứng, CD/DVD, USB, ta dùng chương trình:
Control Panel
My Computer
My Document
Taskbar and Start menu
Chọn đáp án B.
Trong hệ điều hành Windows, các công cụ sau đây công cụ nào hỗ trợ người khuyết tật:
Magnifier
Narrator
OnScreen Keyboard
Tất cả đúng
Chọn đáp án D.
Phát biểu nào là sai khi nói về phần mềm MS Word:
Cho phép nhập, chỉnh sửa văn bản
Cho phép quản trị cơ sở dữ liệu
Cho phép lưu trữ văn bản trên đĩa hoặc có thể qua mạng
Cho phép in văn bản theo hướng đứng hoặc ngang của trang giấy
Chọn đáp án B.
Phần mở rộng của tập tin văn bản MS Word là:
TXT, RTF
XLS, XLSX
DOC, DOCX
PPT, PPTX
Chọn đáp án C.
Phần mở rộng của tập tin bảng tính MS Excel là:
TXT, RTF
XLS, XLSX
DOC, DOCX
PPT, PPTX
Chọn đáp án B.
Phần mở rộng của tập tin trình chiếu MS PowerPoint là:
TXT, RTF
XLS, XLSX
DOC, DOCX
PPT, PPTX
Chọn đáp án D.
Để hiển thị giờ theo mẫu sau 13:50:20 PM ta phải dùng định dạng (format) nào trong các dạng sau:
h:mm:ss tt
hh:mm:ss
H:mm:ss tt
HH:mm:ss
Chọn đáp án B.
Trong Microsoft Word, để xóa một khối đã được chọn, dùng phím:
Delete
Enter
BackSpace
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án A
Trong Microsoft Word, tỷ lệ thu nhỏ và phóng to màn hình làm việc là:
10% đến 400%
50% đến 200%
100% đến 200%
200% đến 400%
Chọn đáp án A.
Trong Microsoft Word, để gõ nhanh các từ, cụm từ lặp đi lặp lại nhiều lần, ta cài chế độ tốc ký:
Cài trong chương trình hỗ trợ tiếng Việt
File/Options/Proofing/AutoCorrect OptionsReplace: từ tắt, With: nguyên từ
File/Options/Language/Grammar
Không có chức năng này
Chọn đáp án B.
Trong Microsoft Word, sau khi chọn chức năng vẽ đoạn thẳng, muốn kẻ cho thật thẳng phải nhấn phím gì trước khi kéo chuột:
Ctrl
Shift
Ctrl + Alt
Alt + Shift
Chọn đáp án B.
Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản:
Shift + End
Ctrl + End
Alt + End
Ctrl + Alt + End
Chọn đáp án B.
Microsoft Word là:
Phần mềm ứng dụng
Phần mềm hệ thống
Phần mềm quản lý
Phần mềm xử lý bảng tính
Chọn đáp án A.
Trong Microsoft Word, để gạch chân hai nét ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + U
Ctrl + B
Ctrl + D
Ctrl + Shift + D
Chọn đáp án D.
Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là:
Tạo văn bản mới
Chức năng tìm và thay thế
Định dạng chữ hoa
Lưu văn bản vào đĩa
Chọn đáp án B.
Trong Microsoft Word, để canh trái văn bản ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + J
Ctrl + E
Ctrl + L
Ctrl + R
Chọn đáp án C.
Trong Microsoft Word, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + X
Ctrl + R
Ctrl + U
Ctrl + Z
Chọn đáp án D.
Trong Microsoft Word, để định dạng chỉ số dưới (ví dụ H₂) ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + Shift + <
Ctrl + =
Ctrl + Shift + >
Ctrl + Shift +
Chọn đáp án B.
Trong Microsoft Word, để giảm cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + [
Ctrl + >
Ctrl + ]
Ctrl + <
Chọn đáp án A.
Trong Microsoft Word, để ngắt trang bắt buộc có thể nhấn tổ hợp phím:
Ctrl + Enter
Alt + Enter
Shift + Enter
Ctrl + Shift + Enter
Chọn đáp án A.
Trong Microsoft Word, để canh giữa cho một đoạn văn bản đã được chọn, ta dùng tổ hợp phím:
Ctrl + C
Ctrl + E
Ctrl + L
Ctrl + R
Chọn đáp án B.
Trong Microsoft Word, để định dạng chữ đậm ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + I
Ctrl + U
Ctrl + B
Ctrl + D
Chọn đáp án C.
Trong Microsoft Word, sau khi đã khởi động xong, để mở một văn bản đã có, ta dùng tổ hợp phím:
Ctrl + S
Ctrl + O
Ctrl + R
Ctrl + L
Chọn đáp án B.
Sau khi soạn thảo xong, để đóng văn bản, ta chọn thao tác trên menu nào?
File/ Exit
File/ Close
Cả A, B đều đúng
Cả A, B đều sai
Chọn đáp án C.
Trong Microsoft Word, để tạo một văn bản mới ta sử dụng tổ hợp phím nào?
Ctrl + R
Ctrl + N
Ctrl + L
Ctrl + S
Chọn đáp án B.
Trong Microsoft Word, để canh đều hai lề cho một đoạn văn bản đã được chọn, ta sử dụng tổ hợp phím nào?
Ctrl + R
Ctrl + C
Ctrl + L
Ctrl + J
Chọn đáp án D.
Trong Microsoft Word, để chuyển đoạn văn bản đã được chọn từ chữ thường thành chữ có gạch chân ta sử dụng tổ hợp phím nào?
Ctrl + Shift + D
Ctrl + U
Ctrl + Alt + W
Cả A, B, C đều sai
Chọn đáp án B.
Trong Microsoft Word, để tăng cỡ chữ (+1) ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + [
Ctrl + >
Ctrl + ]
Ctrl + <
Chọn đáp án C.
Trong Microsoft Word, công cụ tổ hợp phím Ctrl + F là:
Tạo tập tin mới
Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo
Định dạng chữ hoa
Lưu nội dung văn bản vào đĩa
Chọn đáp án B.
Trong Microsoft Word, để canh phải văn bản ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + J
Ctrl + E
Ctrl + L
Ctrl + R
Chọn đáp án D.
Trong Microsoft Word, để định dạng chữ nghiêng ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + I
Ctrl + U
Ctrl + B
Ctrl + D
Chọn đáp án A
Trong Microsoft Word, để di chuyển một đoạn văn bản từ vị trí này sang vị trí khác ta lần lượt dùng cặp phím:
Ctrl + C và Ctrl + V
Ctrl + X và Ctrl + C
Ctrl + V và Ctrl + X
Ctrl + X và Ctrl + V
Chọn đáp án D.
Trong Microsoft Word, để di chuyển nhanh đến một trang nào đó trong văn bản ta sử dụng tổ hợp phím nào?
Ctrl + E
Ctrl + G
Ctrl + L
Ctrl + R
Chọn đáp án B.
Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S là:
Tạo tập tin văn bản mới
Chèn kí hiệu đặc biệt
Xóa tập tin văn bản
Lưu tập tin văn bản vào thiết bị nhớ
Chọn đáp án D.
Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản?
Alt + Home
Ctrl + Alt + Home
Shift + Home
Ctrl + Home
Chọn đáp án D.
Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu trang văn bản?
Alt + Home
Ctrl + Alt + Home
Shift + Home
Ctrl + Page Up
Chọn đáp án D.
Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + V là:
Cắt một đoạn văn bản
Sao chép một đoạn văn bản
Cắt và sao chép một đoạn văn bản
Dán một đoạn văn bản từ Clipboard
Chọn đáp án D.
Trong Microsoft Word, để gạch dưới mỗi từ một nét đơn, ta sử dụng tổ hợp phím nào?
Ctrl + Shift + B
Ctrl + Shift + A
Ctrl + Shift + K
Ctrl + Shift + W
Chọn đáp án D.
Trong Microsoft Word, để định dạng chỉ số trên (ví dụ: cm²) ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + Shift + <
Ctrl + =
Ctrl + Shift + >
Ctrl + Shift + =
Chọn đáp án B.
Để thay đổi cỡ chữ cho một nhóm ký tự, ta có thể dùng:
Home/ Font/ Size
Ctrl + D
Ctrl + Shift + P
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
Dưới đây là các câu hỏi đã được sửa lại theo đúng định dạng yêu cầu
Trong Microsoft Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:
Nhấp đôi chuột vào từ cần chọn
Nhấn Ctrl + A
Nhấp chuột vào từ cần chọn
Nhấn Enter
Chọn đáp án A.
Khi soạn thảo văn bản xong, để in ra giấy chọn:
Chọn File/ Print
Bấm Ctrl + P
Cả hai câu đều đúng
Cả hai câu đều sai
Chọn đáp án C.
Trong Microsoft Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta nhấn phím:
Insert
Tab
Del
Caps Lock
Chọn đáp án A.
Trong Microsoft Word, để chèn ký tự đặc biệt ở tại vị trí con trỏ, ta thực hiện:
Vào Insert/ Symbols/ Symbol
Vào Format/ Bullets and Numbering
Nhấp công cụ Bullets trên thanh công cụ Formatting
Cả 3 câu trên đều đúng
Chọn đáp án A.
Trong Microsoft Word, để bỏ đường viền của TextBox, ta nhấp chọn Textbox rồi thực hiện:
Nhấp công cụ Line Color trên thanh Drawing
Nhấp phím Delete
Vào Drawing Tools/Format/ Shape Outline/ No Outline
Cả 3 câu trên đều đúng
Chọn đáp án C.
Trong Microsoft Word, lệnh Table Tools/ Layout/ Merge cells dùng để nối nhiều ô theo:
Hàng ngang
Hàng dọc
Các ô liên tục nhau
Đường chéo
Chọn đáp án C.
Trong Microsoft Word, khi chia cột (Columns) để ngắt một đoạn văn bản sang cột khác ta chọn:
View/ Break/ Column Break
Đặt điểm chèn tại nơi cần ngắt, vào Page Layout/ Breaks/ Column
Vào Format/ Change Case
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B.
Trong Microsoft Word, muốn đưa các ký hiệu khoa học, toán học (căn số, tích phân, ma trận...) vào văn bản, ta dùng chức năng:
Microsoft Object
Microsoft Equation
Microsoft SmartArt
Microsoft Bookmark
Chọn đáp án B.
Trong Microsoft Word, để tách một ô của Table thành nhiều ô, ta chọn thao tác trên menu nào?
Tools/Split Cells
Tables/ Cells
Tables/ Merge Cells
Table Tools/ Layout/ Split Cells
Chọn đáp án D.
Trong Microsoft Word, để gạch ngang một đoạn văn bản đã chọn (ví dụ như: tạm bỏ), ta chọn thao tác trên menu nào?
Format Paragraph/abe
Home/ Font/abe
Double Strikethrough
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C.
Trong Microsoft Word, để hiển thị hai thước (dọc, ngang) trên màn hình soạn thảo, ta chọn thao tác trên menu nào?
View/ Toolbars/ Ruler
View/ Toolbars/ Standard
View/ Navigation Pane
View/ Ruler
Chọn đáp án D.
Trong Microsoft Word, khi cần sử dụng thanh công cụ hỗ trợ vẽ các hình đồ họa như hình tròn, hình vuông, hình elip, hình mũi tên, ta chọn thao tác trên menu nào?
View/ Toolbars/ Formatting
Insert/ Toolbars/ Control toolbox
Insert/ Illustrations/ Shapes
View/ Toolbars/ Standard
Chọn đáp án C.
Trong Microsoft Word, khi gõ H₂O ta chọn chữ số 2 rồi thực hiện thao tác trên menu nào?
Format/ Font/ rồi chọn Superscript
Home/ Font/ rồi chọn X2
Format/ Font/ rồi chọn X
Không có cách nào đúng cả
Chọn đáp án A
Trong Microsoft Word, khi gõ H₂O ta chọn chữ số 2 rồi thực hiện thao tác trên menu nào?
A. Format/Font/ rồi chọn Superscript
B. Home/ Font/ rồi chọn X2
C. Format/Font/ rồi chọn X2
D. Không có cách nào đúng cả
Chọn đáp án A.
Trong Microsoft Word, chức năng Insert/ Text group/ Drop Cap dùng để thể hiện:
Làm tăng cỡ chữ cho văn bản trong đoạn
Chữ hoa đặc biệt cho ký tự đầu của toàn bộ đoạn văn bản
Làm lệch ký tự đầu tiên của đoạn
Chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản
Chọn đáp án B.
Trong Microsoft Word, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang) ta chọn thao tác trên menu nào?
Insert/Header & Footer
Tools/Header and Footer
Format/ Header and Footer
View Header and Footer
Chọn đáp án A.
Trong Microsoft Word, muốn định dạng lại trang giấy in, ta chọn thao tác trên menu nào?
Layout/ Page Setup/ Page
File/Properties
File/Print Preview
File/Print
Chọn đáp án A.
Trong Microsoft Word, muốn đánh chỉ số trên (ví dụ m²) ta chọn thao tác trên menu nào?
Home/ Font/ rồi chọn X2
Format/Font/ rồi chọn X2
Format/Font rồi chọn Strikethrough
Cả A, B, C đều sai.
Chọn đáp án B.
Trong Microsoft Word, muốn đánh ký số tự động ở đầu dòng cho các đoạn văn bản đang được chọn, ta chọn thao tác trên menu nào?
Format/ Bullet and Numbering
Format/Paragraph
Home/Paragraph/ Numbering
Cả A, B, C đều sai.
Chọn đáp án C.
Trong Microsoft Word, để dẫn khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn bản đang được chọn ta chọn thao tác trên menu nào?
Home/ Paragraph/ Line And Paragraph Spacing
Format/Font rồi chọn Strikethrough
Format/Font rồi chọn Character spacing
Cả A, B, C đều sai
Chọn đáp án A.
Trong Microsoft Word, để tách đôi table ra làm hai table riêng biệt theo hàng ngang, ta đặt con trỏ ở dòng cần tách rồi thực hiện thao tác nào?
Table Tools/ Layout/ Merge/ Split Table
Table/ Split Table/ Rows below
Dùng nút công cụ Insert Table để chèn thêm dòng mới
Table/ Split cell rồi cung cấp giá trị là 2
Chọn đáp án A.
Trong Microsoft Word, để thay thế chữ "thầy giáo" thành chữ “giáo viên", ta chọn thao tác trên menu nào?
Home/ Editing/Replace
Home/ Editing/Find
Editing/Replace
Editing/ Find
Chọn đáp án C.
Trong Microsoft Word, để chuyển một đoạn văn bản đã chọn từ chữ thường thành chữ hoa, ta chọn thao tác trên menu nào?
Home/ Font/ Change case/ Lowercase
Format/ Change case/ UPPERCASE
Home/ Font/ Change case/ UPPERCASE
Format/ Change case/ Sentence Case
Chọn đáp án C.
Trong Microsoft Word, để quan sát tổng quát nội dung văn bản trước khi quyết định in, ta chọn thao tác trên menu hay tổ hợp phím nào?
File/ Print Preview
Home/ Print Preview
Home/ Print
File/ Print
Chọn đáp án A.
Trong Microsoft Word, thao tác copy và thao tác cut dữ liệu có điểm chung gì?
Cất dữ liệu
Di chuyển dữ liệu
Nhân bản dữ liệu
Cũng tạm lưu dữ liệu được chỉ định vào vùng nhớ trung gian Clipboard
Chọn đáp án D.
Trong Microsoft Word, sau khi tạo table, để che các đường kẻ lưới mặc nhiên của table, ta chọn thao tác trên menu nào?
Table Tools/ Design/ Borders/ Delete Gridlines
Nhấn phím Shift Enter
Table Tools/ Design/ Borders/ View Gridlines
Các câu A, B, C đều sai
Chọn đáp án A.
Trong Microsoft Word, để giãn khoảng cách giữa các ký tự trong một đoạn văn bản đang được chọn, ta chọn thao tác trên menu nào?
Format/ Font rồi chọn Strikethrough
Home/ Paragraph/ rồi chọn Line And Character spacing
Format/Character spacing
Các câu A, B, C đều sai
Chọn đáp án C.
Trong Microsoft Word, khi đã chọn một cột của Table, muốn thêm cột phía bên trái, ta chọn thao tác trên menu nào?
Format/Insert/Column to the Left
Table Tools/ Layout/Rows & Columns/ Insert Left
Table/Insert/ Column to the Left
Các câu A, B, C đều sai
Chọn đáp án B.
Trong Microsoft Word, để tạo số trang tự động cho văn bản, ta chọn thao tác trên menu nào?
Insert/ Header & Footer/ Page Number
Insert/ Numbers page
Edit/ Page Numbers
Insert/ Symbol page
Chọn đáp án A.
Để đặt Font chữ mặc định (default) khi soạn thảo văn bản bằng Word, ta dùng lệnh:
Home/ Font Dialog box launcher, chọn thẻ Font, chọn font chữ, rồi nhấp Default
Format/Character/Spacing/ Default
Tools/ Options/Default
File/ Default Font
Chọn đáp án A.
Để chèn hình ảnh từ đĩa USB (đang sử dụng tại máy tính soạn thảo văn bản) vào văn bản, ta thực hiện:
Insert/ AutoText
Insert/Pictures/ Clip Art...
Insert/ Illustrations/Pictures
Insert/Object...
Chọn đáp án C.
Khi soạn thảo văn bản bằng Microsoft Word, để đếm số từ đã sử dụng trong tài liệu, ta thực hiện:
Format/Font
Edit/ Word Count
Tools/Word Count
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C.
Trong Microsoft Word, để biết đang sử dụng Microsoft Word phiên bản nào, ta chọn:
Help, chọn about Microsoft Word
Windows/Split
Tools/ Options
File/ Properties
Chọn đáp án A.
Trong Microsoft Word, những font chữ nào sau đây dùng để soạn thảo văn bản tiếng Việt khi dùng bảng mã Unicode trong chương trình tiếng Việt Unikey?
VnTimes, VniArial, Tahoma
Tahoma, Arial, VnAvant
VnTimes, Times New Roman, Arial
Times New Roman, Arial, Tahoma
Chọn đáp án D.
Trong Microsoft Word, khi con trỏ đang ở ô cuối cùng bên phải của Table, muốn thêm dòng tiếp theo sau, ta chọn thao tác trên menu hay tổ hợp phím nào?
Nhấn phím Enter
Nhấn phím Tab
Nhấn phím Shift + Enter
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A.
Trong Microsoft Word, muốn tạo một tập tin mới, ta chọn thao tác trên menu nào?
Insert/ New File
Edit/ New File
File/ New
View/ New File
Chọn đáp án C.
Trong Microsoft Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn mục:
Portrait
Left
Right
Landscape
Chọn đáp án D.
Trong Microsoft Word, muốn di chuyển từ một ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một Table ta bấm phím:
Esc
Ctrl
Tab
Caps Lock
Chọn đáp án C.
Để xem tài liệu trước khi in, ta chọn File/ Print Preview hoặc nhấn tổ hợp phím:
Ctrl + F2
Shift + F2
Alt F2
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A.
Trong Microsoft Word, khi nhấp chuột vào biểu tượng dưới đây để:

In văn bản
Scan hình ảnh.
Copy đoạn văn bản
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án A.
Để chia cột cho một đoạn văn bản trong Microsoft Word, ta chọn:
Page Layout/Columns
Format/ Cells
View/ Columns
Tools/Columns
Chọn đáp án A.
Trong Microsoft Word, muốn chèn chữ nghệ thuật vào văn bản ta chọn chức năng:
Text Art
Ogarization Art
WordArt
Clip Art
Chọn đáp án C.
Dưới đây là các câu hỏi đã được chỉnh sửa theo định dạng yêu cầu:
Trong Microsoft Word, nếu kết thúc một đoạn (Paragraph) và muốn sang một đoạn mới:
Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter
Bấm phím Enter
Bấm tổ hợp phím Shift + Enter
Word tự động, không cần bấm phím
Chọn đáp án B.
Trong Microsoft Word, để in trang hiện hành, ta chọn thao tác nào?
File/ Print/Setting chọn All
File/Print/Setting chọn Pages
File/Print/Setting chọn Current page
File/ Print/Setting chọn Selection
Chọn đáp án C.
Trong Microsoft Word, biểu tượng giống cây chổi có chức năng gì?

Sao chép nội dung văn bản
Canh lề văn bản
Sao chép định dạng
Mở văn bản đã có
Chọn đáp án C.
Trong Microsoft Word, để tạo đường viền trang ta dùng:
Format/Border and Shading/ Page Border
Home/ chọn / Border and Shading/ Page Border
Home/ chọn / Border and Shading/ Page Border
Cả 3 câu trên đều sai
Chọn đáp án A.
Trong Microsoft Word, để ngắt trang ta dùng chức năng
Insert/ Break/ Text Wrapping Break
Insert/ Break/ Page Break
Insert/Page Break
Insert/Break/ Section Break
Chọn đáp án B.
Trong soạn thảo văn bản Word, muốn lưu tập tin với một tên khác, ta thực hiện
FileSave
FileSave As
WindowSave
WindowSave As
Chọn đáp án B.
Trong Microsoft Word, để đặt hay gỡ bỏ việc kiểm tra chính tả và ngữ pháp ta dùng:
File/ Options/Advanced/ bỏ chọn Check Spelling.... Và Check Grammar
File/ Options/Proofing/ bỏ chọn Check Spelling.... Và Check Grammar
Cả A & B đều đúng
Cả A & B đều sai
Chọn đáp án C.
Trong Microsoft Word, khi gõ các từ tiếng Việt sẽ được gạch chân răng cưa màu hồng là do:
Viết sai chính tả tiếng Việt
Đã thiết lập kiểm tra lỗi chính tả và ngữ pháp
Máy tính bị nhiễm virus
Tất cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án B.
Trong Microsoft Word, để hiển thị tiếng Việt với Font chữ là Cambria (Font chữ hệ thống) thì phải chọn bảng mã nào?
VNI for DOS
TCVN3 (ABC)
VNI for Windows
UNICODE
Chọn đáp án D.
Tại một ô của bảng (Table) trong Microsoft Word chúng ta có thể viết công thức:
=AVERAGE(ABOVE)
=COUNT(A2, B2, C2)
Tất cả đều được
Tất cả đều không được
Chọn đáp án C.
Trong Microsoft Word, có thể gạch chân một đoạn văn bản bằng:
Đường nét đơn
Đường nét đôi
Đường răng cưa (gợn sóng)
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D.
Trong Microsoft Word, để chèn ngày hệ thống, ta dùng:
Insert/ Date and Time
Format/ Date and Time
View/Date and Time
Cả ba câu trên đều đúng
Chọn đáp án A.
Trong Microsoft Word, để chọn một dòng văn bản, ta thực hiện:
Đưa con trỏ đến dòng cần chọn, bấm Home, giữ Shift rồi bấm End.
Nhấn chuột vào khoảng trống đầu dòng bên trái của dòng đó
Cả A, B đều đúng
Cả A, B đều sai
Chọn đáp án C.
Trong Microsoft Word, để di chuyển con trỏ về đầu một dòng, ta nhấn phím:
Alt + Home
Home
Shift + Home
Ctrl + Home
Chọn đáp án B
Trong Microsoft Word, để di chuyển con trỏ về cuối một dòng, ta nhấn phím:
Alt + End
End
Shift + End
Ctrl + End
Chọn đáp án B.
Trong Microsoft Word, để xóa định dạng vị trí của đoạn văn bản ta dùng tổ hợp phím:
Ctrl + W
Ctrl + F
Ctrl + Q
Ctrl + N
Chọn đáp án C.
Trong Microsoft Word, muốn dùng lệnh của menu mà không cần chuột, ta dùng:
Ctrl + Ký tự có gạch dưới của tên lệnh
Alt + Ký tự có gạch dưới của tên lệnh
Ctrl + ESC + Mũi tên
Alt + ESC + Mũi tên
Chọn đáp án B.
Trong MS. Word, để bật chế độ đánh tiếng việt ta có thể sử dụng:
Tổ hợp phím Alt + Shift
Tổ hợp phím Ctrl + Shift
Tổ hợp phím Alt + Capslock
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A.
Trong Microsoft Word, nếu ta muốn đánh dấu toàn bộ nội dung văn bản hiện hành:
Edit/ Select/Select All
Home/ Select All
Edit/ Undo Typing
Home/ Select/Select All
Chọn đáp án B.
Trong Microsoft Word, để đóng một tập tin đang mở, ta thực hiện:
File/ Close
File/ Exit
Edit/ Close
Format/ Exit
Chọn đáp án A.
Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Shift + F3 có tác dụng:
Đổi tất cả thành chữ thường
Đổi chữ đầu của các từ thành chữ hoa
Đổi tất cả thành chữ hoa
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D.
Trong Microsoft Word, để tạo một bảng (Table), ta thực hiện:
Tools/Insert Table
Insert/ Table
Format/Insert Table
Table/ Insert Table
Chọn đáp án B.
Trong Microsoft Word, muốn bỏ chế độ đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen), ta thực hiện:
Bấm phím Enter
Bấm phím Space
Bấm phím mũi tên di chuyển
Bấm phím Tab
Chọn đáp án C.
Trong Microsoft Word, để mở một tập tin có sẵn ta chọn:
File/ Open
View/Open
Format/ Open
Insert/Open
Chọn đáp án A.
Trong Format/ Tabs, mục Tab stop position dùng để xác định khoảng cách:
Từ lề trái đến vị trí Tab đã nhập
Từ lề phải đến vị trí Tab đã nhập
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Chọn đáp án A.
Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Shift + Enter là:
Xuống hàng chưa kết thúc Paragraph
Xuống hàng kết thúc một Paragraph
Xuống một trang màn hình
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A.
Trong Word muốn định dạng dòng chữ trong ô của bảng từ ngang thành dọc, ta thực hiện:
Format Font
Table Merge Cells
Kích phải tại ô muốn định dạng \ chọn Text Direction
Cả A, B, C đều sai
Chọn đáp án C.
Khái niệm bảng tính và phần mềm bảng tính?
Tập hợp các ô chứa dữ liệu, thông tin có ý nghĩa thực tế được gọi là bảng tính
Phần mềm bảng tính là phần mềm có khả năng lưu trữ và xử lý dữ liệu, thông tin dưới dạng bảng
Dùng tên bảng để phân biệt các bảng và địa chỉ ô để phân biệt các ô, thực hiện các tính toán xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các số liệu trong bảng
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D.
Đâu là phần mềm xử lý bảng tính thông dụng nhất hiện nay?
Microsoft Word
Microsoft Excel
Microsoft PowerPoint
Microsoft Access
Chọn đáp án B.
Biểu tượng (icon) dưới đây có tác dụng gì?

Khởi động Microsoft Word
Khởi động Microsoft Excel
Khởi động Microsoft PowerPoint
Khởi động Microsoft Access
Chọn đáp án B.
Cửa sổ MS Excel thuộc loại?
Cửa sổ ứng dụng
Cửa sổ dữ liệu
Cửa sổ thư mục
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A.
Trong MS Excel, tỷ lệ thu nhỏ và phóng to màn hình làm việc là ?
10% đến 400%
50% đến 40%
50% đến 200%
100% đến 200%
Chọn đáp án A.
Trong MS Excel, để lưu trang tính, bảng tính đang làm việc ta nhấn tổ hợp phím?
Ctrl + A
Ctrl + B
Ctrl + S
Ctrl + L
Chọn đáp án C.
Trong MS Excel, điểm giao của CỘT và HÀNG được gọi là ?
Dữ liệu
Ô
Điều kiện
Hàm
Chọn đáp án B.
Trong MS Excel, dữ liệu trong ô có thể được trình bày theo vị trí:
Bên trái hay bên phải hay giữa ô theo độ rộng cột
Bên trên hay bên dưới hay giữa ô theo chiều cao hàng
Nằm ở chính giữa (tâm) ô
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D.
Trong MS Excel, tổ hợp phím nào sẽ đưa về ngay ô đầu tiên (A1) trong worksheet:
Ctrl + Home
Ctrl + End
Ctrl + Page Up
Ctrl + Page Down
Chọn đáp án A.
Trong MS Excel, tổ hợp phím nào sẽ đưa về ngay ô cuối cùng của vùng dữ liệu đã nhập trong worksheet:
Ctrl + Home
Ctrl + End
Ctrl + Page Up
Ctrl + Page Down
Chọn đáp án B.
Trong MS Excel, tổ hợp phím nào sẽ chuyển sang worksheet kế tiếp bên phải:
Ctrl + Home
Ctrl + End
Ctrl + Page Up
Ctrl + Page Down
Chọn đáp án D.
Trong MS Excel, tổ hợp phím nào sẽ chuyển sang worksheet kế tiếp bên trái:
Ctrl + Home
Ctrl + End
Ctrl + Page Up
Ctrl + Page Down
Chọn đáp án C.
Trong MS Excel, thao tác nắm và thả tại đường biên của ô hay dây ô là chức năng:
Sao chép dữ liệu
Di chuyển dữ liệu
Xóa dữ liệu
Soạn thảo dữ liệu
Chọn đáp án A.
Trong Excel, để lưu trang tính, bảng tính dưới các kiểu file khác nhau như .pdf hoặc theo định dạng của các phiên bản Excel khác, trong cửa sổ File/Save As .. ta chọn kiểu file ở chức năng:
File name:
Save as type:
Save in:
Browse folders
Chọn đáp án B.
Trong MS Excel, để mở một tập tin bảng tính có sẵn ta sẽ:
Chọn Menu File/Option
Nhấn nhanh Ctrl + O
Nhấn nhanh 2 lần ngay trên tập tin đó
Cả A, B, C đều dùng được
Chọn đáp án B.
Trong MS Excel, khi nhập cột “ĐIỂM” là các giá trị số từ 0 đến 10, để tránh những sai sót khi nhập liệu chẳng hạn điểm 12, ta dùng chức năng nào?
Data/Sort & Filter/Filter
Data/Data tools/Data Validation
Data/Data tools/Manager Data Model
Không có chức năng kiểm tra dữ liệu nhập
Chọn đáp án B.
Trong MS Excel, phát biểu nào là đúng khi điều chỉnh độ rộng cột và chiều cao hàng?
Click nhanh 2 lần tại điểm giao bên phải của tên cột hoặc điểm giao bên dưới của tên hàng để MS Excel tự động điều chỉnh độ rộng cột hoặc chiều cao hàng mong muốn
Kéo và thả tại điểm giao bên phải của tên cột hoặc điểm giao bên dưới của tên hàng theo hướng thích hợp để điều chỉnh độ rộng cột và chiều cao hàng mong muốn
Vào Ribbon Home/Format chọn tiếp menu tương ứng với yêu cầu điều chỉnh, thay đổi
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D.
Trong MS Excel, phát biểu nào là đúng khi cần thêm cột, hàng vào bảng tính?
Click chuột trái tại tên cột, chọn insert để chèn nhanh một cột bên trái cột đã click chuột
Click chuột trái tại tên hàng, chọn insert để chèn nhanh một hàng bên trên hàng đã click chuột
Vào Ribbon Home/Cells/Insert chọn tiếp menu tương ứng với yêu cầu thêm cột, hàng
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D.
Trong MS Excel, để thêm trang tính mới (worksheet) vào bảng tính ta chọn:
Home/Cells/insert/Insert Sheet
Insert/Workbook/Worksheet
File/New Worksheet
Home/New/Worksheet
Chọn đáp án A.
Trong MS Excel, để đổi tên trang tính Sheet1 thành Tháng 01, ta thao tác:
Click chuột phải tại tên sheet1 chọn Rename
Insert/Workbook/Worksheet
File/New Worksheet
Home/New/Worksheet
Chọn đáp án A.
Trong MS Excel, để xóa một Worksheet ta thao tác:
Click chuột phải lên sheet đó, chọn Hide
Nhấn Delete, chọn Sheet muốn xóa
Click chuột phải lên sheet đó, chọn Delete
Chọn Sheet, nhấn phím Delete
Chọn đáp án C.
Trong MS Excel, để xóa các chú thích cho ô, dãy ô ta vào chức năng:
Home/Editing/Clear/Clear All
Home/Editing/Clear/Clear Formats
Home/Editing/Clear/Clear Contents
Home/Editing/Clear/Clear Comments
Chọn đáp án D.
Trong MS Excel, để xóa các định dạng cho ô, dãy ô ta vào chức năng:
Home/Editing/Clear/Clear All
Home/Editing/Clear/Clear Formats
C. Home/Editing/Clear/Clear Contents
Home/Editing/Clear/Clear Comments
Chọn đáp án B.
Trong MS Excel, để xóa nội dung ô, dãy ô ta vào chức năng:
Home/Editing/Clear/Clear All
Home/Editing/Clear/Clear Formats
Home/Editing/Clear/Clear Contents
Home/Editing/Clear/Clear Comments
Chọn đáp án C.
Trong MS Excel, để xóa tất cả cho ô, dãy ô ta vào chức năng:
Home/Editing/Clear/Clear All
Home/Editing/Clear/Clear Formats
Home/Editing/Clear/Clear Contents
Home/Editing/Clear/Clear Comments
Chọn đáp án A.
Trong MS Excel, để tiện quan sát hay nhập dữ liệu cho các bảng lớn tràn màn hình, chúng ta sử dụng các chức năng:
Dùng chức năng View/Window/Split để chia màn hình làm việc thành những vùng nhỏ hơn
Click chuột lên tên cột (nhóm các cột) hay tên hàng (nhóm các hàng) chọn menu Hide (Unhide) để tạm ẩn (bỏ ẩn) cột (nhóm các cột) hay hàng (nhóm các hàng)
Dùng chức năng View/Window/Freeze Panes để cố định tiêu đề cột hay hàng
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D.
Trong MS Excel, khi muốn hiện ẩn thanh công cụ (ribbon) ta nhấn tổ hợp phím:
Ctrl + F1
Ctrl + F2
Ctrl + F3
Chọn đáp án A.
Trong MS Excel, khi muốn chương trình trợ giúp về một vấn đề nào đó ta nhấn:
F1
F2
F3
Chọn đáp án A.
Trong MS Excel, khi muốn sửa chữa nội dung trong ô, chọn ô và nhấn:
F1
F2
F4
Chọn đáp án B.
Trong MS Excel, khi tìm kiếm và thay thế, ta nhấn tổ hợp phím:
Ctrl + A
Ctrl + B
Ctrl + F
Ctrl + L
Chọn đáp án C.
Trong MS Excel, để sắp xếp bảng theo tiêu chí nào đó ta chọn công cụ:
Data/Sort & Filter/Sort
Data/Sort & Filter/Filter
Data/Data tools/Sort
Data/Data tools/Filter
Chọn đáp án A.
Trong MS Excel, chức năng sắp xếp cho phép chọn theo bao nhiêu tiêu chí?
1
2
16
Tùy người dùng
Chọn đáp án C.
Trong MS Excel, ta có thể sắp xếp 1 tiêu chí theo:
AZ
ZA
Màu font chữ
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D.
Trong MS Excel, để nhập dữ liệu dạng M³ hay H₂O, ta nhập M3 hay H2O, chọn ký tự 3 hay 2 sau:
Home/Font/Tab Font chọn Superscript hay Subscript
Tô màu cho các ký tự này
Chọn Font chữ khác cho các ký tự này
Excel chỉ tính toán không có chức năng trình bày chỉ số
Chọn đáp án A.
Trong MS Excel, để chèn ký tự đặc biệt vào bảng tính, ta thực hiện:
Vào Insert/Symbols/Symbol
Vào Format/Bullets and Numbering
Nhấp công cụ Bullets trên thanh công cụ Formatting
Cả 3 câu trên đều đúng
Chọn đáp án A.
Trong MS Excel, muốn đưa các ký hiệu khoa học, toán học (căn số, tích phân, ma trận...) vào trang tính, ta dùng chức năng:
Vào Insert/Symbols/Functions
Vào Insert/Symbols/Equation
Vào Insert/Text/WordArt
Vào Insert/Links/Symbol
Chọn đáp án B.
Trong MS Excel, ta có thể lọc (Filter) dữ liệu theo:
Giá trị chuỗi hoặc số
Theo phạm vi
Theo màu sắc
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D.
Trong MS Excel, ta có thể sắp xếp 1 tiêu chí theo chiều:
Tăng dần (AZ)
Giảm dần (ZA)
Tự định nghĩa (Custom list)
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D.
Trong MS Excel, khi cần 1 danh sách có thứ tự như “Chủ nhật, Thứ 2, Thứ 3... Thứ 7", ta sẽ định nghĩa danh sách mới này bằng thao tác:
Excel không hỗ trợ loại danh sách này
Data/Sort, tại mục Order chọn Custom list, nhập các giá trị trên vào List Entries, mỗi giá trị nằm trên một hàng, nhấn Add để thêm vào danh sách.
Nhập danh sách vào Excel, chọn vùng danh sách này, click chuột phải chọn Define Name
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B.
Để chọn nhiều ô, dãy ô không liên tục nhau ta giữ phím… trong khi chọn bằng chuột?
Ctrl
Shift
Alt
Window
Chọn đáp án A
Để chọn nhiều ô, dãy ô liên tục nhau ta giữ phím… trong khi chọn bằng chuột?
Ctrl
Shift
Alt
Window
Tổ hợp phím để hủy lệnh vừa thực hiện (UNDO) hoặc thực hiện lại lệnh mới nhất (REDO) lần lượt là?
Ctrl + Z, Ctrl + R
Ctrl + R, Ctrl + Z
Ctrl + Z, Ctrl + Y
Ctrl + Y, Ctrl + Z
Chọn đáp án C.
Trong Ms Excel, để phóng to – thu nhỏ (zoom) trang tính ta dùng thao tác nào?
Giữ phím Shift + nút lăn (giữa) trên chuột
Giữ phím Ctrl + nút lăn (giữa) trên chuột
Giữ phím Alt + nút lăn (giữa) trên chuột
Giữ phím Z + nút lăn (giữa) trên chuột
Chọn đáp án B.
Để phân biệt các ô trong bảng tính người ta đánh địa chỉ ô theo cách nào?
Tên cột là số và tên hàng là ký tự
Tên hàng là ký tự và tên cột là số
Tên cột là ký tự và tên hàng là số
Tên hàng là số và Tên cột là ký tự
Chọn đáp án C.
Trong Ms Excel, các dữ liệu được tổ chức thành gì?
Các bảng (table)
Tập hợp các bảng tính thành trang tính (WorkSheet)
Tập hợp các trang tính thành tập tin bảng tính (Workbook)
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D.
Trong Ms Excel, để đặt tên cho một vùng dữ liệu, ta chọn vùng và chọn gì?
Click chuột phải/Define Name...
Formulas/Defined Names/Define Name
Cả A, B đều đúng
Cả A, B đều sai
Chọn đáp án C.
Trong Ms Excel, số worksheet tối đa có thể mở là bao nhiêu?
8
128
256
Không giới hạn
Chọn đáp án D.
Trong Ms Excel, để chèn hình ảnh vào trang tính ta chọn chức năng nào?
Insert/AutoText
Insert/Pictures/Clip Art...
Insert/Illustrations/Pictures
Insert/Object...
Chọn đáp án C.
Để xem cùng một lúc 2 Worksheet khác nhau của cùng một Workbook, ta làm gì?
Sử dụng các thanh cắt phân chia cửa sổ
Sử dụng lệnh Window / Arrange
Sử dụng lệnh View/New Window để mở thêm cửa sổ thứ 2 cho Workbook, sau đó dùng lệnh View/Arrange để sắp xếp
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C.
Trong Ms Excel, ta có thể làm việc cùng lúc với gì?
Nhiều bảng tính khác nhau (workbook), trang tính khác nhau (worksheet)
Chỉ có thể mở nhiều trang tính (worksheet) khác nhau
Chỉ làm việc được trên một bảng tính đang mở
Chỉ có thể làm việc với nhiều bảng (table) trong trang tính (worksheet)
Chọn đáp án A.
Trong Ms Excel, phát biểu nào chính xác nhất về khái niệm bảng dữ liệu?
Bảng là một ô chứa dữ liệu cụ thể có ý nghĩa.
Bảng là một CỘT tập hợp các ô chứa dữ liệu cụ thể có ý nghĩa
Bảng là một HÀNG tập hợp các ô chứa dữ liệu cụ thể có ý nghĩa
Bảng là một tập hợp các ô chứa dữ liệu cụ thể có ý nghĩa, có thể được tổ chức theo chiều dọc (cột) hay chiều ngang (hàng) và có thể có tiêu đề mô tả nội dung dữ liệu của cột, hàng
Chọn đáp án D.
Trong Ms Excel, tập hợp các ô liên tục nhau được gọi là khối và có địa chỉ bắt đầu bằng ô trên cùng bên trái (vd: C2) và ở dưới cùng bên phải (vd: F8). Đâu là quy ước cho địa chỉ khối này?
C2..F8
C2F8
B2:F8
C2:F8
Chọn đáp án D.
Trong Ms Excel, có mấy loại địa chỉ ô và vùng?
Địa chỉ tuyệt đối, địa chỉ hỗn hợp, địa chỉ tương đối
Địa chỉ tuyệt đối, địa chỉ hỗn hợp
Địa chỉ tuyệt đối
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A.
Trong Ms Excel, phát biểu nào là sai về thao tác chọn vùng dữ liệu?
Để chọn hết trang tính ta click vào điểm giao của tên hàng và tên cột hoặc nhấn Ctrl + A
Chọn nhanh một cột bằng cách click vào ô tên cột
Chọn nhanh một hàng bằng cách click vào ô tên hàng
Chọn vùng ta click ô đầu tiên sau đó click vào ô cuối cùng
Chọn đáp án D.
Trong Ms Excel, phát biểu nào là sai về thao tác xóa?
Xóa nhanh cột, ta click chuột phải vào tên cột chọn delete
Xóa nhanh hàng, ta click chuột phải vào tên hàng chọn delete
Nhấn phím Delete sau khi chọn vùng thì xóa được dữ liệu và định dạng trong vùng đó
Nhấn phím Delete sau khi chọn vùng thì chỉ xóa được dữ liệu trong vùng đó
Chọn đáp án C.
Trong các địa chỉ sau, đâu là địa chỉ tuyệt đối của một vùng dữ liệu?
$1$B:$8$C
$B$1:$C$8
$B1:$C8
B$1:C$8
Chọn đáp án B.
Trong Ms Excel, các địa chỉ $A1, B$5, $D9:$H7 là địa chỉ gì?
Tương đối
Tuyệt đối
Hỗn hợp
Các câu trên đều sai
Chọn đáp án C.
Trong Ms Excel, từ trang tính (sheet) "Thang03" để tham chiếu đến bảng (table) "DonGia" nằm trong trang tính "VatTu", ta dùng địa chỉ có dạng VatTu!DonGia. Loại địa chỉ này được gọi là gì?
Địa chỉ tuyệt đối
Địa chỉ hỗn hợp
Địa chỉ tương đối
Địa chỉ 3D
Chọn đáp án D.
Trong Ms Excel, để chuyển dữ liệu dạng chuỗi thành địa chỉ, ta dùng hàm nào?
INDIRECT()
ADDRESS()
INDEX()
INPUT()
Chọn đáp án A.
Trong Ms Excel, khi tham chiếu đến một địa chỉ có khoảng trắng trong một tham chiếu, ta cần làm gì?
Không có dạng này
Phải thêm dấu phẩy (,) thay cho khoảng trắng
Tham chiếu đến phần giao nhau giữa hai vùng này, nếu không có sẽ báo lỗi #VALUE!
Đây là tham chiếu mảng (Array) hoàn toàn dùng bình thường
Chọn đáp án C.
Trong Ms Excel, khi trộn các ô liên tục nhau thành 1 ô (Merge) thì ô này sẽ?
Có địa chỉ là địa chỉ của ô đầu tiên trên cùng bên trái
Vẫn sử dụng tính toán bình thường như là 1 ô
Vẫn dùng được các chức năng định dạng bình thường
Tất cả các ý trên
Chọn đáp án D.
Trong Ms Excel, để gõ nhanh các từ, cụm từ lặp đi lặp lại nhiều lần, ta cài chế độ tốc ký ở đâu?
Cài trong chương trình hỗ trợ tiếng Việt
File/Options/Proofing/AutoCorrect OptionsReplace: từ tắt, With: nguyên từ
File/Options/Language/Grammar
Không cài đặt được như trong Ms Word
Chọn đáp án B.
Trong Excel, để tách (split) ô, dãy ô đã ghép (merge) lại với nhau ta chọn?
Home/Alignment/Merge & Center/Unmerge Cells
Home/Alignment/Merge & Center/Wrap Text
Home/Alignment/Merge & Center/Orientation
Không có chức năng này
Chọn đáp án A.
Trong Ms Excel, khi nhập dữ liệu nếu ta thấy dữ liệu nằm tạm che một phần ô bên phải, thì có nghĩa là?

Dữ liệu chuỗi nằm ở 2 ô và có 2 địa chỉ
Dữ liệu chỉ nằm ô bên trái, tạm che một phần ô bên phải và có địa chỉ là ô bên trái
Dữ liệu chỉ nằm ô bên phải và bị canh trái nên có địa chỉ là ô bên phải
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B.
Ms Excel có thể phân biệt và xử lý được bao nhiêu kiểu dữ liệu?
03 : kiểu chuỗi, kiểu giá trị, kiểu công thức
04 : kiểu chuỗi, kiểu giá trị, kiểu công thức, kiểu đối tượng
05 : kiểu chuỗi, kiểu giá trị, kiểu công thức, kiểu đối tượng, kiểu số
06 : kiểu chuỗi, kiểu giá trị, kiểu công thức, kiểu đối tượng, kiểu số, kiểu thời gian
Chọn đáp án B.
Trong Ms Excel, khi chưa định dạng, vị trí dữ liệu sẽ như thế nào trong ô khi ta nhập dữ liệu?
Kiểu chuỗi nằm bên phải, kiểu giá trị bên trái
Kiểu giá trị nằm bên phải, kiểu chuỗi bên trái
Dữ liệu nằm giữa ô
Dữ liệu trải đều trong ô
Chọn đáp án B.
Để xuống hàng trong một ô khi nhập dữ liệu ta dùng phím nào?
Ctrl + Enter
Alt + Enter
Shift + Enter
Window + Enter
Chọn đáp án B
Trong Ms Excel, khi dữ liệu chuỗi được trình bày trong 1 ô theo nhiều hàng được gọi là trạng thái gì?
Wrap Text
Shrink to Fit
Merge Cells
Orientation
Chọn đáp án A.
Để "ép" Ms Excel hiểu bất kỳ loại dữ liệu nào cũng là kiểu chuỗi, khi nhập ta nhập ký hiệu nào trước dữ liệu cần nhập?
#
!
'
"
Chọn đáp án C.
Khi Ms Excel không thể tự động nhận biết loại dữ liệu do người dùng nhập vào, nó sẽ gán cho dữ liệu này là kiểu gì?
Kiểu giá trị
Kiểu chuỗi
Kiểu thời gian
Giá trị Logic
Chọn đáp án B.
Trong Ms Excel, khi quan sát ô C10 có nội dung "Ngày công qui định 26 ngày/tháng" và ô này được dùng để tính toán trong "Bảng lương tháng". Để đạt yêu cầu này ta sẽ?
Nhập C10 = "Ngày công qui định 26 ngày/tháng" sau đó chuyển C10 về giá trị
Nhập C10 = 26, B10 = "Ngày công qui định", D10 = "ngày/tháng"
Nhập C10 = 26, chuyển định dạng ô này về “Ngày công qui định 26 ngày/tháng” (format cells...)
Nhập C10 = 26, B10 = "Ngày công qui định", D10 = "ngày/tháng", Merge 3 ô này
Chọn đáp án C.
Ký tự trắng (phím space) trong chuỗi được Ms Excel quy định?
Là một ký tự bình thường trong xử lý chuỗi
Không nhìn thấy nên không quan trọng
Chỉ tính khi kết hợp với kiểu giá trị
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A.
Trong Ms Excel, khi dữ liệu ô trình bày kết quả là 1 chuỗi các dấu # (#######), thì chúng ta sẽ?
Đó là thông báo lỗi về kiểu chuỗi trong Ms Excel, phải tìm lỗi và sửa
Đó là thông báo lỗi về kiểu thời gian, phải nhập đúng theo dạng #03/12/2017#
Chuỗi ký tự này chỉ có nghĩa là cột không đủ rộng để hiển thị nội dung trong ô
Là thông báo lỗi của Ms Excel khi công thức có lỗi
Chọn đáp án C.
Trong Ms Excel, phát biểu nào là sai trong cách trình bày trang in?
Cho phép trình bày tiêu đề trên và dưới như Ms Word
Cho phép đánh số trang in như Ms Word
Phần mềm chuyên tính toán nên không có các chức năng in tiêu đề và số trang
Cửa sổ in cho phép điều chỉnh lề ngay tại màn hình Preview
Chọn đáp án C.
Khái niệm định dạng (format) trong Ms Excel được hiểu là gì?
Là các thao tác như: in đậm, tô màu canh vị trí
Là chuyển giá trị từ 12/24/2017 thành 24/12/2017
Là đưa các đơn vị tính vào giá trị: 5000 VND, $100, 10000
Là tất cả các thao tác trình bày không làm thay đổi giá trị
Chọn đáp án D.
Cột “Số Thứ Tự" được đánh số từ 1 đến 500 và có định dạng 000, trong Ms Excel sẽ trình bày các giá trị này ở dạng gì?
1, 2 ... 99 ... 500
01, 02 ... 99 ... 500
001, 002 ... 099 ... 500
Không dạng nào đúng
Chọn đáp án C.
Một công thức trong Ms Excel sẽ bao gồm:
Biểu thức gồm tối thiểu hai toán hạng được liên kết bằng một toán tử
Hai toán hạng được liên kết bằng một toán tử
Luôn bắt đầu bằng dấu = rồi đến biểu thức (= )
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C.
Khái niệm hàm trong Ms Excel là gì?
Là công thức được lập trình sẵn dùng để tính toán hoặc thực hiện một chức năng nào đó.
Việc sử dụng thành thạo các hàm sẽ giúp chúng ta tiết kiệm được rất nhiều thời gian so với tính toán thủ công không dùng hàm
Người dùng có thể tự tạo ra các hàm riêng phục vụ cho nhu cầu cá nhân
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D.
Toán tử số học nào được sử dụng trong công thức Ms Excel?
Cộng, trừ, nhân, chia, phần trăm, lũy thừa
Cộng, trừ, nhân, chia, phần trăm, lũy thừa, khai căn
Cộng, trừ, nhân, chia, phần trăm, lũy thừa, tổng cộng
Cộng, trừ, nhân, chia, phần trăm, lũy thừa, giai thừa
Chọn đáp án A
Trong Ms Excel, hãy sắp xếp giảm dần theo độ ưu tiên của các toán tử?
Toán tử số học, toán tử tham chiếu, toán tử so sánh
Toán tử số học, toán tử so sánh, toán tử tham chiếu
Toán tử tham chiếu, toán tử số học, toán tử so sánh
Toán tử tham chiếu, toán tử so sánh, toán tử số học
Chọn đáp án B.
Toán tử so sánh nào được sử dụng trong công thức Ms Excel?
=, >, <, >=, <=, <>=,>,>
=, >, <, >, <=, <> &=,>,>
>, <, >=, <=, <>=,>,>
=, >, <, >=, <= =,>
Chọn đáp án A.
Để nối chuỗi, ta có thể sử dụng cách nào sau đây?
Toán tử &
Hàm CONCATENATE
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Chọn đáp án C.
Trong Ms Excel, khi thực hiện thao tác copy một công thức bằng chuột (dấu +), ta có thể thực hiện theo hướng nào?
Lên trên hoặc xuống dưới
Sang trái hoặc sang phải
Theo hướng của một khối được chọn
Cả A, B đều đúng
Chọn đáp án D.
Trong Ms Excel, ô A1 chứa chuỗi "Lớp 12A1", khi copy bằng chuột (dấu +) sang phải (B1, C1...) ta được các kết quả là gì?
Lớp 13A1, Lớp 14A1
Lớp 12A2, Lớp 12A3 ...
Lớp 13A2, Lớp 14A3 ...
Lớp 12A1, Lớp 12A1
Chọn đáp án B.
Trong Ms Excel, ta có thể Copy (Ctrl+C) như thế nào?
Mỗi lần chỉ lưu được một nội dung vào Clipboard
Mỗi lần chỉ lưu được một giá trị vào Clipboard
Mỗi lần chỉ lưu được một định dạng vào Clipboard
Copy không hạn chế nội dung vào Clipboard và vào Home/Clipboard lựa chọn nội dung muốn dán
Chọn đáp án D.
Trong Ms Excel, khi nhập công thức `C8 = 30/02/15`, giá trị ô C8 là gì?
Chuỗi 30/02/15
Giá trị ngày 30/02/15
1 (phép chia)
Báo lỗi
Chọn đáp án D.
Trong Ms Excel, chọn ô C8 và nhập "30/02/15", giá trị ô C8 là gì?
Chuỗi 30/02/15
Giá trị ngày 30/02/15
1 (phép chia)
Báo lỗi
Chọn đáp án A.
Trong Ms Excel, khi nhập giá trị kiểu thời gian ta phải nhập theo định dạng của gì?
Excel (Format cells/Number/DateTime)
Hệ thống (Control Panel/Region)
Tự định dạng (Format cells/Number/Custom)
Excel tự động nhận dạng kiểu thời gian
Chọn đáp án B.
Định dạng ngày giờ của hệ thống Windows là mm/dd/yyyy. Trong MS Excel tại ô B10 ta định dạng giá trị hiển thị là dd/mm/yyyy và nhập vào giá trị 8/9/2010 (ngày 8 tháng 9 năm 2010). Công thức `=MONTH(B10)` cho kết quả là gì?
8
9
#VALUE
a, b và c đều sai
Chọn đáp án B.
Để chọn một hàm có sẵn trong Ms Excel, ta chọn ô rồi nhấn tổ hợp phím nào?
Ctrl + F3
Shift + F3
Alt + F3
F3
Chọn đáp án B.
Trong Ms Excel, một hàm sẽ có dạng tổng quát là gì?
Tên_Hàm()
Tên_Hàm(danh sách đối số)
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Chọn đáp án B.
Công thức trong Ms Excel cho phép lồng tối đa bao nhiêu hàm?
8
16
32
64
Chọn đáp án C.
Trong Ms Excel, khi bạn đưa giá trị số vào trong công thức chúng ta nên làm gì?
Nhập giá trị theo định dạng (vd: 5kg)
Chỉ nhập giá trị (vd: 5)
Nhập giá trị theo định dạng khi nó nằm trong hàm
Nhập kiểu nào cũng được
Chọn đáp án B.
Trong Ms Excel, khi thay đổi dữ liệu trong bảng tính thì điều gì xảy ra?
Các công thức liên quan sẽ tự động tính toán lại kết quả
Người dùng phải tự thay đổi, tính lại kết quả
Các định dạng cho vùng công thức cũng bị thay đổi
Người dùng phải định dạng lại công thức
Chọn đáp án A.
Khi hoàn thành một công thức nhưng Ms Excel lại báo lỗi #NUM! là do nguyên nhân nào?
Nhập kiểu giá trị lạ Ms Excel không thể tính toán
Công thức quá dài và quá nhiều hàm lồng nhau
Công thức hoặc hàm chứa giá trị số không hợp lệ, hoặc ngoài phạm vi xử lý của Excel
Công thức hoặc hàm có tham chiếu địa chỉ không hợp lệ
Chọn đáp án C.
Trong Ms Excel, kết quả của công thức `=999^999` là gì?
9999
####
#NUM!
Giá trị khác
Chọn đáp án C.
Khi Ms Excel báo lỗi #VALUE! chọn phương án nào để khắc phục?
Nhập cẩn thận lại công thức
Dò tìm lỗi ở các địa chỉ mà công thức, hàm tham chiếu tới
Đây là lỗi rất chung chung và khó có thể tìm thấy nguyên nhân chính xác cho lỗi. Dò tìm thêm thông tin ở các hàm cụ thể đã dùng trong công thức
Tất cả các phương án trên
Chọn đáp án D.
Trong Ms Excel, kết quả của công thức `=MIN(432,,"New",789)` là gì?
432
"New"
#VALUE!
789
Chọn đáp án C.
Khi Ms Excel báo lỗi #N/A là do nguyên nhân nào?
Do công thức không thể tìm thấy những nội dung mà công thức đó được yêu cầu tìm
Do nhập sai giá trị cho phép trừ như nhập nhằm số âm, dùng phép trừ tính số ngày chênh lệch, nhập nhằm giá trị ngày thành chuỗi, nhập dữ liệu có khoảng trắng hoặc khoảng trắng bị ẩn
Do chưa đảm bảo dữ liệu có liên kết (kết nối) đến nguồn khác
Tất cả các yếu tố trên
Chọn đáp án A.
Khi Ms Excel báo lỗi #DIV/0! là do nguyên nhân nào?
Số chia trong hàm hoặc công thức là ô bằng không (0) hoặc ô trống
Công thức quá dài và quá nhiều hàm lồng nhau
Công thức hoặc hàm chứa giá trị số không hợp lệ
Công thức hoặc hàm có tham chiếu địa chỉ không hợp lệ
Chọn đáp án A.
Trong Ms Excel, kết quả của công thức `=432/(1515)` là gì?
432
0
#DIV/0!
Giá trị khác
Chọn đáp án C.
Khi Ms Excel báo lỗi #REF! là do nguyên nhân nào?
Số chia trong hàm hoặc công thức là ô bằng không (0) hoặc ô trống
Công thức quá dài và quá nhiều hàm lồng nhau
Công thức hoặc hàm chứa giá trị số không hợp lệ
Công thức hoặc hàm có tham chiếu đến một địa chỉ không hợp lệ
Chọn đáp án D.
Trong Ms Excel, kết quả của công thức `=2:2(2+2)` là gì?
1/4
4
#REP!
Giá trị khác
Chọn đáp án C
Khi Ms Excel báo lỗi #NAME? là do nguyên nhân nào?
Nhập sai tên hàm hoặc hàm không được Ms Excel hỗ trợ
Trong công thức tham chiếu đến một tên không xác định
Giá trị chuỗi không đặt trong dấu ngoặc kép, địa chỉ vùng thiếu dấu hai chấm
Các lỗi trên đều có thể xảy ra
Chọn đáp án D.
Trong Ms Excel, kết quả của công thức `=MUN(432,,"New",789)` là gì?
432
"New"
#NAME?
789
Chọn đáp án C.
Khi Ms Excel báo lỗi #NULL! là do nguyên nhân nào?
Dùng một dãy toán tử không phù hợp hoặc dùng một hàm tham chiếu đến các vùng mà không có phân cách giữa các vùng độc lập không giao nhau
Công thức quá dài và quá nhiều hàm lồng nhau
Công thức hoặc hàm chứa giá trị số không hợp lệ
Công thức hoặc hàm có tham chiếu đến một địa chỉ không hợp lệ
Chọn đáp án A.
Trong Ms Excel, kết quả của công thức `=SUM(A1:A2 B1:B2)` là gì?
#NUM!
#VALUE!
#NULL!
#NAME?
Chọn đáp án C.
Trong Ms Excel, kết quả của công thức `=9/3(2+1)` là gì?
1
9
#NUM!
#VALUE!
Chọn đáp án B.
Trong Ms Excel, đâu là cách dùng hàm `SUM(number1,[number2],...)` chính xác?
`=SUM($A$1:$A$10,B2,C3,52,D1:D10)`
`=SUM(Sheet1!A1:Sheet2!A1,Sheet3!A1)`
`=SUM(A1:A10,10,5,32,6+5,$D$13)`
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D.
Trong Ms Excel, khi nhập số chứng minh nhân dân hoặc số thẻ căn cước, bạn nên chọn kiểu dữ liệu nào cho dữ liệu loại này?
Text
Number
Date/Time
Custom
Chọn đáp án A.
Trong Ms Excel, kết quả của hàm `=AVERAGE(2,4,6,8,10)` là gì?
2
4
6
8
Chọn đáp án C.
Trong Ms Excel, kết quả của hàm `=MIN(2,4,6,8,10)` là gì?
2
6
8
10
Chọn đáp án A.
Trong Ms Excel, kết quả của hàm `=MAX(2,4,6,8,10)` là gì?
2
6
8
10
Chọn đáp án D.
Trong Ms Excel, kết quả của công thức `="Chào"&" "&"Các"&" "&"Bạn"` là gì?
ChàoCácBạn
Chào CácBạn
ChàoCác Bạn
Chào Các Bạn
Chọn đáp án D
Trong Ms Excel, kết quả của công thức `="Chào"&" "&2017` là gì?
Chào 2017
#VALUE!
Chào2017
#NAME?
Chọn đáp án A.
Trong Ms Excel, kết quả của công thức `="Xin "& LEFT("Chào Các Bạn", 4)` là gì?
Xin Chào
Xin Chào
#VALUE!
#NAME?
Chọn đáp án A.
Trong Ms Excel, kết quả của công thức `=RIGHT("Chào Các Bạn", 7)& " Ơi"` là gì?
Các Bạn Ơi
Các Bạnơi
#VALUE!
#NAME?
Chọn đáp án A
Trong Ms Excel, kết quả của công thức `=MID("Trong Ms Excel", 7,2)` là gì?
Trong
Ms
Excel
#NAME?
Chọn đáp án B.
Trong Ms Excel, chọn phát biểu đúng nhất về hàm COUNT()?
Đếm số ô có chứa dữ liệu trong phạm vi
Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu giá trị
Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu thời gian
Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu chuỗi
Chọn đáp án B.
Trong Ms Excel, chọn phát biểu đúng nhất về hàm COUNTA()?
Đếm số ô có dữ liệu trong phạm vi
Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu giá trị
Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu thời gian
Đếm số ô có chứa dữ liệu kiểu chuỗi
Chọn đáp án A.
Trong Ms Excel, khi sử dụng hàm làm tròn giá trị số `ROUND(number, num_digits)`, đâu là kết quả sai khi thực hiện các hàm sau đây?
`ROUND(2.15, 1) = 2.2`
`ROUND(21.5, 1) = 20`
`ROUND(626.3,3) = 1000`
`ROUND(1.475, 2) = 1.40`
Chọn đáp án D.
Trong Ms Excel, phát biểu nào là đúng khi nói về các hàm làm tròn?
Để luôn làm tròn lên (ra xa số không), dùng hàm ROUNDUP
Để luôn làm tròn xuống (về phía số không), dùng hàm ROUNDDOWN
Để làm tròn tới một bội số cụ thể (ví dụ, làm tròn tới 0,5 gần nhất), hãy dùng hàm MROUND
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D.
Một lớp có 25 trên 50 học sinh đạt loại “Giỏi”, trong Ms Excel để tính tỷ lệ % chia 25 cho 50, chọn ô kết quả và ...?
Chọn Home/Number/Percent
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + %
Nhấn chuột phải/Format Cells.../Percentage
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D.
Trong Ms Excel, để chuyển chữ thường thành chữ IN HOA, ta dùng hàm nào?
Hàm Upper
Hàm Lower
Hàm Proper
Dùng tổ hợp phím Shift + F3 như Word
Chọn đáp án A.
Trong Ms Excel, để chuyển chữ IN HOA thành chữ thường, ta dùng hàm nào?
Hàm Upper
Hàm Lower
Hàm Proper
Dùng tổ hợp phím Shift + F3 như Word
Chọn đáp án B.
Trong Ms Excel, khi gõ công thức `=NOW()` sẽ cho kết quả gì?
Ngày hiện tại trong của hệ thống
Giờ hiện tại trong của hệ thống
Ngày và giờ hiện tại trong của hệ thống
Không có hàm này
Chọn đáp án C.
Trong Ms Excel, để viết hoa chữ cái đầu tiên của từng từ, ta dùng hàm nào?
Hàm Upper
Hàm Lower
Hàm Proper
Dùng tổ hợp phím Shift + F3 như Word
Chọn đáp án C.
Trong Ms Excel, khi gõ công thức `=TODAY()` sẽ cho kết quả gì?
Ngày hiện tại trong của hệ thống
Giờ hiện tại trong của hệ thống
Ngày và giờ hiện tại trong của hệ thống
Không có hàm này
Chọn đáp án A.
Trong Ms Excel, để trình bày kết quả của công thức mà không cần nội dung công thức ta thực hiện
Copy ô, vùng kết quả, click chuột phải chọn Paste Options/Value
Copy ô, vùng kết quả, click chuột phải chọn Paste Options/Formulas
Copy ô, vùng kết quả, click chuột phải chọn Paste Options/Formats
Copy ô, vùng kết quả, click chuột phải chọn Paste Options/Validation
Chọn đáp án A
Trong Ms Excel, để chuyển bảng dạng cột thành hàng hay ngược lại, ta chọn bảng, chọn copy và?
Chọn Home/Paste/Paste Special.../Transpose
Chọn Home/Paste/Paste Special.../Skip Blanks
Chọn Home/Paste/Paste Special.../All Except Borders
Chọn Home/Paste/Paste Special/All using source theme
Chọn đáp án A.
Trong Ms Excel, công cụ có hình dười đây là chức năng gì?

Dọn dẹp dữ liệu dư thừa
Copy định dạng
Xóa dữ liệu
Copy đường viền, khung
Chọn đáp án B
Trong Ms Excel, để kẻ đường viền (nét, màu) ta chọn ô, dãy ô, click chuột phải chọn Format Cells ... và chọn tiếp?
Number
Alignment
Font
Border
Chọn đáp án D
Trong Excel, để trình bày màu nền (màu, mẫu, hiệu ứng) ta chọn ô, dãy ô, click chuột phải chọn Format Cells ... và chọn tiếp?
Number
Alignment
Fill
Border
Chọn đáp án C
Trong Ms Excel, phát biểu nào là chính xác nhất khi muốn trình bày dữ liệu dạng biểu đồ?
Phần mềm bảng tính không có chức năng vẽ biểu đồ
Có sẵn biểu đồ cột, đường, vùng, tròn
Có thể vẽ được cả loại biểu đồ phức tạp như biểu đồ vùng radar
Có đầy đủ các loại biểu đồ, người dùng chỉ cần sắp xếp dữ liệu cho kiểu biểu đồ mong muốn hoặc kiểu biểu đồ nào phù hợp với dữ liệu
Chọn đáp án D
Trong Ms Excel, biểu đồ là một đối tượng đặc biệt cho phép?
Thêm, xóa, sửa, di chuyển các tiêu đề, ghi chú, nhấn dữ liệu
Thay đổi màu nền, màu phụ đề, thay đổi màu sắc hình (cột, thanh ...) trong biểu đồ
Thay đổi kích thước biểu đồ, font chữ. Cắt, dán, di chuyển, xóa biểu đồ
Tất cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
Trong Excel, dùng dạng biểu đồ nào để biểu diễn cho dữ liệu kiểu phần trăm là hợp lý nhất?
Biểu đồ dạng cột (Columns)
Biểu đồ đường (Line)
Biểu đồ dạng tròn (Pie)
Biểu đồ vùng (Area)
Chọn đáp án C
Để hiện/ẩn đường lưới trong trang tính Ms Excel, ta chọn?
View/Show/Ruler
View/Show/Gridlines
View/Show/Formula Bar
View/Show/Headings
Chọn đáp án B
Trong Ms Excel, để trang tính thể hiện toàn bộ công thức thay vì kết quả của công thức ta chọn chức năng?
Formulas/Formula Auditing/Show Formulas
Formulas/Formula Auditing/Remove Arrows
Formulas/Formula Auditing/Trace Dependents
Formulas/Formula Auditing/Trace Precedents
Chọn đáp án A
Trong Ms Excel, để ẩn giấu một trang tính (worksheet) ta thao tác?
Click chuột phải lên tên Sheet, chọn Hide
View/Windows/Hide worksheet
View/Show Hide worksheet
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Trong Ms Excel, để hiện một trang tính (worksheet) đã bị ẩn, ta thao tác?
Click chuột phải lên tên Sheet Tab, chọn Unhide
View/Windows/Hide worksheet
View/Show Hide worksheet
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Trong Ms Excel, phím tắt mở nhanh chế độ quan sát trang tính trước khi in là?
Ctrl + P
Ctrl + X
Ctrl + V
Ctrl + H
Chọn đáp án A
Trong Ms Excel, khi thấy các đường vạch đứt trong trang tính đó là?

Vùng giới hạn tính toán
Vùng soạn thảo bảng tính
Vùng in (tạm thời) theo khổ giấy và lề đã chọn
Vùng ngoài trang in
Chọn đáp án C
Trong Ms Excel, để in vùng dữ liệu đã chọn, trong cửa sổ in ta chọn chức năng?
Settings/Print Active Sheets
Settings/Print entire workbook
Settings/Print Selection
Settings/Print Orientation
Chọn đáp án C
Trong Ms Excel, để chuyển hướng giấy từ dọc sang ngang khi in, trong cửa sổ in ta chọn chức năng?
Settings/Portrait orientation
Settings/Landscape orientation
Settings/Fit sheet on one page
Settings/No Scaling
Chọn đáp án B
Trong Ms Excel, để bảo vệ bảng tính ở chế độ chỉ đọc ta chọn chức năng nào trong File/Info/Protect Workbook?
Mark as final
Read only
Encrypt with password
Protect current Sheet
Chọn đáp án A
Trong Ms Excel, để bảo vệ bảng tính bằng mật khẩu ta chọn chức năng nào trong File/Info/Protect Workbook?
Mark as final
Read only
Encrypt with password
Protect current Sheet
Chọn đáp án C
Trong Ms Excel, để bảo vệ cấu trúc bảng tính và chỉ cho phép sửa chữa dữ liệu ta chọn chức năng nào?
Mark as final
Read only
Encrypt with password
Protect workbook structure
Chọn đáp án D
Trong Ms Excel, để đánh số trang ở vị trí chân trang (footer) khi in ta chọn?
Page Layout/Page Setup/Print Titles, chọn Tab Header/Footer, chọn Footer
Page Layout/Page Setup/Print Titles, chọn Tab Page, chọn Footer
Page Layout/Page Setup/Print Titles, chọn Tab Sheet, chọn Footer
Page Layout/Page Setup/Print Titles, chọn Tab Margins, chọn Footer
Chọn đáp án A
Trong Ms Excel, để in lại các tiêu đề hàng ngang cho từng trang ta chọn?
Page Layout/Page Setup/Print Titles/Sheet, nhập địa chỉ tiêu đề để tái vào Rows to repeat at top
Page Layout/Page Setup/Print Titles/Sheet, nhập địa chỉ tiêu đề để tái vào Columns to repeat at left
Page Layout/Page Setup/Print Titles/Page, nhập địa chỉ tiêu đề để tái vào Columns to repeat at top
Page Layout/Page Setup/Print Titles/Page, nhập địa chỉ tiêu đề để tái vào Columns to repeat at left
Chọn đáp án A
Trong Ms Excel, khi quan sát dữ liệu trước khi in ta thấy có một ít dữ liệu nằm ngoài khổ giấy và Excel tự động in dữ liệu này sang trang khác. Chức năng ... cho phép tự động điều chỉnh kích thước vùng in nằm trong phạm vi khổ giấy?
Page Layout/Page setup
Page Layout/Scale to Fit
Page Layout/Sheets Option
Page Layout/Themes
Chọn đáp án B
Trong Ms Excel, để thực hiện thao tác điền giá trị tự động ta chẳng hạn như số thứ tự thì thực hiện?
Nhập 2 giá trị số, chọn khối và thực hiện copy bằng ký hiệu +
Nhập 2 giá trị số, chọn khối và giữ phím Ctrl khi thực hiện copy
Nhập 2 giá trị số, chọn khối và giữ phím Shift khi thực hiện copy
Không có thao tác này, phải nhập hết giá trị cần thiết
Chọn đáp án B
Trong Ms Excel, khi xóa ô, dãy ô bằng phím Delete thì?
Toàn bộ dữ liệu và định dạng bị xóa theo
Chỉ xóa phần dữ liệu
Chỉ xóa phần định dạng
Chọn đáp án B
Tập tin mặc định khi khởi động PowerPoint có dạng:
Presentation1, Presentation2
Book1, Book2
Document1, Document2
Slide1, Slide2
Chọn đáp án A
Để tạo nên một bài thuyết trình tốt cần phải:
Xác định đối tượng khán giả và mục tiêu bài trình diễn.
Lựa chọn đúng phương pháp báo cáo, phương pháp truyền đạt thông tin.
Tạo các bản in phát cho khán giả và ghi chú cho slide.
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
Dấu nào là cách trình bày báo cáo?
SpeakerLed
SelfRunning
Userinteractive
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
Phần mềm nào thường được sử dụng để tạo bài thuyết trình?
Microsoft PowerPoint
OpenOffice Impress
Google Slides
Apple Keynote
Chọn đáp án A
Slide Show là công cụ trình diễn trên:
Word
PowerPoint
Access
Excel
Chọn đáp án B
Phần mềm PowerPoint thường dùng để:
Soạn thảo văn bản
Xử lý số liệu trên máy tính
Tạo cơ sở dữ liệu
Tạo bài thuyết trình, báo cáo
Chọn đáp án D
Cách mở một file PowerPoint:
Double click vào file muốn mở
Nhấn chuột phải vào file muốn mở và chọn Open
Kéo thả file vào giao diện PowerPoint
Nhập tên file vào thanh địa chỉ PowerPoint
Chọn đáp án A
Phím tắt đóng một file PowerPoint:
Ctrl + F4
Alt + F4
Ctrl + Shift + F4
Cả A, B, C đều sai
Chọn đáp án B
Để tạo một bài trình chiếu mới trên PowerPoint, ta sẽ:
Tạo bản trình chiếu trắng
Tìm một bản đẹp trên Internet, sửa lại nội dung
Tạo theo các mẫu đẹp theo chủ đề có sẵn (template) trong PowerPoint
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án C
Trong PowerPoint, ta có thể tạo một bản trình diễn mới từ:
Sử dụng một trình diễn trống (Use Blank)
Sử dụng một trình diễn có sẵn (Design Template)
Sử dụng một trình dựa trên một trình diễn có sẵn
Tất cả các phương án trên
Chọn đáp án D
Để hiện/ẩn thanh công cụ, thanh ruybăng trên màn PowerPoint, ta thường:
View → Toolbar
View → Gridlines
Chọn biểu tượng
Cả A, B, C đều sai
Chọn đáp án C
Trong khi trình chiếu bài thuyết trình, bạn nhấn phím nào sẽ được trợ giúp về các phím tắt sử dụng trong chế độ Slide Show:
F1
F2
F11
F12
Chọn đáp án A
Cách tìm danh mục các bài thuyết trình mới mở gần đây:
File → Open
File → Recent
File Save as
Cả A, B, C đều sai
Chọn đáp án B
Phần mở rộng của tập tin MS PowerPoint có dạng:
PPT, .PPTX
DOC, .DOCX
MDB
XLS, .XLSX
Chọn đáp án A
Trong PowerPoint, khi dùng chế độ hiển thị Slide Show thì:
Được sử dụng để trình chiếu bài trình diễn lúc báo cáo trước khách dự hội thảo
Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu
Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các phép biến đổi sinh động
Tất cả các phương án trên
Chọn đáp án D
Trong PowerPoint, khi dùng chế độ hiển thị Slide Sorter View thì:
Chế độ này hiển thị tất cả các slide trong bài trình diễn dưới dạng các hình nhỏ
Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các phép biến đổi sinh động
Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu
Tất cả các phương án trên đều đúng
Chọn đáp án A
Trong PowerPoint, để lưu trữ bản trình chiếu đang soạn thảo, ta nhấn:
Ctrl + A
Ctrl + S
Ctrl + O
Ctrl + N
Chọn đáp án B
Trong PowerPoint, để lưu trữ bản trình chiếu đang soạn thảo với tên khác, ta nhấn:
Ctrl + A
Ctrl + S
F12
Ctrl + N
Chọn đáp án C
Khi mở đồng thời nhiều bài thuyết trình, phím tắt nào để di chuyển nhanh giữa các bài:
Alt + Tab
Ctrl + Tab
Ctrl + Alt + Tab
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ làm việc của PowerPoint ta thao tác:
View → Switch Windows
View → New Window
View → Move Split
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Trong PowerPoint, muốn đánh số cho từng Slide, ta dùng lệnh nào sau đây:
Insert/ Bullets and Numbering
Insert/Slide Number
Format/ Bullets and Numbering
Các câu trên đều sai
Chọn đáp án B
Khái niệm trang trên PowerPoint là:
Slide
Page
Sheet
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Trong PowerPoint, để tạo thêm một trang mới ta thực hiện bằng cách:
Nhấn phím Enter
New Sheet
Home/ New Slide
File/ New
Chọn đáp án C
Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu nền thiết kế của toàn Slide, ta thực hiện:
Design/ Themes
Design/ Background
Insert/Slide Design
Slide Show/ Themes
Chọn đáp án A
Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi nền của một Slide, ta thực hiện:
Design/ Themes
Design/ Background
Insert/ Slide Design
Slide Show/ Themes
Chọn đáp án B
Khi thiết kế các Slide, sử dụng Home/ Slides/ New Slide có ý nghĩa gì?
Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành
Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành
Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên
Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng
Chọn đáp án B
Để tạo hiệu ứng cho một Slide, ta sử dụng lựa chọn nào?
Animations/ Add Animation
Animations/ Animation
Cả A và B đều đúng
Transitions/ Transition to this Slide
Chọn đáp án C
Để tạo hiệu ứng chuyển Slide ta chọn:
Animation
Slide Show
View/ Master Views
Transitions
Chọn đáp án D
Animations là chức năng tạo hiệu ứng cho:
Textbox
Chart
Shapes
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để:
Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu
Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu
Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Trong PowerPoint, muốn thêm một Slide mới giống với một Slide đã tạo, ta dùng lệnh hay thao tác nào?
Insert/ New Slide
File/ New Slide
Insert/ Duplicate Slide
Insert/ Duplicate
Chọn đáp án C
Trong PowerPoint, để có thêm một Slide lên tệp trình diễn đang mở, ta dùng lệnh hay thao tác nào?
Insert → New Slide
Bấm tổ hợp phím Ctrl + M
Chọn một mẫu Slide sau đó bấm Enter
Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Trong PowerPoint, muốn chèn các Slide từ một tập tin khác vào tập tin đang mở, ta dùng lệnh hay thao tác nào sau đây:
Home/ New Slide/ Slides from Files
Home/ New Slide/ Duplicate Selected Slides
Home/ New Slide
Home/ New Slide/ Reuse Slides
Chọn đáp án D
Trong PowerPoint, để sử dụng những Slide đã định dạng sẵn ta thực hiện:
Kích chọn File/ New/ From Design Template
Kích chọn File/ New/ From Existing Presentation
Kích chọn File/ New/ From AutoContent Wizard
Kích chọn File/ New/ Photo Album
Chọn đáp án B
Để tạo một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này người dùng phải chọn:
View/ Master Slide
Insert/ Slide Master
View/ Slide Master
Insert/ Master Slide
Chọn đáp án C
Slide Master là công cụ dùng để:
Tạo slide đẹp.
Định dạng chung cho các slide.
Tạo slide nhanh, gọn, đúng.
Tạo màu nền và nội dung cho slide.
Chọn đáp án B
Để sao chép slide trong một bài thuyết trình, ta chọn slide muốn sao chép sau đó:
Right Click Publish Slides.
Right Click Duplicate Slide.
A, B đều đúng.
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án B
Trong PowerPoint, muốn di chuyển một slide, ta dùng lệnh nào sau đây:
Chọn Slide/ Cut, Paste
File/ Change Slide
Câu A và B đều đúng
Câu A và B đều sai
Chọn đáp án A
Muốn xóa slide hiện thời trong PowerPoint, người thiết kế phải:
Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.
Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace.
Chọn Edit > Delete Slide
Chọn đáp án C
Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:
Ctrl + X
Ctrl + Z
Ctrl + C
Ctrl + V
Chọn đáp án B
Trong PowerPoint, xây dựng một trang thuyết trình tốt ta cần:
Dùng các cụm từ ngắn gọn súc tích
Dùng hình thức liệt kê hiệu quả
Đặt tiêu đề trang thuyết trình
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải:
Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V
Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C
Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + X
Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V
Chọn đáp án A
Muốn xóa một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải:
Chọn phần văn bản cần xóa, nhấn phím Delete
Chọn phần văn bản cần xóa, nhấn phím Backspace
Cả A, B đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Muốn xóa một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải:
A. Chọn phần văn bản cần xóa, nhấn phím Delete
B. Chọn phần văn bản cần xóa, nhấn phím Backspace
C. A, B đều đúng
D. Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Trong PowerPoint, để thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và kiểu hiển thị (đậm, nghiêng, gạch chân, bóng) ta chọn thẻ nào sau đây:
Clipboard
Font
Paragraph
Styles
Chọn đáp án B
Trong PowerPoint, để canh lề văn bản ta chọn thẻ nào sau đây:
Clipboard
Font
Paragraph
Styles
Chọn đáp án C
Trong PowerPoint, muốn tạo ký hiệu hay số đầu đoạn, ta dùng lệnh nào sau đây:
Home/ Bullets and Numbering
Format/ Border and Shading
Insert/ Bullets and Numbering
Insert/ Slide Number
Chọn đáp án A
Trong PowerPoint, muốn đánh số cho từng Slide, ta dùng lệnh nào sau đây:
Insert/ Bullets and Numbering
Insert/ Slide Number
Format/ Bullets and Numbering
Các câu trên đều sai
Chọn đáp án B
Trong PowerPoint, muốn chèn một table vào Slide, ta dùng lệnh gì hay tổ hợp phím nào sau đây:
Insert/ Text
Insert/ Table
Insert/ SmartArt
Insert/ Chart
Chọn đáp án B
Sau khi đã chèn một bảng biểu vào slide, muốn chia một ô nào đó thành 2 ô ta:
Kích chuột phải vào ô đó và chọn Split Cells.
Chọn ô đó rồi chọn Table > Split Cells.
Chọn ô đó và nhấp chuột trái vào nút lệnh Split Cells trên thanh công cụ Tables and Borders.
Các cách nêu trong câu này đều đúng.
Chọn đáp án D
Muốn xóa một cột bảng biểu trong Slide hiện hành ta thực hiện lệnh:
Chọn cột đó, nhấn chuột phải lên vùng đã chọn và chọn Delete Columns
Nhấn chuột phải lên vùng bất kỳ thuộc cột đó và nhấn phím Delete
Đưa con trỏ vào ô bất kỳ thuộc cột đó và nhấn phím Delete
Chọn cột đó, nhấn chuột phải lên vùng đã chọn và nhấn phím Delete
Chọn đáp án A
Nếu chọn 3 ô liên tiếp trên cùng 1 dòng của bảng biểu, đưa chuột vào vùng ô đó, nhấn chuột phải và chọn Insert Rows thì ta đã:
Thêm vào bảng 3 cột
Thêm vào bảng 3 ô
Thêm vào bảng 3 dòng
Thêm vào bảng 1 dòng
Chọn đáp án C
Để vẽ đồ thị trong Slide ta chọn:
File/ Chart
Insert/ Chart
View/ Chart
Design/ Chart
Chọn đáp án B
Muốn biên tập tiêu đề, bổ sung dữ liệu biểu đồ, ta chọn biểu đồ sau đó:
Kích chuột phải → Reset to Match Style
Kích chuột phải → Change Series Chart Type
Kích chuột phải → Edit Data
A, B, C đều đúng.
Chọn đáp án C
Muốn thay đổi kiểu biểu đồ, ta chọn biểu đồ sau đó:
Kích chuột phải → Reset to Match Style
Kích chuột phải → Change Series Chart Type
Kích chuột phải → Edit Data
A, B, C đều đúng.
Chọn đáp án B
Trong PowerPoint, muốn tô nền cho từng Slide, ta dùng lệnh nào hay thao tác nào sau đây:
Design/ Background/ Background Styles
Design/ Themes
Format/ Shape Fill
Format/ Shape Outline
Chọn đáp án A
Muốn thay đổi kiểu shape trong SmartArt, ta chọn đối tượng sau đó:
Kích chuột phải → Change Shape
Kích chuột phải → Add Shape
Kích chuột phải → Reset Shape
Kích chuột phải → Format Shape
Chọn đáp án A
Trong SmartArt, thao tác Format Shape có tác dụng gì?
Xóa hình trong Shape
Xóa text trong Shape
Đưa Shape về định dạng ban đầu
Đưa hình trong Shape về định dạng ban đầu
Chọn đáp án D
Trong PowerPoint, để thêm một hiệu ứng nhạc hay âm thanh, ta thực hiện:
Insert/ Audio
Insert/ Photo Album
Insert/ Object
Câu B và C đều sai
Chọn đáp án A
Trong PowerPoint, để thêm hình ảnh, ta thực hiện:
Insert/ Audio
Insert/ Picture
Insert/ Object
Câu B và C đều sai
Chọn đáp án B
Muốn sao chép hình ảnh trong một bài thuyết trình, ta phải:
Chọn phần hình ảnh cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V
Chọn phần hình ảnh cần sao chép, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C
Chọn hình ảnh đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + X
Chọn hình ảnh đó, nhấn Ctrl + X rồi đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V
Chọn đáp án A
Trong PowerPoint, để xóa hình ảnh, ta thực hiện:
Insert/ Audio
Insert/ Picture
Format/ Photo Album
Câu A, B và C đều sai
Chọn đáp án D
Trong PowerPoint, để xoay đối tượng đồ họa, ta Format đối tượng đồ họa sau đó trong Arrange ta chọn:
Bring Forward
Send Backward
Selection Pane
Rotate
Chọn đáp án D
Trong PowerPoint, để chèn thêm đối tượng hình học, ta thực hiện:
Insert/ Audio
Insert/ Shapes
Insert/ Object
Câu B và C đều đúng
Chọn đáp án B
Sau khi chọn Format đối tượng hình học, trong thẻ Shape Styles ta có thể thực hiện:
Đổi màu cho đối tượng
Tạo 2D, 3D cho đối tượng
Câu A và B đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Trong PowerPoint, để bỏ ghép nhóm các đối tượng vẽ, ta chọn đối tượng sau đó:
Kích chuột phải, chọn Group → ReGroup
Kích chuột phải, chọn Group → Ungroup
Kích chuột phải, chọn Ungroup → ReGroup
Kích chuột phải, chọn Ungroup → UnGroup
Chọn đáp án B
Trong PowerPoint, để ghép nhóm các đối tượng vẽ, ta chọn các đối tượng sau đó:
Kích chuột phải, chọn Group → ReGroup
Kích chuột phải, chọn Group → Ungroup
Kích chuột phải, chọn Group → Group
Kích chuột phải, chọn Ungroup → Group
Chọn đáp án C
Trong PowerPoint, để ghép nhóm các đối tượng vẽ, ta chọn các đối tượng sau đó:
A. Kích chuột phải, chọn Group → ReGroup
B. Kích chuột phải, chọn Group → Ungroup
C. Kích chuột phải, chọn Group → Group
D. Kích chuột phải, chọn Ungroup → Group
Chọn đáp án C
Để đưa một đối tượng vẽ lên lớp trên, ta Format đối tượng, sau đó trong Arrange ta chọn:
Bring Forward
Send Backward
Selection Pane
Rotate
Chọn đáp án A
Trong PowerPoint, để bắt đầu trình diễn một Slide Show ta thực hiện:
Slide Show/ Setup Slide Show
Slide Show/ From Beginning
Nhấn F5 trên bàn phím
Câu B và C đều đúng
Chọn đáp án D
Để thiết lập chức năng trình diễn với các Slide mà không có hiệu ứng, trong Slide Show/ Set Up Slide Show ta chọn:
Loop Continuously until 'Esc'
Show without narration
Show without animation
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Sử dụng menu Slide Show/ Set Up Slide Show để thiết lập bài trình diễn chức năng:
Thiết lập trình diễn với các Slide được chỉ ra
Thiết lập trình diễn với các chế độ màn hình khác nhau
Thiết lập bài trình diễn với lựa chọn mà không có hiệu ứng, âm thanh
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Để thay đổi con trỏ chuột sang dạng bút chiếu Laser trong chế độ trình diễn ta chọn:
Right Click Mouse/ Pointer Options/ Arrow
Right Click Mouse/ Pointer Options/ Highlighter
Right Click Mouse/ Pointer Options/ Pen
Right Click Mouse/ Pointer Options/ Ink Color
Chọn đáp án C
Trong PowerPoint, muốn tạo một hiệu ứng cho các đối tượng trong 1 slide, ta dùng lệnh nào sau đây:
Kích nút Add Animation
Chọn Animations/ Animation
Câu A và B đều đúng
Câu A và B đều sai
Chọn đáp án C
Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong slide, thực hiện:
Slide Show/ Custom Shows, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
Slide Show/ Slide Transition, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
Slide Show/ Custom Animation, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn
Tất cả các phương án trên đều sai
Chọn đáp án C
Ý nghĩa của các màu hình ngôi sao trong chuyển động Animations cho đối tượng:
Xanhhiện, vàngấn, đỏbiến đổi
Xanhẩn, vànghiện, đỏbiến đổi
Xanhhiện, vàngẩn, đỏbiến đổi
Xanhhiện, vàngbiến đổi, đỏẩn
Chọn đáp án C
Trong PowerPoint, để định dạng một trang in, ta thực hiện:
Design/ Page Setup
File/ Print
File/ Print Preview
Các câu trên đều sai
Chọn đáp án A
Dưới đây là các câu hỏi và đáp án tương tự:
Để in nội dung các slide ra máy in, ta thực hiện lệnh in bằng cách:
Kích chọn File/ Print
Bấm tổ hợp phím Ctrl + P
Kích chọn Insert/ Print
Câu A và B đều đúng
Chọn đáp án D
Để hiện/ẩn các trang thuyết trình, ta thực hiện bằng cách:
Kích chọn File/ Hide
Bấm tổ hợp phím Ctrl + H
Kích chọn Insert/ Print
Chuột phải chọn Hide slide
Chọn đáp án D
Để kiểm tra chính tả bài thuyết trình hiển thị tiếng Việt, ta thực hiện bằng cách:
View → Language → Vietnamese
View → Translate → Vietnamese
Review → Language → Vietnamese
Review → Translate → Vietnamese
Chọn đáp án C
Thao tác Design → Slide Orientation để làm gì?
Thay đổi kích thước trang thuyết trình
Canh lề cho trang thuyết trình
Đổi hướng trang thuyết trình
Thay đổi nền trang thuyết trình
Chọn đáp án C
Để in Slide 1, 3, 6, 9 ta chọn File → Chọn print:
Chọn Current Slide → Gõ vào 1,3,6,9
Chọn Slides → Gõ vào 1,3,6,9
Chọn All → Gõ vào 1,3,6,9
Chọn Selection → Gõ vào 1,3,6,9
Chọn đáp án B
Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?
Chọn Slide Show → Custom Show
Chọn Slide Show → View Show
Chọn View → Slide Show
Nhấn phím F5
Chọn đáp án A
Để trình chiếu trang thuyết trình hiện tại ta chọn:
Chọn Slide Show → Custom Show
Chọn Slide Show → View Show
Nhấn phím Shift + F5
Nhấn phím F5
Chọn đáp án C
Sử dụng menu Slide Show/ Set Up Slide Show để thiết lập bài trình diễn chức năng:
Thiết lập trình diễn với các Slide được chỉ ra
Thiết lập trình diễn với các chế độ màn hình khác nhau
Thiết lập bài trình diễn với lựa chọn mà không có hiệu ứng, âm thanh
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Để thay đổi con trỏ chuột sang dạng bút chiếu Laser trong chế độ trình diễn ta chọn:
Right Click Mouse/ Pointer Options/ Arrow
Right Click Mouse/ Pointer Options/ Highlighter
Right Click Mouse/ Pointer Options/ Pen
Right Click Mouse/ Pointer Options/ Ink Color
Chọn đáp án C
Khi kết thúc bài trình chiếu mà không muốn xuất hiện màn hình đen ta chọn:
Slide Show/ Set Up Slide Show/ Presented by a speaker (Full Screen)
Slide Show/ Set Up Slide Show/ Browse by an individual (Full Screen)
File/ Option/ Advanced/ End with black slide
Slide Show/ Set Up Slide Show/ Show without narration
Chọn đáp án C
Một hệ thống gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau trên phạm vi toàn thế giới được gọi là?
Hyperlink
Internet
Internet Service Provider
Browser
Chọn đáp án B
Khái niệm chỉ hình thức gửi điện báo qua đường email cho một danh sách địa chỉ email rất lớn được gọi là?
Bulk Mail
ISPInternet Service Provider
Spam
IPInternet Protocol
Chọn đáp án A
Khái niệm chỉ hình thức email tự động gửi đi (không được người nhận yêu cầu hoặc mong muốn) được gọi là?
Bulk Mail
ISPInternet Service Provider
Spam
IPInternet Protocol
Chọn đáp án C
Nhà cung cấp dịch vụ Internet có tên viết tắt là?
IAP
ISP
ICP
TCP
Chọn đáp án B
Nhà cung cấp nội dung thông tin trên Internet có tên viết tắt là?
IAP
ISP
ICP
TCP
Chọn đáp án C
Nhà cung cấp cổng kết nối, đường truyền Internet có tên viết tắt là?
IAP
ISP
ICP
TCP
Chọn đáp án B
Giao thức được dùng chủ yếu trên Internet là?
NETBEUI
IPX/SPX
TCP/IP
ARPA
Chọn đáp án C
Trong các thuật ngữ dưới đây, thuật ngữ nào không chỉ dịch vụ Internet?
WWW
Chat
TCP/IP
Chọn đáp án D
Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản có viết tắt là?
HTTP
FTP
WWW
HTML
Chọn đáp án D
Chọn phát biểu đúng về tên miền
Tên miền là tên gợi nhớ về một địa chỉ IP
Tên miền là tên giao dịch của 1 công ty hay tổ chức sử dụng trên Internet
Công việc chuyển đổi từ tên miền sang địa chỉ IP do máy chủ DNS đảm trách
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
HTTP là gì?
Là giao thức truyền siêu văn bản
Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
Là tên của trang Web
Là địa chỉ của trang Web
Chọn đáp án A
HTTPS là gì?
Là giao thức truyền siêu văn bản
Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
Là giao thức truyền siêu văn bản có bảo mật
Là địa chỉ của trang Web
Chọn đáp án C
Các dấu hiệu để nhận ra một website an toàn?
URL bắt đầu với https://
Thanh địa chỉ trình duyệt chuyển sang màu xanh lá cây và có hiển thị tên công ty quản lý website
Có biểu tượng ổ khóa trên thanh địa chỉ
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
Có thể mở các file .HTML bằng?
Trình duyệt Web (Browser) Internet Explorer
Trình duyệt Web (Browser) Mozilla
Trình duyệt Web (Browser) Google Chrome
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
Các tính năng sau, tính năng nào không phải là của tường lửa (firewall)?
Tăng tốc độ truyền dữ liệu
Kiểm soát giao thông dữ liệu
Bảo vệ an ninh cho máy tính
Ngăn chặn không cho máy tính truy cập một số trang web
Chọn đáp án A
Tường lửa (firewall) bao gồm?
Chỉ có phần cứng
Chỉ có phần mềm
Phần cứng và phần mềm
Quy ước về nghi thức giao tiếp
Chọn đáp án C
Các lựa chọn để kiểm soát việc sử dụng Internet?
Thiết lập công cụ giám sát trẻ em trên router
Dùng phần mềm để giám sát (Norton Family ...)
Dùng website theo dõi, giám sát (Family Safety của Microsoft ...)
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
Hai người cùng chat với nhau qua Yahoo Messenger trong cùng một phòng máy, khi đó dữ liệu sẽ truyền?
Dữ liệu truyền từ máy đang chat lên máy chủ phòng máy và quay về máy đang chat bên kia
Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang chat trong phòng
Dữ liệu truyền về máy chủ Yahoo và quay về máy bên kia
Dữ liệu truyền về máy chủ Internet Việt Nam và quay về máy đang chat
Chọn đáp án B
World Wide Web là gì?
Là một hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kỳ các máy tính nào trên Internet có yêu cầu
Là máy dùng để đặt các trang Web trên Internet
Là một dịch vụ của Internet
Tất cả các ý đều đúng
Chọn đáp án D
Các quy tắc điều khiển, quản lý việc truyền thông máy tính được gọi là?
Các vật mang
Các giao thức
Các dịch vụ
Các hệ điều hành mạng
Chọn đáp án B
TCP/IP là?
1 giao thức
1 bộ giao thức
1 thiết bị mạng
1 phần mềm
Chọn đáp án B
Trong các thuật ngữ dưới đây, thuật ngữ nào không chỉ dịch vụ Internet?
WWW (World Wide Web)
Chat
TCP/IP (Transmission Control Protocol / Internet Protocol)
Chọn đáp án D
Web Server là gì?
Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet
Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang Web
Là một dịch vụ của Internet
Tất cả các ý trên
Chọn đáp án A
Mạng Intranet là gì?
Là một mạng máy tính nối giữa hai máy với nhau
Là sự kết nối các máy tính trong một doanh nghiệp
Là sự kết nối máy tính trong phạm vi một quốc gia
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án B
Trang chủ là gì?
Là một trang Web đầu tiên của Website
Là tập hợp các trang Web có liên quan đến nhau
Là địa chỉ của Website
Tất cả các ý trên đều đúng
Chọn đáp án A
Tên miền gov.vn được dùng cho
Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam
Tất cả các cơ quan, tổ chức
Các đơn vị, tổ chức giáo dục
Các tổ chức phi chính phủ
Chọn đáp án A
Việc tải file dữ liệu từ Internet bị chậm là do?
File có dung lượng lớn
Đường truyền Internet tốc độ thấp
Server cung cấp dịch vụ Internet bị quá tải
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
Các máy tính kết nối thành mạng máy tính nhằm mục tiêu?
Tăng tính bảo mật của thông tin trong máy
Hạn chế virus
Tăng khả năng chia sẻ dữ liệu
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Chương trình dùng để xem các trang Web được gọi là?
Trình duyệt Web
Bộ duyệt Web
Chương trình xem Web
Phần mềm xem Web
Chọn đáp án A
Để lưu một trang Web, trong Internet Explorer ta chọn?
File/Save
File/New Session
File/Save As
File/Download
Chọn đáp án C
Để lưu một trang Web, trong Internet Explorer ta chọn?
A. File/Save
B. File/New Session
C. File/Import and Export
D. File/Save Page As
Chọn đáp án D
Đâu không phải là Trình duyệt Web?
Mozilla Firefox
Google Chrome
Apple Safari
Adobe Flash
Chọn đáp án D
Ứng dụng nào được dùng để trò chuyện (chat) qua mạng internet?
Skype
Yahoo! Messenger
Google Talk
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
Khi muốn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, chúng ta cần?
Tìm kiếm trên các Websites (máy) tìm kiếm chuyên dụng
Tùy vào nội dung tìm kiếm mà kết nối đến các Websites cụ thể
Tìm kiếm ở bất kỳ một Websites nào
Tìm trong các sách danh bạ Internet
Chọn đáp án A
Cách thức để mở 1 trang Web sử dụng Internet Explorer?
Nhập URL của trang Web vào ô Address rồi nhấn Enter
Chọn File/Open rồi nhập URL của trang Web rồi nhấn Enter
Cả hai cách đều đúng
Cả hai cách đều sai
Chọn đáp án A
Internet Explorer là?
1 chuẩn mạng cục bộ
Trình duyệt Web dùng để hiển thị các trang Web trên Internet
Bộ giao thức
Thiết bị kết nối mạng
Chọn đáp án B
Trên Internet Explorer, nút Home dùng để?
Trở về trang mặc định khi mở trình duyệt IE
Trở về trang chủ của Website đang mở
Trở về trang trắng không có nội dung
Trở về trang Thư điện tử
Chọn đáp án A
Trên Internet Explorer, nút History dùng để?
Liệt kê các trang Web đã mở trên trình duyệt Web
Liệt kê các Email đã dùng
Hiển thị địa chỉ của trang Web đang mở
Hiển thị các Website bị cấm truy cập
Chọn đáp án A
Để lưu lại một địa chỉ Website ưa thích, trên Internet Explorer sử dụng tính năng?
Favorites/Add to Favorites
File/Save
Tool/Manage Addon
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Trên Internet Explorer, để mở thêm một màn hình duyệt Web mới không chứa thông tin gì trong cùng cửa sổ của trình duyệt ta chọn?
FileNew Tab
FileNew Window
FileNew Session
FileDuplicate Tab
Chọn đáp án A
Trên Internet Explorer, để mở thêm một màn hình duyệt Web mới chứa thông tin giống như màn hình đang có trong cùng cửa sổ của trình duyệt ta chọn?
FileNew Tab
FileNew Window
FileNew Session
FileDuplicate Tab
Chọn đáp án D
Trên Internet Explorer, để cập nhật mới thông tin trên màn hình đang xem ta chọn?
FileNew Tab
FileNew Window
ViewGo to
ViewRefresh (F5)
Chọn đáp án D
Trên Internet Explorer, để xóa danh sách các trang Web đã xem ta sử dụng: ToolsInternet Options, GeneralDelete, chọn tiếp?
Temporary Internet files
Cookies
History
Form data
Chọn đáp án C
Trên Internet Explorer, để xóa thông tin ta đã nhập vào các biểu mẫu trước đó ta sử dụng: ToolsInternet Options, GeneralDelete, chọn tiếp?
Temporary Internet files
Cookies
History
Form data
Chọn đáp án D
Trên Internet Explorer, để xóa các file tạm trong quá trình duyệt Web ta sử dụng: ToolsInternet Options, GeneralDelete, chọn tiếp?
Temporary Internet files
Cookies
History
Form data
Chọn đáp án A
Trên Internet Explorer, để xóa các file tạm trong quá trình duyệt Web ta sử dụng: Tools > Internet Options, GeneralDelete, chọn tiếp?
Temporary Internet files
Cookies
History
Form data
Chọn đáp án A
Trên Internet Explorer, để thiết lập trang chủ cho trình duyệt ta thực hiện: ToolsInternet Options, chọn tiếp?
GeneralStartup
GeneralHome Page
GeneralBrowsing History
GeneralPrivacy
Chọn đáp án B
Trong số các Website sau, Website nào không cung cấp bộ công cụ tìm kiếm?
http://google.com.vn
http://bing.com
http://www.vnexpress.net
http://www.yahoo.com
Chọn đáp án C
Trong số các Website sau, Website nào cung cấp bộ công cụ tìm kiếm được nhiều người sử dụng nhất?
http://google.com.vn
http://bing.com
http://www.msn.com
http://www.yahoo.com
Chọn đáp án A
Google không thể tìm kiếm loại thông tin nào?
Số điện thoại
Văn bản
Hình ảnh
Âm thanh
Chọn đáp án D
Để nối các từ khóa trong tìm kiếm mà không cần theo thứ tự các từ, ta dùng ký hiệu?
+
B.
C.
?
Chọn đáp án A
Để loại bỏ các từ khóa trong tìm kiếm, ta dùng ký hiệu?
+
B.
C.
/
Chọn đáp án B
Để tìm chính xác cụm từ khóa trong tìm kiếm, ta dùng ký hiệu?
'cụm từ'
"cụm từ"
/cụm từ/
\cụm từ\
Chọn đáp án B
Trong tìm kiếm, ký hiệu thay thế cho một dãy các ký tự (chữ cái, số, dấu) ta dùng ký hiệu?
+
B.
C.
?
Chọn đáp án C
Trong tìm kiếm, ký hiệu thay thế cho một ký tự (chữ cái, số, dấu) ta dùng ký hiệu?
+
B.
C.
?
Chọn đáp án D
Trong tìm kiếm, để tìm từ khóa chính xác và từ đồng nghĩa (synonym) với từ khóa, ta dùng ký hiệu?
+
~
C.
?
Chọn đáp án B
Để tìm kiếm trong giới hạn tên miền, ta dùng từ khóa?
host:
inurl:
title:
link:
Chọn đáp án A
Để tìm kiếm trong giới hạn tiêu đề, ta dùng từ khóa?
host:
inurl:
title:
link:
Chọn đáp án C
Để tìm kiếm trong giới hạn địa chỉ liên kết (các địa chỉ Web có chứa từ khóa cần tìm), ta dùng từ khóa?
host:
inurl:
title:
link:
Chọn đáp án B
Để tìm kiếm trong giới hạn liên kết (các trang có liên kết tới trang chứa từ khóa cần tìm), ta dùng từ khóa?
host:
inurl:
title:
link:
Chọn đáp án D
Để tìm kiếm trong giới hạn loại định dạng tập tin, ta dùng từ khóa?
host:
filetype:
title:
link:
Chọn đáp án B
Khái niệm nào sau đây không phải là tính chất của thư điện tử?
Thư được nhập vào từ bàn phím máy tính
Nhận và gửi thư bằng máy tính hay thiết bị điện tử
Phải thông qua bưu cục trong việc gửi và nhận thư
Phải dùng phần mềm chuyên dụng để đọc thư
Chọn đáp án C
Nhà cung cấp nào không cung cấp dịch vụ thư điện tử?
Gmail
Singtel
Hostmail
Yahoo Mail
Chọn đáp án B
Địa chỉ nào sau đây là một địa chỉ thư điện tử?
DHCN_Hutech@hutech@gmail.com
DHCN_Hutech hutech@.
DHCN_Hutech hutech.gmail.com
hutech@gmail.com
Chọn đáp án D
Địa chỉ thư điện tử đầy đủ bao gồm?
Tên định dạng Tên email @ tên miền
Tên email @ tên miền
Tên định dạng Tên email @ tên miền tên nhà mạng kết nối
Tên email @ tên miền tên nhà mạng kết nối
Chọn đáp án B
Dưới đây là các câu hỏi và đáp án tương tự:
Loại tập tin có thể đính kèm thư điện tử?
Văn bản
Hình ảnh
Chương trình
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
Để đính kèm một tập tin gửi theo thư điện tử ta sử dụng?
Reply
Forward
Attach
Reply All
Chọn đáp án C
Để chuyển tiếp một thư điện tử đến 1 hay nhiều địa chỉ khác ta sử dụng?
Reply
Forward
Attach
Reply All
Chọn đáp án B
Để hồi đáp thư điện tử cho một người ta sử dụng?
Reply
Forward
Attach
Reply All
Chọn đáp án A
Để hồi đáp thư điện tử cho tất cả mọi người ta sử dụng?
Reply
Forward
Attach
Reply All
Chọn đáp án D
Để gửi thư điện tử cho một người ta nhập địa chỉ thư điện tử vào?
Address (To)
CC
BCC
Subject
Chọn đáp án A
Để gửi thư điện tử cho nhiều người (nhìn thấy địa chỉ mail của nhau), ta nhập các địa chỉ thư điện tử vào?
Address
CC
BCC
Subject
Chọn đáp án B
Để gửi thư điện tử cho nhiều người (không nhìn thấy địa chỉ mail của nhau), ta nhập các địa chỉ thư điện tử vào?
Address
CC
BCC
Chọn đáp án C
Để nhập tiêu đề thư điện tử ta nhập tiêu đề vào?
Address
CC
BCC
Subject
Chọn đáp án D
Thư điện tử mới nhận đặt ở trong?
Inbox
Outbox (Send)
Draft
Trash
Chọn đáp án A
Thư điện tử gửi đi đặt ở trong?
Inbox
Outbox (Send)
Draft
Trash
Chọn đáp án B
Thư điện tử đang soạn thảo dở dang, chưa gửi đi đặt ở trong?
Inbox
Outbox (Send)
Draft
Trash
Chọn đáp án C
Thư điện tử đã xóa đặt ở trong?
Inbox
Outbox (Send)
Draft
Trash
Chọn đáp án D
Chức năng nào không phải là chức năng của một trang mạng bán hàng trực tuyến?
Giới thiệu công ty
Giới thiệu về sản phẩm, dịch vụ
Kiểm tra sản phẩm
Giỏ hàng
Chọn đáp án C
Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ của ngân hàng điện tử cơ bản?
Tra cứu số dư và giao dịch trên tài khoản
Tất cả các ý nêu ra
Thanh toán hóa đơn cho thẻ tín dụng, hóa đơn điện, nước, điện thoại, Internet...
Chuyển khoản trong nước và quốc tế
Chọn đáp án B
Nhắn tin tức thời (IM) là?
Hệ thống tin nhắn máy tính
Nhận và gửi ở dạng văn bản chứ không phải giọng nói
Không lưu trữ và chờ đợi như email
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
Đề xuất nào không phải là lợi ích chủ yếu của việc nhắn tin tức thời (IM)?
Truyền thông thời gian thực
Biết có hay không người liên hệ đang trực tuyến
Chi phí thấp và truyền tải được tập tin
Không cần sóng điện thoại
Chọn đáp án D
Đặc trưng nào không phải là đặc trưng của mạng xã hội (social network)?
Do chính phủ quản lý
Có sự tham gia trực tiếp của nhiều cá nhân
Là website mở với nội dung được xây dựng bởi các thành viên tham gia
Kết nối các thành viên cùng sở thích
Chọn đáp án A








