2550 câu hỏi trắc nghiệm Tin học đại cương có đáp án Phần 10
50 câu hỏi
Chọn Slide Show -> Custom Show
Chọn Slide Show -> View Show
Chọn View -> Slide Show
Nhấn phím F5
Chọn A
Lưu tập tin hiện tại
Mở một tập tin nào đó
Đóng tập tin hiện tại
Thoát khỏi Powerpoint
Chọn C
Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I
Chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
Nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
Chọn A
Chọn File -> Save
Chọn File -> Save As
Chọn File -> Save hoặc File -> Save As đều được
Chọn File -> Close
Chọn A
Mở một presentation đã có trên đĩa
Tạo mới một presentation để thiết kế bài trình diễn
Lưu lại presentation đang thiết kế
Lưu lại presentation đang thiết kế với một tên khác
Chọn A
Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành
Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành
Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên
Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng
Chọn B
Phím 10
Phím ESC
Phím Delete
Phím Enter
Chọn B
Format - Slide Layout.
View - Slide Layout
Insert - Slide Layout
File - Slide Layout...
Chọn A
File - View Show
Window - View Show
Slide Show - View Show
Tools - View Show
Chọn C
Edit - New Slide
File - New Slide
Slide Show - New Slide
Insert - New Slide
Chọn D
Format - Slide Design.
Tools - Slide Design
Insert - Slide Design
Slide Show – Slide Design
Chọn A
File - Delete Slide
File - Delete Slide
Tools - Delete Slide
Slide Show – Delete Slide
Chọn B
Phím F5
Phím F3
Phím F1
Phím F10
Chọn A
Nháy chuột phải, rồi chọn Exit
Nháy chuột phải, rồi chọn Return
Nháy chuột phải, rồi chọn End Show
Nháy chuột phải, rồi chọn Screen
Chọn C
Insert - Custom Animation, rồi chọn Add Effect
Format - Custom Animation, rồi chọn Add Effect
View - Custom Animation, rồi chọn Add Effect
Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Add Effect
Chọn D
Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Remove
Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Delete
Cả 2 câu đều đúng
Cả 2 câu đều sai
Chọn A
Insert --> Index and Tables
Format --> Index and Tables
Format --> Table of Contens
Insert --> Table of Contents
Chọn A
Format --> DropCap
Format --> Pharagraph
Format --> Change Case
Format --> Font
Chọn A
Format --> Style
Format --> Border and Shading
File --> Paper Setup
File -->Print Preview
Chọn B
Tool --> Option
Tool --> Mail Merger
Format --> Tab
Format --> Theme
Chọn C
*.doc
*.dot
*.rtf
Tất cả các câu A, B, C đều đúng
Chọn D
Nhấn đúp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng đó
Nhấn chuột vào phía ngoài bên trái của dòng đó
Nhấn chuột 3 lần vào một vị trí bất kỳ trong bảng
Cả hai cách A và B đều được
Chọn B
Nhấn đúp chuột vào ô đó
Nhấn chuột 3 lần vào ô đó
Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới ô đó
Nhấn chuột ở bên trên ô đó
Chọn C
Chọn (hay còn gọi là bôi đen) nhiều dòng văn bản.
Chọn 1 dòng văn bản.
Xóa 1 dòng văn bản
Xóa toàn bộ văn bản.
Chọn B
Vì bộ nhớ ngoài chịu sự điều khiển trực tiếp từ hệ thống vào ra
Vì bộ nhớ ngoài không bị giới hạn bởi không gian địa chỉ của CPU
Vì công nghệ chế tạo bộ nhớ ngoài rẻ hơn bộ nhớ trong
Vì bộ nhớ ngoài chứa được hệ thống file
Chọn B
Điều khiển nhận lệnh
Giải mã lệnh và thực thi lệnh
Vận chuyển thông tin giữa các thành phần bên trong máy tính
Chứa các thông tin phục vụ cho hoạt động của CPU
Chọn D
-2n-1
-2n
-2n-1-1
-2n-1
Chọn A
0
-108
-116
108
Chọn B
2n-1
2n
2n-1-1
2n-1
Chọn D
-40
18
58
26
Chọn D
16 KB
16 MB
64 MB
64 KB
Chọn D
Xác định địa chỉ ô nhớ cần truy cập thuộc bộ nhớ trong
Xác định địa chỉ file cần truy cập trên ổ đĩa cứng
Xác định địa chỉ lệnh cần nạp vào CPU
Xác định địa chỉ cổng vào ra cần trao đổi dữ liệu
Chọn B
8
10
11
16
Chọn B
2 bit
8 bit
10 bit
14 bit
Chọn B
1000 bit
1024 bit
1000 byte
1024 byte
Chọn D
Là phần mềm phải có để máy tính cá nhân có thể hoạt động
Là phần mềm cài sẵn trong mọi máy tính cá nhân
Là phần mềm không được thay đổi trong máy tính cá nhân
Là phần mềm do công ty Microsoft độc quyền xây dựng và phát triển.
Chọn A
Khi dịch một cuốn sách
Khi chẩn đoán bệnh
Khi phân tích tâm lý một con người
Khi thực hiện một phép toán phức tạp
Chọn D
Chỉ tốc độ của bộ vi xử lý
Chỉ dung lượng của đĩa cứng
Chỉ dung lượng của bộ nhớ chỉ đọc ROM
Chỉ dung lượng của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM
Chọn D
Quản lý việc đầu tư của công ty
Theo dõi và kiểm soát thông tin, dữ liệu nhạy cảm
Mô tả họat động kinh doanh
Thu nhập thông tin thị trường
Chọn B
Thiết bị lưu trữ trong vì nó ở bên trong vỏ máy
Thiết bị lưu trữ trong vì nó ở bên trong vỏ máy
Là thiết bị nhập/xuất dữ liệu
Thiết bị chỉ đọc dữ liệu
Chọn B
Chọn một mật khẩu có ít hơn 6 mẫu tự
Mật khẩu phải giống lý lịch người sử dụng (ví dụ ngày tháng năm sinh, quê quán)
Không bao giờ cho người khác biết mật khẩu của bạn
Chỉ thay đổi mật khẩu sau một thời gian dài
Chọn C
Hệ điều hành
Hệ điều hành
Đĩa CD
Cả ba ý trên
Chọn A
Màn hình, máy in
Máy in, chuột
Chuột, bàn phím
Bàn phím, máy in
Chọn C
Khởi động máy tính
Khởi động lại máy tính
Nạp HĐHD
Tắt máy tính
Chọn B
1 dãy số
1 dòng văn bản
1 từ
1 kí tự
Chọn D
Bộ nhớ ROM
Bộ nhớ RAM
Các thiết bị lưu trữ
Đĩa cứng
Chọn C
A:
B:
C:
D:
Chọn C
Tên File không được chứa khoảng trắng
Tên File không nên có dấu tiếng Việt
Tên File được dài trên 255 kí tự
Tên File được chấp nhận kí tự #
Chọn B
Có đầy đủ các phần mềm ứng dụng
Có đầy đủ các phần mềm tiện ích
Có phần mềm hệ thống
Không cần gì cả vẫn sử dụng tốt.
Chọn C
Xử lý > Nhập > Xuất
Nhập > Xử lý > Xuất
Xuất > Xử lý > Nhập
Xử lý > Xuất > Nhập
Chọn B








