2550 câu hỏi trắc nghiệm Tin học đại cương có đáp án Phần 7
Đề thi

2550 câu hỏi trắc nghiệm Tin học đại cương có đáp án Phần 7

A
Admin
IT TestTrắc nghiệm tổng hợp94 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Để thiết lập chế độ lưu tự động trên Excel dự phòng khi có sự cố xảy ra, ta cần?

Vào File/Save để lưu

Vào Tool/Options, chọn thẻ Save, tích vào ô Save AutoRecover info every, sau đó điền số phút tự động lưu

Cả A và B đều đúng

Cả A và B đều sai

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tài liệu Excel sau khi được đánh được lưu mặc định trong My Document. Vậy để thay đổi nơi mặc định khi lưu cần?

Vào Tool/Options, chọn thẻ General, thay đổi đường dẫn mới ở mục Default file location

Vào File/Save As, chọn vị trí cần lưu

Cả A và B đều đúng

Cả A và B đều sai

Xem đáp án

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi vào File/Page Setup, chúng ta chọn thẻ Margins để làm gì?

Chỉnh cỡ giấy khi in

Chỉnh hướng giấy in

Căn chỉnh lề đoạn văn cần in

Cả 3 đều đúng

Xem đáp án

Chọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi vào Format/Cells, thẻ Border có tác dụng gì?

Chỉnh Font chữ cho đoạn văn

Tạo khung viền cho bảng tính cần chọn

Chỉnh màu cho chữ

Cả 3 đều đúng

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh Ctrl + F trong Excel có tác dụng gì?

Tìm kiếm một chuỗi ký tự nào đó

Thay thế chuỗi ký tự này bằng ký tự khác

Xoá bỏ các ký tự vừa tìm được

Một tác dụng khác

Xem đáp án

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu? =Sum(4,6,-2,9,s)

5

17

#Name?

#Value!

Xem đáp án

Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu? =Max(2,3,7,9,e)

2

9

#Name?

#Value!

Xem đáp án

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu? =Min(2,3,7,-9,e)

7

9

#Name?

#Value!

Xem đáp án

Chọn C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức sau trả lại kết quả là bao nhiêu? =Sum(A1:A5)

15

9

#Name?

#Value!

Xem đáp án

Chọn A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm AND có thể nhận mấy giá trị?

2

3

4

Tất cả các phương án trên đều sai

Xem đáp án

Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm OR có thể nhận mấy giá trị?

2

3

4

Tất cả các phương án trên đều sai

Xem đáp án

Chọn D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức sau cho giá trị là bao nhiêu? =AND(5>4, 6<9, 2<1)

True

False

-#Name?

# Value!

Xem đáp án

Chọn B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức sau cho giá trị là bao nhiêu? =OR(5>4, 6<9, 2<1)

True

False

#Name?

# Value!

Xem đáp án

Chọn A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức sau cho giá trị là bao nhiêu? =AND(5>4, 6<9, OR(2<1,3>2))

True

False

#Name?

# Value!

Xem đáp án

Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu nếu DTB = 9? =If(DTB>=5, "TB",If(DTB>=6.5, "Kha",If(DTB>= 8, "Gioi", "Yeu")))

Gioi

Kha

TB

Yeu

Xem đáp án

Chọn C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu nếu DTB = 6? =If(DTB>=5, Dau, Truot)

Dau

Truot

#Name?

Cả 3 phương án trên đều sai

Xem đáp án

Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu nếu DTB = 9 và HK loại C trong đó DTB: Điểm trung bình. HK: Hạnh kiểm =If(OR(DTB>=8, HK= "A"),1000,300)

1000

300

False

#Value!

Xem đáp án

Chọn A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm If có thể lồng vào nhau bao nhiêu lần?

5

6

7

8

Xem đáp án

Chọn C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu nếu DTB = 9 và HK loại C trong đó DTB: Điểm trung bình. HK: Hạnh kiểm =If(AND(DTB>=8, HK= "A"),300,1000)

300

1000

True

False

Xem đáp án

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu? =DAY("15-Apr-1998")

15

1988

8

Tất cả các phương án trên đều sai

Xem đáp án

Chọn A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu? =DAY("30/02/2002")

30

2002

2

#Value!

Xem đáp án

Chọn D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu? =MONTH("28/2/2002")

28

2002

2

#Value!

Xem đáp án

Chọn D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu? =MONTH("6-May")

28

5

6

7

Xem đáp án

Chọn B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu? =YEAR(0.007)

#Name?

#Value!

1900

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Excel sau khi nhập công thức sau: ="123"-"23" ta có kết quả?

100

123

23

Máy báo lỗi

Xem đáp án

Chọn A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Excel hàm SUM("3",2,1) sẽ trả về trị?

3

2

6

Báo lỗi do không cộng được chuỗi

Xem đáp án

Chọn C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Excel chèn thêm Sheet mới vào bảng tính chọn?

Edit --> Move or Copy Sheet …

Insert --> Worksheet

Format --> Sheet

Edit --> Delete Sheet

Xem đáp án

Chọn B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Excel hàm dùng để chuyển chuỗi số sang số là hàm nào trong các hàm sau?

Left(chuỗi, n)

Right(chuỗi, n)

Mid(chuỗi, m, n)

Value(số)

Xem đáp án

Chọn D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Excel biểu thức =24*2+5*2+(20-10)/2 sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?

47

271

138

Không thể thực hiện được biểu thức trên

Xem đáp án

Chọn A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Excel biểu thức =SUM(9,1,MA3,5,7)) sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?

13

15

17

19

Xem đáp án

Chọn C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Excel biểu thức =MID("A123B",3,2) sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?

A1

23

3B

A123B

Xem đáp án

Chọn B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Excel muốn sắp xếp dữ liệu sau khi quét khối phần dữ liệu muốn sắp xếp ta chọn?

Data --> Filter…

Data --> Sort…

Data --> Form…

Data --> Index…

Xem đáp án

Chọn B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Excel, giả sử ô A1 của bảng tính lưu trị ngày 15/10/1970. Kết quả hàm =MONTH(A1) là bao nhiêu?

VALUE#?

15

1970

10

Xem đáp án

Chọn D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khi làm việc với Excel, muốn di chuyển con trỏ ô về ô A1, ta bấm?

Shift – Home

Tab – Home

Ctrl – Home

Ctrl – Shift – Home

Xem đáp án

Chọn C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tập hợp các ký hiệu và những quy tắc dùng để biểu diễn và tính toán giá trị các số được gọi là?

Phép tính

Hệ đếm

Quy ước

Cả A,B,C đều đúng

Xem đáp án

Chọn B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ đếm thông dụng hay được sử dụng và biết đến là?

Hệ đếm thập phân

Hệ đếm La mã

Cả 2 đáp án trên đều đúng

Cả 2 đáp án trên đều sai

Xem đáp án

Chọn C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ đếm thập phân sử dụng chữ số cơ sở nào?

Từ 0 đến 9

Từ A đến Z

Từ a đến z

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ đếm nhị phân dùng trong máy tính hiện nay gồm 2 chữ số nào?

0 và 1

1 và 2

0 và 2

1 và 9

Xem đáp án

Chọn A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả sau khi đổi số 1100 từ hệ cơ số 2 sang hệ cơ số 10 là?

10

11

12

13

Xem đáp án

Chọn C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả sau khi đổi số 156 từ hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2 là?

1100 1100

1001 1100

1010 1100

1010 1101

Xem đáp án

Chọn B

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả sau khi đổi số 152 từ hệ cơ số 8 sang hệ cơ số 10 là?

105

106

107

108

Xem đáp án

Chọn C

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả sau khi đổi số 23 từ hệ cơ số 8 sang hệ cơ số 2 là?

010 011

010 010

010 101

010 010

Xem đáp án

Chọn A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả sau khi đổi số AF từ hệ cơ số 16 sang hệ cơ số 2 là?

1010 1111

1010 1010

1010 1011

1010 0101

Xem đáp án

Chọn A

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả sau khi đổi số 35 từ hệ cơ số 8 sang hệ cơ số 16 là?

2D

1D

1B

2B

Xem đáp án

Chọn B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Con người lưu trữ dữ liệu thông qua việc sử dụng các chữ cái, chữ số và các ký tự toán học, đó là quá trình?

Giải mã

Mã hóa thông tin

Bảo mật thông tin

Xử lý thông tin

Xem đáp án

Chọn B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện nay nhiều nước trong đó có Việt Nam sử dụng bộ mã truyền tin tiêu chuẩn của Hoa Kỳ với tên gọi là?

ASCII (American Standard Code for Information Interchange)

VNI

TCVN3

ASCIII

Xem đáp án

Chọn A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng liệt kê tất cả các đối tượng của một ngôn ngữ với các giá trị mã hóa gán cho nó được gọi là?

Mã hóa

Mệnh đề

Bảng mã

Dữ liệu

Xem đáp án

Chọn C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Máy vi tính là hệ thống thiết bị điện tử được lắp ráp bởi các linh kiện điện tử và mạch vi xử lý. Nhìn bề ngoài máy tính bao gồm các bộ phận nào sau đây?

Màn hình, Case (CPU, Mainboard, HDD)

Bàn phím, Chuột, Máy in

Cả 2 đáp án trên đều đúng

Cả 2 đáp án trên đều sai

Xem đáp án

Chọn C

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắc từ?

Read Access Memory

Random Access Memory

Rewrite Access Memory

Không có đáp án nào đúng

Xem đáp án

Chọn B

50. Trắc nghiệm
1 điểm

ROM (Read Only Memory) là?

Bộ nhớ bất khả biến

Bộ nhớ chỉ đọc

Cả 2 đáp án trên đều đúng

Cả 2 đáp án trên đều sai

Xem đáp án

Chọn C