2550 câu hỏi trắc nghiệm Tin học đại cương có đáp án Phần 11
249 câu hỏi
Thông tin truyền đến CPU để xử lý có thể được truyền:
Từ bộ vào hoặc từ bộ nhớ
Chỉ từ bộ vào
Từ bộ vào hoặc từ bộ CU
Từ bộ ALU
Chọn đáp án A
Cấu trúc của MTĐT bao gồm các bộ phận chính sau:
Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học và logic, Bộ điều khiển
Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học, Bộ điều khiển
Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ logic, Bộ điều khiển
Bộ nhập, CPU, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học, Bộ điều khiển, Bộ xuất
Chọn đáp án A
Ngày nay mã UNICODE được sử dụng rộng rãi vì:
Ưu việt hơn các mã khác: độ dài của mã lớn (16, 32,...bít), bộ mã chuẩn quốc tế được thiết kế để dùng làm bộ mã thống nhất cho tất cả các ngôn ngữ khác nhau trên thế giới.
Là bộ mã mới được xây dựng.
Cung cấp các phông chữ đẹp.
Là sản phẩm của hiệp hội Unicode, một tổ chức phi lợi nhuận tập hợp bởi một số công ty, trong đó có cả những công ty đa quốc gia không lồ Microsoft, Adobe Systems, IBM,...
Chọn đáp án A
Phát biểu nào sau là đúng nhất:
Phần cứng là toàn bộ các thiết bị vật lý, kỹ thuật của máy tính điện tử.
Phần mềm hệ thống là các chương trình điều hành toàn bộ hoạt động của hệ máy tính điện tử.
Phần mềm ứng dụng là các chương trình tiện ích phục vụ các nhu cầu của người sử dụng.
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Chọn đáp án D
Phần cứng của máy tính bao gồm:
Các thiết bị vật lý, kỹ thuật của máy tính điện tử.
Các chương trình điều khiển các quá trình hoạt động của máy tính
Thông tin và dữ liệu của người dùng
Các loại hệ điều hành
Chọn đáp án A
Các chương trình ứng dụng được lưu trữ lâu dài trong:
Các đĩa từ
Bộ nhớ RAM
Bộ nhớ ROM
Bộ nhớ ROM và RAM
Chọn đáp án A
Bộ nhớ RAM có thể:
Ghi và đọc thông tin
Chỉ ghi thông tin
Chỉ đọc thông tin
Tất cả các phương án còn lại đều sai.
Chọn đáp án A
Chức năng của bộ xử lý trung tâm (CPU) là:
Xử lý thông tin, điều khiển sự hoạt động của máy tính
Nhập thông tin cho máy tính
Thông báo kết quả cho người sử dụng
Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
Chọn đáp án A
Trong máy tính, các phép toán số học được thực hiện bởi:
Bộ số học và logic ALU
Bộ điều khiển CU
Các thiết bị ngoại vi
Bộ nhớ
Chọn đáp án A
Các loại đĩa từ (đĩa mềm, đĩa cứng) là:
Thiết bị lưu trữ thông tin
Thiết bị xuất thông tin
Thiết bị nhập thông tin
Tất cả các phương án còn lại đều sai.
Chọn đáp án A
BIT là gì?
Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính
Là một phần tử nhận một trong hai giá trị là 0 hoặc 1
Là một đơn vị đo thông tin
Tất cả các phát biểu trên đều đúng.
Chọn đáp án D
Hệ đếm Hexa là hệ đếm:
Thập lục phân
Thập phân
Bát phân
Nhị phân
Chọn đáp án A
Phần mềm là:
Chương trình và dữ liệu
Chương trình cài đặt thiết bị và thiết bị đi kèm
Dữ liệu và các thiết bị hỗ trợ ghi dữ liệu
Thông tin kết quả trên màn hình
Chọn câu A
Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành:
Microsoft Windows
MicroSoft Office
MicroSoft File Manager
Internet Explorer
Chọn đáp án A
Ngôn ngữ lập trình nào sau đây không có chương trình dịch:
Ngôn ngữ máy
Hợp ngữ
Ngôn ngữ lập trình bậc thấp
Ngôn ngữ lập trình bậc cao
Chọn đáp án A
Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất:
Tin học là ngành khoa học nghiên cứu các phương pháp nhập, xuất, lưu trữ, truyền và xử lý thông tin một cách tự động dựa trên các phương tiện kỹ thuật mà chủ yếu hiện tại là máy tính điện tfí
Tin học là môn nghiên cứu, phát triển công nghệ của máy tính điện tử
Tin học có mục tiêu là phát triển và sử dụng máy tính điện tử
Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người.
Chọn đáp án A
Hãy chọn phương án đúng nhất: Thông tin là:
Bản tin hoặc thông báo khi nhận được làm tăng sự hiểu biết ở người nhận
Văn bản và số liệu
Hình ảnh và âm thanh
Từ bộ CU
Chọn đáp án A
Độ dài của 1 Kilobyte bằng:
1024 Byte
1000 Byte
1024K
10KB
Chọn đáp án A
Trong tin học, dữ liệu trong máy tính điện tử được lưu trữ dưới dạng:
Dãy nhị phân
Dãy số thập phân
Dãy số thập lục phân
Dãy các kí hiệu chữ cái thông thường
Chọn đáp án A
Chỉ ra đơn vị đo thông tin nhỏ nhất trong các đơn vị đo sau:
KB
GB
MB
TB
Chọn đáp án A
Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu vào:
Màn hình (Display/Monitor)
Chuột (Mouse)
Máy quét hình (Scanner)
Bàn phím (Keyboard)
Chọn đáp án A
Dữ liệu trong ROM
Không bị mất đi khi mất điện
Có thể thay đôi tùy ý bởi người sử dụng bằng phương pháp thông thường
Bị mất đi khi mất điện
Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện
Chọn đáp án A
Dữ liệu trong RAM
Sẽ bị mất khi mất điện
Không bị mất khi mất điện
Không thể thay đôi tùy ý bởi người sử dụng
Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện
Chọn đáp án A
Thiết bị nào không phải thuộc về bộ ra của MTĐT:
Máy quét (Scan)
Màn hình
Máy in
Máy chiếu
Chọn đáp án A
Bộ nhớ ngoài của máy tính điện tử thường bao gồm:
Đĩa mềm, đĩa cứng, đĩa CD, USB.
Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, bàn phím, bộ nhớ ROM, USB.
Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, USB, thiết bị chuột.
Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, bộ nhớ RAM, USB
Chọn đáp án A
1 byte bằng:
8 bit
16 bit
2 bit (0 và 1)
32 bit
Chọn đáp án A
Ngôn ngữ nào sau đây là ngôn ngữ bậc thấp :
Assembly
Pascal
C/C++
Java
Chọn đáp án A
Hệ nhị phân là:
Hệ đếm sử dụng hai kí hiệu 0 và 1 để biểu diễn các con số bất kì theo một quy tắc biểu diễn nhất định
Hệ đếm sử dụng một trong hai số 0 hoặc 1 để biểu diễn các con số bất kì theo một quy tắc biểu diễn nhất định
Hệ đếm mà mọi số được thể hiện ở dạng dãy số 0 hoặc 1, trong đó các số đứng sau gấp 10 lần giá trị số đứng trước nó.
Hệ đếm mà các số 0 và 1 sử dụng trong dãy có giá trị như nhau ở tất cả các vị trí mà nó biểu diễn.
Chọn đáp án A
Kí tự chữ cái được biểu diễn trong máy tính:
Thông qua bộ mã chuyển đôi (thông thường là UNICODE).
Bằng cách copy hình ảnh của các kí tự vào bộ nhớ.
Bằng cách biến đôi các kí tự chữ cái này thành các số nguyên tùy ý.
Thông qua việc biến đôi chúng thành các con số thực.
Chọn đáp án A
Hình chữ nhật trong sơ đồ khối là để biểu diễn:
Khối tính toán
Khối điều kiện
Khối vào ra
Khối bắt đầu
Chọn đáp án A
Phát biểu nào sau đây là sai:
Đơn vị điều khiển CU chfía CPU, điều khiển tất cả các hoạt động của máy tính
ALU là bộ số học và logic thực hiện các phép toán số học và logic
Các thanh ghi được gắn vào CPU, làm tăng tốc độ trao đôi thông tin trong máy tính
CPU là bộ xfí lý trung tâm, thực hiện việc xử lý thông tin lưu trữ trong bộ nhớ
Chọn đáp án A
Phát biểu nào sau đây là sai:
ALU là bộ số học và logic và không nằm trong CPU.
RAM là bộ nhớ trong, lưu trữ các chương trình và dữ liệu đang được xử lý
CPU là bộ xử lý trung tâm, có chfíc năng điều khiển và xử lý thông tin.
Bộ nhớ ngoài lưu trữ thông tin lâu dài và các thông tin này không bị mất đi khi tắt máy.
Chọn đáp án A
Phát biểu nào sau đây là đúng:
Trong sơ đồ khối, khối hình thoi thể hiện phép kiểm tra điều kiện.
Sơ đồ khối là cách duy nhất để biểu diễn thuật toán.
Trong sơ đồ khối, khối hình tròn dùng để biểu diễn các phép xử lý
Trong sơ đồ khối, khối hình vuông dùng để kết xuất thông tin kết quả.
Chọn đáp án A
Trong các đẳng thức sau, có bao nhiêu đẳng thức sai:
(79825)16=(497703)10,
(101101001)2 = (361)10,
(21310)8=(22C8)16, (71365)8=(29429)10
1
2
3
4
Chọn đáp án A
Trong các đẳng thức sau, có bao nhiêu đẳng thức đúng:
(1101100)2=(154)8,
(734)8=(111011100)2,
(10111)2=(17)16,
(97)16=(10010111)2
1
3
2
1
Chọn đáp án A
Ngôn ngữ lập trình nào sau đây không phụ thuộc vào một loại máy tính cụ thể nào:
Ngôn ngữ lập trình bậc cao
Hợp ngữ
Ngôn ngữ lập trình bậc thấp
Ngôn ngữ máy
Chọn đáp án A
Số AF5616 khi chuyển sang cơ số 2 là số:
1010111101010110
1010101101010110
1010011101010110
1011111101010110
Chọn đáp án A
Số 1111111102 chuyển sang hệ cơ số 10 là số:
510
512
614
256
Chọn đáp án A
Số 75610 chuyển sang hệ cơ số 2 là số
1011110100
1001110100
1100110110
1000111010
Chọn đáp án A
Giá trị ABC16 trong hệ đếm thập lục phân (hệ đếm 16) bằng giá trị nào sau đây trong hệ đếm thập phân (hệ đếm 10):
2748
2750
2752
2746
Chọn đáp án A
Cho một thuật toán như sau:
Bước 1: Nhập các số N, a1, a2, …, aN Bước 2: T=0, i=1
Bước 3: Nếu ai<4 thì T= T-ai
Bước 5: Nếu i<=N quay trở lại bước 3. Bước 4: i:=i+1
Bước 6: In giá trị T
Nếu khi thực hiện thuật toán, ta nhập lần lượt N, a1, a2, a3 là 3, 3, 2, 5 thì kết quả kết xuất là:
=n>4>
-5
-3
-8
-2
Chọn đáp án A
Cho một thuật toán như sau:
Bước 1: Nhập các số N, a1, a2, …, aN Bước 2: S=0, i=1
Bước 3: Nếu ai<4 thì S= S+ai
Bước 4: i:=i+1
Bước 5: Nếu i
Nếu khi thực hiện thuật toán, ta nhập lần lượt N, a1, a2, a3 là 3, 3, 7, 6 thì kết qủa kết xuất là:
4>
3
10
9
13
Chọn đáp án A
Cho thuật toán như sau:
Bước 1: Nhập số nguyên dương N và các số A1, A2,, AN;
Bước 2: i= 1; sum=0;
Bước 3: Nếu i>N thì in ra giá trị sum và kết thúc;
Bước 4: Nếu Ai>0 thì sum= sum+Ai ; Bước 5: i = i+1 và quay lại bước 3
Nếu khi thực hiện thuật toán, ta nhập 4, -9,
5,15,-5 thì kết qủa kết xuất là:
20
5
15
10
Chọn đáp án A
Cho một thuật toán như sau:
Bước 1: Nhập a1, a2, …, an và n Bước 2: S=0, i=1
Bước 3: Nếu ai<4 thì S= S+ai
Bước 4: i:=i+1
Bước 5: Nếu i<=n quay trở lại bước 3 Bước 6: In giá trị S
Nếu khi thực hiện thuật toán, ta nhập lần lượt a1, a2, a3 là 3, 2, 5 và N là 3 thì kết qủa kết xuất là:
=n>4>
5
3
8
2
Chọn đáp án A
Cho thuật toán như sau: Bước 1: Vào a, b, c
Bước 2: cho a:=b; b:=c; c:=a Bước 3: In: a, b, c
Bước 4: Kết thúc.
Nếu khi ta thực hiện thuật toán, ta nhập các giá trị tương ứng a, b, c là 4, 5, 6 thì kết quả in sẽ là:
5, 6, 5
5, 5, 6
6, 6, 5
6, 5, 6
Chọn đáp án A
Trong Windows, để thiết lập các tham số hệ thống (bàn phím, chuột, màn hình, phông chữ,…), chọn:
Start → Kích đúp Control panel
Chọn Computer → Kích đúp Control panel
Start→All Programs→Kích Control panel
Kích chuột phải → Kích Control panel
Chọn đáp án A
Sau đây là một số hướng dẫn trong môi trường Windows 7. Hướng dẫn sai là:
Kích vào Computer trên Desktop, mở ô đĩa C:, chọn tệp DS.doc
Kích Start→All Progams→Accessories→Windows Explorer
Mở thư mục DHTM, chọn CV.doc, ấn phím Delete
Kích vào thư mục DHTM→ File → Open → chọn CV.doc→ File → Open
Chọn đáp án A
Trong cửa sổ Windows Explorer, lần lượt thực hiện các thao tác như sau: Mở C:\, Kích chuột vào TH.doc, bấm phím Enter. Phát biểu nào sau đây chính xác nhất:
Đó là các thao tác nhằm mở TH.doc.
Đó là các thao tác nhằm chọn thư mục TH.doc
Đó là các thao tác nhằm di chuyển TH.doc
Đó là các thao tác nhằm xóa TH.doc
Chọn đáp án A
Tại cửa sổ Windows Explorer, trong thư mục DHTM, lần lượt thực hiện các thao tác như sau: Bấm tô hợp phím Ctrl+A, ấn đồng thời hai phím Ctrl+C. Mở thư mục BAO, ấn đồng thời hai phím Ctrl+V. Phát biểu nào chính xác nhất:
Đó là các thao tác nhằm sao chép tất cả các đối tượng trong DHTM sang BAO.
Đó là các thao tác nhằm di chuyển tất cả các đối tượng trong DHTM sang BAO
Đó là các thao tác nhằm sao chép các thư mục trong DHTM sang BAO
Đó là các thao tác nhằm sao chép các tệp trong DHTM sang BAO
Chọn đáp án A
Hệ điều hành chạy trên máy tính có nhiệm vụ:
Quản lý và điều khiển các thiết bị của máy tính
Quản lý và điều khiển hoạt động của người sfí dụng
Quản lý và điều khiển hoạt động kinh doanh
Quản lý và điều khiển hoạt động xã hội
Chọn đáp án A
Để chạy một chương trình ứng dụng trong Windows, người sử dụng có thể:
Kích chuột phải vào biểu tượng của chương trình và chọn Open
Kích đúp vào biểu tượng của chương trình trên màn hình
Kích chọn vào biểu tượng của chương trình rồi nhấn phím Enter
Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
Chọn đáp án D
Trong môi trường Windows, người sử dụng có thể thực hiện cùng lúc:
Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau
Chỉ thực hiện một chương trình
Chỉ thực hiện hai chương trình
Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
Chọn đáp án A
Để di chuyển cửa sổ (khi kích thước cửa số không đạt cực đại), trên thanh tiêu đề, người sử dụng dùng thao tác chuột:
Kéo thả chuột
Kích chuột
Kích đúp chuột
Trỏ chuột
Chọn đáp án A
Phát biểu nào sau đây là sai:
Xoá đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và ấn phím Delete.
Sao chép đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Create Shortcut
Sao chép đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Copy
Di chuyển đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Cut.
Chọn đáp án A
Nhóm các ký tự nào sau đây không được sử dụng để đặt tên cho thư mục hoặc cho tệp:
*, /, \, “, :, <, >, ?, |,>
@, $, %,#, !, +, _, {, }
-, (, ), &, ^, [, ], ;
Tất cả các phương án còn lại trên.
Chọn đáp án A
Để chọn các đối tượng nằm không liền kề nhau, ta kích chuột chọn từng đối tượng đồng thời bấm giữ phím:
Ctrl
Shift
Enter
Alt
Chọn đáp án A
Trong Windows 7, để xóa tệp hoặc thư mục được chọn, ta thực hiện:
Ấn phím Delete
Kích chuột phải → Delete
Organize → Delete
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Chọn đáp án D
Để chạy một chương trình ứng dụng trong Windows 7, bạn làm thế nào?
Start →All Programs →Chọn nhóm chương trình → Kích đúp vào tên chương trình
Kích đúp vào Computer → Mở thư mục chứa chương trình→ Kích đúp vào tên chương trình
Kích đúp vào biểu tượng đường tắt của chương trình trên màn hình nền.
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Chọn đáp án D
Để thay đổi thời gian trong máy tính ta có thể chọn:
Chọn và mở ứng dụng Date and Time trong Control Panel
Chọn fíng dụng Date/Time ở trên màn hình Desktop.
Chọn fíng dụng O’Clock trong Control Panel.
Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
Chọn đáp án A
Hệ điều hành Windows
Là hệ điều hành đa nhiệm với giao diện đồ họa
Là hệ điều hành đơn nhiệm với giao diện dòng lệnh
Là hệ điều hành đơn nhiệm nhiều người sfí dụng
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Chọn đáp án A
Trong hệ điều hành Windows 7, để tạo thư mục VD tại thư mục gốc ô đĩa C:, chọn phương án nào sau đây:
Kích đúp Computer→Kích đúp ô C:→File→New→Folder→Gõ VD
Kích đúp Computer→Kích đúp ô C:→File→New Folder→Gõ VD
Kích đúp Computer→Kích đúp ô C:→File→Folder New→Gõ VD
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Chọn đáp án A
Trong Windows, chương trình tổ chức và quản lí ô đĩa, các tệp và thư mục trên bộ nhớ ngoài, đó là:
Windows Explorer
Control File
Your Computer
Task Manager
Chọn đáp án A
Trong Windows 7, để thoát khỏi một chương trình ứng dụng:
Alt+F4
Shift+F4
Ctrl+F4
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Chọn đáp án A
Trong Windows 7, để xoá một đối tượng trên Desktop:
Dùng chuột kéo và thả biểu tượng đối tượng đó vào Recycle Bin
Chọn biểu tượng đối tượng đó rồi nhấn phím Delete → Yes
Nhấn phải chuột vào biểu tượng đối tượng đó và chọn Delete → Yes
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Chọn đáp án D
Trong Windows, để chọn nhóm các đối tượng liền kề nhau:
Kích chuột tại đối tượng đầu nhóm, ấn và giữ phím Shift đồng thời kích chuột ở đối tượng cuối nhóm.
Thực đơn Edit → Select All
Ấn và giữ phím Alt đồng thời kích chuột vào từng đối tượng muốn chọn.
Kích chuột tại đối tượng đầu nhóm, ấn và giữ phím Ctrl đồng thời kích chuột ở đối tượng cuối nhóm.
Chọn câu A
Để tạo thư mục trong hệ điều hành Windows 7, ta có thể chọn:
Nhấn nút New folder trên thanh công cụ
File→New→New & Folder
File→New folder
Organize→New folder
Chọn câu A
Để di chuyển tệp hoặc thư mục đã chọn, trong hệ điều hành Windows 7, phương án nào sau đây là sai:
File → Cut
Edit → Move to folder
Edit → Cut
Organize → Cut
Chọn đáp án A
Để thu nhỏ tất cả các cửa sổ đang mở, trừ cửa sô đang sử dụng, ấn đồng thời hai phím:
Win+Home
Win+P
Win+O
Win+M
Chọn đáp án A
Sắp xếp kiểu so le các cửa sổ trên màn hình: Kích chuột phải vào thanh công việc (Taskbar), sau đó chọn:
Cascade windows
Show windows stacked
Show windows side by side
Show the desktop
Chọn đáp án A
Trong hệ điều hành Windows, để đôi tên tệp tin hoặc thư mục đã chọn, người sử dụng có thể:
Organize → Rename
File → Rename
Ấn phím F2
Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
Chọn đáp án D
Trong Windows 7, để sắp xếp các đối tượng trong thư mục:
View → Sort by
File → Sort by
Organize → Sort by
Edit → Sort by
Chọn đáp án A
Trong Windows 7, chọn máy chiếu trong chế độ hiển thị trình chiếu, ta ấn đồng thời 2 phím:
Win+P
Win+L
Win+M
Win+G
Chọn đáp án A
Trong Window 7, để di chuyển cửa sổ hiện thời (khi kích thước cfía số không đạt cực đại), ta ấn đồng thời 2 phím:
Win+ → (dấu mũi tên sang trái)
Win+
Win+
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Chọn đáp án A
Để xóa hẳn đối tượng trên bộ nhớ ngoài trong WINDOWS ta phải:
Chọn đối tượng và ấn đồng thời phím Shift và Delete, xác nhận Yes.
Chọn đối tượng và Edit → Delete, xác nhận Yes.
Chọn đối tượng và File → Delete, xác nhận Yes.
Chọn đối tượng và ấn phím Delete, xác nhận Yes.
Chọn đáp án A
Trong hệ điều hành Windows 7, để sao chép tất cả các đối tượng trong thư mục phương án nào sau đây sai:
nhấn Ctrl+C Mở thư mục đích File Paste
Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép nhấn Ctrl+A
Kích đúp Computer → Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép Organize → Select all nhấn Ctrl+C Mở thư mục đích nhấn Ctrl+V
Kích đúp Computer→ Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép Edit→ Select all→Edit→Copy Mở thư mục đích→ Organize Paste
Kích đúp Computer→ Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép Ctrl+A → Ctrl+C Mở thư mục đích→ Edit Paste
Chọn đáp án A
Trong Windows 7, lựa chọn nào sau đây không tạo được đường tắt:
Edit Send to Desktop (create shortcut)
File New Shortcut
File Send to Desktop (create shortcut)
File Create Shortcut
Chọn đáp án A
Trong Windows 7, thu nhỏ tất cả các cfía sô đang mở, ấn đồng thời hai phím:
Win+M
Win+K
Win+L
Win+P
Chọn đáp án A
Thao tác nào sau đây tương đương với thao tác kích chuột vào nút Start:
Nhấn phím Windows trên bàn phím
Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+S
Ấn đồng thời 2 phím Alt+Esc
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Chọn đáp án A
Trong hệ điều hành Windows, để mở một thư mục:
Kích đúp chuột vào thư mục
Kích chuột vào thư mục
Kích đúp phải chuột vào thư mục
Kích phải chuột vào thư mục
Chọn đáp án A
Trong hệ điều hành Windows 7, sao chép tệp hoặc thư mục đã chọn, phương án nào sau đây là sai:
File Copy
Edit Copy
Edit Copy to folder
Organize Copy
Chọn đáp án A
Trong hệ điều hành Windows 7, để đặt thuộctính chỉ đọc (Read-only) của đối tượng, chọn phương án nào sau đây:
Kích đúp Computer→Mở thư mục chfía đối tượng Chọn đối tượng cần đặt thuộc tính → Organize → Properties
Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng Chọn đối tượng cần đặt thuộc tính → Edit → Properties
Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng Chọn đối tượng cần đặt thuộc tính →View → Properties
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Chọn đáp án A
Trong Windows, muốn khôi phục lại đối tượng trong Recycle Bin, thực hiện thao tác:
Chọn đối tượng → File → Restore
Chọn đối tượng → File → Send To Restore
Chọn đối tượng → File → Restore All File
Chọn đối tượng → Restore → File and Folder Restore
Chọn đáp án A
Trong Windows 7, để đặt thuộc tính ẩn (Hidden) cho tệp, thư mục được chọn, ta sử dụng phương án nào sau đây:
file → Properties → General → …
file → Properties → Compati → …
file → Properties → Security → …
Tất cả các phương án đều sai
Chọn đáp án A
Trong hệ điều hành Windows 7, để xem thông tin của đối tương, phương án nào sau đây là đúng nhất:
Chọn đối tượng cần xem → Organize → Properties
Chọn đối tượng cần xem → file → Properties
Kích chuột phải vào đối tượng cần xem → Properties
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Chọn đáp án D
Trong Windows 7, để nhìn thấy đối tượng bị ẩn trong thư mục:
Tools Folder options View Show hidden files, folder, and drivers OK
Tools Folder and search options View Show hidden files and folder OK
Organize Folder options View Show hidden files and folder OK
Organize Folder and search options View Show hidden files and folder OK
Chọn đáp án A
Muốn thoát khỏi Word 2010, ta thực hiện:
FileExit
EditExit
ViewExit
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Chọn đáp án A
Để lưu tệp vào đĩa trong Word 2010, phương án nào sau đây sai:
Chọn FileSave All
Chọn File Save As
Bấm tô hợp phím Ctrl +S
Chọn File Save
Chọn đáp án A
Để di chuyển một khối văn bản đã chọn đến vị trí mới, dùng tổ hợp phím nào
Ctrl +C
Ctrl + N
Ctrl +U
Ctrl + X
Chọn đáp án D
Trong Word 2010, để lưu văn bản lần thứ nhất:
File Save As
File Save
Ấn phím F12
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Chọn đáp án D
Trong Word 2010, để chèn thêm một cột mới vào phía bên trái vị trí con trỏ đang đứng của bảng thì nhấn chuột vào đâu trong nhóm Row & Column của thực đơn Layout?
Insert Left
Insert Right
Insert Above
Insert Below
Chọn đáp án A
Trong Word 2010 để căn lề đều hai bên cho một đoạn văn bản, đặt con trỏ tại đoạn đó, sau đó thực hiện:
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+J
Nhấn tổ hợp phím Ctrl +L
Nhấn tổ hợp phím Ctrl +R
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+E
Chọn đáp án A
Trong MS WORD chuỗi thao tác: Page Layout Page Borders trong nhóm Page background dùng để
Mở hộp thoại và tạo đường viền, tô màu nền cho đoạn văn bản
Mở hộp thoại và tạo đường viền cho tất cả các trang văn bản
Mở hộp thoại và tô màu nền cho trang văn bản
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Chọn đáp án D
Trong MS Word, muốn mở một tệp văn bản mới, ta thực hiện:
HomeOpen
File Open
Home New
File New
Chọn đáp án D
Trong MS WORD, để xem văn bản trước khi in ta thực hiện:
File Print
File Page Setup
File Print Preview
View Print
Chọn đáp án A
Trong MS WORD, chỉ đóng tệp văn bản hiện thời ta chọn:
File Close
File Quit
File Exit
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Chọn đáp án A
Trong MS WORD, ấn đồng thời hai phím Alt+ F4 tương đương với thao tác nào?
File Exit
File Quit
File Close
File Out
Chọn đáp án A
Biểu tượng có chức năng:
Cắt đoạn văn bản đã chọn
Khôi phục đoạn văn bản đã chọn
Copy đoạn văn bản đã chọn
Dán đoạn văn bản đã copy.
Chọn đáp án D
Trong Word 2010, để tạo danh sách đầu đoạn (Bullets), ta thực hiện:
Home Bullets trong nhóm Paragraph
Home Numbering trong nhóm Paragraph
Home Bullets and Numbering trong nhóm Paragraph
Home Bullets Numbering trong nhóm Paragraph
Chọn đáp án A
Trong Microsoft Word, để bôi đen toàn bộ văn bản hiện hành, ta thực hiện
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A
Nhấn tổ hợp phím Shift +A
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift +A
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + A
Chọn đáp án A
Tổ hợp phím nào được dùng để định dạng phông chữ có dạng in nghiêng
Ctrl + I
Ctrl +B
Ctrl + U
Ctrl + N
Chọn đáp án A
Tổ hợp phím Ctrl + “ =” có chức năng gì?
Bật tắt chế độ chỉ số trên
Bật tắt chế độ chỉ số dưới
Bật tắt chế độ chữ in đậm
Bật tắt chế độ chữ gạch chân
Chọn đáp án B
Để khởi động Microsoft Word 2010, ta thực hiện
Nháy đúp vào biểu tượng Word trên màn hình Desktop
Start All Programs Microsoft office Microsoft Word 2010
Nháy đúp vào một tệp văn bản Microsoft Word
Tất cả các phương án trên đều đúng
Chọn đáp án D
Thực đơn lệnh nào (thẻ nào) cho phép người dùng thực hiện chèn các đối tượng vào tệp văn bản
File
Home
Page Layout
Insert
Chọn đáp án D
Biểu tượng có chức năng
Mở một tệp mới
Mở một tệp văn bản đã có
Mở một văn bản mẫu
Lưu một tệp văn bản
Chọn đáp án D
Các tệp văn bản Microsoft Word có phần mở rộng là?
Xls
Xlsx
Txt
docx
Chọn đáp án D
Để dóng thẳng đoạn văn bản đã chọn, thực hiện:
Home Kích vào nút dưới góc phải nhóm Paragraph
Home Kích chuột chọn Format
Kích chuột phải chọn Format
Home Kích chuột chọn Alignment
Chọn đáp án A
Muốn tạo một bảng gồm 4 dòng và 3 cột, trước khi lựa chọn số hàng và số cột, cần thực hiện:
Insert Table trong nhóm Tables Insert Table
Insert Insert Table
Insert Insert Table
Insert Table
Chọn đáp án A
Trong Word 2010, hiệu chỉnh bảng, để tách một ô được chọn thành nhiều ô ta thực hiện:
Layout Split Cells trong nhóm Merge
Page Layout Split Cells trong nhóm Merge
Layout Table trong nhóm Merge Split Cells
Page Layout Table trong nhóm Merge Split Cells
Chọn đáp án A
Khi soạn thảo muốn chèn một ký hiệu vào văn bản ta thực hiện:
Insert → Symbol trong nhóm Symbols→More Symbols
Insert → Insert Symbol trong nhóm Symbols
Insert → More Symbols trong nhóm Symbols
Không có phương án nào đúng
Chọn đáp án A
Để đưa một tệp dạng ảnh vào văn bản trong Word 2010, ta thực hiện:
Insert→Picture trong nhóm Illustrations
Insert→File Picture trong nhóm Illustrations
Insert→Picture trong nhóm File
Insert→Picture File trong nhóm Illustrations
Chọn đáp án A
Để tạo chữ nghệ thuật trong Microsoft Word ta làm như sau:
Insert → WordArt trong nhóm Text
Insert → WordArt trong nhóm Illustrations
Insert→ Picture→WordArt trong nhóm Text
Insert→Picture→Clip Art trong nhóm Illustrations
Chọn đáp án A
Trong Word 2010, để định dạng font cho các ký tự được chọn, có thể làm như sau:
Home → Sfí dụng các nút công cụ trong nhóm Font
Home → Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Font
Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+D
Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
Chọn đáp án D
Trong Word 2010, thao tác Shift + Enter có chức năng gì?
Xuống dòng khi chưa kết thúc đoạn văn bản.
Nhập dữ liệu theo hàng dọc
Xuống một trang màn hình
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Chọn đáp án A
Trong Word 2010, muốn xác định khoảng cách giữa các dòng:
Home → Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Paragraph
Home → Paragraph trong nhóm Paragraph
Layout→ Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Paragraph
Layout → Paragraph trong nhóm Paragraph
Chọn đáp án A
Trong Word 2010, để mở hộp hội thoại định dạng font (phông) chữ, ta thực hiện:
Ấn đồng thời 3 phím Ctrl+Shift+F
Nhấn chuột vào góc phải dưới của nhóm Font
Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+D
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Chọn đáp án D
Trong Word 2010, để soạn thảo công thức toán học, ta chọn:
Insert→Object trong nhóm Text
Insert→Object trong nhóm Symbols
Insert→Equation trong nhóm Text
Insert→Equation trong nhóm Symbols
Chọn đáp án A
Trong Word 2010, để đánh số trang tự động:
Insert → Page Number trong nhóm Header & Footer
Insert → Page Number trong nhóm Pages
View→ Page Number trong nhóm Header & Footer
View→ Page Number trong nhóm Pages
Chọn đáp án A
Trong Word 2010, để chèn đầu trang, ta thực hiện:
Insert → Header trong nhóm Header & Footer
Insert → Header and Footer trong nhóm Header & Footer
View → Header and Footer trong nhóm Header & Footer
File → Header and Footer
Chọn đáp án A
Trong Word 2010, để tạo khung và tô màu nền cho một đoạn văn bản, sau khi đánh dấu đoạn văn bản đó ta thực hiện:
Page Layout Page Borders trong nhóm Page Background.
Page Layout Page Borders trong nhóm Page Setup.
Page Layout Page Background Border anh Sharding.
Page Layout Page Setup Border anh Sharding...
Chọn đáp án A
Trong MS WORD, để thay đôi lề cho các trang văn bản, ta thực hiện
Page Layout Margins trong nhóm Page Setup Custom Margin...
Page Layout Margins trong nhóm Page Background Custom Margin...
Page Layout Paragraph Margins Custom Margin...
Home Paragraph Margins Custom Margin...
Chọn đáp án A
Thao tác nào sau đây, không thực hiện xóa đoạn văn bản đã bôi đen?
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + K
Nhấn tổ hợp phím Ctrl +X
Nhấn phím Delete trên bản phím
Home Clipboard Cut
Chọn đáp án A
Trong Word 2010, muốn tạo ký tự lớn đầu dòng của đoạn văn sau khi đã bôi đen đoạn văn bản, ta thực hiện:
Insert Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon.
Format Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon
PageLayout Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon
Home Drop Cap trong nhóm Format Text trên thanh Ribbon
Chọn đáp án A
Trong Word 2010, sau khi chọn khối văn bản muốn trình bày khối đó theo dạng Column, thực hiện:
PageLayout Columns trong nhóm PageSetup
View Columns trong nhóm PageSetup
Insert Columns trong nhóm PageSetup
HomeFormat Columns trong nhóm Paragraph.
Chọn đáp án A
Trong Word 2010 (cửa sổ đang ở chế độ cực đại), sau khi chọn đoạn văn bản, muốn thay đôi style cho đoạn văn bản, ta thực hiện:
Home chọn tên Style ở nhóm Styles trên Ribbon
Home Format Paragraph
Home Format Paragraph Style
Home Format Style
Chọn đáp án A
Trong Word 2010, để thực hiện thiết kế trang in, ta thực hiện:
File chọn Page Setup…
File chọn Print
Nhấn chọn vào biểu tượng Print and Preview trên thanh công cụ.
Page Layout chọn nhóm Page Setup…
Chọn đáp án B
Để gõ tiếng Việt, không thể dùng kiểu gõ nào
VIE
VNI
VIRQ
TELEX
Chọn đáp án A
Để thay đổi đơn vị đo của thước tính trong Word 2010, ta chọn:
File→Options→Advanced
Organize→Option→General
Tools→Option→General
Tools→Option→View
Chọn đáp án A
Trong Word 2010, đánh ghi chú ở chân trang, ta ấn đồng thời 3 phím:
Ctrl + Alt + F
Ctrl + Alt + L
Ctrl +Alt + N
Ctrl + Alt + P
Chọn đáp án A
Trong Word 2010, Sau khi chọn các hàng rồi thực hiện các thao tác chèn thêm hàng vào một bảng, có bao nhiêu hàng mới được chèn thêm?
Bằng số hàng đã được chọn
1 hàng
2 hàng
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Chọn đáp án A
Trong Word 2010, trong một bảng, giả sử tại ô A10 có giá trị là 5, A11 có giá trị là 6, A12 có giá trị là 7, tại ô A13 ta gõ
=A10+A11+A12 , khi đó ô A13 ta có giá trị là:
17
18
19
Tất cả các phương án còn lại đều sai.
Chọn đáp án D
Trong Word 2010, để khôi phục đoạn văn bản vừa xóa, ta thực hiện:
Nhấn tô hợp phím Alt + Backspace
Nhấn tô hợp phím Shift + Z
Nhấn tô hợp phím Ctrl + Backspacce
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Chọn đáp án A
Thao tác: File New trong Word 2010 có thể dùng để:
Mở một tệp mẫu văn bản
Mở một tệp văn bản đã có
Lưu một tệp văn bản mới
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Chọn đáp án A
Trong Word 2010, để thiết lập các lề cho trang in, ta thực hiện:
File Print Preview Custom Margin
File Page Setup Custom Margin
Page Layout Nhấn chuột vào nút Margins trong nhóm Print Preview
Page Layout Nhấn chuột vào nút Margins trong nhóm Page Setup
Chọn đáp án D
Đối tượng nào cho phép soạn thảo văn bản, chèn hình ảnh, đồ thị nhưng được xử lý như một phần độc lập với tệp văn bản hiện hành?
Text Box
Word Art
Picture
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Chọn đáp án A
1 3x 1
Để soạn thảo biểu thức: 0x 1dx trong Microsoft Word 2010 cần chèn bao nhiêu hàm số từ thanh công thức toán?
0
1
2
3
Chọn đáp án D
Trong Excel, thông báo #N/A dùng để báo lỗi:
Không dò tìm thấy giá trị dò tìm
Sai kiểu
Sai tên trong biểu thức
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Chọn đáp án A
Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là 25. Tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì kết quả nhận được là:
5
-5
#VALUE!
#NAME!
Chọn đáp án A
Trong Excel, tô hợp phím nào sau đây có tác dụng đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính:
Ctrl + Home
Shift + Home
Alt + Home
Ctrl + Shift + Home
Chọn đáp án A
Các địa chỉ $A1, B$5, C6, $D$20, $EA$24 bao gồm những loại địa chỉ nào:
Địa chỉ tương đối, tuyệt đối và hỗn hợp
Địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối
Địa chỉ tuyệt đối và địa chỉ hỗn hợp
Địa chỉ tương đối và địa chỉ hỗn hợp
Chọn đáp án A
Để mở, ghi một tệp bảng tính trong Excel ta thực hiện:
Bấm Ctrl+O để mở, Chọn File →Save để ghi
Organize →Open để mở, Organize →Save để ghi
File→Open File để mở, File→Save File để ghi
File→Open để mở, File→Save All để ghi
Chọn đáp án A
Để thay đôi độ rộng của cột trong EXCEL, ta thực hiện:
Bôi đen cột→ Home → Format trong nhóm Cells→ColumnWidth...
Chỉ có thể thay đôi bằng cách dùng chuột.
Bôi đen cột→ Home → Format Cells → chọn độ rộng tương ứng
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Chọn đáp án A
Để thiết lập màu chữ, cỡ chữ, font chữ cho các ô được chọn trong Excel 2010, ta thực hiện:
Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+1
View→ Format→Cell→ Font
View→ Format trong nhóm Cell
Home→ Format trong nhóm Cell→ Font
Chọn đáp án A
Trong Excel 2010, để trích rút các bản ghi thỏa mãn điều kiện ở vùng tiêu chuẩn, có thể sử dụng thực đơn:
Data → Advanced trong nhóm Sort & Filter
Data → Filter trong nhóm Sort & Filter → Advanced Filter
Data → Advanced Filter trong nhóm Sort & Filter
Data → Filter trong nhóm Sort & Filter → Advanced
Chọn đáp án A
Để xóa 1 tệp bảng tính (workbook) của Excel 2010, chọn phương án nào sau đây:
Home → Delete ở vùng Cells → Delete Workbook
Edit → Delete → Delete Wordbook
Format → Delete → Delete Workbook
Cả 3 phương án còn lại đều sai
Chọn đáp án D
Đối với bảng tính Excel, để xuống dòng trong ô, ấn đồng thời 2 phím:
Alt+Enter
Ctrl+F3
Ctrl+Y
Ctrl+R
Chọn đáp án A
Hãy chọn phương án đúng nhất: Trong Excel 2010, dãy thao tác Data → Filter trong nhóm Sort & Filter là để :
Lọc dữ liệu tự động
Lọc theo yêu cầu bất kì của người sử dụng.
Lọc theo điều kiện OR giữa các cột
Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
Chọn đáp án A
Trong Excel, kết quả của công thức nào sau đây luôn luôn cho giá trị là TRUE
=COUNT(C10:F15)<= COUNTA(C10:F15)
=>
=COUNTIF(C10:F15,”>0”) > COUNT(C10:F15)
=COUNT(C10:F15)> COUNTA(C10:F15)
=COUNTIF(C10:F15,”>0”) > COUNTA(C10:F15)
Chọn đáp án A
Khái niệm đầy đủ về công thức trong Excellà:
Công thức có dạng = Biểu thức. Trong đó Biểu thức là một dãy các hằng, các địa chỉ ô, các hàm được liên kết với nhau bởi các phép toán hoặc các dấu ngoặc đơn.
Công thức là tập hợp các số, hàm, địa chỉ ô được nối với nhau bởi các phép toán +,-, /, *, ^,….
Công thức là một chương trình để tính chính xác một giá trị nào đó.
Công thức là tập hợp các số, hàm, địa chỉ ô, địa chỉ vùng được nối với nhau bởi các phép toán +, -, /, *
Chọn đáp án A
Tìm câu sai trong các câu sau, trong Excel:
Các cột trong cùng một bảng cơ sở dữ liệu không được khác nhau về kiểu dữ liệu.
Vùng cơ sở dữ liệu có ít nhất hai hàng.
Ô ở hàng tiêu đề được phép có kiểu dữ liệu khác với dữ liệu trong các ô còn lại trên cùng cột.
Địa chỉ vùng cơ sở dữ liệu phải bao gồm cả địa chỉ của hàng tiêu đề.
Chọn đáp án A
Trong Excel 2010, chức năng Filter không
thể thực hiện việc gì sau đây:
Lọc với điều kiện là phép OR của 2 cột.
Lọc với điều kiện là phép AND của 2 cột.
Lọc với điều kiện là phép OR của cùng một cột.
Lọc với điều kiện là phép AND của cùng một cột.
Chọn đáp án A
Trong Excel, công thức =SUMIF(C10:C20, “15”, E10:E20) là để tính tổng có điều kiện đối với các ô Ei (i=10,…,20), trong đó:
Chỉ các ô Ei tương ứng với các ô Ci mà thỏa mãn Ci=15, (i=10,…,20) mới được tham gia tính tổng.
Tất cả các ô Ei, (i=10,…,20) đều được tham gia tính tổng.
Các ô Ei không được tính hoặc kết quả bằng 0
Công thức lỗi.
Chọn đáp án A
Trong Excel, công thức
=VLOOKUP(6,G20:L22,H20:H22,0), tại ô
A1 sẽ cho kết quả là:
#N/A
#VALUE!
#NUM!
Tất cả các lựa chọn còn lại đều sai
Chọn đáp án A
Trong Excel 2010, để ẩn một bảng tính được chọn, ta thực hiện:
Home → Format trong nhóm Cells → Hide & Unhide → Hide Sheet
Kích chuột phải vào tên bảng tính cần ẩn → Format Cells → Hide.
Home → Format trong nhóm Cells → Sheet→Hide
Home → Format trong nhóm Cells → Hide Sheet
Chọn đáp án A
Trong Excel, để đếm khối A5:E10 có bao nhiêu ô có giá trị bằng 3, ta chọn công thức:
=COUNTIF(A5:E10,3)
=COUNTIF(A5:E10,“=3”)
=COUNTIF(A5:E10,“3”)
Tất cả các công thức còn lại đều đúng
Chọn đáp án D
Trong Excel 2010, sau khi bôi đen một hàng, muốn xóa hàng đang chọn, ta thực hiện:
Home → Delete trong nhóm Cells → Delete Sheet Rows
Nhấn phím Delete trên bàn phím
Home → Delete trong nhóm Cells → Delete Rows
Home → Delete Rows trong nhóm Cells
Chọn đáp án A
Trong Excel 2010, tại ô A10 gõ B10 , tại ô A11 gõ B15 . Khi đó để cho ô A12, A13 chfía dãy ký tự lần lượt là B20, B25 ta thao tác như sau:
Chọn khối A10:A11 → Đưa con trỏ tới góc dưới bên phải ô A11 sao cho xuất hiện dấu cộng màu đen → Di chuột tới ô A13
Chọn khối A10:A11→Home→Copy trong nhóm Clipboard→Chọn A12→Home→ Paste trong nhóm Clipboard
Chọn khối A10:A11→Ctrl + C → Chọn A12 → Ctrl + V
Cả 3 phương án còn lại đều đúng
Chọn đáp án A
Trong Excel 2010, ấn đồng thời hai phím Ctrl+F4 tương đương với phương án nào sau đây:
File → Close
File → Quit
File → Exit
File → Out
Chọn đáp án A
Trong Excel 2010, dãy thao tácData → Advanced trong nhóm Sort & Filter là để:
Lọc dữ liệu của cơ sở dữ liệu thỏa mãn điều kiện của vùng tiêu chuẩn.
Lọc theo yêu cầu bất kì của người sử dụng không cần đưa ra vùng tiêu chuẩn.
Lọc dữ liệu của cơ sở dữ liệu thỏa mãn điều kiện do người sử dụng nhập vào khi lọc.
Tất cả các phương án còn lại đều sai.
Chọn đáp án A
Trong Excel 2010, để chèn cột trên bảng tính (WorkSheet), chọn phương án nào sau đây:
Home → Insert trong nhóm Cells → Insert Sheet Columns
Home → Cells → Insert trong nhóm Cells → Column
Home → Format →Insert trong nhóm Cells → Columns
Home → Cells → Columns trong nhóm Cells →Insert
Chọn đáp án A
Trong Excel 2010, để chèn hình ảnh vào bảng tính, thực hiện:
Insert → Picture
Home → Insert Pictures
Home → Pictures, nhấn nút Insert.
Insert → Photos
Chọn đáp án A
Trong Excel 2010, để di chuyển bảng tính (WorkSheet) được chọn, ta chọn phương án nào sau đây:
Home → Format trong nhóm Cells →Move or Copy sheet…
Home → Cell→ Editing trong nhóm Cells → Move Sheet
Home → Sheet trong nhóm Cells → Move
Home → Editing trong nhóm Cells → Move or Sheet
Chọn đáp án A
Trong Excel 2010, để đôi tên bảng tính (WorkSheet), chọn phương án nào sau đây
Home → Format trong nhóm Cells → Rename Sheet
Home → Format trong nhóm Cells → Sheet → Rename
Home → Cells → Rename trong nhóm Cells → Sheet
Home → Cells → Sheet trong nhóm Cells → Rename
Chọn đáp án A
Trong Excel 2010, để tạo tiêu đề đầu trang và cuối trang (Header and Footer), chọn phương án nào sau đây:
Page Layout→ Margins trong nhóm Page Setup →Custom Margins → Header/Footer.
View → Header / Footer trong nhóm Page Setup .
Insert → Header and Footer trong nhóm Page Setup .
Page Layout→Page Setup trong nhóm Margins→Custom Margins → Header and Footer.
Chọn đáp án A
Trong Excel 2010, để xóa một bảng tính (WorkSheet) đã chọn trong một tệp bảng tính (WorkBook), chọn phương án nào sau đây:
Home→Delete trong nhóm Cells →Delete sheet
Home→ Sheet trong nhóm Cells → Delete
Home→ Delete WorkSheet trong nhóm Cells
Home→ WorkSheet trong nhóm Cells →Delete
Chọn đáp án A
Trong Excel, địa chỉ tuyệt đối của một ô là:
$B$1
$Y$Z
B$1
$B1
Chọn đáp án A
Trong Excel 2010, muốn sắp xếp dữ liệu của một vùng cơ sở dữ liệu theo thứ tự tăng hoặc giảm trên các cột khóa, thực hiện:
Data → Sort trong nhóm Sort & Filter
Data → Sort trong nhóm Editing
Data → Custom Sort trong nhóm Editing
Data → Custom Sort trong nhóm Sort&Filter
Chọn đáp án A
Trong Excel 2010, muốn sắp xếp toàn bộ bảng cơ sở dữ liệu theo thứ tự tăng dần của một cột nào đó, trước hết ta phải
Chọn một ô bất kì trong bảng cơ sở dữ liệu.
Chọn một khối bất kì trong bảng cơ sở dữ liệu.
Chọn một ô bất kì ngoài bảng cơ sở dữ liệu.
Tất cả các phương án còn lại đều sai.
Chọn đáp án A
Trong Excel 2010, sao chép công thức của ô đầu tiên của cột (hàng): Chọn ô nguồn rồi sau đó →
Home→Copy trong nhóm Clipboard → Chọn khối đích → Home → Paste trong nhóm Clipboard
Đưa con trỏ tới góc dưới bên phải ô nguồn sao cho xuất hiện dấu cộng đen → Di chuột tới các ô trong khối đích
Ctrl+C→Chọn khối đích → Ctrl + V
Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng
Chọn đáp án D
Trong Excel 2010, để xóa một bảng tính (WorkSheet):
Home → Delete trong nhóm Cells → Delete Sheet
Home → Delete trong nhóm Sheet → Delete Sheet
Home → Delete trong nhóm Cells → WorkSheet
Home → Delete trong nhóm Sheet → WorkSheet
Chọn đáp án A
Trong Excel 2010, đặt tên cho vùng được chọn:
Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+F3
Kích vào Name box
Formulas → Defined Name trong nhóm Defined Names
Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng
Chọn đáp án D
Cho bảng điểm có địa chỉ như trong hình dưới. Dữ liệu sinh viên thứ nhất ở dòng 10, dữ liệu sinh viên cuối cùng ở dòng 21.
Công thức nhập tại ô H22 và I22 tương ứng là :
=AVERAGE(H10:H21) và =SUM(I10:I21)
=AVER(H10:H21) và =SUM(I10:I21)
=AVERAGE(H10,H21) và =SUM(I10,I21)
=AVERAGE(H10:H22) và =SUM(I10:I22)
Chọn đáp án A
Cho bảng dữ liệu có địa chỉ như trong hình dưới. Dữ liệu của mặt hàng thứ nhất ở dòng 6, dữ liệu của mặt hàng cuối cùng ở dòng 18.
Yêu cầu :
-Tại ô C19 tính giá trị trung bình của cột ĐƠN GIÁ
-Tại ô E19 tính tổng cột THÀNH TIỀN Công thức nhập tại ô C19 và E19 tương
ứng là :
= AVERAGE(C6:C18) và =SUM(E6:E18)
= AVERAGE(C6;C19) và =SUMIF(E6;E19)
= AVERAGE(C6;C18) và =SUM(E6:E18)
= AVERAGE(C6;C18) và =SUM(E6;E18)
Chọn đáp án A
Cho bảng tính có dữ liệu như sau :
Tại ô K4 ta nhập công thfíc:
=COUNT(K1:K3,"15")
Tại ô K5 ta nhập công thfíc:
=COUNTA(K1:K3,"15"). Khi đó, ô K4 và ô K5 có giá trị tương ứng là:
3 và 4
2 và 4
4 và 4
Có báo lỗi
Chọn đáp án A
Cho bảng tính có dữ liệu như sau:
Trong đó, cách tính giá trị xếp loại như sau:
GIOI nếu ĐiểmTB > 8
KHA nếu 7<ĐiểmTB < 8
TBINH 5< ĐiểmTB <7
KEM nếu ĐiểmTB <5
Để tính giá trị tại cột “Xếp loại“ của người thứ nhất, ta nhập công thức:
5>Điểmtb>
=IF(F11<5, “KEM”,IF(F11<7, “TBINH”,IF(F11<8, “KHA”, “GIOI”)))
5,>
=IF(“GIOI”,F11>=8,IF(“KHA”,F11>=7,IF(“TBINH”,F11>=5,“KEM”)))
=IF(F11<5, “KEM”,IF(F11<7andF11>=5, “TBINH”,IF(F11<8 andF11>=7, “KHA”, “GIOI”)))8>5,>
Cả 3 lựa chọn còn lại đều đúng
Chọn đáp án A
Cho bảng tính Excel như hình dưới:
Tại địa chỉ ô A3 gõ vào công thức = C1+
$D$2. Sau đó sao chép công thức sang địa
chỉ ô B4 giá trị nhận được tại ô B4 là:
8
4
6
12
Chọn đáp án A
Cho bảng tính Excel như hình sau:
Thao tác:
-Tại ô B1 gõ = COUNT(A1:A5)
-Tại ô B2 gõ = COUNTA(A1:A5)
Kết quả tại ô B1, B2 có giá trị lần lượt bằng:
2 và 5
3 và 5
5 và 5
4 và 1
Chọn đáp án A
Cho bảng tính lương như hình dưới và cách tính như sau:
Cách tính:
TLUONG = HSL*LCB/22*NC
Công thức tính TLUONG nhập ở ô F5 cho người thứ nhất là:
=D5*$E$2/22*E5
=HSL*LCB/22*NC
=D5*$E$5/22*E5
=D5*C5/22*$E$2
Chọn đáp án A
Cho bảng tính lương như hình dưới và cách tính như sau:
Công thức tính THUONG nhập ở ô G5 cho người thứ nhất là:
=IF(E5>=22,400000,IF(E5=21,350000,100000))
=IF(E6>=22,400000,IF(E6=21,350000,100000))
=IF(E6>=22,F6*10%,IF(E6=21,F6*5%,0))
=IF(E5>=22,F5*10%,IF(E5=21,F5*5%,0))
Chọn đáp án A
Cho bảng tính như hình dưới và cách tính DTBINH, HBONG như sau:
Công thức tính DTBINH và HBONG nhập ở ô H10 và ô I10 tương ứng là:
=(F10+G10)/2 và =IF(H10>=9,280000,IF(H10>=8,160000,IF(H10>=7,100000,0)))
=F10+G10/2 và =IF(H10>=9,280000,IF(H10>=8,160000,IF(H10>=7,100000,0)))
=(F10+G10)/2 và =IF(H10>=9,280000,(H10>=8,160000,(H10>=7,100000,0)))
=(F10+G10)/2 và =IF(H10<7,0,IF(H10>9,280000,IF(H10>8,180000,160000)))7,0,if(h10>
Chọn đáp án A
Cho bảng tính như hình dưới:
Khi nhập công thức =COUNT(C31:C35) và
=COUNTA(C31:C35) sẽ cho kết quả là:
3 và 5
4 và 5
5 và 5
Báo lỗi vì công thức sai.
Chọn đáp án A
Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 66,7,4,56.
Tại A7 gõ = COUNT(A3:A6, A4:A6)
Kết quả A7 có giá trị là:
7
6
5
4
Chọn đáp án A
Giả sử A6, B6, C6 có giá trị là: 2, 3, 4. Tại D5 gõ
=MAX(IF(A6>3,C6,B6),SUM(A6:B6,A6))
Kết quả D5 có giá trị là:
7
18
6
10
Chọn đáp án A
Giả sử có bảng tính sau, và công thức nhập tại ô C1 là: =($A$1+B1)*3
Sau khi sao chép công thức trên tới ô C5 thì kết quả của ô C5 sẽ là:
39
30
27
32
Chọn đáp án A
Giả sử có bảng tính sau, và công thức nhập tại ô C10 là:
=IF(A14=6,SUM(B10:B12),IF(A13=3,SUM( B13:B14),0))
Kết quả của ô C10 sẽ là:
19
0
30
27
Giả sử có bảng tính sau, và công thfíc tính nhập tại ô C11 là:
=IF(LEFT(A11,1)="A",100,IF(RIGHT(A11, 1)="1",50,0))+B11
Sau khi sao chép công thức trên tới ô C13 thì kết quả của ô C13 sẽ là:
100
200
175
0
Chọn đáp án A
Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:
Thao tác:
-Tại C1 nhập:
=IF(A1<=3,100,IF(A2<6,200,300))
-Tại C2 nhập:
=IF(AND(A1>=7,B1="G"),"HB", "K")
Kết quả C1 và C2 có giá trị là:
=3,100,if(a2<6,200,300))
300 và K
200 và HB
100 và G
300 và HB
Chọn đáp án A
Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:
Thao tác:
Tại G9 gõ:= ($E9+F$9)*2 Chọn G9; Đưa trỏ chuột xuống góc dưới bên
phải của ô G9 sao trỏ chuột biến thành dấu +; Kích, giữ và rê chuột đến G11
Kết quả G11 có giá trị là:
26
34
16
20
Chọn đáp án A
Kết quả của công thức
=ABS(ROUND(-17.6,2)) là:
17.6
-17.6
18
-18
Chọn đáp án A
Kết quả của công thức
=ROUND(ABS(-17.5/8),3) là:
2.188
2.1875
2.19
Báo lỗi vì công thức sai.
Chọn đáp án A
Kết quả của công thức sau:
=INT(AVERAGE (9,4,6,”10”)) là :
7
8
6
Báo lỗi
Chọn đáp án A
Ô A1 chfía giá trị số là “XYZ”, ô B1 chứa giá trị chuỗi là "ABC". Công thức
=AND(A1>5,B1="ABC") sẽ cho kết quả là:
TRUE
FALSE
0
Báo lỗi
Chọn đáp án A
Trong bảng tính Sheet1, ô G5 chứa công thức
=B$5*$C5+$D$5*E5. Sao chép ô G5 sang ô H9 của bảng tính Sheet1. Khi đó, ô H9 chứa công thức nào sau đây:
=C$5*$C9+$D$5*F9
=B$5*$C5+$D$5*E5
=C$5*$D9+$D$5*F9
=B$5*$C9+$D$5*E5
Chọn đáp án A
Trong bảng tính, ô A1 chứa giá trị 4, ô B1 chfía giá trị 36, ô C1 chứa giá trị 6. Công thức
=IF((C1+3*A1^2)>0,INT(B1/A1),C1) sẽ cho
kết quả là:
9
6
0
4
Chọn đáp án A
Trong Excel, công thfíc =MID(LEFT(‘VIỆT NAM’,4), 2,3) cho giá trị nào sau đây?
VIỆ
IỆT
VI
Tất cả các lựa chọn còn lại đều sai
Chọn đáp án D
Trong Excel, giả sfí ô A9 có giá trị là “D”, tại ô B9 ta gõ công thfíc
=IF(A9>=8,”TỐT”,IF(A9>=5,”THƯỜNG”,”KÉM”)) . Khi đó ô B9 có giá trị là:
TỐT
THƯỜNG
KÉM
Cả 3 lựa chọn còn lại đều sai
Chọn đáp án A
Trong Excel, kết quả của công thức
=IF(3<=100,100,IF(5<6 AND 7<8 ,200,300)) là:
=100,100,if(5
100
200
300
Tất cả các lựa chọn còn lại đều sai
Chọn đáp án D
Trong Excel, tại ô A10 gõ ’10 , tại ô A11 gõ
20 .Khi đó công thức
=SUM(A10:A11)=SUM(”10”,20) cho kết quả:
FALSE
TRUE
Báo lỗi #VALUE!
Báo lỗi #NUM!
Chọn đáp án A
Trong Excel, tại ô B5, gõ 6 ; tại ô B6 gõ ‘20 , khi đó công thức
=COUNT(B5:B6,”7”,”5”,”AB”) cho kết quả là:
3
2
1
Báo lỗi
Chọn đáp án A
TrongExcel,tại ô D2 gõ công thức
=A1+$B$1+C$1+$B3. Kích chọn ô D2→Ctrl+X → Kích chọn ô F11 → Ctrl +V.
Khi đó ô F11 có công thức nào sau:
=A1+$B$1+C$1+$B3
=C10+$B$1+E$1+$B12
=B5+$C$1+D$1+$B5
=C5+$B$1+E$1+$B5
Chọn đáp án A
Trong Excel, giả sử A3, A4 có giá trị là: Đại học Thông tin, Công nghệ Thương mại
Tại A5 gõ:
= LEFT(A3,8) & RIGHT(A4,10)
Kết quả A5 có giá trị là:
Đại học Thương mại
Thông tin Thương mại
Công nghệ Thông tin
Báo lỗi
Chọn đáp án A
Trong Excel, giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 66, 34, 45, 56.
Tại A7 gõ:
= AVERAGE(A3:A6, A4:A6)
Kết quả A7 có giá trị là:
48
30
40
25
Chọn đáp án A
Trong Excel, tại các địa chỉ ô B2, C2, D2, B3, C3, D3, B4, C4, D4 có các giá trị tương ứng là 2, 3, 4, 4, 5, 6, 6, 7, 8.
Tại địa chỉ ôE2 nhập vào công thức
=$B$2+C$3+C4. Sao chép công thức tại ô E2 sang địa chỉ ô F1 và địa chỉ ô F2. Giá trị nhận được tại địa chỉ ô F1 và F2 lần lượt tương ứng là:
14 và 16
14 và 15
16 và 14
16 và 15
Chọn đáp án A
Trong Excel, tại địa chỉ ô B1 nhập vào C1, tại địa chỉ ô C1 nhập vào B1. Tại địa chỉ ô D1 gõ vào công thfíc =”A1”&C1. Sao chép công thức tại ô D1 sang ô E1. Kết quả nhận được tại địa chỉ ô D1, E1 tương ứng là:
A1B1 và A1A1B1
A1C1 và A1A1B1
C1 và C1B1A1
A1C1 và A1B1B1
Chọn đáp án A
Trong Excel, tại ô C1 gõ vào công thức
=A$1+$B2*$C$3, sau đó sao chép công thức này tới địa chỉ ô E4 và địa chỉ ô F3 thì công thức mới nhận được tại 2 ô là:
=C$1+$B5*$C$3 và =D$1+$B4*$C$3
=C$1+$B4*$C$3 và =D$1+$B1*$C$3
=C$1+$B3*$C$3 và =D$1+$B2*$C$3
=C$1+$B2*$C$3 và =D$1+$B3*$C$3
Chọn đáp án A
Cho bảng dữ liệu có địa chỉ như trong hình dưới. Dữ liệu của cán bộ thứ nhất ở dòng 6, dữ liệu của cán bộ cuối cùng ở dòng 15.
Yêu cầu :
-Tại ô M16 tính Trung bình THU NHẬP của cột THU NHẬP.
-Tại ô C19 tính TỔNG THU NHẬP của những cán bộ có chức vụ là “TP”.
Công thức nhập tại ô M16 và C19 tương ứng là :
=AVERAGE(M6:M15) và =SUMIF(F6:F15,"=TP",M6:M15)
=AVERAGE(M6:M16) và =SUMIF(F6:F15,"TP",M6:M15)
=AVERAGE(M6:M15) và =SUMIF("TP",M6:M15)
=AVERAGE(M6:M15, “TP”) và =SUMIF(F6:F15,"TP",M6:M15)
Chọn đáp án A
Cho bảng dữ liệu có địa chỉ như trong hình dưới. Dữ liệu của cán bộ thfí nhất ở dòng 6, dữ liệu của cán bộ cuối cùng ở dòng 15.
Yêu cầu :
-
-Tại ô J20 tính thống kê theo số cán bộ theo công thức: = Tổng số cán bộ có số con >2;
-Tại ô K20 tính cột LƯƠNG theo công thức:
= tổng lương của những người có số con >2.
Công thức nhập tại ô J20 và K20 tương ứng là :
=COUNTIF(H6:H15,">2") và SUMIF(H6:H15,">2",J6:J15)
=COUNTAIF(H6:H15,">2") và SUMIF(H6:H15,">2",J6:J15)
=COUNTIF(H6:H15,">2") và =SUMIF(H6:H15,">2")
=COUNTIF(H6:H15,">2") và SUMIF(J6:J15,">2",H6:H15)
Chọn đáp án A
Cho bảng dữ liệu có địa chỉ như trong hình dưới. Dữ liệu của mặt hàng thứ nhất ở dòng 9, dữ liệu của mặt hàng cuối cùng ở dòng 16. Cho địa chỉ của bảng điều kiện như hình dưới:
Yêu cầu :
-Tại ô D20 tính trung bìnhTrị giá của mặt hàng có số lượng (SL) >50.
-Tại ô E20 tính tông Trị giá của các mặt hàng là “Rượu”.
Công thức nhập tại ô D20và E20 tương fíng
là:
=SUMIF(E9:E16,">50",F9:F16)/COUNTIF(E9:E16,">50") và =SUMIF(C9:C16,”Rượu”, F9:F16)
=AVERAGEIF(A8: F16, F8, B18:C19) và =SUMIF(C9: C16,”Rượu”, F9:F16)
=AVERAGEIF(A8: F16, F8, B18:C19) và =SUMIF(C9: C16, F9:F16)
=AVERAGEIF(A8: F16, F8, B18:C19) và =SUMIF(”Rượu”, F9:F16)
Chọn đáp án A
Cho bảng tính Excel như hình sau:
Tại ô C2 gõ:
=LEFT(RIGHT(B1,4),2)&LEFT(RIGHT(c1, 5),1)& LEFT(RIGHT(C1,3),1)
Kết quả tại ô C2 là:
THCB
THAN
KHCO
KHNH
Chọn đáp án A
Cho bảng tính như hình dưới:
Khi nhập côngthức tạiô A30:
=IF(A31<=50,SUM(B31:B35),IF(B32>=50,S UM(A31:A35),SUM(A31:B35))) sẽ cho kết quả là:=50,sum(b31:b35),if(b32>
580
280
550
Báo lỗi vì công thức sai
Chọn đáp án A
Giả sử A10, A11, A12 có giá trị là: 23,23, 56. Tại D5 gõ:
=IF(A10+A12>20,AVERAGE(A10:A12)+S UM(A10:A12),AVERAGE(A10:A12,7)/2)
Kết quả D5 có giá trị là:
136
318
76
110
Chọn đáp án A
Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 34, 23, 45, 25.Tại A7 gõ:
=AVERAGE(A3:A6,SUM(A4:A6, IF(A3<10, A5+6, A6+5)))
Kết quả A7 có giá trị là:
10,>
50
80
66
56
Chọn đáp án A
Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 34, 29, 45, 25. Tại A7 gõ:
=AVERAGE(A3:A6,SUM(A4:A6, IF(A3<10, A5+6, A6+5), COUNTIF(A3:A6, ">25")))10,>
Kết quả A7 có giá trị là:
53
58
46
108
Chọn đáp án A
Giả sử A3, A4, A5, A6 có giá trị là: 34, 32, 45, 25. Tại A7 gõ:
= AVERAGE(A3:A6,SUM(A4:A6, IF(A3<10, A5+6, A6+5), COUNTIF(A3:A6, ">25"),34))10,>
Kết quả A7 có giá trị là:
61
68
46
81
Chọn đáp án A
Giả sử C10, C11, C12 có giá trị là: 23,23, 56. Tại C5 gõ:
=IF(C10+C12>20,COUNTIF(C10:C12, ">30")+SUM(C10:C12),AVERAGE(C10:C1 2,7)/2)
Kết quả C5 có giá trị là:
103
308
76
102
Chọn đáp án A
Giả sử có bảng tính sau, và công thức tính nhập tại ô C25 là:
=IF(A25="TP",B25+1/2*B25,IF(A25="PP", B25+1/4*B25,B25+1/6*B25))
Sau khi sao chép công thức trên tới ô C27 thì kết quả của ô C27 sẽ là:
175
200
300
225
Chọn đáp án A
Giả sử có bảng tính sau, và công thức tính nhập tại ô H1 là:
=IF(COUNTIF($F$1:$F$5,"A")=2,SUM(G1: G3),IF(F2="A",SUM(G3:$G$5),SUM(G1:$ G$5)))
Sau khi sao chép công thức trên tới ô H2 thì kết quả của ô H2 sẽ là:
35
45
30
32
Chọn đáp án A
Giả sử D17, D18, D19, D20 có giá trị lần lượt là 50, 123, 123, 12. Tại ô C3 gõ:
=SUM(D17:D20,AVERAGE(D18:D20, IF(D17<10, D19+6, D20+5), COUNTIF(D17:D20, ">25"),34),3) Kết10,>
quả tại ô C3 là:
363
139.25
340
239.3
Chọn đáp án A
Giả sử E10, E11, E12 có giá trị là: 23,23, 56. Tại D5 gõ:
=IF(AVERAGE(E10:E12)/2>34+5,SUM(E1 0:E11),MAX(E10:E12)+MIN(E10:E12))
Kết quả D5 có giá trị là:
79
18
76
56
Chọn đáp án A
Giả sử G10, G11, G12 có giá trị là: 23,23, 56. Tại A5 gõ:
=IF((G10+G12)/2>20,AVERAGE(G10:G12)
+SUM(G10:G12)- 78,AVERAGE(G10:G12,7)/2)
Kết quả A5 có giá trị là:
58
39
56
60
Chọn đáp án A
Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:
Kết quả E13 và F13 có giá trị là:
45 và 19
34 và 20
45 và 20
34 và 19
Chọn đáp án A
Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:
Thao tác:
-Tại D6 nhập:
=IF(NOT(D2>=10),COUNTIF(E2:E5,">=50"
),SUMIF(D2:E5,">=50"))
-Tại E6 nhập:
=SUM(D2:D5,IF(D2>=20,COUNT(D2:D5), AVERAGE(E2:E5)))
Kết quả D6 và E6 có giá trị là:
240 và 208
200 và 100
208 và 240
162 và 184
Chọn đáp án A
Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:
Thao tác:
Tại D14 nhập:
=COUNTA(D9:D13)+IF(D10="B",SUM( E 9:E13),AVERAGE(E9:E13))
Tại E14 nhập:
=IF(SUM(E9:E13)>=300,SUMIF(D9:D13," A",E9:E13),100)
Kết quả D14 và E14 có giá trị là:
395 và 240
300 và 90
90 và 240
90 và 295
Chọn đáp án A
Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:
Thao tác:
-Tại A6 nhập:
=IF(A1>=B1,SUM(A1:A5),AVERAGE(B 1:B5,A1:A5))
-Tại B6 nhập:
=IF(B2>30,SUMIF(A2:A5,">=40"), 100)
Kết quả A6 và B6 có giá trị là:
59.6 và 150
262 và 100
262 và 150
59.6 và 159
Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:
Thao tác:
Tại C1 nhập:
=IF(A1<=3,100,IF(A2<6,200,300))
Tại C2 nhập:
=IF(SUM(A1:B2)
Kết quả C1 và C2 có giá trị là:
=3,100,if(a2<6,200,300))
100 và 2
200 và 2
100 và 19
100 và 4
Chọn đáp án A
Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:
Thao tác:
Tại G9 gõ:
=IF($E9>F$9,E$9/2,$F9*3)
Chọn G9; Đưa trỏ chuột xuống góc dưới bên phải của ô G9 sao trỏ chuột biến thành dấu +; Kích, giữ và rê chuột đến G11
Kết quả G11 có giá trị là:
90.5
15
16
5
Chọn đáp án A
Giả sử thực hiện các thao tác sau đây trên bảng tính có giá trị đã cho như trong hình:
Thao tác:
-Tại C1 nhập:
=IF(NOT(AND(A1=9,A2<10)),MIN(A1:A2, 4),5)
-Tại C2 nhập:
=AND(OR(TRUE,FALSE,A1>A2),B15))
Kết quả C1 và C2 có giá trị là:
10)),min(a1:a2,>
5 và TRUE
5 và #NAME.
9 và FALSE
7 và #VALUE
Chọn đáp án A
Kết quả của công thức
=LOWER(LEFT(RIGHT(“Tin Hoc Van Phong”,13),3)) là
hoc
Hoc
Van
van
Chọn đáp án A
Trong Excel, công thức
=SQRT(MOD(ROUND(49.5,-2),30)) cho
kết quả là:
0
3
1
4
Chọn đáp án A
Trong Excel 2010, ta thực hiện các thao tác sau đây:
Tại ô G14 ta nhập công thức:
=IF(COUNT(G9:G13)=5,SUMIF(G9:G13,"A ",H9:H13),COUNTIF(G9:G13,"B")+100)
Tại ô H14 ta nhập công thfíc:
=SUM(H9,H13)+IF(COUNTIF(G9:G13,"B")
=2,SUMIF(H9:H13,">=50"),200)
Khi đó, ô G14 và ô H14 có giá trị tương ứng là:
102 và 430
230 và 350
102 và 350
230 và 430
Chọn đáp án A
Trong Excel, các địa chỉ ô A1, B1, A2, B2, A3, B3 có các giá trị tương fíng là 3, 2, 2, 4, 5, 8. Tại địa chỉ ô C1 nhập vào công thức
=MOD(SUM(B1:B3),INT(AVERAGE(A1,A
3))). Tại ô D1 gõ vào côngthức
=IF(SUM(B1:B3)
trị nhận được tại các địa chỉ ô C1, D1 tương ứng là:
2 và 2
4 và 2
2 và 19
3 và 19
Chọn đáp án A
Trong Excel, tại ô A1 có giá trị số 2; tại ô A2 có giá trị số 6. Tại ô B2 gõ vào công thức
=MAX(SUM(A1)+15,AVERAGE(A1:A2)).
Tại ô C2 gõvào công thức
=MIN(A1*A2,B2). Giá trị nhận được tại các địa chỉ ô B2, C2 tương ứng là:
17 và 12
12 và 17
18 và 12
13 và 17
Chọn đáp án A
Với bảng tính:
Công thức:
=SUM(C1:E3,IF(OR(D1>8,D1<6),10,0),IF(
AND(E2>5,D1<9),20,0),IF(C3>8,30,0)) cho9),20,0),if(c3>
giá trị nào sau đây :
6),10,0),if(
89
79
69
59
Chọn đáp án A
Trong Excel, các ô B5,B6,B7 có giá trị tương ứng là 5,6,7, khi đó công thfíc
=AVERAGE(B5:B7,IF(B5<”A”,B6,B7)) có giá trị là:
”a”,b6,b7))>
6
7
8
Báo lỗi
Chọn đáp án A
Trong Excel, công thức nào sau đây đếm số ô có giá trị lớn hơn 6 và nhỏ hơn 7:
=COUNTIF(M10:M60,AND(>6,<7))
7))
=COUNTIF (M10:M60,AND(“>6,<7”))
7”))
=COUNTIF (M10:M60,AND(“>6”,”<7”))
7”))
Tất cả các phương án còn lại đều sai
Chọn đáp án D
Địa chỉ IP V4 là một cụm số bao gồm:
4 số cách nhau bởi dấu chấm
4 số cách nhau bởi dấu phẩy
6 số cách nhau bởi dấu chấm
Tất cả các phương án còn lại đều sai.
Chọn đáp án A
Cụm từ nào sau đây nói về cấu trúc hình học của mạng:
Cấu hình mạng (Topology)
Các dịch vụ mạng
Phương tiện truyền dẫn
Giao thức mạng (Protocol)
Chọn câu A
Cụm số nào sau đây là địa chỉ IP:
253.2.123.11
312.9.15.123
112.339.15.123
192.168.15.323
Chọn đáp án A
Chương trình Internet Explorer là:
Là một Web Browser có chức năng duyệt trang web
Là chương trình tạo các trang Web
Là dịch vụ cung cấp các trang Web
Là dịch vụ WWW
Chọn đáp án A
Những từ sau đây không thể là tên miền:
Fpt/com.vn
www.google.com.vn
mail.yahoo.com
vcu.edu.com
Chọn câu A
Chọn phương án đúng khi nói về phân chia mạng máy tính theo phân bố địa lí là:
Mạng GAN là tập hợp của các mạng LAN, MAN, WAN
Mạng MAN là tập hợp của các mạng LAN, GAN, WAN
Mạng LAN là tập hợp của các mạng GAN, MAN, WAN
Mạng WAN là tập hợp của các mạng LAN, MAN, GAN
Chọn đáp án A
Tên miền .com.vn dành cho:
Lĩnh vực thương mại của Việt Nam
Lĩnh vực thông tin của Việt Nam
Lĩnh vực thông tin của Mỹ.
Lĩnh vực thương mại của Mỹ.
Chọn đáp án A
Giao thức nào sau đây được dùng bởi dịch vụ World Wide Web:
HTTP
FTP
SMTP
POP
Chọn đáp án A
Từ nào sau đây là địa chỉ thư email không hợp lệ:
Thangloi@ .yahoo.com.vn
tuanhung8x@yahoo.com
Ha2007@gmail.com
276270962@qq.com
Chọn đáp án A
Từ nào sau đây chỉ giao thức có thể được dùng bởi một trình quản lý thư:
SMTP
IMAP
POP3
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Chọn đáp án D
Phát biểu nào về mạng máy tính là đúng?
dữ liệu.
Mục đích của việc kết nối mạng là nhằm trao đôi, chia sẻ phần cứng, phần mềm,
Số lượng máy tính trong mạng ít nhất là hai. Ngoài ra thường có các thiết bị vật lý khác (như Hub, Switch,…) được kết nối với máy tính bằng phương tiện truyền dẫn, theo một kiến trúc hình học (Topology) nhất định.
Để chia sẻ thành công các tài nguyên, các thiết bị trong mạng (bao gồm cả máy tính) cần sử dụng một thủ tục giao tiếp chung còn gọi là giao thức mạng.
Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
Chọn đáp án D
Mạng LAN là mạng
Mà tên của nó là tfi viết tắt của từ Local Area Network
Cục bộ dùng để kết nối các máy tính trong một phạm vi địa lý nhỏ, với mục đích chia sẻ tài nguyên: Thư mục, tệp tin, các thiết bị phần cứng như đĩa cứng, máy in,...
Mà trong đó cũng có thể không có máy chủ
Các phương án còn lại đều đúng
Chọn đáp án D
Trong mạng LAN có cấu trúc hình sao (Star), nếu một máy tính gặp sự cố thì:
Chỉ ngừng hoạt động của máy tính đó
Tất cả các máy tính trong mạng đều hoạt động bình thường
Toàn bộ hệ thống ngừng hoạt động
Chỉ ngừng hoạt động của một vài máy tính
Chọn đáp án A
Trong mạng LAN, phát biểu nào sau đây đúng:
Máy chủ (Server) dùng để kết nối các máy trạm (work stations)
Máy chủ (Server) chỉ dùng để cung cấp các dịch vụ tìm kiếm.
Các máy trạm (work stations) không thể chia sẻ tài nguyên.
Tất cả các phát biểu còn lại đều sai.
Chọn đáp án D
Trong các trình duyệt web, chức năng History dùng để:
Liệt kê địa chỉ website đã truy cập.
Liệt kê các địa chỉ mail đã dùng.
Liệt kê nội dung các trang web.
Liệt kê số người đã sử dụng trình duyệt.
Chọn đáp án A







