7 câu  Trắc nghiệm Toán 10 chân trời sáng tạo Các phép toán trên tập hợp có đáp án (Nhận biết)
Đề thi
7 câu Trắc nghiệm Toán 10 chân trời sáng tạo Các phép toán trên tập hợp có đáp án (Nhận biết)
A
Admin
ToánLớp 10153 lượt thi
7 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kí hiệu A ∩ B nghĩa là:

Hợp của hai tập hợp A và B;

Giao của hai tập hợp A và B;

Hiệu của tập hợp A và tập hợp B;

Phần bù của tập hợp A trong tập hợp B.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Hợp của hai tập hợp A và B được kí hiệu là A ∪ B.

Giao của hai tập hợp A và B được kí hiệu là A ∩ B.

Hiệu của A và B được kí hiệu là A \ B.

Cho A ⊂ B, khi đó phần bù của A trong B được kí hiệu là CBA.

Vậy ta chọn đáp án B.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

x ∈ A \ B Þ x ∈ A;

x ∈ CEA Þ x ∉ A;

x ∈ A \ B Þ x ∉ B;

x ∈ A ∩ B Þ x ∈ A hoặc x ∈ B.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

⦁ Ta có A \ B = {x | x ∈ A và x ∉ B}.

Do đó phương án A, C đúng.

⦁ Kí hiệu CEA dùng để chỉ phần bù của A trong E, với A ⊂ E.

Do đó nếu x ∈ CEA thì x ∉ A.

Vì vậy phương án B đúng.

⦁ Ta có A ∩ B = {x | x ∈ A và x ∈ B}.

Do đó phương án D sai.

Vậy ta chọn phương án D.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho A = {1; 2; 4; 5} và B = {–2; –1; 0; 1; 2}. Khi đó A ∪ B là tập hợp:

{1; 2};

{–2; –1; 0; 1; 2; 4; 5};

{4; 5};

{–2; –1; 0}.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Với A = {1; 2; 4; 5} và B = {–2; –1; 0; 1; 2}.

Khi đó A ∪ B là hợp của tập hợp A và tập hợp B, gồm tất cả các phần tử thuộc A hoặc B.

Þ A ∪ B = {–2; –1; 0; 1; 2; 4; 5}.

Ta chọn phương án B.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tập E = {2; 4; 6; 9}, F = {1; 2; 3; 4}. Tập nào sau đây bằng tập E \ F?

{1; 2; 3; 5};

{1; 3; 6; 9};

{6; 9};

{1}.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Tập E \ F bao gồm các phần tử thuộc tập E nhưng không thuộc tập F.

Các phần tử thuộc E nhưng không thuộc F là: 6; 9.

Do đó E \ F = {6; 9}.

Vậy ta chọn phương án C.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hai tập hợp U = {1; 2; 3; 4}, V = {1; 2}. Tập CUV là tập hợp nào sau đây?

{1; 2};

{1; 2; 3; 4};

{3; 4};

∅.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Với U = {1; 2; 3; 4}, V = {1; 2} ta thấy V ⊂ U.

Tập CUV (= U \ V) bao gồm các phần tử thuộc U nhưng không thuộc V.

Các phần tử thuộc U nhưng không thuộc V là: 3; 4.

Do đó CUV = {3; 4}.

Vậy ta chọn phương án C.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho A ≠ ∅. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A ∪ ∅ = ∅;

∅ ∪ A = A;

∅ ∪ ∅ = ∅;

A ∪ A = A.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Phương án B, C, D đúng.

Phương án A sai. Sửa lại: A ∪ ∅ = A.

Vậy ta chọn phương án A.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hai tập hợp A và B khác rỗng thỏa mãn A ⊂ B. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A ∩ B = A;

A \ B = ∅;

B \ A = B;

A ∪ B = B.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có sơ đồ Ven biểu diễn A ⊂ B như sau:

Media VietJack

Quan sát sơ đồ Ven, ta thấy:

⦁ A ∩ B = A. Suy ra phương án A đúng.

⦁ A \ B = ∅. Suy ra phương án B đúng.

⦁ B \ A = CBA (phần không tô màu trên biểu đồ Ven). Suy ra phương án C sai.

⦁ A ∪ B = B. Suy ra phương án D đúng.

Vậy ta chọn phương án C.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 10

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả