6 bài tập Xóa đi một số chữ số của một số tự nhiên (có lời giải)
Đề thi

6 bài tập Xóa đi một số chữ số của một số tự nhiên (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 447 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số có 3 chữ số. Biết rằng khi ta xoá đi chữ số hàng trăm thì số đó giảm đi 5 lần?

Xem đáp án

Gọi số cần tìm là: \(\overline {abc} \) (Điều kiện: \(0 < a \le 9;\,\,0 \le b;c \le 9\))

Số mới là: \(\overline {bc} \)

Theo bài ra ta có: \(\overline {abc} \) = 5 × \(\overline {bc} \)

                   \[\overline {a00} \] + \(\overline {bc} \) = 5 × \(\overline {bc} \) (Phân tích cấu tạo số)

               100 × a + \(\overline {bc} \) = 5 × \(\overline {bc} \)

                        100 × a = 4 × \(\overline {bc} \) (Trừ cả hai vế cho \(\overline {bc} \))

Nếu a = 1 thì \(\overline {bc} \) = 25. Số tự nhiên cần tìm là: 125

Nếu a = 2 thì \(\overline {bc} \) = 50. Số tự nhiên cần tìm là: 250

Nếu a = 3 thì \(\overline {bc} \) = 75. Số tự nhiên cần tìm là: 375

2. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên có 3 chữ số. Biết rằng khi xoá đi chữ số hàng trăm thì số đó giảm đi 7 lần?

Xem đáp án

Gọi số cần tìm là: \(\overline {abc} \) (Điều kiện: \(0 < a \le 9;\,\,0 \le b;c \le 9\))

Số mới là: \(\overline {bc} \)

Theo bài ra ta có: \(\overline {abc} \) = 7 × \(\overline {bc} \)

                   \[\overline {a00} \] + \(\overline {bc} \) = 7 × \(\overline {bc} \) (Phân tích cấu tạo số)

               100 × a + \(\overline {bc} \) = 7 × \(\overline {bc} \)

                        100 × a = 6 × \(\overline {bc} \) (Trừ cả hai vế cho \(\overline {bc} \)) (*)

Từ (*) ta thấy 100 × a là số tròn trăm nên 6 × \(\overline {bc} \) cũng phải là số tròn trăm. Vậy c = 0 hoặc c = 5

+) Xét c = 5 thay vào (*) ta có: 100 ´ a = 6 × \(\overline {b5} \)

                                                100 × a = 6 × (b × 10 + 5)

                                                100 × a = 60 × b + 30

                                                  10 × a = 6 × b + 3

Vì vế trái là số chẵn còn vế trái là số lẻ nên không xảy ra.

+) Xét c = 0 thay vào (*) ta có: 100 × a = 6 × \(\overline {b0} \)

                                                100 × a = 6 × b × 10

                                                100 × a = 60 × b

                                                  10 × a = 6 × b

                                                    5 × a = 3 × b

Do đó: a = 3; b = 5; c = 0

Vậy: Số cần tìm là: 350

3. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số có 3 chữ số biết rằng nếu ta xoá đi chữ số 5 ở hàng đơn vị thì số đó giảm đi 779 đơn vị?

Xem đáp án

Gọi số cần tìm là: \(\overline {ab5} \) (Điều kiện: \(0 < a \le 9;\,\,0 \le b \le 9\))

Số mới là: \(\overline {ab} \)

Theo bài ra ta có: \(\overline {ab5} \) = \(\overline {ab} \) + 779

                10 × \(\overline {ab} \) + 5 = \(\overline {ab} \) + 779 (Phân tích cấu tạo số)

                        9 × \(\overline {ab} \) = 779 – 5 (Trừ cả hai vế cho \(\overline {ab} \))

                        9 × \(\overline {ab} \) = 774 (Trừ cả hai vế cho 5)

                               \(\overline {ab} \) = 774 : 9

                               \(\overline {ab} \) = 86

Vậy: Số tự nhiên cần tìm là: 865

4. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên có 4 chữ số. Biết rằng nếu xoá đi chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị thì số đó giảm đi 4 455 đơn vị ?

Xem đáp án

Gọi số cần tìm là: \(\overline {abcd} \) (Điều kiện: \(0 < a \le 9;\,\,\,0 \le b;c;d \le 9\))

Số mới là: \(\overline {ab} \)

Theo bài ra ta có: \(\overline {abcd} \) = \(\overline {ab} \) + 4 455

                    \(\overline {ab00} \) + \(\overline {cd} \) = \(\overline {ab} \) + 4 455

              100 × \(\overline {ab} \) + \(\overline {cd} \) = \(\overline {ab} \) + 4 455 (Phân tích cấu tạo số)

                99 × \(\overline {ab} \) + \(\overline {cd} \) = 4 455 (Trừ cả hai vế cho \(\overline {ab} \)) (*)

Từ (*) ta thấy \(\overline {ab} \) là thương và \(\overline {cd} \) là số dư trong phép chia 4455 cho 99.

4 455 = 99 × 45 + 0         Số tự nhiên cần tìm là: 4500.

4 455 = 99 × 44 + 99       Số tự nhiên cần tìm là: 4499.

5. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên có 3 chữ số biết rằng khi ta xóa đi chữ số 3 ở hàng đơn vị thì số đó giảm đi 705 đơn vị?

Xem đáp án

Gọi số tự nhiên cần tìm là: \(\overline {ab3} \) (Điều kiện: \(0 < a \le 9;\,\,0 \le b \le 9\))

Số mới là: \(\overline {ab} \)

Theo bài ra ta có: \(\overline {ab3} \) = \(\overline {ab} \) + 705

                10 × \(\overline {ab} \) + 3 = \(\overline {ab} \) + 705 (Phân tích cấu tạo số)

                  9 × \(\overline {ab} \) + 3 = 705 (Trừ cả hai vế cho \(\overline {ab} \))

                        9 × \(\overline {ab} \) = 702 (Trừ cả hai vế cho 3)

                              \(\overline {ab} \) = 702 : 9

                              \(\overline {ab} \) = 78

Vậy: Số tự nhiên cần tìm là: 783

6. Tự luận
• 1 điểm
Tìm số có 4 chữ số biết rằng khi ta xoá đi chữ số 5 ở tận cùng bên trái ta được số mới bằng \(\frac{1}{{41}}\) số cần tìm?
Xem đáp án

Gọi số đó là: \(\overline {5abc} \) (Điều kiện: \(0 < a \le 9;\,\,0 \le b;c; \le 9\))

Số mới là: \(\overline {abc} \)

Theo bài ra ta có: \(\overline {5abc} \) = 41 × \(\overline {abc} \)

                  5 000 + \(\overline {abc} \) = 41 × \(\overline {abc} \) (Phân tích cấu tạo số)

                             5 000 = 40 × \(\overline {abc} \) (Trừ cả hai vế cho \(\overline {abc} \))

                               \(\overline {abc} \) = 5 000 : 40

                               \(\overline {abc} \) = 125

Vậy: Số tự nhiên cần tìm là: 5 125

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả