58 câu trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 2. Toạ độ của vectơ trong không gian có đáp án - Đề 2
Đề thi
58 câu trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 2. Toạ độ của vectơ trong không gian có đáp án - Đề 2
A
Admin
ToánLớp 12120 lượt thi
28 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], vectơ \[\overrightarrow u  = 2\overrightarrow i  - 3\overrightarrow k \]có tọa độ là

\[\left( {2;0; - 3} \right)\].

\[\left( { - 2;0;3} \right)\].

\[\left( {2; - 3;0} \right)\].

\[\left( {2;1; - 3} \right)\].

Xem đáp án

Chọn A

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M\left( {0;\; - 3;\;2} \right)\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

\[\overrightarrow {OM} = - 3\overrightarrow i + 2\overrightarrow j \].

\[\overrightarrow {OM} = - 3\overrightarrow i + 2\overrightarrow j + \overrightarrow k \].

\[\overrightarrow {OM} = - 3\overrightarrow j + 2\overrightarrow k \].

\[\overrightarrow {OM} = - 3\overrightarrow i + 2\overrightarrow k \].

Xem đáp án

Chọn C

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian \(Oxyz\), hình chiếu vuông góc của điểm \(M\left( {2\,;\, - 2\,;\,1} \right)\) trên mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\) có tọa độ là

\(\left( {2\,;\,0\,;\,1} \right)\).

\(\left( {2\,;\, - 2\,;\,0} \right)\).

\(\left( {0\,;\, - 2\,;\,1} \right)\).

\(\left( {0\,;\,0\,;\,1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn B

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\] với hệ tọa độ \(\left( {O;\overrightarrow i ;\overrightarrow j ;\overrightarrow k } \right)\) cho \[\overrightarrow {OA}  = \overrightarrow j  - 2\overrightarrow i  + 5\overrightarrow k .\] Tìm tọa độ điểm \(A\).

\[\left( {5; - 2;1} \right)\].

\[\left( { - 2;1;5} \right)\].

\[\left( {1; - 2;5} \right)\].

\[\left( { - 2;5;1} \right)\].

Xem đáp án

Chọn B

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( { - 1;3;2} \right)\). Hình chiếu vuông góc của điểm \(A\)trên trục \(Oz\) là điểm

\(M\left( {0;0;2} \right)\).

\(N\left( { - 1;0;0} \right)\).

\(P\left( {0;3;0} \right)\).

\(Q\left( {0;0; - 2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn A

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian, với hệ trục tọa độ \(Oxyz\) có \(\overrightarrow u  = \left( {1;2;5} \right)\). Đẳng thức nào sau đây đúng? 

\(\overrightarrow u = - \overrightarrow i - 2\overrightarrow j - 5\overrightarrow k \).

\(\overrightarrow u = \overrightarrow i + 2\overrightarrow j - 5\overrightarrow k \).

\(\overrightarrow u = 2\overrightarrow i + 5\overrightarrow j + \overrightarrow k \).

\(\overrightarrow u = \overrightarrow i + 2\overrightarrow j + 5\overrightarrow k \).

Xem đáp án

Chọn D

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian \[{\rm{Ox}}yz\]cho điểm \[A\]thỏa mãn \[\overrightarrow {OA}  = 2\overrightarrow i  + \overrightarrow j \]với \[\overrightarrow i ,\,\overrightarrow j \]là hai vectơ đơn vị trên hai trục \[Ox\], \[Oy\]. Tọa độ điểm \[A\]là

\[A\left( {2\,;\,1\,;\,0} \right)\].

\[A\left( {0\,;\,2\,;\,1} \right)\].

\[A\left( {0\,;\,1\,;\,1} \right)\].

\[A\left( {1\,;\,1\,;\,1} \right)\].

Xem đáp án

Chọn A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 28 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], hình chiếu vuông góc của \[M\left( {1; - 2;3} \right)\]lên mặt phẳng \[\left( {Oyz} \right)\]là

\(A\left( {1; - 2;3} \right)\).

\(A\left( {0; - 2;3} \right)\).

\(A\left( {1; - 2;0} \right)\).

\(A\left( {1;0;3} \right)\).

Xem đáp án

Chọn B

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm \(M(3; - 1;2)\)trên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là:

\((0;0;2)\).

\((3;0;2)\).

\((0; - 1;2)\).

\((3; - 1;0)\).

Xem đáp án

Chọn D

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz,\) cho \(\overrightarrow a  =  - \overrightarrow i  + 2\overrightarrow j  - 3\overrightarrow k \). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow a \) là: 

\(\left( {2; - 1; - 3} \right).\)

\(\left( { - 3;2; - 1} \right).\)

\(\left( {2; - 3; - 1} \right).\)

\(\left( { - 1;2; - 3} \right).\)

Xem đáp án

Chọn D

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], hình chiếu vuông góc của điểm \(A(3; - 4; - 3)\)trên trục \(Oz\)có tọa độ là

\((0; - 4;0)\).

\((0;0; - 3)\).

\((3; - 4;0)\).

\((3;0;0)\).

Xem đáp án

Chọn B

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho \(\overrightarrow x  = \overrightarrow i  - 3\overrightarrow j  + 2\overrightarrow k \). Tìm tọa độ của \(\overrightarrow x \)

\[\overrightarrow x = \left( { - 1;3; - 2} \right)\].

\[\overrightarrow x = \left( {1; - 3;0} \right)\].

\[\overrightarrow x = \left( {1; - 3;2} \right)\].

\[\overrightarrow x = \left( { - 1; - 3;2} \right)\].

Xem đáp án

Chọn C

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian \[Oxyz\], cho điểm \(M\left( {3;\,2;\, - 1} \right)\). Hình chiếu vuông góc của điểm \(M\)lên trục \(Oz\)là điểm

\({M_3}\left( {3;\,0;\,0} \right)\).

\({M_4}\left( {0;\,2;\,0} \right)\).

\({M_1}\left( {0;\,0;\, - 1} \right)\).

\({M_2}\left( {3;\,2;\,0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn C

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), hình chiếu vuông góc của điểm \(N\left( {2; - 2; - 5} \right)\)trên trục \(Ox\)có tọa độ là

\(\left( {2;0;0} \right)\).

\(\left( {2; - 2;0} \right)\).

\(\left( {0; - 2;0} \right)\).

\(\left( {0;0; - 5} \right)\).

Xem đáp án

Chọn A

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M\left( {2018;\,2019;\,2020} \right)\). Hình chiếu vuông góc của \(M\)trên trục \(Oz\)có tọa độ là

\(\left( {2018;\,0;\,0} \right)\).

\(\left( {0;\,0;\,2020} \right)\).

\(\left( {0;\,2019;\,0} \right)\).

\(\left( {0;\,0;\,0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn B

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian \[Oxyz\] với hệ tọa độ \[\left( {O;\vec i;\vec j;\vec k} \right)\] cho \[\overrightarrow {OA}  =  - 2\vec i + 5\vec k\]. Tìm tọa độ điểm \[A\].

\(\left( { - 2;5} \right)\).

\(\left( {5; - 2;0} \right)\).

\(\left( { - 2;0;5} \right)\).

\(\left( { - 2;5;0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn C

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ \[Oxyz\], cho điểm \[M\left( {1;\,2;\, - 4} \right)\]. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm \[M\]trên mặt phẳng tọa độ \[\left( {Oxy} \right)\].

\[\left( {1;\,2;\,0} \right)\].

\[\left( {1;\,2;\, - 4} \right)\].

\[\left( {0;\,2;\, - 4} \right)\].

\[\left( {1;\,0;\, - 4} \right)\].

Xem đáp án

Chọn A

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian \[Oxyz\], hình chiếu vuông góc của điểm \(M\left( {3\,;\,1\,;\, - 4} \right)\) trên mặt phẳng \(\left( {Oyz} \right)\) có tọa độ là

\(\left( { - 3\,;\,1\,;\, - 4} \right)\).

\(\left( {3\,;\,0\,;\,0} \right)\).

\(\left( {0\,;\,1\,;\, - 4} \right)\).

\(\left( {3\,;\, - 1\,;\,4} \right)\).

Xem đáp án

Chọn C

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian \({\rm{O}}xyz\), hình chiếu vuông góc của điểm \(A\left( {1;2;3} \right)\) trên mặt phẳng\(\left( {Oyz} \right)\)có tọa độ là

\(\left( {0;\,2;\,3} \right)\).

\(\left( {1;\,0;\,3} \right)\).

\(\left( {1;\,0;\,0} \right)\).

\(\left( {0;\,2;\,0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn A

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian \[Oxyz\], cho điểm \[A\left( {3; - 1;1} \right)\]. Hình chiếu vuông góc của \[A\] trên mặt phẳng \[ = \int\limits_1^2 {\frac{{\left( {\sqrt {x + 1}  - \sqrt x } \right){\rm{d}}x}}{{\sqrt {x\left( {x + 1} \right)} }}} \] là điểm

\[P\left( {0; - 1;0} \right).\]

\[M\left( {3;0;0} \right).\]

\[N\left( {0; - 1;1} \right)\].

\[Q\left( {0;0;1} \right).\]

Xem đáp án

Chọn C

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian \(Oxyz\), hình chiếu vuông góc của điểm \(M\left( {3;4; - 2} \right)\)lên mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)\)có tọa độ là

\(Q\left( {3;0;0} \right)\).

\(G\left( {3;4;0} \right)\).

\(E\left( {0;4; - 2} \right)\).

\(F\left( {3;0; - 2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn D

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], điểm đối xứng với điểm \(M\left( {2;3; - 1} \right)\)qua trục \[Oy\]có tọa độ là:

\(\left( {0;3;0} \right).\)

\(\left( {2; - 3; - 1} \right).\)

\(\left( { - 2;3;1} \right).\)

\(\left( {0; - 3;0} \right).\)

Xem đáp án

Chọn C

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian \[Oxyz\], hình chiếu vuông góc của điểm \[M\left( {3; - 5;1} \right)\]trên mặt phẳng \[\left( {Oyz} \right)\] có tọa độ là:

\[\left( {3;0;1} \right)\].

\[\left( {0; - 5;1} \right)\].

\[\left( {0; - 5;0} \right)\].

\[\left( {0;0;1} \right)\].

Xem đáp án

Chọn B

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian \(Oxyz\), hình chiếu vuông góc của điểm \(E\left( { - 1;3;2} \right)\)trên mặt phẳng \(\left( {Oyz} \right)\)có tọa độ là

\(\left( { - 1;3;0} \right)\).

\(\left( { - 1;0;0} \right)\).

\(\left( {0;3;2} \right)\).

\(\left( { - 1;0;2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn C

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho \(\overrightarrow a  = 2\overrightarrow i  + \overrightarrow k  - 3\overrightarrow j \). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow a \) là

\(\left( {1;\, - 3;\,2} \right)\).

\[\left( {1;\,2;\, - 3} \right)\].

\[\left( {2;\,1;\, - 3} \right)\].

\(\left( {2; - 3;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn D

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian \[Oxyz\], cho hình hộp chữ nhật \(OABC.O'A'B'C'\)có ba đỉnh \(A,\;C,\;O'\)lần lượt nằm trên ba tia \(Ox,\;Oy,\;Oz\)và có ba cạnh \(OA = 6,\;OC = 8,\;OO' = 5\)(tham khảo hình vẽ minh họa). Điểm \(B'\)có tọa độ là
Media VietJack

\(\left( {8;\,6;\,5} \right)\).

\(\left( {5;\,6;\,8} \right)\).

\(\left( {6;\,5;\,8} \right)\).

\(\left( {6;\,8;\,5} \right)\).

Xem đáp án

Chọn D

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ toạ độ \(\left( {O;\overrightarrow i ,\overrightarrow j ,\overrightarrow k } \right)\). Nhận xét nào dưới đây sai?

\(\overrightarrow i .\overrightarrow j = 0.\)

\(\overrightarrow j .\overrightarrow k = 0.\)

\(\left| {\overrightarrow i } \right| = 1\).

\(\overrightarrow i .\overrightarrow k = - 1.\)

Xem đáp án

Chọn D

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian \(Oxyz\), véctơ đơn vị trên trục \(Oy\) là

\(\overrightarrow j = \left( {0;1;0} \right)\).

\(\overrightarrow i = \left( {1;0;0} \right)\).

\(\overrightarrow k = \left( {0;0;1} \right)\).

\(\overrightarrow n = \left( {1;1;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn A

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả