(Đúng sai) 3 bài tập Toạ độ của vectơ trong không gian (có lời giải)
Đề thi

(Đúng sai) 3 bài tập Toạ độ của vectơ trong không gian (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 12105 lượt thi
12 câu hỏi
Đoạn văn

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông có các cạnh bằng \(1\), \(SAD\) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng với đáy. Gọi \(O,M\) và \(N\) lần lượt là trung điểm của \(AD,BC\) và \(CD\). Thiết lập hệ trục tọa độ \[Oxyz\] như hình vẽ.Media VietJack

1. Tự luận
1 điểm

a) Tọa độ các điểm \[A,B\] là \[A\left( {0; - \frac{1}{2};0} \right),B\left( {1; - \frac{1}{2};0} \right)\].

Xem đáp án

(Đúng hay sai) Tọa độ các điểm A, B là A(0; -1/2; 0), B(1; -1/2; 0) (ảnh 1)

Chọn hệ tọa độ \[Oxyz\] như hình vẽ.

\(SAD\) là tam giác đều có cạnh bằng \(1\) nên \[SO = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\]

\[A\left( {0; - \frac{1}{2};0} \right),B\left( {1; - \frac{1}{2};0} \right)\],\[C\left( {1;\frac{1}{2};0} \right),D\left( {0;\frac{1}{2};0} \right)\],\(S\left( {0\,;\,0\,;\,\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)\), \[M\left( {1;0;0} \right),N\left( {\frac{1}{2};\frac{1}{2};0} \right)\]

a) Đúng: Tọa độ các điểm \[A,B\] là \[A\left( {0; - \frac{1}{2};0} \right),B\left( {1; - \frac{1}{2};0} \right)\].

2. Tự luận
1 điểm

b) Tọa độ các điểm \[C,D\] là \[C\left( {1;\frac{1}{2};0} \right),D\left( {0;\frac{1}{2};0} \right)\].

Xem đáp án

Media VietJack

Chọn hệ tọa độ \[Oxyz\] như hình vẽ.

\(SAD\) là tam giác đều có cạnh bằng \(1\) nên \[SO = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\]

\[A\left( {0; - \frac{1}{2};0} \right),B\left( {1; - \frac{1}{2};0} \right)\],\[C\left( {1;\frac{1}{2};0} \right),D\left( {0;\frac{1}{2};0} \right)\],\(S\left( {0\,;\,0\,;\,\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)\), \[M\left( {1;0;0} \right),N\left( {\frac{1}{2};\frac{1}{2};0} \right)\]

b) Đúng: Tọa độ các điểm \[C,D\] là \[C\left( {1;\frac{1}{2};0} \right),D\left( {0;\frac{1}{2};0} \right)\].

3. Tự luận
1 điểm

c) Tọa độ điểm \[S\] là \(S\left( {0\,;\,0\,;\,\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)\).

Xem đáp án

Media VietJack

Chọn hệ tọa độ \[Oxyz\] như hình vẽ.

\(SAD\) là tam giác đều có cạnh bằng \(1\) nên \[SO = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\]

\[A\left( {0; - \frac{1}{2};0} \right),B\left( {1; - \frac{1}{2};0} \right)\],\[C\left( {1;\frac{1}{2};0} \right),D\left( {0;\frac{1}{2};0} \right)\],\(S\left( {0\,;\,0\,;\,\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)\), \[M\left( {1;0;0} \right),N\left( {\frac{1}{2};\frac{1}{2};0} \right)\]

c) Đúng: Tọa độ điểm \[S\] là \(S\left( {0\,;\,0\,;\,\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)\).

4. Tự luận
1 điểm

d) Tọa độ các điểm \[M,N\] là \[M\left( {1;0;0} \right),N\left( {\frac{1}{2};\frac{1}{2};0} \right)\].

Xem đáp án

Media VietJack

Chọn hệ tọa độ \[Oxyz\] như hình vẽ.

\(SAD\) là tam giác đều có cạnh bằng \(1\) nên \[SO = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\]

\[A\left( {0; - \frac{1}{2};0} \right),B\left( {1; - \frac{1}{2};0} \right)\],\[C\left( {1;\frac{1}{2};0} \right),D\left( {0;\frac{1}{2};0} \right)\],\(S\left( {0\,;\,0\,;\,\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)\), \[M\left( {1;0;0} \right),N\left( {\frac{1}{2};\frac{1}{2};0} \right)\]

d) Đúng: Tọa độ các điểm \[M,N\] là \[M\left( {1;0;0} \right),N\left( {\frac{1}{2};\frac{1}{2};0} \right)\].

Đoạn văn

Trong không gian \[Oxyz,\] cho \(\vec a = \vec i + 3\vec k - 4\vec j\) và \(\vec b = \left( {m - n;4m - 6n;{n^2} - 3m + 2} \right)\), với \(m,n\) là tham số.

5. Tự luận
1 điểm

a) Tọa độ \(\vec a = \left( {1;3; - 4} \right)\).

Xem đáp án

a) Sai: Tọa độ \(\vec a = \left( {1; - 4;3} \right)\).

6. Tự luận
1 điểm

b) Dựng điểm \(A\) thỏa \(\overrightarrow {OA}  = \vec a\) thì \(A\left( {1; - 4;3} \right)\).

Xem đáp án

b) Đúng: Khi \(\overrightarrow {OA}  = \vec a\) thì tọa độ \(\vec a\) cũng là tọa độ điểm \(A\). Suy ra \(A\left( {1; - 4;3} \right)\).

7. Tự luận
1 điểm

c) Tồn tại giá trị của \(m\) và \(n\) để \(\vec b = \vec 0\).

Xem đáp án

c) Sai: b→=0→⇔m−n=04m−6n=0n2−3m+2=0⇔m=0n=0n2−3m+2=0. (vô nghiệm).

Vậy không tồn tại \(m,n\) để \(\vec b = \vec 0\).

8. Tự luận
1 điểm

d) Nếu \(\vec a = \vec b\) thì \(m + n = 9\).

Xem đáp án

d) Đúng: a→=b→⇔m−n=14m−6n=−4n2−3m+2=3⇔m=5n=4 . Suy ra m+n=9 .

Đoạn văn

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, \(AB = 1,AD = 2,SA\) vuông góc với mặt đáy và \(SA = 3\). Với hệ toạ độ \(Oxyz\) được thiết lập như sau: Gốc tọa độ \(O\) trùng với điểm \(A\), các véc tơ \(\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {AD} ,\overrightarrow {AS} \) lần lượt cùng hướng với \(\vec i,\vec j\) và \(\vec k\). Xét tính đúng sai của các khẳng định sauMedia VietJack

9. Tự luận
1 điểm

a) Tọa độ \(D\left( {0;2;0} \right)\).

Xem đáp án

(Đúng hay sai) Tọa độ D(0; 2; 0). (ảnh 1)

Với hệ trục đã chọn như hình vẽ thì

a) Đúng: Điểm \(D \in Oy\) và \(AD = 2\) nên \(D\left( {0;2;0} \right)\).

10. Tự luận
1 điểm

b) Tọa độ \(C\left( {1;2;3} \right)\).

Xem đáp án

(Đúng hay sai) Tọa độ C(1; 2; 3). (ảnh 1)

Với hệ trục đã chọn như hình vẽ thì

b) Sai: Điểm \(C \in \left( {Oxy} \right)\) và có hình chiếu lên \(Ox,Oy\) lần lượt là điểm \(B\) và \(D\). Do \(AB = 1\) và \(AD = 2\) nên \(C\left( {2;2;0} \right)\).

11. Tự luận
1 điểm

c) Tọa độ \(S\left( {2;0;0} \right)\)       

Xem đáp án

(Đúng hay sai) Tọa độ S(2; 0; 0) (ảnh 1)

Với hệ trục đã chọn như hình vẽ thì

c) Đúng: Điểm \(S \in Oz\) và \(AS = 3\) nên \(S\left( {0;0;3} \right)\).

12. Tự luận
1 điểm

d) Tọa độ \(I\left( {1;1;0} \right)\).

Xem đáp án

(Đúng hay sai) Tọa độ I(1; 1; 0). (ảnh 1)

Với hệ trục đã chọn như hình vẽ thì

d) Sai: Điểm \(I \in \left( {Oxy} \right)\) và và có hình chiếu lên \(Ox,Oy\) lần lượt là trung điểm của \(AB\) và \(AD\) nên \(I\left( {0,5;1;0} \right)\).