2048.vn

(Đúng sai) 3 bài tập Toạ độ của vectơ trong không gian (có lời giải)
Đề thi

(Đúng sai) 3 bài tập Toạ độ của vectơ trong không gian (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 125 lượt thi
12 câu hỏi
Đoạn văn

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông có các cạnh bằng \(1\), \(SAD\) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng với đáy. Gọi \(O,M\) và \(N\) lần lượt là trung điểm của \(AD,BC\) và \(CD\). Thiết lập hệ trục tọa độ \[Oxyz\] như hình vẽ.Media VietJack

1. Tự luận
1 điểm

a) Tọa độ các điểm \[A,B\] là \[A\left( {0; - \frac{1}{2};0} \right),B\left( {1; - \frac{1}{2};0} \right)\].

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

b) Tọa độ các điểm \[C,D\] là \[C\left( {1;\frac{1}{2};0} \right),D\left( {0;\frac{1}{2};0} \right)\].

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

c) Tọa độ điểm \[S\] là \(S\left( {0\,;\,0\,;\,\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)\).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

d) Tọa độ các điểm \[M,N\] là \[M\left( {1;0;0} \right),N\left( {\frac{1}{2};\frac{1}{2};0} \right)\].

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong không gian \[Oxyz,\] cho \(\vec a = \vec i + 3\vec k - 4\vec j\) và \(\vec b = \left( {m - n;4m - 6n;{n^2} - 3m + 2} \right)\), với \(m,n\) là tham số.

5. Tự luận
1 điểm

a) Tọa độ \(\vec a = \left( {1;3; - 4} \right)\).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

b) Dựng điểm \(A\) thỏa \(\overrightarrow {OA}  = \vec a\) thì \(A\left( {1; - 4;3} \right)\).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

c) Tồn tại giá trị của \(m\) và \(n\) để \(\vec b = \vec 0\).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

d) Nếu \(\vec a = \vec b\) thì \(m + n = 9\).

Xem đáp án
Đoạn văn

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, \(AB = 1,AD = 2,SA\) vuông góc với mặt đáy và \(SA = 3\). Với hệ toạ độ \(Oxyz\) được thiết lập như sau: Gốc tọa độ \(O\) trùng với điểm \(A\), các véc tơ \(\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {AD} ,\overrightarrow {AS} \) lần lượt cùng hướng với \(\vec i,\vec j\) và \(\vec k\). Xét tính đúng sai của các khẳng định sauMedia VietJack

9. Tự luận
1 điểm

a) Tọa độ \(D\left( {0;2;0} \right)\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b) Tọa độ \(C\left( {1;2;3} \right)\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

c) Tọa độ \(S\left( {2;0;0} \right)\)       

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

d) Tọa độ \(I\left( {1;1;0} \right)\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack