(Trả lời ngắn) 2 bài tập Toạ độ của vectơ trong không gian (có lời giải)
Đề thi

(Trả lời ngắn) 2 bài tập Toạ độ của vectơ trong không gian (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 12105 lượt thi
2 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm
Một chiếc xe đang kéo căng sợi dây cáp \(AB\) trong công trường xây dựng, trên đó đã thiết lập hệ toạ độ \(Oxyz\) như hình vẽ dưới với độ dài đơn vị trên các trục tọa độ bằng \(1\;m\). Tìm được tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {AB}  = \left( {a;b;c} \right)\). Khi đó tính \(a + c\)
Media VietJack
Xem đáp án
Ta có: OA=10kA0;0;10 và OH=OB.cos30°=1532OK=OB.cos90°30°=152
 B152;1532;0AB=152;1532;10. Vậy a+c=2,5
2. Tự luận
1 điểm
Cho lăng trụ đứng \(ABCD.A'B'C'D'\) có đáy \(ABCD\) là hình thoi tâm \(O\) cạnh \(a\), \(AA' = a\) và \(\widehat {ABC} = 60^\circ \). Gọi \(M\) là trung điểm của cạnh \(AA'\). Vectơ \(\overrightarrow {OC'} \) có toạ độ là \(\left( {m\,;\,n\,;\,p} \right)\). Khi \(a = 1\)hãy tính giá trị biểu thức \(T = 2m + n + p\).
Media VietJack
Xem đáp án

Dựng hệ trục tọa độ như hình vẽ.

(Trả lời ngắn) Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a  (ảnh 1)

Gọi \(O\) là giao điểm của \(AC\) và \(BD\). Chọn \(a = 1\).

Dễ dàng tính được \(O\left( {0;0;0} \right)\), \(M\left( { - \frac{1}{2};0;\frac{1}{2}} \right)\), \(D\left( {0;\frac{{\sqrt 3 }}{2};0} \right)\) và \(C'\left( {\frac{1}{2};0;1} \right)\).

Suy ra \(\overrightarrow {OM}  = \left( { - \frac{1}{2};0;\frac{1}{2}} \right)\), \(\overrightarrow {C'D}  = \left( { - \frac{1}{2};\frac{{\sqrt 3 }}{2}; - 1} \right)\) và \(\overrightarrow {OC'}  = \left( {\frac{1}{2};0;1} \right)\).

Khi đó m=12n=0p=1T=2m+n+p=2.12+0+1=2