510 câu trắc nghiệm tổng hợp Kế toán tài chính có đáp án (Phần 5)
117 câu hỏi
Ghi nhận tình hình biến động của tài sản (đúng).
Ghi nhận tình hình biến động tài chính.
Ghi nhận tình hình biến động kinh tế.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án A
Nợ TK 621, Có TK 152 (ghi âm).
Nợ TK 621, Có TK 152 (đúng).
Nợ TK 152, Có TK 627.
Nợ TK 152 , Có TK 154.
Chọn đáp án B
Nợ TK 621, Có TK 152 (ghi âm) (đúng).
Nợ TK 621 ,Có TK 152.
Nợ TK 152, Có TK 627.
Nợ TK 152, Có TK 154.
Chọn đáp án A
40tr.
50tr.
80tr(đúng).
70tr.
Chọn đáp án C
Nợ TK 622/ có TK 335 (đúng).
Nợ TK 622/ có TK 334.
Nợ TK 334/ có TK 335
Nợ TK 335 /có TK 334.
Chọn đáp án A
Nợ TK 622/có TK 335.
Nợ TK 335/ có TK 622.
Nợ TK 334/ có TK 335.
Nợ TK 335/ có TK 334 (đúng).
Chọn đáp án D
Nợ TK 152/ có TK 627.
Nợ TK 152/ có TK 154 (đúng)
Nợ TK152/ có TK 811.
Chọn đáp án B
Nợ TK 622 (đúng).
Nợ TK 627.
Nợ TK 334.
Nợ TK 431.
Tiền ăn giữa ca của công nhân trực tiếp sản xuất:
A. Nợ TK 622 (đúng). B. Nợ TK 627.
C. Nợ TK 334. D. Nợ TK 431.
Chọn đáp án A
Nợ TK 155/ có TK 154.
Nợ TK 632/ có TK 154.
Nợ TK 632/ có TK 631.
câu a và c đều đúng (đúng)
Chọn đáp án D
Một giao dịch tạo ra doanh thu (đúng).
Một giao dịch không tạo ra doanh thu.
Một giao dịch tạo ra thu nhập khác.
Không câu nào đúng.
Chọn đáp án A
TÀI KHOẢN 5111.
TÀI KHOẢN 5112 (đúng).
TÀI KHOẢN 5113.
TÀI KHOẢN 5114.
Chọn đáp án B
tài khoản 5111.
tài khoản 5112.
5113 (đúng).
tất cả đều đúng.
Chọn đáp án C
tài khoản 511 (đúng).
tài khoản 711.
tài khoản 3387.
tài khoản 515.
Chọn đáp án A
Tài khoản 511.
Tài khoản 711.
Tài khoản 3387 (đúng).
Tài khoản 515.
Chọn đáp án C
Tài khoản 811.
Tài khoản 632 (đúng).
Tài khoản 642.
Tài khoản 635.
Chọn đáp án B
Nợ TK 811.
Nợ TK 3387.
Nợ TK 531.
Nợ TK 3387/Nợ TK 531 (đúng).
Chọn đáp án D
Giảm giá vốn hàng bán.
Chi phí bán hàng.
Chi phí khác.
Giảm doanh thu (đúng).
Chọn đáp án D
Doanh thu chưa thực hiện (đúng) .
Doanh thu hoạt động tài chính.
Doanh thu khác.
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
Chọn đáp án A
TK 811.
TK 642.
TK 641 (đúng).
TK 635.
Chọn đáp án C
Thuế XK
Thuế GTGT khấu trừ (đúng).
Giảm giá hàng bán.
Chọn đáp án C
NỢ 111:53.35tr, NỢ 521:1.65tr/CÓ 131:55tr.
NỢ 111:53.35tr, NỢ 635:1.65tr/CÓ 131:55tr (đúng).
NỢ 111:53.35tr, NỢ 811:1.65tr/CÓ 131:55tr.
NỢ 111:53.35tr, NỢ 515:1.65tr/CÓ 131:55tr.
Chọn đáp án B
NỢ 111:160.5tr, NỢ 641: 4.5tr/CÓ 511:150tr, CÓ 3331:15tr (đúng)
NỢ 111:160.5/CÓ 511:150tr, CÓ 3331:15t
NỢ 111:160.5tr, NỢ 635: 4.5tr/CÓ 511:150tr, CÓ 3331:15tr
NỢ 111:160.5tr, NỢ 811: 4.5tr/CÓ 511:150tr, CÓ 3331:15tr
Chọn đáp án A
TK 515.
TK 711.
TK 511 (đúng).
TK 641.
Chọn đáp án C
Toàn bộ giá trị vật tư hàng hóa gia công.
Toàn bộ phí gia công (đúng).
Là giá trị vật tư hàng hóa theo giá thị trường tại thơi điểm gia công.
Là hàng hóa tương tự theo giá thị trường trừ giá trị SP thô nhận gia công.
Chọn đáp án B
có TK 641.
có TK 642.
có TK 515.
có TK 711 (đúng).
Chọn đáp án D
Nợ TK 156/có TK 641
Nợ TK 003 (đúng).
Chọn đáp án D
NỢ TK 511/CÓ TK 3332,3333 (đúng).
NỢ TK 711/CÓ TK 3332,3333.
NỢ TK 3332,3333/CÓ TK 642
Chọn đáp án A
NỢ TK 111,112/CÓ TK 3387, 3331, NỢ TK 3387/CÓ TK 5113.
NỢ TK 111,112/CÓ TK 3387,333, NỢ TK 3387/ CÓ TK 5117 (đúng).
NỢ TK 111,112/CÓ TK 3387,3331, NỢ TK 3387/CÓ TK 5112.
NỢ TK 111,112/CÓ TK 3387,3331, NỢ TK 3387/CÓ TK 515.
Chọn đáp án B
NỢ TK 111,112/CÓ TK 3387,3331, NỢ TK 3331,3387/CÓ TK 5117.
NỢ TK 111,112/CÓ TK 5117,3331 (đúng).
NỢ TK 131/CÓ TK 5117,3331, NỢ TK 111/CÓ TK 131.
NỢ TK 111,112/CÓ TK 3387,3331 ,NỢ TK 3387/CÓ TK 515.
Chọn đáp án B
TK 632 (đúng).
TK 641.
TK 642.
TK 811.
Chọn đáp án A
NỢ TK 632:100tr/CÓ TK 155:100tr, NỢ TK 111:157.5tr/NỢ TK 641: 7.5tr/CÓ 511:150tr,CÓ 3331:15tr.
NỢ 157:100tr/CÓ 155:100tr NỢ 111:157.5tr/NỢ TK641: 7.5tr/CÓ TK 511:150tr,CÓ TK 3331:15tr.
NỢ 157:100tr/CÓ 155:100tr (đúng).
Nợ 632:100tr/CÓ 155:100tr..
Chọn đáp án C
NỢ 222:700tr/CÓ 155:700tr.
NỢ 222:500tr/CÓ 155:500tr.
NỢ 222:450tr,NỢ 811:250tr/CÓ 155:700tr.
NỢ 222:450tr,NỢ 811:50tr/CÓ 155:500tr (đúng).
Chọn đáp án D
NỢ 3388/CÓ 511,CÓ 111 (đúng).
NỢ 641/CÓ 511,CÓ 3331,CÓ 111.
NỢ 3388/CÓ 641,CÓ 111.
NỢ 3388/CÓ 111.
Chọn đáp án A
NỢ 411/CÓ 155.
NỢ 1381/CÓ 155 (đúng).
NỢ 511/CÓ 155.
NỢ 1381/CÓ 632.
Chọn đáp án B
NỢ 632:10tr/CÓ 159:10tr.
NỢ 159:10tr/CÓ 632:10tr (đúng)..
NỢ 632: 20tr/có 159: 20t.
NỢ 159: 20tr/CÓ 632:20tr.
Chọn đáp án B
NỢ 338:2.000.000/CÓ 711:2.000.000 (đúng).
NỢ 338:2.000.000/CÓ 511:2.000.000.
NỢ 144:2.000.000/CÓ 515:2.000.000.
NỢ 144:2.000.000/CÓ 711:2.000.000.
Chọn đáp án A
TK 511.
TK 515.
TK 711 (đúng).
TK 642.
Chọn đáp án C
NỢ 112:44tr/CÓ 711:40tr,CÓ 3331:4tr (đúng).
NỢ 112:44tr/CÓ 511:40tr,CÓ 3331:4tr.
NỢ 112:44tr/CÓ 515:40tr,CÓ 3331:4tr.
03 câu đều đúng.
Chọn đáp án A
NỢ TK 112:100tr/CÓ TK 711:100tr (đúng).
NỢ TK 112:100tr/CÓ TK 511:100tr.
NỢ TK 112:100tr/CÓ TK 515:100tr.
Chọn đáp án A
NỢ TK 213:2 tỷ/CÓ TK 711:2 tỷ.
NỢ TK 213:2.1 tỷ/CÓ TK 711:2.1 tỷ (đúng).
NỢ TK 213:2 tỷ/CÓ TK 511:2 tỷ.
NỢ TK 213:2.1 tỷ/CÓ TK 511:2.1 tỷ.
Chọn đáp án B
NỢ TK 131:22tr/CÓ TK 511:22tr
NỢ TK 131:22tr/CÓ TK 711:22tr.
NỢ TK 131:22tr/CÓ TK 711:20tr, CÓ TK 3331:2tr (đúng).
Chọn đáp án D
NỢ TK 627:5tr/CÓ TK 112:5tr.
NỢ TK 642:5tr/CÓ TK 112:5tr.
NỢ TK 811:5tr/CÓ TK 112:5tr (đúng).
NỢ TK 635:5tr/CÓ TK 112:5tr.
Chọn đáp án C
3334/CÓ 8211 (đúng).
NỢ 8211/CÓ 3334.
NỢ 3334/CÓ 421.
NỢ 421/CÓ 3334.
Chọn đáp án A
NỢ 421/CÓ 8212.
NỢ 243/CÓ 8212.
NỢ 8212/CÓ 243 (đúng).
NỢ 8212/CÓ 421.
NỢ TK 3334/CÓ TK 821.
NỢ TK 8211/CÓ TK 3334 (đúng).
NỢ TK 3334/CÓ TK 421.
NỢ TK 421/CÓ TK 3334.
Chọn đáp án B
NỢ TK 421/CÓ TK 3334.
NỢ TK 3334/CÓ TK8211.
NỢ TK 8211/CÓ TK 3334 (đúng).
NỢ TK 3334/CÓ TK 421.
Chọn đáp án C
NỢ TK 811/CÓ TK 3331.
NỢ TK 632,627,641,642/CÓ TK 133.
NỢ TK 632,627,641,642/CÓ TK 3331 (đúng).
NỢ TK 111,112/CÓ TK 133.
Chọn đáp án C
NỢ TK 243 / CÓ TK 8212:0.56tr.
NỢ TK 8212 / CÓ TK 243: 0.56tr.
NỢ TK 243 / CÓ TK 8212: 5.04tr.
NỢ TK 8212 / CÓ TK 243: 2.8tr.
Chọn đáp án
1 chu kỳ (đúng).
1 năm.
1 tháng.
1 quý.
Chọn đáp án A
NỢ TK 311/CÓ TK 315 : 40tr.
NỢ TK 338/CÓ TK 315 : 40tr.
NỢ TK 342/CÓ TK 315 : 40tr (đúng).
NỢ TK 341/CÓ TK 315 : 40tr.
Chọn đáp án C
NỢ TK 3331/có TK 133 (đúng).
NỢ TK 133/CÓ TK 33311.
NỢ TK 133/CÓ TK 33311.
03 câu đều sai.
Chọn đáp án A
TK 627.
TK 3336 (đúng).
TK 642.
TK 641.
Chọn đáp án B
NỢ TK 111: 240tr, NỢ TK 242: 10tr /CÓ TK 3431: 250tr.
NỢ TK 111/CÓ TK 3431: 240tr.
NỢ TK 111/CÓ TK 3431: 250tr.
NỢ TK 111: 240tr, NỢ TK 3432: 10tr /CÓ TK 3431: 250tr (đúng).
Chọn đáp án D
NỢ TK 344/CÓ TK 711.
NỢ TK 3386/CÓ TK 711.
NỢ TK 344,3386/CÓ TK 711.
03 câu đều đúng (đúng).
Chọn đáp án D
Vốn của chủ doanh nghiệp.
Vốn góp,vốn cổ phần,vốn nhà nước.
02 câu đều đúng (đúng).
02 câu đều sai.
Chọn đáp án C
Lợi nhuận từ hoạt động SXKD (đúng).
Nguồn vốn KD.
02 câu đều đúng.
02 câu đều sai.
Chọn đáp án A
NỢ TK 4211/CÓ TK 431.
NỢ TK 4212/CÓ TK 431.
NỢ TK 431/CÓ TK 4211.
a,b đều đúng (đúng).
Chọn đáp án D
NỢ TK 4312/CÓ TK 334 (đúng).
NỢ TK 4313/CÓ TK 334.
NỢ TK 4311/CÓ TK 334.
NỢ TK 4212/CÓ TK 334.
Chọn đáp án
NỢ TK 211/CÓ TK 111,112,331.
NỢ TK 441/CÓ TK 411 (đúng).
NỢ TK 214/CÓ TK 411.
NỢ TK 211/CÓ TK 414.
Chọn đáp án B
90 ngày (đúng).
45 ngày
Chọn đáp án A
TK 111,112.
TK 111,112,113 (đúng).
TK 111,112,131.
tất cả đều đúng.
Chọn đáp án B
không quá 1 năm.
không quá 6 tháng.
không quá 3 tháng (đúng).
không quá 9 tháng.
Chọn đáp án C
TK 129 (đúng).
TK 229.
TK 139.
TK 214.
Chọn đáp án A
TK 1381.
TK 141.
TK 144.
tất cả tài khoản trên (đúng).
Chọn đáp án D
TK 335 (đúng).
TK 352.
TK 334.
TK 336.
Chọn đáp án A
Ghi tăng “phải thu khách hàng”.
Ghi giảm “phải trả người bán”
tất cả đều sai.
Chọn đáp án C
2 phần.
3 phần (đúng).
4 phần.
5 phần.
Chọn đáp án B
TK 511.
TK 512.
TK 511,512 (đúng).
TK 511,521. Đáp án
Chọn đáp án C
1 năm 1 lần (đúng).
6 tháng 1 lần.
3 tháng 1 lần.
1 tháng 1 lần.
Chọn đáp án A
20%.
60%.
70%.
50% (đúng).
Chọn đáp án D
20% – 50% (đúng).
30% – 60%.
20% – 70%.
trên 50%. .
Chọn đáp án A
Có thời hạn sử dụng không quá 01 năm.
Có giá trị lớn hơn 1.000.000đ.
có thời gian sử dụng trên 1 năm (đúng).
không câu nào đúng.
Chọn đáp án C
Toàn bộ chi phí phát sinh tạo nên giá trị thành phẩm.
Toàn bộ chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ thành phẩm,hàng hóa,dịch vụ.
Chi phí để có được hàng hóa.
Chi phí bao gồm chi phí nhân viên phân xưởng.
Chọn đáp án C
NỢ 111,112,131/CÓ 511,3331.
NỢ 131/CÓ 511,CÓ 3331,CÓ 3387 (đúng).
NỢ 131/CÓ 711,CÓ 3331.
NỢ 111,112,131/CÓ 711,CÓ 3331
Chọn đáp án B
Tăng vốn cổ phần của doanh nghiệp
Tăng vốn điều lệ của doanh nghiệp
Tăng nợ phải trả của doanh nghiệp
Giảm vốn kinh doanh của doanh nghiệp
Chọn đáp án C
Ghi tăng chi phí khác
Ghi giảm doanh thu hoạt động tài chính
Ghi tăng chi phí sản xuất kinh doanh
Tất cả các đáp án trên đều sai
Chọn đáp án C
Ghi tăng chi phí khác
Ghi tăng chi phí tài chính
Ghi tăng chi phí sản xuất kinh doanh
Tất cả các đáp án trên đều sai
Chọn đáp án C
Ghi tăng chi phí khác
Ghi tăng giá vốn hàng bán
Chi tăng chi phí sản xuất kinh doanh
Tất cả các đáp án trên đều sai
Chọn đáp án C
Ghi tăng chi phí khác
Ghi giảm quỹ khen thưởng
Ghi tăng chi phí sản xuất kinh doanh
Tất cả các đáp án trên đều sai
Chọn đáp án B
Nợ TK112.1: 200.000.000/Có TK341: 200.000.000
Nợ TK111.1: 200.000.000/Có TK311: 200.000.000
Nợ TK112.1: 200.000.000/Có TK311: 200.000.000
Tất cả các đáp án trên đều sai
Chọn đáp án C
Nợ TK133 với số tiền 40.000.000
Có TK333.1 với số tiền 4.000.000
Có TK333.1 với số tiền 44.000.000
Chọn đáp án B
7.500.000đ
3.750.000đ
15.000.000đ
4.687.500đ
Chọn đáp án A
Nợ TK511: 4.687.500/Có TK333.2: 4.687.500
Nợ TK511: 7.500.000/Có TK333.3: 7.500.000
Nợ TK511: 7.500.000/Có TK333.2: 7.500.000
Tất cả các đáp án trên đều sai
Chọn đáp án C
Tài sản điều chỉnh giảm
Nguồn vốn
Nợ phải trả
Vốn chủ sở hữu
Chọn đáp án C
Thuế xuất nhập khẩu đã nộp cho Nhà nước
Thuế xuất nhập khẩu còn phải nộp vào Ngân sách Nhà nước
Chọn đáp án B
Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
Tăng giá vốn hàng bán
Tăng chi phí bán hàng
Tăng trị giá hàng mua
Chọn đáp án D
Bên tài sản của BCĐKT
Bên nguồn vốn của BCĐKT
Đáp án Avà B đều sai
Đáp án A và B đều đúng
Chọn đáp án B
Giá bán của một cổ phần
Giá bán của một cổ phiếu
Giá trị danh nghĩa của một cổ phần
Tất cả các đáp án trên đều sai
Chọn đáp án C
Giảm nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp
Tăng lợi nhuận của doanh nghiệp
Tăng nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Chọn đáp án C
Doanh thu hoạt động tài chính
Chi phí tài chính
Nguồn vốn chủ sở hữu
Tất cả các đáp án trên đều sai
Chọn đáp án C
Tăng vốn cổ phần của doanh nghiệp
Tăng vốn điều lệ của doanh nghiệp
Tăng nợ phải trả của doanh nghiệp
Giảm nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp
Chọn đáp án D
Bên Có tài khoản 338.8
Bên Có tài khoản 419
Đáp án A và B đều sai
Đáp án A và B đều đúng
Chọn đáp án A
Bên Nợ tài khoản 411.1
Bên Nợ tài khoản 411.2
Đáp án A và B đều sai
Đáp án A và B đều đúng
Chọn đáp án A
Bên Nợ tài khoản 411.1
Bên Nợ tài khoản 411.2
Đáp án A và B đều sai
Đáp án A và B đều đúng
Chọn đáp án B
Bên Nợ tài khoản 411
Bên Nợ tài khoản 419
Đáp án A và B đều sai
Đáp án A và B đều đúng
Chọn đáp án B
Bên Có tài khoản 338.8
Bên Có tài khoản 419
Đáp án A và B đều sai
Đáp án A và B đều đúng
Chọn đáp án B
Bên Có tài khoản 338.8
Bên Có tài khoản 419
Đáp án A và B đều sai
Đáp án A và B đều đúng
Chọn đáp án C
Bên Có tài khoản 411.2
Bên Có tài khoản 419
Đáp án A và B đều sai
Đáp án A và B đều đúng
Chọn đáp án D
Bên Có tài khoản 411.2
Bên Có tài khoản 419
Đáp án A và B đều sai
Đáp án A và B đều đúng
Chọn đáp án D
Tăng nguồn vốn kinh doanh
Giảm thu nhập của các cổ đông
Đáp án A và B đều sai
Đáp án A và B đều đúng
Chọn đáp án A
Tăng vốn cổ phần của doanh nghiệp
Tăng vốn điều lệ của doanh nghiệp
Đáp án A và B đều sai
Đáp án A và B đều đúng
Chọn đáp án C
Nhiều công ty con
Nhiều công ty mẹ
Công ty mẹ và các công ty con
Đáp án A và B đều sai
Chọn đáp án C
Trên 50% quyền biểu quyết
Trên 70% quyền biểu quyết
Trên 90% quyền biểu quyết
Trên 95% quyền biểu quyết;
Chọn đáp án C
Tất cả các công ty mẹ đều phải lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất, không có trường hợp ngoại lệ.
Tất cả các công ty mẹ đều phải lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất, ngoại trừ công ty mẹ đồng thời là công ty con bị một công ty khác sở hữu toàn bộ hoặc gần như toàn bộ thì không phải lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất.
Tất cả các công ty mẹ đều phải lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất, ngoại trừ được các cổ đông thiếu số trong công ty chấp thuận thì không phải lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất.
Tất cả các công ty mẹ đều phải lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất, ngoại trừ công ty mẹ đồng thời là công ty con bị một công ty khác sở hữu toàn bộ hoặc gần như toàn bộ và nếu được các cố đông thiểu số trong công ty chấp thuận thì không phải lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất.
Chọn đáp án D
Các thông tin về tập đoàn như một doanh nghiệp độc lập không tính đến ranh giới pháp lý của các pháp nhân riêng biệt.
Các thông tin về tập đoàn và của các pháp nhân riêng biệt trong tập đoàn.
Đáp án A và B đều sai
Đáp án A và B đều đúng
Chọn đáp án A
Công ty mẹ có thể sở hữu trực tiếp công ty con.
Công ty mẹ có thể sở hữu gián tiếp công ty con qua một công ty con khác
Công ty mẹ có thể sở hữu trực tiếp công ty con hoặc sở hữu gián tiếp công ty con qua một công ty con khác trừ trường hợp đặc biệt khi xác định rõ là quyền sở hữu không gắn liền với quyền kiểm soát
Tất cả các đáp án trên đều sai
Chọn đáp án C
Quyền kiểm soát của công ty mẹ chỉ là tạm thời vì công ty con này chỉ đưỢc mua và nắm giữ cho mục đích bán lại trong tương lai gần (dưới 12 tháng).
Hoạt động của công ty con bị hạn chế trong thời gian dài và điều này ảnh hưởng đáng kể tới khả năng chuyển vốn cho công ty mẹ.
Quyền kiểm soát của công ty mẹ chỉ là tạm thời vì công ty con này chỉ được mua và nắm giữ cho mục đích bán lại trong tương lai gần (dưới 12 tháng) và hoạt động của công ty con bị hạn chế trong thời gian dài và điều này ảnh hưởng đáng kể tới khả năng chuyển vốn cho công ty mẹ.
Quyền kiểm soát của công ty mẹ chỉ là tạm thời vì công ty con này chỉ được mua và nắm giữ cho mục đích bán lại trong tương lai gần (dưới 12 tháng) hoặc hoạt động của công ty con bị hạn chế trong thời gian dài và điều này ảnh hưởng đáng kể tới khả năng chuyển vốn cho công ty mẹ.
Chọn đáp án D
Nếu ngày kết thúc kỳ kế toán là khác nhau, công ty con phải lập thêm một bộ báo cáo tài chính cho mục đích hợp nhất có kỳ kế toán trùng với kỳ kế toán của tập đoàn. Trong trường hợp điều này không thể thực hiện được, các báo cáo tài chính có thể được lập vào thời điểm khác nhau có thể được sử dụng miễn là thời gian chênh lệch đó không vượt quá 3 tháng.
Nếu ngày kết thúc kỳ kế toán là khác nhau, công ty con phải lập thêm một bộ báo cáo tài chính cho mục đích hợp nhất có kỳ kế toán trùng với kỳ kế toán của tập đoàn. Trong trường hợp điều này không thể thực hiện được, các báo cáo tài chính có thể được lập vào thời điểm khác nhau có thể được sử dụng miễn là thời gian chênh lệch đó không vượt quá 2 tháng.
Nếu ngày kết thúc kỳ kế toán là khác nhau, công ty con phải lập thêm một bộ báo cáo tài chính cho mục đích hợp nhất có kỳ kế toán trùng với kỳ kế toán của tập đoàn. Trong trường hợp điều này không thể thực hiện được, các báo cáo tài chính có thể được lập vào thời điểm khác nhau có thể được sử dụng miễn là thời gian chênh lệch đó không vượt quá1 tháng.
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Chọn đáp án A
Chỉ tiêu tách biệt với nợ phải trả
Chỉ tiêu tách biệt với vốn chủ sở hữu của công ty mẹ
Chỉ tiêu tách biệt với nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của công ty mẹ
Không cần tách biệt với nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của công ty mẹ
Chọn đáp án C
Phương pháp giá gốc
Phương pháp giá thực tế
Phương pháp giá thị trường
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Chọn đáp án A
Một doanh nghiệp mua cổ phần của một doanh nghiệp khác
Một doanh nghiệp mua một số tài sản thuần hoặc tất cả tài sản thuần của một doanh nghiệp khác
Một doanh nghiệp gánh chịu các khoản nợ của một doanh nghiệp khác
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Chọn đáp án D
Một doanh nghiệp mua cố phần của một doanh nghiệp khác
Một doanh nghiệp mua một số tài sản thuần hoặc tất cả tài sản thuần của một doanh nghiệp khác
Một doanh nghiệp gánh chịu các khoản nợ của một doanh nghiệp khác
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Chọn đáp án A
Người nằm giữ cổ phiếu ưu đãi, người nằm giữ cổ phiếu thường, người nằm giữ trái phiếu công ty, người nằm giữ các khoản nợ khác.
Người nằm giữ cổ phiếu thường, người nằm giữ cổ phiếu ưu đãi, người nằm giữ trái phiếu công ty, người nằm giữ các khoản nợ khác.
Người nằm giữ trái phiếu công ty, người nằm giữ cổ phiếu ưu đãi, người nằm giữ cổ phiếu thường, người nằm giữ các khoản nợ khác.
Người nằm giữ trái phiếu công ty, người nằm giữ các khoản nợ khác, người nằm giữ cổ phiếu ưu đãi, người nắm giữ cổ phiếu thường.
Chọn đáp án D
Giá phát hành lớn hơn mệnh giá
Giá phát hành nhỏ hơn mệnh giá
Giá phát hành bằng mệnh giá
Cả 3 trường hợp trên
Chọn đáp án D
Chính công ty phát hành theo giá thị trường
Chính công ty phát hành theo giá gốc
Các công ty khác theo giá thị trường
Các công ty khác theo giá gốc
Chọn đáp án A
Dùng để phân phối lại cho nhân viên của công ty.
Duy trì giá trị thị trường như mong muốn cho cổ phiếu của công ty và làm tăng lợi nhuận/cổ phiếu hoặc giá cổ phiếu
Có đủ lượng có phiếu để mua lại công ty khác hoặc muốn chống lại sự thôn tính của đối thủ
Cả 3 lý do trên
Chọn đáp án D
Cổ phiếu quỹ được nắm giữ để tái phát hành
Cổ phiếu quỹ được nắm giữ để hủy bỏ
Đáp án A và B đều sai
Đáp án A và B đều đúng
Chọn đáp án D




