510 câu trắc nghiệm tổng hợp Kế toán tài chính có đáp án (Phần 1)
70 câu hỏi
Ghi nhận tình hình biến động của tài sản
Ghi nhận tình hình biến động tài chính.
Ghi nhận tình hình biến động kinh tế.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án A
Nợ TK 621, Có TK 152 (ghi âm)
Nợ TK 152, Có TK 627.
Nợ TK 152 , Có TK 154.
Chọn đáp án B
Nợ TK 621, Có TK 152 (ghi âm)
Nợ TK 621 ,Có TK 152.
Nợ TK 152, Có TK 627.
Nợ TK 152, Có TK 154.
Chọn đáp án A
40tr.
50tr.
80tr
70tr.
Chọn đáp án C
Nợ TK 622/ có TK 335
Nợ TK 622/ có TK 334.
Nợ TK 334/ có TK 335.
Nợ TK 335 /có TK 334.
Chọn đáp án A
Nợ TK 622/có TK 335.
Nợ TK 335/ có TK 622.
Nợ TK 334/ có TK 335.
Nợ TK 335/ có TK 334
Chọn đáp án D
Nợ TK 152/ có TK 627.
Nợ TK 152/ có TK 154
Nợ TK 152/ có TK 632.
Nợ TK152/ có TK 811.
Chọn đáp án B
Nợ TK 622
Nợ TK 627.
Nợ TK 334.
Nợ TK 431.
Chọn đáp án A
Nợ TK 155/ có TK 154.
Nợ TK 632/ có TK 154.
Nợ TK 632/ có TK 631.
Câu A và C đều đúng (đúng)
Chọn đáp án D
Một giao dịch tạo ra doanh thu
Một giao dịch không tạo ra doanh thu.
Một giao dịch tạo ra thu nhập khác.
Không câu nào đúng.
Chọn đáp án A
TÀI KHOẢN 5111.
TÀI KHOẢN 5112
TÀI KHOẢN 5113.
TÀI KHOẢN 5114.
Chọn đáp án B
Tài khoản 5111.
Tài khoản 5112.
Tài khoản 5113.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án C
Tài khoản 511
Tài khoản 711.
Tài khoản 3387.
Tài khoản 515.
Chọn đáp án A
Tài khoản 511.
Tài khoản 711.
Tài khoản 3387
Tài khoản 515.
Chọn đáp án C
Tài khoản 811
Tài khoản 642
Chọn đáp án B
Nợ TK 811.
Nợ TK 3387.
Nợ TK 531.
Nợ TK 3387/Nợ TK 531
Chọn đáp án D
Giảm giá vốn hàng bán.
Chi phí bán hàng.
Chi phí khác.
Giảm doanh thu
Chọn đáp án D
Doanh thu chưa thực hiện.
Doanh thu hoạt động tài chính.
Doanh thu khác.
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
Chọn đáp án A
TK 811.
TK 642.
TK 641
TK 635.
Chọn đáp án C
Thuế XK.
Thuế TTĐB.
Thuế GTGT khấu trừ
Giảm giá hàng bán.
Chọn đáp án C
NỢ 111:53.35tr, NỢ 521:1.65tr/CÓ 131:55tr.
NỢ 111:53.35tr, NỢ 635:1.65tr/CÓ 131:55tr
NỢ 111:53.35tr, NỢ 811:1.65tr/CÓ 131:55tr.
NỢ 111:53.35tr, NỢ 515:1.65tr/CÓ 131:55tr.
Chọn đáp án B
NỢ 111:160.5tr, NỢ 641: 4.5tr/CÓ 511:150tr, CÓ 3331:15tr
NỢ 111:160.5/CÓ 511:150tr, CÓ 3331:15t
NỢ 111:160.5tr, NỢ 635: 4.5tr/CÓ 511:150tr, CÓ 3331:15tr
NỢ 111:160.5tr, NỢ 811: 4.5tr/CÓ 511:150tr, CÓ 3331:15tr
Chọn đáp án A
TK 515.
TK 711.
TK 511
TK 641.
Chọn đáp án C
Toàn bộ giá trị vật tư hàng hóa gia công.
Toàn bộ phí gia công
Là giá trị vật tư hàng hóa theo giá thị trường tại thơi điểm gia công.
Là hàng hóa tương tự theo giá thị trường trừ giá trị SP thô nhận gia công.
Chọn đáp án B
Có TK 641.
Có TK 642.
Có TK 515.
Có TK 711
Chọn đáp án D
Nợ TK 156/có TK 641.
Nợ TK 156/có TK 3387.
Nợ TK 156/có TK 131.
Nợ TK 003
Chọn đáp án D
NỢ TK 511/CÓ TK 3332,3333
NỢ TK 711/CÓ TK 3332,3333.
NỢ TK 3332,3333/CÓ TK 642.
NỢ TK 641/CÓ TK 3332,3333.
Chọn đáp án A
NỢ TK 111,112/CÓ TK 3387, 3331, NỢ TK 3387/CÓ TK 5113.
NỢ TK 111,112/CÓ TK 3387,333, NỢ TK 3387/ CÓ TK 5117
NỢ TK 111,112/CÓ TK 3387,3331, NỢ TK 3387/CÓ TK 5112
Chọn đáp án B, C
NỢ TK 111,112/CÓ TK 3387,3331, NỢ TK 3331,3387/CÓ TK 5117.
NỢ TK 111,112/CÓ TK 5117,3331
NỢ TK 131/CÓ TK 5117,3331, NỢ TK 111/CÓ TK 131.
NỢ TK 111,112/CÓ TK 3387,3331 ,NỢ TK 3387/CÓ TK 515.
Chọn đáp án B
TK 632
TK 641.
TK 642.
TK 811.
Chọn đáp án A
NỢ TK 632:100tr/CÓ TK 155:100tr, NỢ TK 111:157.5tr/NỢ TK 641: 7.5tr/CÓ 511:150tr,CÓ 3331:15tr.
NỢ 157:100tr/CÓ 155:100tr NỢ 111:157.5tr/NỢ TK641: 7.5tr/CÓ TK 511:150tr,CÓ TK 3331:15tr.
NỢ 157:100tr/CÓ 155:100tr
Nợ 632:100tr/CÓ 155:100tr..
Chọn đáp án C
NỢ 222:700tr/CÓ 155:700tr.
NỢ 222:500tr/CÓ 155:500tr.
NỢ 222:450tr,NỢ 811:250tr/CÓ 155:700tr.
NỢ 222:450tr,NỢ 811:50tr/CÓ 155:500tr
Chọn đáp án D
NỢ 3388/CÓ 511,CÓ 111
NỢ 641/CÓ 511,CÓ 3331,CÓ 111.
NỢ 3388/CÓ 641,CÓ 111.
NỢ 3388/CÓ 111.
Chọn đáp án A
NỢ 411/CÓ 155.
NỢ 1381/CÓ 155
NỢ 511/CÓ 155.
NỢ 1381/CÓ 632
Chọn đáp án B
NỢ 632:10tr/CÓ 159:10tr.
NỢ 159:10tr/CÓ 632:10tr .
NỢ 632: 20tr/có 159: 20t.
NỢ 159: 20tr/CÓ 632:20tr.
Chọn đáp án B
NỢ 338:2.000.000/CÓ 711:2.000.000
NỢ 338:2.000.000/CÓ 511:2.000.000.
NỢ 144:2.000.000/CÓ 515:2.000.000.
NỢ 144:2.000.000/CÓ 711:2.000.000.
Chọn đáp án A
TK 511.
TK 515.
TK 711
TK 642.
Chọn đáp án C
TK 511.
TK 515.
TK 711
TK 642.
Chọn đáp án C
NỢ 112:44tr/CÓ 711:40tr,CÓ 3331:4tr
NỢ 112:44tr/CÓ 511:40tr,CÓ 3331:4tr.
NỢ 112:44tr/CÓ 515:40tr,CÓ 3331:4tr.
03 câu đều đúng.
Chọn đáp án A
NỢ TK 112:100tr/CÓ TK 711:100tr
NỢ TK 112:100tr/CÓ TK 511:100tr.
NỢ TK 112:100tr/CÓ TK 515:100tr.
03 câu đều sai.
Chọn đáp án A
NỢ TK 213:2 tỷ/CÓ TK 711:2 tỷ.
NỢ TK 213:2.1 tỷ/CÓ TK 711:2.1 tỷ
NỢ TK 213:2 tỷ/CÓ TK 511:2 tỷ.
NỢ TK 213:2.1 tỷ/CÓ TK 511:2.1 tỷ.
Chọn đáp án B
NỢ TK 131:22tr/CÓ TK 511:22tr.
NỢ TK 131:22tr/CÓ TK 511:20tr, CÓ TK 3331:2tr.
NỢ TK 131:22tr/CÓ TK 711:22tr.
NỢ TK 131:22tr/CÓ TK 711:20tr, CÓ TK 3331:2tr
Chọn đáp án D
NỢ TK 627:5tr/CÓ TK 112:5tr.
NỢ TK 642:5tr/CÓ TK 112:5tr.
NỢ TK 811:5tr/CÓ TK 112:5tr
NỢ TK 635:5tr/CÓ TK 112:5tr.
Chọn đáp án C
3334/CÓ 8211
NỢ 8211/CÓ 3334.
NỢ 3334/CÓ 421.
NỢ 421/CÓ 3334.
Chọn đáp án A
NỢ 421/CÓ 8212
NỢ 8212/CÓ 421.
Chọn đáp án C
NỢ TK 421/CÓ TK 3334.
NỢ TK 3334/CÓ TK8211.
NỢ TK 8211/CÓ TK 3334
NỢ TK 3334/CÓ TK 421.
Chọn đáp án C
NỢ TK 811/CÓ TK 3331.
NỢ TK 632,627,641,642/CÓ TK 133.
NỢ TK 632,627,641,642/CÓ TK 3331 .
NỢ TK 111,112/CÓ TK 133
Chọn đáp án C
NỢ 111,112,131/CÓ 511,3331.
NỢ 131/CÓ 511,CÓ 3331,CÓ 3387
NỢ 131/CÓ 711,CÓ 3331.
NỢ 111,112,131/CÓ 711,CÓ 3331.
Chọn đáp án B
1 chu kỳ
1 năm
1 tháng.
1 quý.
Chọn đáp án A
NỢ TK 311/CÓ TK 315 : 40tr.
NỢ TK 338/CÓ TK 315 : 40tr.
NỢ TK 342/CÓ TK 315 : 40tr
NỢ TK 341/CÓ TK 315 : 40tr.
Chọn đáp án C
NỢ TK 3331/có TK 133
NỢ TK 133/CÓ TK 33311.
NỢ TK 133/CÓ TK 33311.
03 câu đều sai.
Chọn đáp án A
TK 627.
TK 3336
TK 642.
TK 641.
Chọn đáp án B
NỢ TK 111: 240tr, NỢ TK 242: 10tr /CÓ TK 3431: 250tr.
NỢ TK 111/CÓ TK 3431: 240tr.
NỢ TK 111/CÓ TK 3431: 250tr.
NỢ TK 111: 240tr, NỢ TK 3432: 10tr /CÓ TK 3431: 250tr
Chọn đáp án D
NỢ TK 344/CÓ TK 711.
NỢ TK 3386/CÓ TK 711.
NỢ TK 344,3386/CÓ TK 711.
03 câu đều đúng
Chọn đáp án D
Vốn của chủ doanh nghiệp.
Vốn góp,vốn cổ phần,vốn nhà nước.
02 câu đều đúng
02 câu đều sai.
Chọn đáp án C
Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
Nguồn vốn KD
02 câu đều đúng.
02 câu đều sai.
Chọn đáp án A
NỢ TK 4211/CÓ TK 431.
NỢ TK 4212/CÓ TK 431.
NỢ TK 431/CÓ TK 4211.
A, Bđều đúng
Chọn đáp án D
NỢ TK 4312/CÓ TK 334
NỢ TK 4313/CÓ TK 334.
NỢ TK 4311/CÓ TK 334.
NỢ TK 4212/CÓ TK 334.
Chọn đáp án A
NỢ TK 211/CÓ TK 111,112,331
NỢ TK 214/CÓ TK 411.
NỢ TK 211/CÓ TK 414.
Chọn đáp án B
90 ngày
45 ngày.
60 ngày.
30 ngày.
Chọn đáp án A
TK 111,112.
TK 111,112,113
TK 111,112,131.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án B
Không quá 1 năm.
Không quá 6 tháng.
Không quá 3 tháng
Không quá 9 tháng.
Chọn đáp án C
TK 129
TK 229.
TK 139.
TK 214.
Chọn đáp án A
TK 1381.
TK 141.
TK 144.
Tất cả tài khoản trên
Chọn đáp án D
TK 335
TK 352.
TK 334.
TK 336.
Chọn đáp án A
Ghi tăng “phải thu khách hàng”.
Ghi giảm “phải trả người bán”.
Ghi tăng “Trả trước cho người bán”
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án C
2 phần.
3 phần
4 phần.
5 phần.
Chọn đáp án B, C
TK 511.
TK 512.
TK 511,512
TK 511,521.
Chọn đáp án C
20%.
60%.
70%.
50%
Chọn đáp án D
20%.
60%.
70%.
50%
Chọn đáp án D




