510 câu trắc nghiệm tổng hợp Kế toán tài chính có đáp án (Phần 3)
107 câu hỏi
Tăng cường kiểm soát nội bộ
Tuẫn thủ theo quy định của chế độ kế toán
Cơ sở để chứng minh hàng đã nhập kho
A, B đều đúng
Chọn đáp án
Nợ 642 / Có 111: 20.000.000
Nợ TK 242 / Có 111: 20.000.000
Cả 2 câu trên đều đúng
Cả 2 câu trên đều sai
Chọn đáp án C
Tính dần vào chi phí các kỳ kế toán
Tính vào chi phí kỳ này
Tính vào chi phí kỳ này hay tính dần vào chi phí các kỳ kế toán
Tính vào nguyên giá TSCĐ
Chọn đáp án C
103.000.000
100.000.000
101.000.000
102.000.000
Chọn đáp án C
Doanh nghiệp tính thuế GTGT khấu trừ. Giá gốc của hàng hoá mua vào nhập kho bao gồm
Giá mua bao gồm các loại thuế mà DN không được khấu trừ cộng với các chi phí trực tiếp để có hàng hoá nhập kho
Giá mua không bao gồm các loại thuế mà DN được khấu trừ cộng với các chi phí trực tiếp để có hàng hoá nhập kho.
Giá mua chưa thuế GTGT
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Giá gốc và hoạt động liên tục.
Nhất quán và phù hợp.
Cơ sở dồn tích và giá gốc.
Thận trọng và phù hợp.
Chọn đáp án D
Phiếu nhập kho
Hóa đơn GTGT
Phiếu kê mua hàng
a, hoặc b hoặc c tùy theo từng trường hợp
Chọn đáp án A
TSCĐ hay không tùy vào nhãn hiệu đó có thỏa mãn tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ vô hình
TSCĐ vô hình
TSCĐ hữu hình
TSCĐ hay không tùy vào chính sách kế toán.
Chọn đáp án A
Hàng hoá xuất kho còn đang đi đường giao cho người mua
Hàng hóa xuất kho gởi giao cho đại lí bán hộ
Hàng hoá mua đang đi đường hoặc đã về đến doanh nghiệp nhưng đang chờ kiểm nghiệm chưa nhập kho ở tại thời điểm cuối kỳ
Không câu nào đúng
Chọn đáp án C
Giá vốn được ghi nhận tương ứng với mỗi nghiệp vụ bán hàng
Sổ sách hàng tồn kho không theo dõi chi tiết cho từng loại hàng
Hàng tồn kho mua về được ghi vào tài khoản mua hàng
Giá vốn được xác định bằng cách lấy giá trị hàng mua cộng giá trị hàng tồn kho đầu kỳ và trừ cho cuối kỳ
Chọn đáp án A
57.000.000
56.000.000
52.000.000
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
No TK 152: 14.000.000
No TK 152: 14.500.000
No TK 152: 15.900.000
A, B, C, đều sai
Chọn đáp án D
TSCĐ hữu hình
Hàng hóa
Công cụ dụng cụ
Chưa đủ thông tin để phân loại đối tượng kế toán.
Chọn đáp án
Hoạt động liên tục
Giá gốc
Phù hợp
Thận trọng
Chọn đáp án C
KT bên mua ghi tăng hàng tồn kho và thuế GTGT đầu vào
KT bên bán ghi tăng doanh thu và tăng thuế GTGT đầu ra
Kế toán hai bên đối chiếu công nợ
A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
500 .000đ
60.000.000đ
67.500 .000đ
65.000.000đ
Chọn đáp án B
Tính khấu hao cả giá trị nhà và giá trị quyền sử dụng đất theo thời gian ước tính sử dụng
Chỉ tính khấu hao của giá trị nhà, giá trị đất không tính khấu hao
Chỉ tính khấu hao của giá trị nhà theo thời gian sử dụng hữu ích, và giá trị đất không quá 20 năm
Cả 3 câu trên đều sai
Chọn đáp án A
Nợ TK 331/Có TK 111: 18 trđ
Nợ TK 621/Có TK 111: 18 trđ
Nợ TK 141/Có TK 111: 18 trđ
Nợ TK 152/Có TK 111: 18 trđ
Chọn đáp án
Tốn ít chi phí quản lý nếu công ty có nhiều loại hàng tồn kho.
Thông tin hàng tồn kho cung cấp cho nhà quản lý kịp thời, có độ tin cậy cao.
Tính kiểm soát giữa kế toán hàng tồn kho và thủ kho kém hiệu quả.
Tất cả các câu trên đều đúng.
Chọn đáp án B
Hàng tồn kho
Máy móc thiết bị
TSCĐ hữu hình
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Chi phí khác
Chi phí bán hàng
Nguồn tài trợ tài sản
Tất cả đều sai
Hàng đem đi gia công
Hàng gửi cho công ty khác bán hộ
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Chọn đáp án C
TK 627
TK 242
TK 335
TK 2413
Chọn đáp án D
Sản phẩm dở dang
Chi phí dịch vụ dở dang
A, B đều đúng
A, B đều sai
Chọn đáp án C
522.000.000
572.000.000
500.000.000
502.000.000
Chọn đáp án D
Thuế GTGT được tính vào nguyên giá của TSCĐ
Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ
Thuế GTGT được trừ trực tiếp vào quỹ phúc lợi
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Trong những năm cuối, khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần sẽ nhỏ hơn theo phương pháp đường thẳng.
Khấu hao theo phương pháp sản lượng tạo ra một mức khấu hao như nhau qua các năm.
Mức khấu hao trong một kỳ kế toán của ba phương pháp luôn luôn khác nhau.
Cả A, B, C đều đúng.
Chọn đáp án A
Tính vào giá gốc hàng hóa
Tính vào chi phí bán hàng
Tính vào giá vốn hàng bán
Tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp
Chọn đáp án B
Nợ Tk 641 / Có TK111 : 3 triệu
Nợ TK157 / Có TK111 : 300 triệu
Nợ TK156 / Có TK111 : 3 triệu
Nợ TK632 / Có TK111 : 3 triệu
Chọn đáp án C
1 chiếc (dùng cho thuê)
1 chiếc (dùng cho ban giám đốc)
Cả 2 chiếc
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Tuân thủ theo chế độ kế toán.
Không tuân thủ theo chế độ kế toán hiện hành
Tuân thủ theo quy định của cơ quan thuế
Tuân thủ nguyên tắc phù hợp
Chọn đáp án B
Không cần phải kiểm kê số lượng hàng tồn kho cuối kỳ
Vẫn phải tiến hành kiểm kê định kỳ và đột xuất
Chọn đáp án B
Chi phí nguyên vật liệu
Chi phí bán hàng
Chi phí sản xuất vượt định mức
Chọn đáp án A
Cả lãi hoặc lỗ đều không được ghi nhận
Lỗ được ghi nhận, nhưng lãi thì không
Lãi được ghi nhận, nhưng lỗ thì không
Lãi hoặc lỗ được ghi nhận
Chọn đáp án D
Có chứng từ mang tính pháp lý xác định giá trị của TS.
Có hoá đơn của bên bán để xác đinh giá trị của TS
Xác định được xuất xứ của TS
Thời gian sử dụng ước tính tuỳ thuộc vào tần suất sử dung TS
Chọn đáp án A
Chi phí hoạt động
Hàng giữ hộ
Hàng tồn kho
Tùy theo chính sách k
Chọn đáp án C
Khi tài sản về đến doanh nghiệp
Khi bắt đầu sử dụng tài sản
Khi đã ghi nhận nguồn vốn tài trợ
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
Thấp hơn giá thị trường của TSCĐ
Thấp hơn giá hợp lý của TSCĐ
Thấp hơn nguyên giá của TSCĐ
Thấp hơn giá trị còn lại của TSCĐ
Chọn đáp án D
600.000.000
620.000.000
625.000.000
500.000.000
Chọn đáp án
Ghi tăng doanh thu
Chưa ghi nhận nghiệp vụ
Ghi giảm giá gốc hàng mua
Chọn đáp án C
Mua đầu kỳ
Mua cuối kỳ
Mua kỳ trước
Cả 3 câu trên đều sai
Chọn đáp án B
Tài sản cố định tự có và đi thuê
Tài sản cố định hữu hình, vô hình
Tài sản cố định sử dụng tại doanh nghiệp và ngoài doanh nghiệp
Tùy thuộc vào việc doanh nghiệp nắm giữ nhằm mục đích nào
Chọn đáp án B
Thời gian sử dụng của tài sản phải được kéo dài thêm so với thiết kế ban đầu
Số lượng sp sản xuất ra phải được tăng lên
Chất lượng của sp phải được tăng lên so với thiết kế ban đầu
Tất cả các câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Chi phí kiểm tra ban đầu TSCĐ
Chi phí bảo hiểm (lần đầu) khi mua TSCĐ.
Tiền mua TSCĐ.
Chọn đáp án B
Giá hiện hành.
Giá gốc
Giá trị thuần có thể thực hiện được
A, B, C đều sai
Chọn đáp án D
Vốn hóa nếu nó làm tăng số lượng sản phẩm có thể được sản xuất ra bởi TSCĐ
Tính vào chi phí trong kỳ nếu nó chỉ kéo dài thời gian sử dụng so với thiết kế ban đầu mà không làm tăng thêm chất lượng của TSCĐ
Vốn hóa nếu nó duy trì TSCĐ hoạt động theo thiết kế ban đầu
Tính vào chi phí trong kỳ nếu nó chỉ làm tăng thêm chất lượng của TSCĐ mà không kéo dài thời gian sử dụng so với thiết kế ban đầu
Chọn đáp án A
Sai
Đúng
Chọn đáp án A
Chi phí hoạt động
Tài sản
Hoặc A hoặc B phụ thuộc vào cách phân loại của doanh nghiệp
A, B đều sai
Chọn đáp án A
Nguyên giá
Số khấu hao lũy kế
Giá trị còn lại
Cả 3 câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
211
353
411
Tùy trường hợp
Chọn đáp án A
Là giá bán ước tính của HTK trong kỳ SXKD bình thường.
Khoản tiền phải trả để mua 1 loại Hàng tồn kho tương tự tại ngày lập BCĐKT.
Là giá bán ước tính của HTK trong kỳ SXKD bình thường trừ chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và chi phí ước tính để tiêu thụ chúng.
Là giá trên sổ sách tài khoản hàng tồn kho
Chọn đáp án C
Thông tin về tài sản bị khai thiếu.
Thông tin về lợi nhuận thuần bị sai lệch.
Thông tin về nợ phải trả bị khai thiếu.
Các câu trên đều đúng.
Chọn đáp án D
Có TK 152
Có TK 521
Nợ TK 152
Nợ TK 521
Chọn đáp án A
Hàng tồn kho
Tài sản cố định
Không được trình bày trên bảng cân đối kế toán
Tài sản khác
Chọn đáp án C
Điều chỉnh giảm giá vốn hàng bán
Ghi nhận vào các khoản giảm trừ doanh thu
Ghi nhận vào thu nhập khác
Điều chỉnh giảm giá gốc hàng mua.
Chọn đáp án A
Nợ 352 / Có 2413: theo số thực tế
Nợ 2413 / Có 331
Nợ 352 / Có 2413: theo số trích trước
Nợ 2413 / Có 352
Chọn đáp án A
Đầy đủ
Có thể so sánh
Trung thực
Khách quan
Chọn đáp án B
Trị giá hàng tồn kho cuối kỳ thấp nhất
Trị giá hàng tồn kho cuối kỳ cao nhất.
Lãi gộp bán hàng cao nhất
Cả câu B và câu C đúng.
Chọn đáp án D
Có TK 521
Có TK 515
Có TK 152
Có TK 711
Chọn đáp án C
Giá vốn hàng bán sai giảm
Lợi nhuận sai giảm
A, B đều đúng
A, B đều sai
Chọn đáp án A
65 triệu
70 triệu
75 triệu
80 triệu
Chọn đáp án A
Nợ 331 / Có 141
Nợ 211 / Có 141
Nợ 627 / Có 141
Nợ 2413 / Có 141
Chọn đáp án D
Nợ 411/ Có 627
Nợ 411/ Có 3533
Không cần ghi
Nợ 627/ Có 411
Chọn đáp án C
Giá trị hàng gửi đi bán
Giá trị vật liệu (mua theo phương thức nhận hàng trực tiếp) đang đi đường
Giá trị Công cụ, dụng cụ đang sử dụng ở phân xưởng sản xuất.
Giá trị sản phẩm dở dang tại ngày lập báo cáo
Chọn đáp án C
Phát biểu nào dưới đây là SAI:
TSCĐ ở trạng thái sẵn sàng sử dụng mà chưa đưa vào sản xuất thì vẫn tính hao mòn
Phương pháp khấu hao TSCĐ được xem xét lại vào cuối mỗi năm tài chính, nếu có sự thay đổi đáng kể trong cách thức sử dụng tài sản thì có thể thay đổi phương pháp khấu hao
Chế độ bảo dưỡng tốt có thể làm kéo dài thời gian sử dụng hữu ích thực tế của tài sản nhưng doanh nghiệp không được thay đổi mức khấu hao của tài sản
Doanh nghiệp không được tiếp tục tính khấu hao đối với TSCĐ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng
Chọn đáp án C
Tính vào nguyên giá TSCĐ
Tính vào chi phí kỳ này
Tính dần vào chi phí các kỳ kế toán
Một trong ba cách trên, tùy thuộc chi phí đó thỏa mãn điều kiện ghi nhận là "tài sản" hay "chi phí"
Chọn đáp án D
Công dụng của hàng tồn kho
Giai đoạn của quá trình kinh doanh
Địa điểm quản lý
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Trị giá hàng tồn kho mua trong năm
Giá trị dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Giá gốc của tổng số hàng tồn kho và giá gốc của từng loại hàng tồn kho được phân loại phù hợp với doanh nghiệp
Các chính sách kế toán áp dụng trong việc đánh giá hàng tồn kho, gồm cả phương pháp tính giá trị hàng tồn kho
Chọn đáp án A
KT bên mua ghi tăng hàng tồn kho và thuế GTGT đầu vào
KT bên bán ghi tăng doanh thu và tăng thuế GTGT đầu ra
KT hai bên đối chiếu công nợ
A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
Khi bán lô hàng (đã lập dự phòng) có lãi.
Cuối kỳ kế toán khi lập Báo cáo tài chính
Khi có sự gia tăng lại giá hàng tồn kho, kế toán ghi nhận ngay
Khi doanh nghiệp bị lỗ thì hoàn nhập để giảm bớt lỗ
Chọn đáp án B
Là giá trị còn có thể được tính vào chi phí được trừ ra khỏi thu nhập chịu thuế khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp
Là giá trị còn có thể thanh lý
Là giá trị lợi ích kinh tế thu được
Giá trị còn có thể thu hồi
Chọn đáp án D
500 triệu đồng.
450 triệu đồng.
700 triệu đồng.
630 triệu đồng.
Chọn đáp án B
Nợ 3532/ Có 411
Nợ 3533/ Có 411
Không cần ghi
Nợ 3532/ Có 3533
Chọn đáp án D
Không cần ghi
Nợ 414 / Có 411
Nợ 441 / Có 411
Nợ 411 / Có 414
Chọn đáp án A
Chi phí bán hàng
Chi phí sản xuất thành phẩm
Chi phí vận chuyển hàng mua
Chi phí nhân công trực tiếp
Chọn đáp án A
Tài sản cố định hữu hình
Hàng tồn kho
Tài sản dài hạn
Không đủ thông tin để xác định
Chọn đáp án D
Hóa đơn điều chỉnh của bên bán
Hóa đơn của lô hàng đã mua được trả lại cho bên bán
Hóa đơn trả hàng do bên mua phát hành
Tùy doanh nghiệp lựa chọn
Chọn đáp án C
Là giá trị hao mòn lũy kế của TSCĐ
Bằng nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế.
Là giá trị thu hồi ước tính của TSCĐ
Bằng nguyên giá trừ giá trị thanh lý ước tính.
Chọn đáp án B
Phương pháp khấu hao đường thẳng
Phương pháp khấu hao theo số lượng sản phẩm
Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần
Cả 3 câu trên đều đúng
Chọn đáp án A
Tất cả các chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để có được đội ngũ nhân viên lành nghề được ghi nhận là TSCĐ vô hình
Giá trị phải khấu hao của TSCĐ vô hình được phân bổ một cách có hệ thống trong suốt thời gian sử dụng hữu ích ước tính hợp lý của nó
TSCĐ vô hình được bắt đầu tính khấu hao khi đưa tài sản vào sử dụng
Nếu có bằng chứng đáng tin cậy về thời gian sử dụng của tài sản lớn hơn 20 năm thì doanh nghiệp được tính khấu hao theo thời gian này
Chọn đáp án A
Tăng Tài sản (Chi phí trả trước dài hạn) và phân bổ dần vào chi phí sản xuất trong thời gian ước tính hoạt động của doanh nghiệp là 20 năm
Tính chung vào giá trị nhà xưởng được xây dựng trên nền đất đó và khấu hao 20 năm
Tăng TSCĐ vô hình và trích khấu hao 20 năm
Tăng TSCĐ vô hình và không khấu hao
Chọn đáp án D
Hàng tồn kho của cty mua
Hàng tồn kho của cty bán
Hàng tồn kho của cty vận chuyển
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Cao hơn giá hợp lý của TSCĐ
Cao hơn giá thị trường của TSCĐ
Cao hơn nguyên giá của TSCĐ
Cao hơn giá trị còn lại của TSCĐ
Chọn đáp án D
Không bắt buộc
Bắt buộc
Chọn đáp án A
7.625.000
7.416.667đ
7.000.000
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Sự phân bổ giá trị của một tài sản.
Sự lỗi thời của một tài sản
Hao mòn vật chất của một tài sản.
Giảm giá trị của một tài sản
Chọn đáp án A
Công cụ dụng cụ
Chi phí trả truớc
Văn phòng phẩm
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Nếu tài sản đã khấu hao đủ và giá trị thanh lý bằng không, thì giá trị còn lại bằng không.
Không được khấu hao vượt quá điểm mà giá trị còn lại bằng giá trị thanh lý.
Tổng giá trị hao mòn tích lũy vượt tổng giá trị có thể khấu hao.
Nguyên giá và giá trị hao mòn tích lũy vẫn còn trên sổ sách cho đến khi nó được thanh lý.
Chọn đáp án C
Thông tin về tài sản bị sai lệch
Thông tin về lợi nhuận thuần bị sai lệch
Cả 2 câu trên đều đúng
Cả 2 câu trên đều sai
Chọn đáp án C
TK 211
TK 627
TK 411
TK 811
Chọn đáp án D
TSCĐ là tài sản được đặt cố định tại doanh nghiệp
Tài sản cố định (TSCĐ) là tài sản dài hạn của doanh nghiệp
TSCĐ là nguồn vốn của doanh nghiệp
TSCĐ chỉ được tài trợ từ nguồn vốn tự có của doanh nghiệp
Chọn đáp án B
SAI
The correct answer is: 45.000.000đ.
FIFO và (2) Bình quân gia quyền
FIFO và (2) FIFO
Bình quân gia quyền và (2) FIFO
Không có câu nào đúng
Chọn đáp án A
Tính vào thu nhập khác
Tính vào doanh thu hoạt động tài chính
Tính trừ vào giá gốc hàng mua
Tính trừ vào giá vốn hàng bán
Chọn đáp án C
Lỗ 10.000.000
Lỗ 40.000.000
Lãi 10.000.000
Lãi 30.000.000
Chọn đáp án C
DN sản xuất
DN sản xuất và xây lắp
Tất cả các loại hình doanh nghiệp áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên
Tất cả các loại hình doanh nghiệp
Chọn đáp án D
Chi phí làm tăng thêm hiệu quả sử dụng của tài sản
Chi phí làm tăng thêm tính năng sử dụng của tài sản
Chi phí kéo dài thêm thời gian sử dụng so với thiết kế ban đầu
Chi phí bảo trì tài sản để tài sản có thể sử dụng theo thiết kế ban đầu
Chọn đáp án D
Cuối kỳ kế toán, khi lập BCTC và tuân thủ quy định chính sách thuế (theo mức dự phòng đã lập)
Cuối kỳ kế toán khi lập BCTC và tuân thủ chính sách kế toán (theo chênh lệch mức dự phòng cần lập & số đã lập).
Khi có sự gia tăng lại giá trị của HTK, kế toán ghi nhận ngay.
Tài sản ngắn hạn
Vốn chủ sở hữu
Giá vốn hàng bán
Tất cả các chỉ tiêu trên
Chọn đáp án D
Không được phép thực hiện theo Chuẩn mực kế toán Việt Nam
Sẽ làm tiết kiệm chi phí về thuế
Không tuân thủ nguyên tắc nhất quán
Được phép thực hiện vì khấu hao là một ước tính kế toán
Chọn đáp án
Nợ 3532/ Có 411
Không cần ghi
Nợ 3533/ Có 411
Nợ 3532/ Có 3533
Chọn đáp án A
Nợ TK 153/Có TK 112: 9 trđ; Nợ TK 242/Có TK 153: 9 trđ; Nợ TK 627/Có TK 242: 3 trđ
Nợ TK 627: 3 trđ, Nợ TK 242: 6 trđ/ Có 112: 9 trđ.
Nợ TK 627 (hoặc TK 154)/ Có TK 112: 9 trđ
Tất cả đều được.
Chọn đáp án C
TK Thu nhập khác
Tùy chính sách kế toán của doanh nghiệp
TK Quỹ phúc lợi
TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Chọn đáp án A
TK 1562
TK 632
TK 611
A hoặc B hoặc C
Chọn đáp án D
Nợ TK632 / Có TK331 : 300 triệu
Nợ TK156 / Có TK331 : 300 triệu
Nợ TK151 / Có TK331 : 300 triệu
Nợ TK157 / Có TK331 : 300 triệu
Chọn đáp án




