510 câu trắc nghiệm tổng hợp Kế toán tài chính có đáp án (Phần 4)
103 câu hỏi
Bên Có hay bên Nợ là tùy số tiền
Bên Nợ
Bên Có
Bên Có hay bên Nợ là tùy chính sách DN Đáp án
Chọn đáp án C
Quỹ khen thưởng chỉ được dùng để khen thưởng cho nhân viên trong doanh nghiệp.
Quỹ khen thưáng dùng để khen thưáng cho nhân viên bên trong và cho cá nhân, tổ chức ở bên ngoài doanh nghiệp
Quỹ khen thưởng có thể dùng để khen thưởng cho cá nhân và tổ chức ngoài doanh nghiệp
Quỹ khen thưáng có thể dùng để chuyển bổ sung Quỹ Phúc lợi.
Chọn đáp án A
Giảm
Nợ 622 / Có 3383
Nợ 334 / Có 3383
Nợ 3383 / Có 334
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Tài sản
Chi phí
Vốn chủ sở hữu
Nợ phải trả
Chọn đáp án D
Vốn chủ sở hữu
Nợ phải trả
Chi phí
Doanh thu
Chọn đáp án A
Nợ 3532, 133
Nợ 153
Nợ 3532
Nợ 153, 133
Chọn đáp án C
Chi tiền trả cổ tức
Trích lập quỹ khen thưởng phúc lợi
Phát hành cổ phiếu thu tiền
Trích lập quỹ đầu tư phát triển
Chọn đáp án C
Nợ 627, Nợ 334/Có 338
Nợ 334/Có 338
Nợ 642/Có 338
Nợ 642, Nợ 334/Có 338
Chọn đáp án D
Là tài sản thuần của doanh nghiệp
Là giá trị vốn của doanh nghiệp
Được tính bằng số chênh lệch giữa Tài sản và nợ phải trả
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Nợ 811/Có 333
Nợ 111/Có 333
Nợ 211/Có 333
Nợ 211/Có 133
Chọn đáp án C
Lợi nhuận chưa phân phối
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Quỹ dự phòng tài chính
Vốn đóng góp của nhà đầu tư để thành lập DN Đáp án
Chọn đáp án B
Lãi phát sinh trong kỳ
Lãi thuộc năm N-1 hiện còn chưa phân phối
Lãi hiện còn chưa phân phối
Lãi thuộc năm N hiện còn chưa phân phối
Chọn đáp án B
Tài khoản 521
Tài khoản 635
Tài khoản 515
Tài khoản 711
Chọn đáp án C
Phải kiểm tra đối chiếu xác nhận công nợ với những chủ nợ có số dư lớn
Phải phân loại nợ theo thời hạn thanh toán của từng khoản nợ
Bù trừ nợ phải thu và nợ phải trả khi trình bày vào Bảng cân đối kế toán
Theo dõi chi tiết số nợ đã trả, phải trả theo từng chủ nợ
Chọn đáp án C
Trích lập quỹ dự phòng tài chính
Trích lập quỹ khen thưáng phúc lợi
Bổ sung nguồn vốn kinh doanh
Tất cả các câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Là một khoản lợi nhuận sẽ được phân phối theo quyết định của hội đồng quản trị.
Không được xem là lợi nhuận và được bổ sung vốn đầu tư của chủ sở hữu theo tỷ lệ vốn góp.
Là 1 khoản lợi nhuận có được do doanh nghiệp phát hành cổ phiếu.
Là khoản chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh giá cổ phiếu
Chọn đáp án D
Được hoàn thuế GTGT đầu vào
Hàng mua được giảm giá
Được hưởng chiết khấu thanh toán
Được hưởng chiết khấu thương mại
Chọn đáp án A
Nợ 334/Có 112
Nợ 641/Có 112
Nợ 334/Có 111
Nợ 641/Có 111
Chọn đáp án C
Không có số dư
Bên Có
Bên Nợ hoặc Bên Có
Bên Nợ
Chọn đáp án C
Tăng
Nợ có lãi vay và nợ không có lãi vay
Nợ ngắn hạn và nợ dài hạn
Nợ phải trả dưới 1 niên độ và nợ phải trả trên 1 niên độ
Nợ ngắn hạn và nợ dài hạn đến hạn trả
Chọn đáp án B
Giảm nợ phải thu
Giảm nợ phải trả
Giảm tiền
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Hóa đơn
Phiếu chi
Giấy báo Có
Phiếu thu
Chọn đáp án A
DN phải trả trong vòng 2 năm
DN phải trả trong 1 năm
DN phải trả trong 1 năm (nếu DN có chu kỳ KD nhỏ h¢n hoặc bằng 1 năm) hoặc 1 chu kỳ kinh doanh bình thường (nếu DN có chu kỳ KD trên 1 năm)
DN phải trả trong vòng dưới 1 năm
Chọn đáp án C
Nợ 622/Có 334: 95
Nợ 622/Có 334: 100 và Nợ 334/Có 3335: 5
Nợ 627/Có 334: 100 và Nợ 334/Có 3335: 5
Nợ 627/Có 334: 95
Chọn đáp án B
Bảo hiểm xã hội phải trả người lao động
Tiền lương phải trả người lao động.
Bảo hiểm xã hội phải nộp cơ quan Bảo hiểm xã hội
A, B, C: đều sai
Chọn đáp án D
Nợ ngắn hạn hoặc nợ dài hạn, do DN tự chọn
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Do DN lựa chọn
Chọn đáp án B
Giá gốc và hoạt động liên tục
Trọng yếu và hoạt động liên tục
Thận trọng và phù hợp
Phù hợp và trọng yếu
Chọn đáp án D
Chuyển đổi nghĩa vụ nợ thành vốn chủ sở hữu
Trả bằng tiền
Cung cấp dịch vụ
Tất cả các câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Doanh thu
Vốn chủ sở hữu
Nợ phải trả
Chi phí
Chọn đáp án B
Bên Có hay bên Nợ là tùy số tiền
Bên Có
Bên Nợ
Bên Có hay bên Nợ là tùy chính sách DN
Chọn đáp án C
Nợ 334/Có 338
Nợ 338/Có 112
Nợ 811/Có 112
Nợ 642/Có 112
Chọn đáp án B
Bảo hiểm xã hội người lao động phải nộp cơ quan Bảo hiểm xã hội
Tiền lương phải trả người lao động
Bảo hiểm xã hội phải trả người lao động
A, B, C: đều sai
Chọn đáp án A
Giảm
Trong kỳ vừa rồi, DN lỗ 100
Số lãi chưa phân phối lũy kế qua các kỳ là 100
Số lỗ chưa xử lý lũy kế qua các kỳ là 100
Trong kỳ vừa rồi, DN lãi 100
Chọn đáp án C
Đúng
TK 338
TK 335
TK 133
TK 333
Chọn đáp án D
âm 100 triệu
âm 400 triệu
dương 2.400 triệu
dương 600 triệu
Chọn đáp án C
Tất cả các câu trả lời đều sai.
Là nguồn vốn kinh doanh tạm thời của doanh nghiệp phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua mà doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình
Là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua mà doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình.
Là một cam kết hiện tại của doanh nghiệp phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua mà doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình.
Chọn đáp án C
Khoản phải thu trên BCĐKT tăng lên
Khoản phải trả trên BCĐKT giảm
Không ảnh hưởng vì doanh nghiệp chưa nhận hàng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Chủ sở hữu góp khi mới thành lập DN
Ngân sách nhà nước giao để thực hiện các hoạt động sự nghiệp
Bổ sung từ lợi nhuận hoặc được tặng, biếu, tài trợ
Chủ sở hữu góp thêm trong quá trình kinh doanh
Chọn đáp án
Chi phí tăng sẽ góp phần làm Vốn chủ sở hữu
Giảm
Người lao động nghỉ phép theo chế độ
Phát sinh bảo hiểm xã hội phải nộp
Phát sinh thuế thu nhập cá nhân phải nộp
Phát sinh bảo hiểm y tế phải nộp
Chọn đáp án A
Ảnh hưởng đến lợi nhuận
Ảnh hưởng đến phần tài sản trên bảng cân đối kế toán
Cùng đặc điểm với và chiết khấu thương mại doanh nghiệp được hưởng.
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Phát hành cổ phiếu thu tiền
Trích lập quỹ dự phòng tài chính
Trả lại vốn góp cho chủ sở hữu
Dùng quỹ đầu tư phát triển mua sắm tài sản cố định phục vụ kinh doanh
Chọn đáp án C
Thời gian trả nợ trên 1 năm và dưới 1 chu kỳ kinh doanh bình thường
Thời gian trả nợ trên 1 chu kỳ kinh doanh bình thường và dưới 1 năm
Thời gian trả nợ trên 1 năm (nếu DN có chu kỳ KD nhỏ hơn hoặc bằng 1 năm) hoặc trên 1 chu kỳ kinh doanh bình thường (nếu DN có chu kỳ KD trên 1 năm)
Thời gian trả nợ từ 1 năm trở lên
Chọn đáp án C
Sử dụng dịch vụ mà chưa thanh toán tiền
Ký hợp đồng mua hàng mà chưa nhận hàn
Sử dụng lao động mà chưa thanh toán lương
Cam kết bảo hành đối với hàng hóa đã bán
Chọn đáp án B
412
711
811
B hoặc C
Chọn đáp án A
100
10
110
90
Chọn đáp án C
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Lợi nhuận chưa phân phối
Vốn khác
Chọn đáp án A
Hợp đồng không phải là căn cứ ghi nhận một khoản nợ
Việc trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân sản xuất là bắt buộc
TK 331 chỉ được dùng để theo dõi khoản nợ phải trả ngắn hạn với nhà cung cấp
Nợ phải trả là một nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp
Chọn đáp án C
Lợi nhuận hàng tháng của DN
Chi phí hàng tháng của bộ phận mà người lao động làm việc
Doanh thu hàng tháng của bộ phận mà người lao động làm việc
Lương phải trả cho người lao động
Chọn đáp án D
Nợ 635/Có 335: 1
Nợ 635/Có 112: 1
Chưa phải trả lãi nên chưa ghi
Nợ 635/Có 338: 1
Chọn đáp án A
Trên báo cáo tình hình tài chính, các chỉ tiêu ở phần tài sản được sắp xếp theo tính thanh khoản tăng dần
Trên báo cáo tình hình tài chính, tài sản và nợ phải trả phải được phân loại thành ngắn hạn và dài hạn nhằm phục vụ cho việc đánh giá khả năng thanh toán của DN.
Trong hệ thống tài khoản kế toán DN hiện hành, các tài khoản thuộc loại 1 và loại 2 là các tài khoản tài sản và luôn luôn có số dư bên Nợ.
Khoản mục Hàng tồn kho trên báo cáo tình hình tài chính phản ánh giá trị vật tư, sản phẩm, hàng hóa nằm trong kho của DN vào thời điểm lập báo cáo.
Chọn đáp án B
Không tăng
Tăng 20
Tăng 30
Tăng 100
Chọn đáp án C
Trích 140 trđ và hoàn nhập 150 trđ
Trích 140 trđ
Hoàn nhập 10 trđ
Trích 40 trđ
Chọn đáp án C
Giá gốc của hàng
Chi phí khác
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN
Chọn đáp án A
Làm giảm giá trị hàng tồn kho
Làm tăng giá trị hàng tồn kho
Làm tăng doanh thu
Làm giảm doanh thu
Chọn đáp án D
Giá vốn hàng bán
Chi phí khác
Chi phí tài chính
Chi phí quản lý DN
Chọn đáp án A
Nguyên tắc phù hợp
Nguyên tắc nhất quán
Nguyên tắc giá gốc
Tất cả các nguyên tắc trên
Chọn đáp án A
Sai
Không ghi nhận
Chỉ ghi nhận giá vốn, chưa phản ánh doanh thu
Chỉ phản ánh hàng xuất kho
Doanh thu, giá vốn hàng bán
Chọn đáp án C
Trả cổ tức cho cổ đông
Trả tiền phạt vi phạm hành chính
Trả lãi cho ngân hàng
Tất cả các câu trên
Chọn đáp án A
Chi quảng cáo sản phẩm
Chiết khấu thanh toán cho khách hàng
Chi dọn dẹp phân xưởng sản xuất
Lương của giám đốc tài chính
Chọn đáp án B
70
Vốn đầu tư vào công ty liên kết.
Vốn đầu tư vào công ty liên doanh
Vốn đầu tư vào công ty con.
Tất cả đều sai vì vốn điều lệ của B không thay đổi
Chọn đáp án A
Nắm quyền tham gia vào việc đưa ra quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của Bên nhận vốn đầu tư.
Nắm quyền chi phối các chính sách tài chính và hoạt động của Bên nhận vốn đầu tur.
Nắm quyền cùng chi phối với các Bên góp vốn khác về chính sách tài chính và hoạt động của Bên nhận vốn đầu tư.
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án A
Sai
Lãi 3 trđ
Lỗ 4 trả
Lỗ 7 trả
Lỗ 5 trả
Chọn đáp án C
Theo ý kiến của những người có thẩm quyền quyết định tại công ty
Trên cơ sở phân bổ theo hệ thống hoặc theo tỷ lệ
Cân đối có lợi về mặt tài chính cho công ty
Được kết chuyển hết chi phí phát sinh thực tế
Chọn đáp án B
Sai
100
Doanh thu cho thuê tài sản được ghi nhận kể từ khi người thuê bắt đầu sử dụng tài sån
Doanh thu không được ghi nhận nếu doanh nghiệp chưa phát hành hóa đơn
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi cty đã thực hiện xong dịch vụ cho khách hoặc khi cty phát hành hóa đơn (nếu thời điểm phát hành hóa đơn xảy ra trước thời điểm hoàn thành dịch vụ)
Doanh thu bán hàng thường được ghi nhận sau khi cty chuyển giao quyền kiểm soát hàng cho người mua
Chọn đáp án D
Giảm nguyên giá và tăng hao mòn
Tăng chi phí, giảm thu nhập
Tăng thu nhập, giảm chi phí
Tăng chi phí, tăng thu nhập
Chọn đáp án D
Vốn chủ sở hữu tăng.
Doanh thu tài chính giảm
Tài sản tăng.
Chi phí tăng.
Chọn đáp án D
Nợ 131/Có 632
Nợ 632/Có 131
Chưa đủ điều kiện để ghi giá vốn
Nợ 632/Có 156
Chọn đáp án D
Tại thời điểm xuất bán giao hàng
Hết hạn bảo hành
Khi thu đủ tiền
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Sai
Là cơ sở để đóng thuế thu nhập doanh nghiệp
Tất cả đều sai
Là một cách gọi khác của lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
Là một cách gọi khác của lợi nhuận gộp
Chọn đáp án B
Mệnh giá + chi phí mua
Giá mua + chi phí mua
Mệnh giá.
Giá mua
Chọn đáp án B
TK 642
TK 153
TK 152
TK 242
Chọn đáp án D
Đúng
Một nghiệp vụ liên quan đến BCĐKT có thể không ảnh hưởng đến BCKQHÐKD
Giữa BCKQHĐKD và BCĐKT không có mối liên hệ rõ ràng
Các nghiệp vụ liên quan đến doanh thu và chi phí chỉ ảnh hưởng đến BCKQHĐKD chứ không ảnh hưởng đến BCĐKT
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Nợ 1381/ Có 157
Nợ 1381/ Có 155
Nợ 1381/ Có 632
Tùy tình hình thực tế có thể xử lý 1 trong 3 cách trên
Chọn đáp án A
Nợ 632/Có 156
Nợ 131/Có 511
Nợ 157/Có 156
Nợ 632/Có 157
Chọn đáp án C
Lập và trình bày trên báo cáo tài chính riêng hoặc báo cáo tài chính hợp nhất của nhà đầu tư.
Lập và trình bày trên báo cáo tài chính hợp nhất của nhà đầu tư.
Lập và trình bày trên báo cáo tài chính riêng của nhà đầu tư.
Lập và trình bày trên báo cáo tài chính riêng và báo cáo tài chính hợp nhất của nhà đầu tư.
Chọn đáp án B
15.000
10.000
15.085
15.075
Chọn đáp án C
Tùy thuộc vào quyền hạn của A đối với chính sách tài chính và hoạt động của AB.
Vốn góp vào công ty con AB.
Vốn đầu tư vào liên doanh AB.
Chọn đáp án B
TK 811
TK 711
TK 515
TK 511
Chọn đáp án B
Chi phí quản lý doanh nghiệp.
Chi phí tài chính
Chi phí bán hàng
Giá vốn hàng bán
Chọn đáp án B
Giá vốn hàng bán
Chi phí bán hàng
Chi phí khác
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Chọn đáp án D
Tiền gởi ngân hàng có kỳ hạn
Vốn cho vay, cổ phiếu ưu đãi bên phát hành bắt buộc phải mua lại tại một thời điểm nhất định trong tương lai...
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp
Chiết khấu thanh toán
Giảm giá hàng bán
Chiết khấu thương mại
Chọn đáp án B
Luôn luôn bằng nhau.
Không bao giờ bằng nhau.
Có thể bằng hoặc không bằng nhau tùy trường hợp.
Luôn luôn bằng nhau nếu kế toán tại 2 công ty không ghi sai sót.
Chọn đáp án C
4.200.000; 4.800.000
4.200.000; 6.000.000
6.000.000; 6.000.000
6.000.000; 4.800.000
Chọn đáp án D
Giá gốc của khoản vốn góp.
Tùy thuộc vào thỏa thuận của các bên góp vốn có được hay không được tính vào vốn góp.
Tùy theo chính sách kế toán của đơn vị ghi tăng chi phí khác hoặc giảm thu nhập khác.
Chi phí tài chính.
Chọn đáp án B
Nợ 2288 / Có 112: 200 trđ
Tùy thuộc vào mục đích đầu tư để phân loại hình thức đầu tư tài chính thích hợp
Nợ 1282 / Có 112: 200 trđ
Nợ 1212 / Có 112: 200 trđ
Chọn đáp án B
Nợ 112: 12.000.000 / Có 515: 12.000.000
Chưa ghi nhận nghiệp vụ này.
Tất cÁ đều sai.
Nợ 1388: 12.000.000 / Có 515 : 12.000.000
Chọn đáp án D
Khoản vốn đầu tư trái phiếu.
Khoản tài sản đầu tư ra ngoài doanh nghiệp để tăng thu nhập và nâng cao hiệu quả sử dụng vốn của doanh nghiệp.
Khoản vốn đầu tư cổ phiếu.
Khoản vốn cho vay.
Chọn đáp án B
The correct answer is: TK 911
Bên mua lập hoá đơn điều chỉnh giảm giá theo đúng quy định hiện hành
Bên bán lập hoá đơn điều chỉnh giảm giá theo đúng quy định hiện hành
Bên mua lập biên bản giảm giá có xác nhận của bên mua và Lập hoá đơn điều chỉnh giảm giá theo đúng quy định hiện hành
Bên bán lập biên bản giảm giá có xác nhận của bên mua và Lập hoá đơn điều chỉnh giảm giá theo đúng quy định hiện hành
Chọn đáp án D
Chỉ tiêu Lợi nhuận gộp và Lợi nhuận kế toán trên Báo cáo kết quả hoạt động.
Chỉ tiêu Hàng tồn kho (số cuối kỳ) trên Báo cáo tình hình tài chính
Chỉ tiêu Tổng Nguồn vốn trên Báo cáo tình hình tài chính.
Chỉ tiêu Hàng tồn kho (số đầu kỳ) trên Báo cáo tình hình tài chính
Chọn đáp án D




