510 câu trắc nghiệm tổng hợp Kế toán tài chính có đáp án (Phần 2)
113 câu hỏi
417,5 triệu đồng
442,5 triệu đồng
392,5 triệu đồng
A, B, C đều sai
Chọn đáp án A
Tài sản giảm, vốn chủ sở hữu giảm
Tài sản giảm, nợ phải trả giảm
Chi phí tăng, nợ phải trả tăng
Nợ phải trả giảm, vốn chủ sở hữu giảm
Chọn đáp án B
Sai
Thu nợ khách hàng bằng tiền, có phát sinh Tk 131
Thu nợ khách hàng bằng tiền có phát sinh chiết khấu thanh toán
Thu nợ khách hàng bằng tiền, khoản nợ này đã được lập dự phòng khó đòi
Xóa sổ một khoản nợ khó đòi
Chọn đáp án C
Nhất quán
Trọng yếu
Phù hợp
Thận trọng
Chọn đáp án B
Thận trọng
Trọng yếu
Phù hợp
Giá gốc
Chọn đáp án A
Theo dõi chi tiết từng khách hàng
Phân loại khoản nợ theo kỳ hạn thanh toán nợ
Phản ánh vào báo cáo tài chính theo nguyên tắc không bù trừ và theo giá trị thuần có thể thực hiện
Bao gồm các nội dung trên.
Chọn đáp án D
Đúng
Tiếp nhận yêu cầu bảo hành sản phẩm của khách khách
Chi trả cho người lao động.
Ký hợp đồng xuất khẩu hàng hóa
Nhận đơn đặt hàng của khách hàng.
Chọn đáp án B
Tồn tại các hình thức thanh toán không dùng tiền mặt
Chứng từ kế toán được chuyển đến doanh nghiệp không kịp thờ
A, B, C đều đúng.
Chọn đáp án D
180
150
230
200
Chọn đáp án D
Ghi Có tài khoản Dự phòng phải thu khó đòi: 68 triệu đồng
Ghi Có tài khoản Dự phòng phải thu khó đòi: 78 triệu đồng
Ghi Có tài khoản Dự phòng phải thu khó đòi: 58 triệu đồng
Ghi Nợ tài khoản Dự phòng phải thu khó đòi: 422 triệu đồng
Chọn đáp án B
Nếu số tiền trọng yếu
Nếu không mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai
Khi chi khoản này được chi trả bằng tiền
Chọn đáp án B
Tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu, doanh thu và thu nhập khác, và chi phí
Tình hình tài chính và tình hình kinh doanh.
Tình hình dòng tiền.
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Báo cáo kết quả hoạt động
Bản thuyết minh báo cáo tài chính
Báo cáo tình hình tài chính
Chọn đáp án C
Tăng tài sản
Tăng nợ phải trả
Giảm nợ phải trả
Giảm tài sản
Chọn đáp án D
Theo tuổi nợ của từng đối tượng phải thu khó đòi có những bằng chứng đáng tin cậy
Theo tuổi nợ bình quân của tổng số dư nợ còn phải thu
Theo tỷ lệ tổn thất không thu được mà công ty thống kê hàng năm
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án A
Đúng
Theo dõi công nợ giữa DN và khách hàng
Theo dõi các khoản phải thu khách hàng
Theo dõi số tiền khách hàng ứng trước
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý có giá trị như tiền có mà doanh nghiệp đang nắm giữ tại thời điểm báo cáo
Là các khoản đầu tư ngắn hạn (không quá 3 tháng kể từ ngày mua), có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền.
Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý có giá trị như tiền có ở quỹ tại thời điểm báo cáo
Tùy chính sách kế toán mỗi doanh nghiệp.
Chọn đáp án B
Ảnh hưởng lên chi tiêu tiền mặt (TK 111)
Ảnh hưởng lên chi tiêu tiền gửi ngân hàng (TK 112)
Không ảnh hưởng lên chỉ tiêu tiền.
Ảnh hưởng lên chỉ tiêu tiền đang chuyển (TK 113)
Chọn đáp án C
Doanh nghiệp phải cung cấp thông tin kế toán phù hợp cho các đối tượng sử dụng.
Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau.
Kế toán phải lựa chọn chính sách kế toán phù hợp.
Việc ghi nhận nghiệp vụ phát sinh vào sổ sách phải phù hợp với thực tế.
Chọn đáp án B
Kiểm soát tiền trong doanh nghiệp, tránh sai sót, gian lận
Kiểm soát tiền trong doanh nghiệp, tránh sai sót, gian lận
Đảm bảo nguyên tắc thận trọng
A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
Có thể so sánh được
Hữu ích cho việc ra quyết định
Có giá trị dự báo
Nhất quán
Chọn đáp án B
Các khoản phải thu không mang tính chất thương mại
Theo dõi tài sản thiếu chưa rõ nguyên nhân
Các khoản phải thu phát sinh khi cổ phần hoá doanh nghiệp Nhà nước
Tất cả các nội dung trên.
Chọn đáp án A
Vàng, bạc, kim khí quý đá quý
Tiền gửi ngân hàng
Tiền ký quỹ
Tiền nộp vào bưu điện làm thủ tục trả nợ tiền hàng.
Chọn đáp án D
TK 642
No 811
TK 632
No 641
Chọn đáp án A
Chế độ kế toán
Chính sách kế toán
Luật kế toán
Chuẩn mực kế toán
Chọn đáp án
Số dư Nợ ngắn hạn trên sổ tổng hợp TK 331
Số dư Nợ ngắn hạn trên sổ chi tiết TK 131
Số dư Có ngắn hạn trên sổ chi tiết TK 131
Số dư Nợ ngắn hạn trên sổ tổng hợp TK 131
Chọn đáp án B
Tình hình tài sản và nguồn hình thành tài sản tại 1 thời điểm
Tình hình tài sản và nguồn hình thành tài sản trong suốt 1 khoảng thời gian
Tình hình thu nhập và chi phí tại 1 thời điểm
Tình hình thu nhập và chi phí trong suốt 1 khoảng thời gian
Chọn đáp án D
Giảm 75 trở
Không bị ảnh hưởng
Giảm 100 trở
Giảm 50 trở
Chọn đáp án C
False
Chi phí
Doanh thu
Tài sản
Nợ phải trả
Chọn đáp án C
Doanh thu
Chi phí
Nợ phải trả
Vốn chủ sở hữu
Chọn đáp án C
Giá hiện hành của tài sản.
Giá trị thuần có thể thực hiện được.
Giá trị hợp lý của tài sản
Giá gốc của tài sản
Chọn đáp án D
Doanh thu
Chi phí
Tài sản
Nợ phải trả
Chọn đáp án
Hoạt động liên tục
Đơn vị tiền tệ
Giá gốc
Công bố đầy đủ
Chọn đáp án C
Tình hình tài sản và nguồn hình thành tài sản tại 1 thời điểm
Tình hình thu nhập và chi phí trong suốt 1 khoảng thời gian
Tình hình thu nhập và chi phí tại 1 thời điểm
Tình hình tài sản và nguồn hình thành tài sản trong suốt 1 khoảng thời gian
Chọn đáp án A
Doanh thu
Vốn chủ sở hữu
Tài sản
Chi phí
Chọn đáp án A
Xóa sổ một khoản nợ người bán do không ai đòi
Thanh toán tiền điện tháng trước sử dụng tại bộ phận văn phòng
Thanh toán phúc lợi trong năm
Khoản tiền nhận trước khách hàng cho dịch vụ cung cấp tháng tới
Chọn đáp án A
Tài sản, nợ phải trả thông thường
Doanh thu, thu nhập khác
Chi phí
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
70.000.000; 105.000.000
70.000.000; 35.000.000
70.000.000; 185.000.000
A, B, C đều sai
Chọn đáp án A
Các khoản phải trả
Tiền
Các khoản phải thu
Tài sản khác
Chọn đáp án D
Giá gốc
Phù hợp
Cơ sở dồn tích
Nhất quán
Chọn đáp án B
Làm tăng số dự phòng nợ khó đòi
Không ảnh hưởng đến số dự phòng nợ khó đòi
Không ảnh hưởng đến lợi nhuận
Làm giảm lợi nhuận
Chọn đáp án C
Thời điểm lập báo cáo tài chính cuối quý kế toán
Thời điểm lập báo cáo tài chính cuối niên độ kế toán BCTC
Khi phát sinh giao dịch và ghi nhận tài sản
Tùy thuộc vào chính sách kế toán tại mỗi công ty
Chọn đáp án B
Là tiền gửi không kỳ hạn ở ngân hàng, không bao gồm tiền ký quỹ, ký cược
Tất cả các loại tiền mà doanh nghiệp đang gửi ở ngân hàng, kể cả không kỳ hạn hay có kỳ hạn
Là tiền gửi không kỳ hạn ở ngân hàng, bao gồm tiền ký quỹ, ký cược
Ý kiến khác.
Chọn đáp án A
Chuẩn mực kế toán
Chính sách kế toán
Luật kế toán
Chế độ kế toán
Chọn đáp án D
Bắt buộc
7,100.
9,200.
12,000
2,000.
Chọn đáp án B
Kế toán là một môn khoa học về thu nhận, xử lý và cung cấp thông tin kinh tế tài chính.
Kế toán là việc thu thập, xử lý, kiểm tra và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động.
Thông tin kế toán chỉ cung cấp cho những người quản lý ở bên trong doanh nghiệp.
Hệ thống kế toán trong doanh nghiệp được chia thành hai phân hệ: kế toán tài chính và kế toán quản trị.
Chọn đáp án C
Dự kiến chấm dứt hoạt động
Bị cơ quan có thẩm quyền yêu cầu giải thể
Sắp phá sản.
Tất cả đều đúng
Nhất quán
Thận trọng.
Phù hợp
Cả 3 nguyên tắc trên.
Chọn đáp án A
DN đã thực hiện đúng theo nguyên tắc thận trọng
DN đã vi phạm nguyên tắc hoạt động liên tục
DN đã vi phạm nguyên tắc cơ sở dồn tích
DN đã thực hiện đúng theo nguyên tắc phù hợp
Chọn đáp án B
Dòng tiền trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Tổng tài sản trên Bảng cân đối kế toán
Lợi nhuận trên Báo cáo kết quả kinh doanh
A, B, C đều sai
Chọn đáp án A
Đối chiếu tiền gửi ngân hàng
Kiểm kê tiền
Kiểm kê tiền mặt
A, B, C đều đúng
Chọn đáp án A
Tài sản ngắn hạn
Chưa đủ thông tin để xác định
Nguồn vốn
Nợ phải trả ngắn hạn
Chọn đáp án D
Số dư Có trên sổ tổng hợp TK 331
Số dư Nợ trên các sổ chi tiết TK 131
Số dư Nợ trên sổ tổng hợp TK 131
Số dư Có trên các số chi tiết TK 131
Chọn đáp án D
Sai
Khoản trả trước người bán
Khoản phải thu khác
Khoản phải thu khách hàng
Khoản khách hàng ứng trước
Chọn đáp án D
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Phù hợp
Cơ sở dồn tích
Thận trọng
Giá gốc
Chọn đáp án B
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Bảng dự toán ngân sách
Bảng phân tích lợi nhuận từng ngành hàng
Báo cáo điểm hòa vốn của từng sản phẩm
Chọn đáp án A
Nhất quán
Phù hợp
Giá gốc
Cơ sở dồn tích
Chọn đáp án D
Vận dụng theo đúng chế độ kế toán.
Căn cứ vào Luật kế toán
Tuân thủ chuẩn mực kế toán
Cả 3 câu trên đều đúng.
Chọn đáp án D
Công ty Hùng Văn có số liệu về tài sản và nợ phải trả đầu kỳ và cuối kỳ như sau:
| Đầu kỳ | Cuối kỳ |
Tài sản | 800 triệu đồng | 1.500 triệu đồng |
Nợ phải trả | 200 triệu đồng | 300 triệu đồng |
500 triệu đồng.
600 triệu đồng
400 triệu đồng.
800 triệu đồng.
Chọn đáp án D
Chưa đủ thông tin để xác định
Một khoản đầu tư
Tiền gửi ngân hàng
Một khoản tiền ký quỹ
Chọn đáp án A
Chính sách kế toán
Luật kế toán
Chế độ kế toán
Chuẩn mực kế toán
Chọn đáp án D
Sai
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Thuyết minh báo cáo tài chính
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
41.500.
45.500.
49.500.
50.000.
Chọn đáp án B
Tiền
Phải trả khác
Tài sản khác
Các khoản phải thu
Chọn đáp án C
Tài sản giảm, nợ phải trả giảm
Nợ phải trả tăng, chi phí tăng
Không ảnh hưởng
Tài sản giảm, nợ phải trả tăng
Chọn đáp án B
TK 133
TK 334
TK 131
TK 1381
Chọn đáp án
Duy trì một lượng tiền tương đối lớn để có thể thanh toán nhanh các khoản nợ
Dự trữ một lượng tiền cố định mỗi ngày trong suốt kỳ kinh doanh để dễ kiểm soát
Dự trữ một lượng tiền để đầu tư kiếm lời.
Duy trì số dư tồn quỹ hợp lý để đảm bảo chi trả các nhu cầu về kinh doanh và thanh toán các các khoản nợ đến hạn
Chọn đáp án D
111, 112, 133, 131
112, 141, 131, 331
111, 113, 131, 1381
111, 112, 131, 334
Chọn đáp án D
Tài sản giảm, nợ phải trả giảm
Nợ phải trả giảm, vốn chủ sở hữu giảm
Tài sản giảm, vốn chủ sở hữu giảm
Chi phí tăng, tài sản giảm
Chọn đáp án D
Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp
Tài sản dài hạn của doanh nghiệp
Nguồn vốn của doanh nghiệp
A và B đều đúng.
Báo cáo kết quả hoạt động
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Báo cáo tình hình tài chính
Bản thuyết minh báo cáo tài chính
Chọn đáp án B
Các yếu tố của báo cáo tài chính hoàn toàn tách biệt không có mối quan hệ với nhau
Báo cáo tình hình tài chính là báo cáo tài chính tổng hợp mang tính thời kỳ.
Một khoản chi phí được ghi nhận ngay vào báo cáo kết quả hoạt động trong kỳ khi chi phí đó không đem lại lợi ích kinh tế trong các kỳ sau.
Doanh nghiệp lập báo cáo tài chính cuối kỳ phải tuân thủ quy định của cơ quan thuế.
Chọn đáp án C
Sai
Sai
Theo quy định bắt buộc của Nhà nước
Phát hiện nhanh chóng gian lận, thất thoát tiền mặt
Có biện pháp xử lý kịp thời sai lệch nếu có
Câu B và C đúng.
Chọn đáp án D
Sai
Nợ TK 642: 10/C6 TK 2293: 10
Nợ TK 2293: 10 / Có TK 642: 10
Nợ TK 632: 10 / Có TK 2293: 10
Nợ TK 2293/Có TK 711: 50 và Nợ TK 642/Có TK 2293: 60
Chọn đáp án A
Nợ phải trả giảm và vốn chủ sở hữu giảm
Tài sản giảm và vốn chủ sở hữu giảm
Nợ phải trả tăng và vốn chủ sở hữu tăng
Tài sản tăng và vốn chủ sở hữu tăng
Chọn đáp án D
Vốn chủ sở hữu
Tài sản.
Doanh thu.
Nợ phải trả
Chọn đáp án B
Sai
537.500.
582.500
492.500.
555.000.
Chọn đáp án
Nợ TK 111/ Có TK 131, Có TK 635
Nợ TK 111 / Có TK 131, Có TK 515
Nợ TK 111, Nợ TK 635 / Có TK 131
Nợ TK 111, Nợ TK 515/ Có TK 131
Chọn đáp án C
Sai
Vận dụng theo đúng chế độ kế toán.
Căn cứ vào Luật kế toán
Tuân thủ chuẩn mực kế toán
Cả 3 câu trên đều đúng.
Chọn đáp án D
The correct answer is: TK 642
Sai
Sai
Sai
Dòng tiền trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Tổng tài sản trên Bảng cân đối kế toán
Lợi nhuận trên Báo cáo kết quả kinh doanh
A, B, C đều sai
Chọn đáp án A
Công ty Hùng Văn có số liệu về tài sản và nợ phải trả đầu kỳ và cuối kỳ
như sau:
| Đầu kỳ | Cuối kỳ |
Tài sản | 800 triệu đồng | 1.500 triệu đồng |
Nợ phải trả | 200 triệu đồng | 300 triệu đồng |
800 triệu đồng.
500 triệu đồng.
400 triệu đồng.
600 triệu đồng
Chọn đáp án A
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Thuyết minh báo cáo tài chính
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Xóa sổ một khoản nợ người bán do không ai đòi
Thanh toán tiền điện tháng trước sử dụng tại bộ phận văn phòng
Khoản tiền nhận trước khách hàng cho dịch vụ cung cấp tháng tới
Thanh toán phúc lợi trong năm
Chọn đáp án A
Duy trì một lượng tiền tương đối lớn để có thể thanh toán nhanh các khoản nợ
Duy trì số dư tồn quỹ hợp lý để đảm bảo chi trả các nhu cầu về kinh doanh và thanh toán các các khoản nợ đến hạn
Dự trữ một lượng tiền để đầu tư kiếm lời.
Dự trữ một lượng tiền cố định mỗi ngày trong suốt kỳ kinh doanh để dễ kiểm soát Phản hồi
Chọn đáp án B
Làm tăng số dự phòng nợ khó đòi
Không ảnh hưởng đến số dự phòng nợ khó đòi
Làm giảm lợi nhuận
Không ảnh hưởng đến lợi nhuận
Chọn đáp án D
Thông tin kế toán chỉ cung cấp cho những người quản lý ở bên trong doanh nghiệp
Kế toán là một môn khoa học về thu nhận, xử lý và cung cấp thông tin kinh tế tài chính.
Hệ thống kế toán trong doanh nghiệp được chia thành hai phân hệ: kế toán tài chính và kế toán quản trị.
Kế toán là việc thu thập, xử lý, kiểm tra và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động.
Chọn đáp án A
Theo dõi chi tiết từng khách hàng
Phân loại khoản nợ theo kỳ hạn thanh toán nợ
Phản ánh vào báo cáo tài chính theo nguyên tắc không bù trừ và theo giá trị thuần có thể thực hiện
Bao gồm các nội dung trên.
Chọn đáp án D
Tài sản giảm, vốn chủ sở hữu giảm
Chi phí tăng, tài sản giảm
Tài sản giảm, nợ phải trả giảm
Nợ phải trả giảm, vốn chủ sở hữu giảm
Chọn đáp án B
Sai
Các chính sách kế toán doanh nghiệp áp dụng trên thực tế phải nhất quán với các chính sách đã đăng ký với cơ quan thuế.
Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất trong một kỳ kế toán năm.
Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất với quy định của chính sách thuế
Các chính sách kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng nhất quán trong suốt quá trình hoạt động của doanh nghiệp.
Chọn đáp án B
Giảm doanh thu hoạt động tài chính
Tăng chi phí khác
Tăng chi phí tài chính
Tăng chi phí bán hàng
Chọn đáp án C
Tồn tại các hình thức thanh toán không dùng tiền mặt
Chứng từ kế toán được chuyển đến doanh nghiệp không kịp thời
Yêu cầu ghi sổ kế toán phải căn cứ vào chứng từ gốc
A, B, C đều đúng.
Chọn đáp án D
180 (dư Nợ) và khách hàng
20 (dư Có); TK 2293: 30 và TK 331: 120 (dư Có) gồm người bán
50 (dư Nợ) và người bán
170 (dư Có). Theo bạn, số liệu được tổng hợp vào thông tin Nhóm Nợ phải thu ngắn hạn trên Bảng cân đối kế toán ngày 31/12/N là bao nhiêu? A. 200 B.150 C.180 D.230
Chọn đáp án A
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Báo cáo điểm hòa vốn của từng sản phẩm
Bảng phân tích lợi nhuận từng ngành hàng
Bảng dự toán ngân sách
Chọn đáp án A
Nếu không mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai
Nếu số tiền trọng yếu
Khi chỉ khoản này được chi trả bằng tiền
Chọn đáp án A
Được dùng để bù đắp rủi ro cho mọi khoản phải thu khó đòi
Được dùng để bù đắp rủi ro khi xóa nợ các khoản phải thu khó đòi đã lập dự phòng
Không được dùng để bù đắp rủi ro cho các khoản phải thu khi thực tế xảy ra
Xử lý tùy thuộc sự lựa chọn phương pháp kế toán của công ty
Chọn đáp án B




