5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 6
Đề thi

5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 6

A
Admin
Hóa họcLớp 1232 lượt thi
110 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron(III) oxide trihydrate có công thức hóa học là

Fe2O3.2H2O.

Fe2O3.3H2O.

Fe2O3.

Fe3O4.3H2O

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron(III) oxide trihydrate có phân tử khối là

160.

223.

214.

232.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron(III) oxide trihydratekhông tác dụng được với chất sau đây?

H2SO4.

BaCl2.

CO.

H2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron(III) bromide có công thức hóa học là

FeBr.

FeBr3.

Fe2Br3.

FeBr2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron(III) bromide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron(III) bromide (FeBr3)không tác dụng được với chất sau đây?

KOH.

AgNO3.

NaCl.

Cu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ferric sulfate có công thức hóa học là

FeSO4.

Fe2SO4.

Fe2(SO4)3.

Fe3(SO4)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ferric sulfate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ferric sulfate không tác dụng được với chất sau đây?

HCl.

BaCl2.

Fe.

Ca(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ferrous sulfate có công thức hóa học là

FeSO4.

Fe2SO4.

Fe2(SO4)3.

Fe3(SO4)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ferrous sulfate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ferrous sulfate tác dụng được với chất sau đây?

HCl.

CuCl2.

Fe.

Ca(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron(II) sulfate heptahydrate có công thức hóa học là

Fe2SO4.5H2O

FeSO4.7H2O.

FeS.7H2O.

Fe2(SO4)3.5H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron(II) sulfate heptahydrate là

Oxide base ngậm nước.

Base.

Muối ngậm nước.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron(II) sulfate heptahydrate tác dụng được với chất sau đây?

HCl.

CuCl2.

Fe.

Ca(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron(III) carbonate có công thức hóa học là

FeCO3.

Fe2(CO3)3.

Fe(CO3)2.

Fe3(CO3)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron(III) carbonate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Iron(III) carbonate có phân tử khối là

180.

232.

292.

316.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Copper(II) sulfate pentahydrate có công thức hóa học là

CuSO4.

CuSO4.5H2O.

Cu2SO4.5H2O.

CuSO4.2H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Copper(II) sulfate pentahydrate là

Oxide base.

Base ngậm nước.

Muối ngậm nước.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Copper(II) sulfate pentahydrate không tác dụng được vớichất sau đây?

HCl.

BaCl2.

KOH.

Mg.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Copper(II) sulfide có công thức hóa học là

CuS2.

CuSO3.

CuS.

Cu2S.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Copper(II) sulfide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Copper(II) sulfide tác dụng được với chất sau đây?

AgNO3.

HCl.

H2SO4 đặc nóng.

NaOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Manganese dioxide có công thức hóa học là

Mn2O.

MnO.

MnO2.

Mn(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Manganese dioxide có phân tử khối là

69.

87.

71.

126.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Manganese dioxide không tác dụng được với chất sau đây?

HF.

Cl2.

HCl.

H2S.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Manganese(II) sulfate có công thức hóa học là

Mn2SO4.

MnSO4.

MnS.

MnSO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Manganese(II) sulfate có phân tử khối là

151.

119.

86.

122.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Manganese sulfate không tác dụng được với chất sau đây?

HF.

Cl2.

HCl.

H2S.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium manganatecó công thức hóa học là

KMnO4.

K2MnO4.

K2MnO3.

MnK4O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium manganate có phân tử khối là

158.

119.

197.

144.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium manganate phân hủy trong nước không tạo thành chất sau đây?

KMnO4.

KOH.

Mn(OH)2.

MnO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium manganatecó công thức hóa học là

KMnO4.

K2MnO4.

K2MnO3.

MnK4O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium manganate có phân tử khối là

158.

119.

197.

144.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium manganate phân hủy trong nước không tạo thành chất sau đây?

KMnO4.

KOH.

Mn(OH)2.

MnO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nitrogen monoxide có công thức hóa học là

N2O.

NO.

NO2.

N2O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nitrogen monoxide là

Oxide trung tính.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nitrogen monoxidedễ bị oxi hóa trong không khí tạo thành chất nào đây?

N2O.

HNO3.

N2O5.

NO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dinitrogen oxide có công thức hóa học là

N2O.

NO.

NO2.

N2O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dinitrogen oxide là

Oxide trung tính.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dinitrogen oxidecó thể tác dụng với chất nào đây ở nhiệt độ cao?

N2.

HNO3.

NaOH.

H2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nitrogen dioxide có công thức hóa học là

N2O.

NO.

NO2.

N2O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nitrogen dioxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nitrogen dioxidetác dụng được với chất nào đây?

N2.

HNO3.

NaOH.

MgCl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dinitrogen pentoxide có công thức hóa học là

N2O.

N2O4.

NO2.

N2O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của dinitrogen pentoxide là

46.

92.

108.

44.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dinitrogen pentoxidetác dụng được với chất nào đây?

H2SO4.

H2O.

NO2.

CuO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonia có công thức hóa học là

N2H4.

NH4.

NH3.

HNO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử khối của ammonia là

46.

15.

17

44.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammoniakhông tác dụng được với chất nào đây?

H2SO4.

Al.

NaOH.

Cu(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonium nitrate có công thức hóa học là

NH4Cl.

NH4NO3.

NH4(NO)3.

NH4NO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonium nitrate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonium nitrate bị nhiệt phân ở nhiệt độ cao trên 300 °C thu được sản phẩm nào đây?

NO2.

NO.

N2.

H2O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonium chloride có công thức hóa học là

NH4Cl.

NH4NO3.

NH3Cl.

NH4Cl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonium chloride là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonium chloridetác dụng được với chất nào đây?

Fe(NO3)2.

HCl.

NaOH.

Na2SO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonium carbonate có công thức hóa học là

NH4Cl.

NH4NO3.

(NH4)2CO3.

NH4CO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonium carbonate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonium carbonate khôngtác dụng được với chất nào đây?

Fe(NO3)2.

HCl.

NaOH.

Na2SO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonium sulfate có công thức hóa học là

(NH4)2SO3.

NH4NO3.

(NH4)2SO4.

NH4HSO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonium sulfate là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonium sulfate khôngtác dụng được với chất nào đây?

Ba(NO3)2.

HCl.

NaOH.

Ca(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nitric acid có công thức hóa học là

HNO2.

H2NO3.

HNO3.

NO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nitric acid là

Muối.

Base.

Acid.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nitric acid khôngtác dụng được với chất nào đây?

Ba(NO3)2.

MgO.

NaOH.

CaCO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Urea có công thức hóa học là

NH2CO

NH4NO2.

(NH2)2CO.

CH3NH2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Urea có phân tử khối là

70.

60.

52.

65.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Urea phân hủy trong nước tạo sản phẩm nào đây?

CO.

NH3.

CH4.

H2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sulfur dioxide có công thức hóa học là

SO.

SO3.

SO2.

S2O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

71. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sulfur dioxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sulfur dioxide không tác dụng được với chất nào đây?

CO2.

Ca(OH)2.

Br2.

H2S.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

73. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sulfur trioxide có công thức hóa học là

SO.

SO3.

SO2.

S2O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

74. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sulfur trioxide là

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

75. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sulfur trioxide không tác dụng được với chất nào đây?

MgO.

Ca(OH)2.

Br2.

H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

76. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hydrogen sulfide có công thức hóa học là

HSO4.

HS.

H2S.

H2SO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

77. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hydrogen sulfide không tác dụng được với chất nào đây?

CuCl2.

Ca(OH)2.

Br2.

H2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sulfurous acid có công thức hóa học là

H2SO4.

HS.

H2S.

H2SO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

79. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sulfurous acid có phân tử khối là

82.

48.

98.

96.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

80. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sulfurous acid không tác dụng được với chất nào đây?

NaOH.

Ca(OH)2.

Br2.

H2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sulfuric acid có công thức hóa học là

H2SO4.

HS.

H2S.

H2SO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sulfuric acid có phân tử khối là

82.

48.

98.

96.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sulfuric acid không tác dụng được với chất nào đây?

Mg.

Ca(OH)2.

HBr.

CO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Oleum có công thức tổng quát là

H2SO4.nSO3.

SO3.nH2O.

H2SO3.nSO3.

H2SO4.nH2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

85. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Oleum có phân tử khối tổng quát là

98 + 80n.

98 + 18n.

98n.

178n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

86. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Oleum không tác dụng được với chất nào đây?

CuSO4.

Ca(OH)2.

HBr.

Pb.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

87. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quặng apatite có thành phần chính chứa fluorine có công thức là

3CaSO4.CaF2.

3Ca3(PO4)2.CaF2.

Ca3(PO4)2.CaCl2.

Ca3(PO4)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

88. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của quặng apatite là loại hợp chất nào?

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

89. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quặng apatite có ứng dụng chính là

sản xuất phân bón.

sản xuất thuốc nổ.

làm thuốc trừ sâu.

điều chế các hợp chất chứa lưu huỳnh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

90. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của quặng dolomite có công thức là

MgCO3.CaCO3.

MgCa(SO4)2.

MgSO3.CaSO3.

Mg.CaCO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

91. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của quặng dolomite là loại hợp chất nào?

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

92. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quặng dolomite có ứng dụng để sản xuất kim loại nào sau đây?

Barium.

Sodium.

Magnesium.

Zinc.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

93. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của quặng bauxite có công thức là

Al2O3.2H2O.

KAl(SO4)2.12H2O.

Na3AlF6.

Al2(SO4)3.18H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

94. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần chính của quặng bauxite là loại hợp chất nào?

Oxide.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

95. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quặng bauxite có ứng dụng để sản xuất kim loại nào sau đây?

Aluminium (nhôm).

Copper (đồng).

Magnesium.

Iron (sắt).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quặng hematite có công thức hóa học là

FeO.

Fe3O4.

Fe(OH)3.

Fe2O3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

97. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần của quặng hematite là loại hợp chất nào của sắt?

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

98. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quặng hematite có ứng dụng chính làm

chất tạo màu trong thực phẩm.

đồ trang sức.

nguyên liệu để sản xuất gang, thép.

nguyên liệu để sản xuất xi măng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

99. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quặng hematite đỏ có công thức hóa học là

FeO.

Fe3O4.

Fe(OH)3.

Fe2O3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

100. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần của quặng hematite đỏ là loại hợp chất nào của sắt?

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

101. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quặng hematite đỏ có ứng dụng nào sau đây?

Chế tạo chất tạo màu trong thực phẩm.

Sản xuất thủy tinh.

Sản xuất gang, thép.

Sản xuất xi măng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

102. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quặng carnallite có công thức hóa học là

KCl.MgCl2.6H2O.

KCl.MgSO4.

MgCl2.KOH.

KCl.MgCl2.H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

103. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần của quặng carnallite là loại hợp chất nào?

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

104. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quặng carnallite có ứng dụng nào sau đây?

Chế tạo chất tạo màu trong thực phẩm.

Sản xuất phân kali cho nông nghiệp.

Sản xuất gang, thép.

Dùng để làm trong nước trong xử lý nước thải.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

105. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phèn chua có công thức hóa học là

KAl2(SO4)3.6H2O.

KAl(SO4)2.12H2O.

KAlO2.12H2O.

AlK(SO3)2.6H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

106. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phèn chua là loại hợp chất nào?

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

107. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phèn chua có ứng dụng nào sau đây?

Làm trong nước (kết bông, lắng cặn).

Sản xuất phân đạm cho nông nghiệp.

Sản xuất gang, thép.

Sử dụng trong bảo quản thực phẩm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

108. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diêm tiêu có công thức hóa học là

KNO3.

NaNO3.

KNO2.

NH4NO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

109. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diêm tiêu là loại hợp chất nào?

Oxide base.

Base.

Muối.

Oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

110. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diêm tiêu có ứng dụng nào sau đây?

Làm trong nước (kết bông, lắng cặn).

Sản xuất pháo hoa, thuốc nổ đen.

Sản xuất gang, thép.

Làm phân lân trong nông nghiệp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B