5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 6
110 câu hỏi
Iron(III) oxide trihydrate có công thức hóa học là
Fe2O3.2H2O.
Fe2O3.3H2O.
Fe2O3.
Fe3O4.3H2O
Đáp án đúng là: B
Iron(III) oxide trihydrate có phân tử khối là
160.
223.
214.
232.
Đáp án đúng là: C
Iron(III) oxide trihydratekhông tác dụng được với chất sau đây?
H2SO4.
BaCl2.
CO.
H2.
Đáp án đúng là: B
Iron(III) bromide có công thức hóa học là
FeBr.
FeBr3.
Fe2Br3.
FeBr2.
Đáp án đúng là: B
Iron(III) bromide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Iron(III) bromide (FeBr3)không tác dụng được với chất sau đây?
KOH.
AgNO3.
NaCl.
Cu.
Đáp án đúng là: C
Ferric sulfate có công thức hóa học là
FeSO4.
Fe2SO4.
Fe2(SO4)3.
Fe3(SO4)2.
Đáp án đúng là: C
Ferric sulfate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Ferric sulfate không tác dụng được với chất sau đây?
HCl.
BaCl2.
Fe.
Ca(OH)2.
Đáp án đúng là: A
Ferrous sulfate có công thức hóa học là
FeSO4.
Fe2SO4.
Fe2(SO4)3.
Fe3(SO4)2.
Đáp án đúng là: A
Ferrous sulfate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Ferrous sulfate tác dụng được với chất sau đây?
HCl.
CuCl2.
Fe.
Ca(OH)2.
Đáp án đúng là: D
Iron(II) sulfate heptahydrate có công thức hóa học là
Fe2SO4.5H2O
FeSO4.7H2O.
FeS.7H2O.
Fe2(SO4)3.5H2O.
Đáp án đúng là: B
Iron(II) sulfate heptahydrate là
Oxide base ngậm nước.
Base.
Muối ngậm nước.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Iron(II) sulfate heptahydrate tác dụng được với chất sau đây?
HCl.
CuCl2.
Fe.
Ca(OH)2.
Đáp án đúng là: D
Iron(III) carbonate có công thức hóa học là
FeCO3.
Fe2(CO3)3.
Fe(CO3)2.
Fe3(CO3)2.
Đáp án đúng là: B
Iron(III) carbonate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Iron(III) carbonate có phân tử khối là
180.
232.
292.
316.
Đáp án đúng là: C
Copper(II) sulfate pentahydrate có công thức hóa học là
CuSO4.
CuSO4.5H2O.
Cu2SO4.5H2O.
CuSO4.2H2O.
Đáp án đúng là: B
Copper(II) sulfate pentahydrate là
Oxide base.
Base ngậm nước.
Muối ngậm nước.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Copper(II) sulfate pentahydrate không tác dụng được vớichất sau đây?
HCl.
BaCl2.
KOH.
Mg.
Đáp án đúng là: A
Copper(II) sulfide có công thức hóa học là
CuS2.
CuSO3.
CuS.
Cu2S.
Đáp án đúng là: C
Copper(II) sulfide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Copper(II) sulfide tác dụng được với chất sau đây?
AgNO3.
HCl.
H2SO4 đặc nóng.
NaOH.
Đáp án đúng là: C
Manganese dioxide có công thức hóa học là
Mn2O.
MnO.
MnO2.
Mn(OH)2.
Đáp án đúng là: C
Manganese dioxide có phân tử khối là
69.
87.
71.
126.
Đáp án đúng là: B
Manganese dioxide không tác dụng được với chất sau đây?
HF.
Cl2.
HCl.
H2S.
Đáp án đúng là: B
Manganese(II) sulfate có công thức hóa học là
Mn2SO4.
MnSO4.
MnS.
MnSO3.
Đáp án đúng là: B
Manganese(II) sulfate có phân tử khối là
151.
119.
86.
122.
Đáp án đúng là: A
Manganese sulfate không tác dụng được với chất sau đây?
HF.
Cl2.
HCl.
H2S.
Đáp án đúng là: B
Potassium manganatecó công thức hóa học là
KMnO4.
K2MnO4.
K2MnO3.
MnK4O.
Đáp án đúng là: B
Potassium manganate có phân tử khối là
158.
119.
197.
144.
Đáp án đúng là: C
Potassium manganate phân hủy trong nước không tạo thành chất sau đây?
KMnO4.
KOH.
Mn(OH)2.
MnO2.
Đáp án đúng là: C
Potassium manganatecó công thức hóa học là
KMnO4.
K2MnO4.
K2MnO3.
MnK4O.
Đáp án đúng là: B
Potassium manganate có phân tử khối là
158.
119.
197.
144.
Đáp án đúng là: C
Potassium manganate phân hủy trong nước không tạo thành chất sau đây?
KMnO4.
KOH.
Mn(OH)2.
MnO2.
Đáp án đúng là: C
Nitrogen monoxide có công thức hóa học là
N2O.
NO.
NO2.
N2O5.
Đáp án đúng là: B
Nitrogen monoxide là
Oxide trung tính.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Nitrogen monoxidedễ bị oxi hóa trong không khí tạo thành chất nào đây?
N2O.
HNO3.
N2O5.
NO2.
Đáp án đúng là: D
Dinitrogen oxide có công thức hóa học là
N2O.
NO.
NO2.
N2O5.
Đáp án đúng là: A
Dinitrogen oxide là
Oxide trung tính.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Dinitrogen oxidecó thể tác dụng với chất nào đây ở nhiệt độ cao?
N2.
HNO3.
NaOH.
H2.
Đáp án đúng là: D
Nitrogen dioxide có công thức hóa học là
N2O.
NO.
NO2.
N2O5.
Đáp án đúng là: C
Nitrogen dioxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: D
Nitrogen dioxidetác dụng được với chất nào đây?
N2.
HNO3.
NaOH.
MgCl2.
Đáp án đúng là: C
Dinitrogen pentoxide có công thức hóa học là
N2O.
N2O4.
NO2.
N2O5.
Đáp án đúng là: D
Phân tử khối của dinitrogen pentoxide là
46.
92.
108.
44.
Đáp án đúng là: C
Dinitrogen pentoxidetác dụng được với chất nào đây?
H2SO4.
H2O.
NO2.
CuO.
Đáp án đúng là: B
Ammonia có công thức hóa học là
N2H4.
NH4.
NH3.
HNO3.
Đáp án đúng là: C
Phân tử khối của ammonia là
46.
15.
17
44.
Đáp án đúng là: C
Ammoniakhông tác dụng được với chất nào đây?
H2SO4.
Al.
NaOH.
Cu(OH)2.
Đáp án đúng là: C
Ammonium nitrate có công thức hóa học là
NH4Cl.
NH4NO3.
NH4(NO)3.
NH4NO2.
Đáp án đúng là: B
Ammonium nitrate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Ammonium nitrate bị nhiệt phân ở nhiệt độ cao trên 300 °C thu được sản phẩm nào đây?
NO2.
NO.
N2.
H2O2.
Đáp án đúng là: C
Ammonium chloride có công thức hóa học là
NH4Cl.
NH4NO3.
NH3Cl.
NH4Cl2.
Đáp án đúng là: A
Ammonium chloride là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Ammonium chloridetác dụng được với chất nào đây?
Fe(NO3)2.
HCl.
NaOH.
Na2SO4.
Đáp án đúng là: C
Ammonium carbonate có công thức hóa học là
NH4Cl.
NH4NO3.
(NH4)2CO3.
NH4CO3.
Đáp án đúng là: C
Ammonium carbonate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Ammonium carbonate khôngtác dụng được với chất nào đây?
Fe(NO3)2.
HCl.
NaOH.
Na2SO4.
Đáp án đúng là: D
Ammonium sulfate có công thức hóa học là
(NH4)2SO3.
NH4NO3.
(NH4)2SO4.
NH4HSO4.
Đáp án đúng là: C
Ammonium sulfate là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Ammonium sulfate khôngtác dụng được với chất nào đây?
Ba(NO3)2.
HCl.
NaOH.
Ca(OH)2.
Đáp án đúng là: B
Nitric acid có công thức hóa học là
HNO2.
H2NO3.
HNO3.
NO3.
Đáp án đúng là: C
Nitric acid là
Muối.
Base.
Acid.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Nitric acid khôngtác dụng được với chất nào đây?
Ba(NO3)2.
MgO.
NaOH.
CaCO3.
Đáp án đúng là: A
Urea có công thức hóa học là
NH2CO
NH4NO2.
(NH2)2CO.
CH3NH2.
Đáp án đúng là: C
Urea có phân tử khối là
70.
60.
52.
65.
Đáp án đúng là: B
Urea phân hủy trong nước tạo sản phẩm nào đây?
CO.
NH3.
CH4.
H2.
Đáp án đúng là: B
Sulfur dioxide có công thức hóa học là
SO.
SO3.
SO2.
S2O5.
Đáp án đúng là: C
Sulfur dioxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: D
Sulfur dioxide không tác dụng được với chất nào đây?
CO2.
Ca(OH)2.
Br2.
H2S.
Đáp án đúng là: A
Sulfur trioxide có công thức hóa học là
SO.
SO3.
SO2.
S2O5.
Đáp án đúng là: B
Sulfur trioxide là
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: D
Sulfur trioxide không tác dụng được với chất nào đây?
MgO.
Ca(OH)2.
Br2.
H2O.
Đáp án đúng là: C
Hydrogen sulfide có công thức hóa học là
HSO4.
HS.
H2S.
H2SO3.
Đáp án đúng là: C
Hydrogen sulfide không tác dụng được với chất nào đây?
CuCl2.
Ca(OH)2.
Br2.
H2.
Đáp án đúng là: D
Sulfurous acid có công thức hóa học là
H2SO4.
HS.
H2S.
H2SO3.
Đáp án đúng là: D
Sulfurous acid có phân tử khối là
82.
48.
98.
96.
Đáp án đúng là: A
Sulfurous acid không tác dụng được với chất nào đây?
NaOH.
Ca(OH)2.
Br2.
H2.
Đáp án đúng là: D
Sulfuric acid có công thức hóa học là
H2SO4.
HS.
H2S.
H2SO3.
Đáp án đúng là: A
Sulfuric acid có phân tử khối là
82.
48.
98.
96.
Đáp án đúng là: C
Sulfuric acid không tác dụng được với chất nào đây?
Mg.
Ca(OH)2.
HBr.
CO2.
Đáp án đúng là: D
Oleum có công thức tổng quát là
H2SO4.nSO3.
SO3.nH2O.
H2SO3.nSO3.
H2SO4.nH2O.
Đáp án đúng là: A
Oleum có phân tử khối tổng quát là
98 + 80n.
98 + 18n.
98n.
178n.
Đáp án đúng là: A
Oleum không tác dụng được với chất nào đây?
CuSO4.
Ca(OH)2.
HBr.
Pb.
Đáp án đúng là: A
Quặng apatite có thành phần chính chứa fluorine có công thức là
3CaSO4.CaF2.
3Ca3(PO4)2.CaF2.
Ca3(PO4)2.CaCl2.
Ca3(PO4)2.
Đáp án đúng là: B
Thành phần chính của quặng apatite là loại hợp chất nào?
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Quặng apatite có ứng dụng chính là
sản xuất phân bón.
sản xuất thuốc nổ.
làm thuốc trừ sâu.
điều chế các hợp chất chứa lưu huỳnh.
Đáp án đúng là: A
Thành phần chính của quặng dolomite có công thức là
MgCO3.CaCO3.
MgCa(SO4)2.
MgSO3.CaSO3.
Mg.CaCO3.
Đáp án đúng là: A
Thành phần chính của quặng dolomite là loại hợp chất nào?
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Quặng dolomite có ứng dụng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Barium.
Sodium.
Magnesium.
Zinc.
Đáp án đúng là: C
Thành phần chính của quặng bauxite có công thức là
Al2O3.2H2O.
KAl(SO4)2.12H2O.
Na3AlF6.
Al2(SO4)3.18H2O.
Đáp án đúng là: A
Thành phần chính của quặng bauxite là loại hợp chất nào?
Oxide.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Quặng bauxite có ứng dụng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Aluminium (nhôm).
Copper (đồng).
Magnesium.
Iron (sắt).
Đáp án đúng là: A
Quặng hematite có công thức hóa học là
FeO.
Fe3O4.
Fe(OH)3.
Fe2O3.
Đáp án đúng là: D
Thành phần của quặng hematite là loại hợp chất nào của sắt?
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Quặng hematite có ứng dụng chính làm
chất tạo màu trong thực phẩm.
đồ trang sức.
nguyên liệu để sản xuất gang, thép.
nguyên liệu để sản xuất xi măng.
Đáp án đúng là: C
Quặng hematite đỏ có công thức hóa học là
FeO.
Fe3O4.
Fe(OH)3.
Fe2O3.
Đáp án đúng là: D
Thành phần của quặng hematite đỏ là loại hợp chất nào của sắt?
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: A
Quặng hematite đỏ có ứng dụng nào sau đây?
Chế tạo chất tạo màu trong thực phẩm.
Sản xuất thủy tinh.
Sản xuất gang, thép.
Sản xuất xi măng.
Đáp án đúng là: C
Quặng carnallite có công thức hóa học là
KCl.MgCl2.6H2O.
KCl.MgSO4.
MgCl2.KOH.
KCl.MgCl2.H2O.
Đáp án đúng là: A
Thành phần của quặng carnallite là loại hợp chất nào?
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Quặng carnallite có ứng dụng nào sau đây?
Chế tạo chất tạo màu trong thực phẩm.
Sản xuất phân kali cho nông nghiệp.
Sản xuất gang, thép.
Dùng để làm trong nước trong xử lý nước thải.
Đáp án đúng là: B
Phèn chua có công thức hóa học là
KAl2(SO4)3.6H2O.
KAl(SO4)2.12H2O.
KAlO2.12H2O.
AlK(SO3)2.6H2O.
Đáp án đúng là: B
Phèn chua là loại hợp chất nào?
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Phèn chua có ứng dụng nào sau đây?
Làm trong nước (kết bông, lắng cặn).
Sản xuất phân đạm cho nông nghiệp.
Sản xuất gang, thép.
Sử dụng trong bảo quản thực phẩm.
Đáp án đúng là: A
Diêm tiêu có công thức hóa học là
KNO3.
NaNO3.
KNO2.
NH4NO3.
Đáp án đúng là: A
Diêm tiêu là loại hợp chất nào?
Oxide base.
Base.
Muối.
Oxide acid.
Đáp án đúng là: C
Diêm tiêu có ứng dụng nào sau đây?
Làm trong nước (kết bông, lắng cặn).
Sản xuất pháo hoa, thuốc nổ đen.
Sản xuất gang, thép.
Làm phân lân trong nông nghiệp.
Đáp án đúng là: B








