5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 3
Đề thi

5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 3

A
Admin
Hóa họcLớp 1235 lượt thi
119 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethylmethylamine có thể được điều chế từ phản ứng

thế các nguyên tử H của ammonia.

alkyl hóa amine bậc 2.

với nitrous acid.

thế các nguyên tử H của benzene.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của ethylmethylamine là

C3H7N.

C2H6N.

C2H7N.

C3H9N.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethylmethylaminetác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm nào sau đây?

H2O.

C2H5NH3Cl.

CH3NH3Cl.

C2H5NH2CH3Cl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trimethylamine được điều chế từ phản ứng alkyl hóa giữa ammonia và

CH3I.

C2H5I.

CH4.

CH3OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của trimethylamine là

C4H10N.

C3H7N.

C3H9N.

C4H9N.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trimethylaminecó thể tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng alkyl hóa.

Phản ứng với nitrous acid.

Phản ứng với dung dịch HCl.

Phản ứng thế nhân thơm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methylphenidate hydrochloride được sử dụng làm

thuốc điều trị rối loạn tiêu hóa.

phân bón hóa học.

thuốc điều trị rối loạn tăng động giảm chú ý.

thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của methylphenidate hydrochloride là

C14H19NO2.

C14H19NO2.HCl.

C13H18NO2.HCl.

C15H22NO3.HCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methylphenidate hydrochloride có phân tử khối là

268,5.

270.

173,5.

269,5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

2,4,6-tribromoaniline được điều chế từ phản ứng giữa bromine và

benzene.

benzyl alcohol.

aniline.

phenol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

2,4,6-tribromoaniline có công thức là 

C6H4Br3NH2.

C6H2Br3NH2.

C6H5Br3NH2.

C7H5Br3NH2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

2,4,6-tribromoaniline có phân tử khối là

329.

300.

298.

330.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hexamethylenediamine khôngtham gia được phản ứng nào sau đây?

Phản ứng với dung dịch HCl.

Phản ứng với nitrous acid.

Phản ứng thế ở nhân thơm.

Phản ứng trùng ngưng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hexamethylenediamine có công thức là

H2N(CH2)6NH2.

C6H5NH2.

H2N(CH2)5NH2.

C6H4(NH2)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hexamethylenediamine có phân tử khối là

114.

161.

141.

116.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Monosodium glutamateđược điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

Chưng cất từ lá cây.

Chiết từ đường sau đó trung hòa bằng NaOH.

Lên men vi sinh sau đó trung hòa bằng NaOH.

Sắc kí từ dịch lá cây.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Monosodium glutamate có công thức là

NaOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa.

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa.

HOOC-CH2-CH(NH2)-COONa.

HOOC-CH2-CH(NH2)-CH2-COONa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Monosodium glutamate có phân tử khối là

146.

167.

159.

169.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

p-aminophenol có thể được điều chế từ phản ứng giữa

p-nitrophenol và aniline.

aniline và ethanol.

p-nitrophenol và H2 có xúc tác.

phenol và nitrous acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

p-aminophenol có công thức là

H2NC6H4OH.

NH2C6H4COOH.

H2NC6H4NH2.

H2NC6H5OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aminocaproic acid có thể được điều chế từ chất nào sau đây?

Benzoic acid.

Glutamic acid.

ε-Caprolactam.

nylon-6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aminocaproic acid có công thức là

H2N-(CH2)6-COOH.

H2N-(CH2)4-COOH.

H2N-(CH2)3-COOH.

H2N-(CH2)5-COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aminocaproic acid có ứng dụng sản xuất

keo dán epoxy.

cao su lưu hóa.

nhựa PMMA.

nylon-6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Val-Lys có phản ứng màu biuret với

Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam.

Cu(OH)2 tạo kết tủa đen.

Cu(OH)2 tạo phức màu tím.

Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Val-Lys có công thức là

NH2–CH2–CO–NH–CH(CH2CH3)–CO–NH–CH((CH2)4NH2)–COOH.

NH2–CH2–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH((CH2)4NH2)–COOH.

NH2–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH((CH2)2NH2)–COOH.

NH2–CH2–CO–NH–CH(CH2CH3)–CO–NH–CH(NH2)–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Val-Lys có bao nhiêu liên kết peptide?

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Val không tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng thủy phân trong môi trường acid.

Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm.

Phản ứng màu biuret.

Phản ứng với acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Val có công thức là

NH2–CH2–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–COOH.

NH2–CH2–CO–NH–CH(CH2(CH3))–COOH.

NH2–(CH2)2–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–COOH.

HOOC–CH2–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–NH2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Val có bao nhiêu liên kết peptide?

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biuret với

Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam.

Cu(OH)2 tạo kết tủa đen.

Cu(OH)2 tạo phức màu tím.

Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Ala-Gly có công thức là

NH₂–CH(CH₃)–CO–NH–CH₂–CO–NH–CH₂–COOH.

NH₂–CH₂–CO–NH–CH₂–CO–NH–CH(CH₃)–COOH.

NH₂–CH₂–CO–NH–CH(CH₃)–CO–NH–CH₂–COOH.

NH₂–CH₂–CH(CH₃)–CO–NH–CH₂–COOH

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Ala-Gly có bao nhiêu liên kết peptide?

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Ala-Gly-Val có phản ứng màu biuret với

Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam.

Cu(OH)2 tạo kết tủa đen.

Cu(OH)2 tạo phức màu tím.

Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của Gly-Ala-Gly-Val là

C13H26N4O5.

C13H26N4O6.

C12H22N4O5.

C12H24N4O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Ala-Gly-Val có bao nhiêu liên kết peptide?

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Val-Glu-Lys có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo

phức màu xanh lam.

kết tủa đen.

phức màu tím.

kết tủa đỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Val-Glu-Lys có phân tử khối là

391.

415.

319.

431.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Val-Glu-Lys có bao nhiêu liên kết peptide?

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Ala-Val có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo

phức màu xanh lam.

kết tủa đen.

phức màu tím.

kết tủa đỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Ala-Val có công thức là

C10H19N3O4.

C9H16N3O2.

C10H19N3O3.

C9H19N2O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Ala-Val có bao nhiêu liên kết peptide?

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Ala-Val-Lys-Glu có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo

phức màu xanh lam.

kết tủa đen.

phức màu tím.

kết tủa đỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Ala-Val-Lys-Glu có phân tử khối là

484.

500.

489.

502.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Ala-Val-Lys-Glu có bao nhiêu liên kết peptide?

5.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Ala không tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng thủy phân trong môi trường acid.

Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm.

Phản ứng màu biuret.

Phản ứng với acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Ala có công thức là

H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH2–COOH.

H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH.

H2N–CH2–CH(CH3)–CO–COOH.

H2N–CH(CH3)–COOH + H2N–CH2–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Ala có bao nhiêu liên kết peptide?

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ala-Val-Lys có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo

phức màu xanh lam.

kết tủa đen.

phức màu tím.

kết tủa đỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ala-Val-Lys có công thức là

C14H32N4O6.

C14H28N4O4.

C13H26N4O5.

C14H30N4O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ala-Val-Lys có bao nhiêu liên kết peptide?

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ala-Glu-Gly-Ala-Lys-Glu có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo

phức màu xanh lam.

kết tủa đen.

phức màu tím.

kết tủa đỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ala-Glu-Gly-Ala-Lys-Glu có phân tử khối là

484.

585.

489.

603.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ala-Glu-Gly-Ala-Lys-Glu có bao nhiêu liên kết peptide?

5.

3.

6.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ala-Glu-Gly có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo

phức màu xanh lam.

kết tủa đen.

phức màu tím.

kết tủa đỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ala-Glu-Gly có công thức phân tử là

C8H15N3O6.

C10H17N3O6.

C11H19N3O8.

C13H21N3O9.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ala-Glu-Gly có bao nhiêu liên kết peptide?

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ala-Gly-Val có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo

phức màu xanh lam.

kết tủa đen.

phức màu tím.

kết tủa đỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ala-Gly-Val có phân tử khối là

238.

284.

300.

245.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ala-Gly-Val có bao nhiêu liên kết peptide?

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ala–(Glu)2 có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo

phức màu xanh lam.

kết tủa đen.

phức màu tím.

kết tủa đỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ala–(Glu)2 có phân tử khối là

338.

284.

300.

347.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ala–(Glu)2 có bao nhiêu liên kết peptide?

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ala-Gly không tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng thủy phân trong môi trường acid.

Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm.

Phản ứng màu biuret.

Phản ứng với acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ala-Gly có công thức là

NH₂–CH(CH₃)–COOH–CH₂–NH₂.

NH₂–CH(CH₃)–CO–NH–CH₂–COOH.

CH₃–CH₂–NH–CO–CH₂–COOH.

CH₃–CH(NH₂)–CH₂–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ala-Gly có bao nhiêu liên kết peptide?

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Gly-Gly có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo

phức màu xanh lam.

kết tủa đen.

phức màu tím.

kết tủa đỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Gly-Gly có phân tử khối là

176.

204.

180.

189.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gly-Gly-Gly có bao nhiêu liên kết peptide?

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ala-Ala không tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng thủy phân trong môi trường acid.

Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm.

Phản ứng màu biuret.

Phản ứng với acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ala-Ala có công thức là

NH₂–CH(CH₃)–CH(NH₂)–COOH.

NH₂–CH(CH₃)–CO–NH–CH(CH₃)–COOH.

CH₃–CH₂–CO–NH–CH₂–COOH.

CH₃–CH(NH₂)–COOH–CH(CH₃)–NH₂.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

71. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ala-Ala có bao nhiêu liên kết peptide?

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Val-Gly-Ala có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo

phức màu xanh lam.

kết tủa đen.

phức màu tím.

kết tủa đỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

73. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Val-Gly-Ala có phân tử khối là

238.

284.

300.

245.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

74. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Val-Gly-Ala có bao nhiêu liên kết peptide?

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

75. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Val-Glu-Lys có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo

phức màu xanh lam.

kết tủa đen.

phức màu tím.

kết tủa đỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

76. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Val-Glu-Lys có phân tử khối là

328.

284.

300.

374.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

77. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Val-Glu-Lys có bao nhiêu liên kết peptide?

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lys-Val-Glu có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo

phức màu xanh lam.

kết tủa đen.

phức màu tím.

kết tủa đỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

79. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lys-Val-Glu có phân tử khối là

328.

284.

300.

374.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

80. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lys-Val-Glu có bao nhiêu liên kết peptide?

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glu-Ala không tham gia phản ứng nào sau đây?

Phản ứng thủy phân trong môi trường acid.

Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm.

Phản ứng màu biuret.

Phản ứng với aci

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glu-Ala có công thức là

CH₃–CH(NH₂)–CO–NH–CH(CH₂–COOH)–COOH.

H₂N–CH(CH₂CH₂COOH)–CO–NH–CH(CH₃)–COOH.

H₂N–CH(CH₂COOH)–CO–CH(CH₂–COOH)–COOH.

HOOC–CH(NH₂)–CH(CH₃)–CO–NH–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glu-Ala có bao nhiêu liên kết peptide?

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tyrosine là một

peptide.

amino acid.

amine.

protein.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

85. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tyrosine có công thức là

C₆H₅–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

HO–C₆H₄–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

CH₃–CH(NH₂)–COOH.

HOOC–CH₂–CH(NH₂)–OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

86. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tyrosine có phân tử khối là

116.

167.

180.

181.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

87. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phenylalanine là một

dipeptide.

amino acid.

amine.

protein.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

88. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phenylalaninecó công thức là

C₆H₅–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

HO–C₆H₄–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

CH₃–CH(NH₂)–COOH.

HOOC–CH₂–CH(NH₂)–OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

89. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phenylalanine có phân tử khối là

116.

167.

180.

165.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

90. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Histamine là

amino acid.

amine.

peptide.

enzyme.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

91. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Histamine có công thức phân tử là

C6H11N2.

C5H9N3.

C5H11N3.

C6H9N2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

92. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Histamine có phân tử khối là

116.

167.

180.

111.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

93. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Histidine là một

peptide.

amino acid.

amine.

protein.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

94. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Histidinecó công thức phân tử là

C6H11N2O3.

C5H9N3O2.

C5H11N3O2.

C6H9N3O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

95. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Histidine có phân tử khối là

156.

167.

180.

155.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Leucine là một

peptide.

amino acid.

amine.

protein.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

97. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Leucinecó công thức là

CH₃–CH(NH₂)–COOH.

CH₃–CH(CH₃)–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

HO–C₆H₄–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

CH₂–CH(CH₃)₂–CO–NH(NH₂)–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

98. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Leucine có phân tử khối là

126.

131.

140.

133.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

99. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Serine là một

peptide.

amino acid.

amine.

protein.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

100. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Serinecó công thức là

HO–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

CH₃–CH(CH₃)–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

HO–C₆H₄–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

CH₂–CH(CH₃)–CH(NH₂)–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

101. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Serine có phân tử khối là

106.

105.

140.

110.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

102. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Threonine là một

peptide.

amino acid.

amine.

protein.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

103. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Threoninecó công thức là

HO–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

CH₃–CH(CH₃)–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

CH₃–CH(OH)–CH(NH₂)–COOH.

CH₂–CH(CH₃)–CH(NH₂)–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

104. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Threonine có phân tử khối là

106.

119.

140.

123.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

105. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Arginine là một

peptide.

amino acid.

amine.

protein.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

106. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Argininecó công thức là

H₂N–C(=NH)–NH–(CH₂)₃–CH(NH₂)–COOH.

CH₃–CH(CH₃)–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

CH₃–CH(NH₂)–CH(CH₂CH₂NH₂)–COOH.

CH₂–CH(CH₃)–CH(NH₂)–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

107. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Arginine có phân tử khối là

167.

174.

147.

170.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

108. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Proline là một

peptide.

amino acid.

amine.

protein.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

109. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của proline là

C5H10NO2.

C6H9NO2.

C5H9NO2.

C6H10NO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

110. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Proline có phân tử khối là

125.

115.

117.

150.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

111. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methionine là một

peptide.

amino acid.

amine.

protein.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

112. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của methionine là

HO–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

CH₃–S–CH(NH₂)–COOH.

CH₃–S–CH₂–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

CH₃–CH₂–S–CH₂–CH(NH₂)–COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

113. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Methionine có phân tử khối là

167.

149.

147.

170.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

114. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Insulin là một

polypeptide.

amino acid.

amine.

protein.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

115. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Insulin ngườibao gồm bao nhiêu amino acid?

50.

49.

51.

52.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

116. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Insulin ở người có phân tử khối là

5180.

5810.

5000.

5801.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

117. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nicotine có chứa nhóm chức nào sau đây?

hydroxyl.

amine.

aldehyde.

ketone.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

118. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của nicotine là

C5H11NO2.

C10H14N2.

C6H12N3.

C10H16N2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

119. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nicotine ở người có phân tử khối là

125.

162.

117.

150.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B