5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 3
119 câu hỏi
Ethylmethylamine có thể được điều chế từ phản ứng
thế các nguyên tử H của ammonia.
alkyl hóa amine bậc 2.
với nitrous acid.
thế các nguyên tử H của benzene.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của ethylmethylamine là
C3H7N.
C2H6N.
C2H7N.
C3H9N.
Đáp án đúng là: D
Ethylmethylaminetác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm nào sau đây?
H2O.
C2H5NH3Cl.
CH3NH3Cl.
C2H5NH2CH3Cl.
Đáp án đúng là: D
Trimethylamine được điều chế từ phản ứng alkyl hóa giữa ammonia và
CH3I.
C2H5I.
CH4.
CH3OH.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử của trimethylamine là
C4H10N.
C3H7N.
C3H9N.
C4H9N.
Đáp án đúng là: C
Trimethylaminecó thể tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng alkyl hóa.
Phản ứng với nitrous acid.
Phản ứng với dung dịch HCl.
Phản ứng thế nhân thơm.
Đáp án đúng là: C
Methylphenidate hydrochloride được sử dụng làm
thuốc điều trị rối loạn tiêu hóa.
phân bón hóa học.
thuốc điều trị rối loạn tăng động giảm chú ý.
thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của methylphenidate hydrochloride là
C14H19NO2.
C14H19NO2.HCl.
C13H18NO2.HCl.
C15H22NO3.HCl.
Đáp án đúng là: B
Methylphenidate hydrochloride có phân tử khối là
268,5.
270.
173,5.
269,5.
Đáp án đúng là: D
2,4,6-tribromoaniline được điều chế từ phản ứng giữa bromine và
benzene.
benzyl alcohol.
aniline.
phenol.
Đáp án đúng là: C
2,4,6-tribromoaniline có công thức là
C6H4Br3NH2.
C6H2Br3NH2.
C6H5Br3NH2.
C7H5Br3NH2.
Đáp án đúng là: B
2,4,6-tribromoaniline có phân tử khối là
329.
300.
298.
330.
Đáp án đúng là: D
Hexamethylenediamine khôngtham gia được phản ứng nào sau đây?
Phản ứng với dung dịch HCl.
Phản ứng với nitrous acid.
Phản ứng thế ở nhân thơm.
Phản ứng trùng ngưng.
Đáp án đúng là: C
Hexamethylenediamine có công thức là
H2N(CH2)6NH2.
C6H5NH2.
H2N(CH2)5NH2.
C6H4(NH2)2.
Đáp án đúng là: A
Hexamethylenediamine có phân tử khối là
114.
161.
141.
116.
Đáp án đúng là: D
Monosodium glutamateđược điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
Chưng cất từ lá cây.
Chiết từ đường sau đó trung hòa bằng NaOH.
Lên men vi sinh sau đó trung hòa bằng NaOH.
Sắc kí từ dịch lá cây.
Đáp án đúng là: C
Monosodium glutamate có công thức là
NaOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa.
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa.
HOOC-CH2-CH(NH2)-COONa.
HOOC-CH2-CH(NH2)-CH2-COONa.
Đáp án đúng là: B
Monosodium glutamate có phân tử khối là
146.
167.
159.
169.
Đáp án đúng là: D
p-aminophenol có thể được điều chế từ phản ứng giữa
p-nitrophenol và aniline.
aniline và ethanol.
p-nitrophenol và H2 có xúc tác.
phenol và nitrous acid.
Đáp án đúng là: C
p-aminophenol có công thức là
H2NC6H4OH.
NH2C6H4COOH.
H2NC6H4NH2.
H2NC6H5OH.
Đáp án đúng là: A
Aminocaproic acid có thể được điều chế từ chất nào sau đây?
Benzoic acid.
Glutamic acid.
ε-Caprolactam.
nylon-6.
Đáp án đúng là: C
Aminocaproic acid có công thức là
H2N-(CH2)6-COOH.
H2N-(CH2)4-COOH.
H2N-(CH2)3-COOH.
H2N-(CH2)5-COOH.
Đáp án đúng là: D
Aminocaproic acid có ứng dụng sản xuất
keo dán epoxy.
cao su lưu hóa.
nhựa PMMA.
nylon-6.
Đáp án đúng là: D
Gly-Val-Lys có phản ứng màu biuret với
Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam.
Cu(OH)2 tạo kết tủa đen.
Cu(OH)2 tạo phức màu tím.
Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ.
Đáp án đúng là: C
Gly-Val-Lys có công thức là
NH2–CH2–CO–NH–CH(CH2CH3)–CO–NH–CH((CH2)4NH2)–COOH.
NH2–CH2–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH((CH2)4NH2)–COOH.
NH2–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH((CH2)2NH2)–COOH.
NH2–CH2–CO–NH–CH(CH2CH3)–CO–NH–CH(NH2)–COOH.
Đáp án đúng là: B
Gly-Val-Lys có bao nhiêu liên kết peptide?
1.
3.
2.
4.
Đáp án đúng là: C
Gly-Val không tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng thủy phân trong môi trường acid.
Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm.
Phản ứng màu biuret.
Phản ứng với acid.
Đáp án đúng là: C
Gly-Val có công thức là
NH2–CH2–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–COOH.
NH2–CH2–CO–NH–CH(CH2(CH3))–COOH.
NH2–(CH2)2–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–COOH.
HOOC–CH2–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–NH2.
Đáp án đúng là: A
Gly-Val có bao nhiêu liên kết peptide?
1.
3.
2.
4.
Đáp án đúng là: A
Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biuret với
Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam.
Cu(OH)2 tạo kết tủa đen.
Cu(OH)2 tạo phức màu tím.
Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ.
Đáp án đúng là: C
Gly-Ala-Gly có công thức là
NH₂–CH(CH₃)–CO–NH–CH₂–CO–NH–CH₂–COOH.
NH₂–CH₂–CO–NH–CH₂–CO–NH–CH(CH₃)–COOH.
NH₂–CH₂–CO–NH–CH(CH₃)–CO–NH–CH₂–COOH.
NH₂–CH₂–CH(CH₃)–CO–NH–CH₂–COOH
Đáp án đúng là: C
Gly-Ala-Gly có bao nhiêu liên kết peptide?
1.
3.
2.
4.
Đáp án đúng là: C
Gly-Ala-Gly-Val có phản ứng màu biuret với
Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam.
Cu(OH)2 tạo kết tủa đen.
Cu(OH)2 tạo phức màu tím.
Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử của Gly-Ala-Gly-Val là
C13H26N4O5.
C13H26N4O6.
C12H22N4O5.
C12H24N4O4.
Đáp án đúng là: C
Gly-Ala-Gly-Val có bao nhiêu liên kết peptide?
1.
3.
2.
4.
Đáp án đúng là: B
Gly-Val-Glu-Lys có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo
phức màu xanh lam.
kết tủa đen.
phức màu tím.
kết tủa đỏ.
Đáp án đúng là: C
Gly-Val-Glu-Lys có phân tử khối là
391.
415.
319.
431.
Đáp án đúng là: D
Gly-Val-Glu-Lys có bao nhiêu liên kết peptide?
1.
3.
2.
4.
Đáp án đúng là: B
Gly-Ala-Val có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo
phức màu xanh lam.
kết tủa đen.
phức màu tím.
kết tủa đỏ.
Đáp án đúng là: C
Gly-Ala-Val có công thức là
C10H19N3O4.
C9H16N3O2.
C10H19N3O3.
C9H19N2O4.
Đáp án đúng là: A
Gly-Ala-Val có bao nhiêu liên kết peptide?
1.
3.
2.
4.
Đáp án đúng là: C
Gly-Ala-Val-Lys-Glu có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo
phức màu xanh lam.
kết tủa đen.
phức màu tím.
kết tủa đỏ.
Đáp án đúng là: C
Gly-Ala-Val-Lys-Glu có phân tử khối là
484.
500.
489.
502.
Đáp án đúng là: D
Gly-Ala-Val-Lys-Glu có bao nhiêu liên kết peptide?
5.
3.
2.
4.
Đáp án đúng là: D
Gly-Ala không tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng thủy phân trong môi trường acid.
Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm.
Phản ứng màu biuret.
Phản ứng với acid.
Đáp án đúng là: C
Gly-Ala có công thức là
H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH2–COOH.
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH.
H2N–CH2–CH(CH3)–CO–COOH.
H2N–CH(CH3)–COOH + H2N–CH2–COOH.
Đáp án đúng là: B
Gly-Ala có bao nhiêu liên kết peptide?
1.
3.
2.
4.
Đáp án đúng là: A
Ala-Val-Lys có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo
phức màu xanh lam.
kết tủa đen.
phức màu tím.
kết tủa đỏ.
Đáp án đúng là: C
Ala-Val-Lys có công thức là
C14H32N4O6.
C14H28N4O4.
C13H26N4O5.
C14H30N4O5.
Đáp án đúng là: B
Ala-Val-Lys có bao nhiêu liên kết peptide?
1.
3.
2.
4.
Đáp án đúng là: C
Ala-Glu-Gly-Ala-Lys-Glu có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo
phức màu xanh lam.
kết tủa đen.
phức màu tím.
kết tủa đỏ.
Đáp án đúng là: C
Ala-Glu-Gly-Ala-Lys-Glu có phân tử khối là
484.
585.
489.
603.
Đáp án đúng là: D
Ala-Glu-Gly-Ala-Lys-Glu có bao nhiêu liên kết peptide?
5.
3.
6.
4.
Đáp án đúng là: A
Ala-Glu-Gly có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo
phức màu xanh lam.
kết tủa đen.
phức màu tím.
kết tủa đỏ.
Đáp án đúng là: C
Ala-Glu-Gly có công thức phân tử là
C8H15N3O6.
C10H17N3O6.
C11H19N3O8.
C13H21N3O9.
Đáp án đúng là: B
Ala-Glu-Gly có bao nhiêu liên kết peptide?
1.
3.
2.
4.
Đáp án đúng là: C
Ala-Gly-Val có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo
phức màu xanh lam.
kết tủa đen.
phức màu tím.
kết tủa đỏ.
Đáp án đúng là: C
Ala-Gly-Val có phân tử khối là
238.
284.
300.
245.
Đáp án đúng là: D
Ala-Gly-Val có bao nhiêu liên kết peptide?
1.
3.
2.
4.
Đáp án đúng là: C
Ala–(Glu)2 có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo
phức màu xanh lam.
kết tủa đen.
phức màu tím.
kết tủa đỏ.
Đáp án đúng là: C
Ala–(Glu)2 có phân tử khối là
338.
284.
300.
347.
Đáp án đúng là: D
Ala–(Glu)2 có bao nhiêu liên kết peptide?
1.
3.
2.
4.
Đáp án đúng là: C
Ala-Gly không tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng thủy phân trong môi trường acid.
Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm.
Phản ứng màu biuret.
Phản ứng với acid.
Đáp án đúng là: C
Ala-Gly có công thức là
NH₂–CH(CH₃)–COOH–CH₂–NH₂.
NH₂–CH(CH₃)–CO–NH–CH₂–COOH.
CH₃–CH₂–NH–CO–CH₂–COOH.
CH₃–CH(NH₂)–CH₂–COOH.
Đáp án đúng là: B
Ala-Gly có bao nhiêu liên kết peptide?
1.
3.
2.
4.
Đáp án đúng là: A
Gly-Gly-Gly có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo
phức màu xanh lam.
kết tủa đen.
phức màu tím.
kết tủa đỏ.
Đáp án đúng là: C
Gly-Gly-Gly có phân tử khối là
176.
204.
180.
189.
Đáp án đúng là: D
Gly-Gly-Gly có bao nhiêu liên kết peptide?
1.
3.
2.
4.
Đáp án đúng là: C
Ala-Ala không tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng thủy phân trong môi trường acid.
Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm.
Phản ứng màu biuret.
Phản ứng với acid.
Đáp án đúng là: C
Ala-Ala có công thức là
NH₂–CH(CH₃)–CH(NH₂)–COOH.
NH₂–CH(CH₃)–CO–NH–CH(CH₃)–COOH.
CH₃–CH₂–CO–NH–CH₂–COOH.
CH₃–CH(NH₂)–COOH–CH(CH₃)–NH₂.
Đáp án đúng là: B
Ala-Ala có bao nhiêu liên kết peptide?
1.
3.
2.
4.
Đáp án đúng là: A
Val-Gly-Ala có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo
phức màu xanh lam.
kết tủa đen.
phức màu tím.
kết tủa đỏ.
Đáp án đúng là: C
Val-Gly-Ala có phân tử khối là
238.
284.
300.
245.
Đáp án đúng là: D
Val-Gly-Ala có bao nhiêu liên kết peptide?
1.
3.
2.
4.
Đáp án đúng là: C
Val-Glu-Lys có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo
phức màu xanh lam.
kết tủa đen.
phức màu tím.
kết tủa đỏ.
Đáp án đúng là: C
Val-Glu-Lys có phân tử khối là
328.
284.
300.
374.
Đáp án đúng là: D
Val-Glu-Lys có bao nhiêu liên kết peptide?
1.
3.
2.
4.
Đáp án đúng là: C
Lys-Val-Glu có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 tạo
phức màu xanh lam.
kết tủa đen.
phức màu tím.
kết tủa đỏ.
Đáp án đúng là: C
Lys-Val-Glu có phân tử khối là
328.
284.
300.
374.
Đáp án đúng là: D
Lys-Val-Glu có bao nhiêu liên kết peptide?
1.
3.
2.
4.
Đáp án đúng là: C
Glu-Ala không tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng thủy phân trong môi trường acid.
Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm.
Phản ứng màu biuret.
Phản ứng với aci
Đáp án đúng là: C
Glu-Ala có công thức là
CH₃–CH(NH₂)–CO–NH–CH(CH₂–COOH)–COOH.
H₂N–CH(CH₂CH₂COOH)–CO–NH–CH(CH₃)–COOH.
H₂N–CH(CH₂COOH)–CO–CH(CH₂–COOH)–COOH.
HOOC–CH(NH₂)–CH(CH₃)–CO–NH–COOH.
Đáp án đúng là: B
Glu-Ala có bao nhiêu liên kết peptide?
1.
3.
2.
4.
Đáp án đúng là: A
Tyrosine là một
peptide.
amino acid.
amine.
protein.
Đáp án đúng là: B
Tyrosine có công thức là
C₆H₅–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
HO–C₆H₄–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
CH₃–CH(NH₂)–COOH.
HOOC–CH₂–CH(NH₂)–OH.
Đáp án đúng là: B
Tyrosine có phân tử khối là
116.
167.
180.
181.
Đáp án đúng là: D
Phenylalanine là một
dipeptide.
amino acid.
amine.
protein.
Đáp án đúng là: B
Phenylalaninecó công thức là
C₆H₅–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
HO–C₆H₄–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
CH₃–CH(NH₂)–COOH.
HOOC–CH₂–CH(NH₂)–OH.
Đáp án đúng là: A
Phenylalanine có phân tử khối là
116.
167.
180.
165.
Đáp án đúng là: D
Histamine là
amino acid.
amine.
peptide.
enzyme.
Đáp án đúng là: B
Histamine có công thức phân tử là
C6H11N2.
C5H9N3.
C5H11N3.
C6H9N2.
Đáp án đúng là: B
Histamine có phân tử khối là
116.
167.
180.
111.
Đáp án đúng là: D
Histidine là một
peptide.
amino acid.
amine.
protein.
Đáp án đúng là: B
Histidinecó công thức phân tử là
C6H11N2O3.
C5H9N3O2.
C5H11N3O2.
C6H9N3O2.
Đáp án đúng là: D
Histidine có phân tử khối là
156.
167.
180.
155.
Đáp án đúng là: D
Leucine là một
peptide.
amino acid.
amine.
protein.
Đáp án đúng là: B
Leucinecó công thức là
CH₃–CH(NH₂)–COOH.
CH₃–CH(CH₃)–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
HO–C₆H₄–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
CH₂–CH(CH₃)₂–CO–NH(NH₂)–COOH.
Đáp án đúng là: B
Leucine có phân tử khối là
126.
131.
140.
133.
Đáp án đúng là: B
Serine là một
peptide.
amino acid.
amine.
protein.
Đáp án đúng là: B
Serinecó công thức là
HO–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
CH₃–CH(CH₃)–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
HO–C₆H₄–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
CH₂–CH(CH₃)–CH(NH₂)–COOH.
Đáp án đúng là: A
Serine có phân tử khối là
106.
105.
140.
110.
Đáp án đúng là: B
Threonine là một
peptide.
amino acid.
amine.
protein.
Đáp án đúng là: B
Threoninecó công thức là
HO–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
CH₃–CH(CH₃)–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
CH₃–CH(OH)–CH(NH₂)–COOH.
CH₂–CH(CH₃)–CH(NH₂)–COOH.
Đáp án đúng là: C
Threonine có phân tử khối là
106.
119.
140.
123.
Đáp án đúng là: B
Arginine là một
peptide.
amino acid.
amine.
protein.
Đáp án đúng là: B
Argininecó công thức là
H₂N–C(=NH)–NH–(CH₂)₃–CH(NH₂)–COOH.
CH₃–CH(CH₃)–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
CH₃–CH(NH₂)–CH(CH₂CH₂NH₂)–COOH.
CH₂–CH(CH₃)–CH(NH₂)–COOH.
Đáp án đúng là: A
Arginine có phân tử khối là
167.
174.
147.
170.
Đáp án đúng là: B
Proline là một
peptide.
amino acid.
amine.
protein.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của proline là
C5H10NO2.
C6H9NO2.
C5H9NO2.
C6H10NO2.
Đáp án đúng là: C
Proline có phân tử khối là
125.
115.
117.
150.
Đáp án đúng là: B
Methionine là một
peptide.
amino acid.
amine.
protein.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của methionine là
HO–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
CH₃–S–CH(NH₂)–COOH.
CH₃–S–CH₂–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
CH₃–CH₂–S–CH₂–CH(NH₂)–COOH.
Đáp án đúng là: C
Methionine có phân tử khối là
167.
149.
147.
170.
Đáp án đúng là: B
Insulin là một
polypeptide.
amino acid.
amine.
protein.
Đáp án đúng là: B
Insulin ngườibao gồm bao nhiêu amino acid?
50.
49.
51.
52.
Đáp án đúng là: C
Insulin ở người có phân tử khối là
5180.
5810.
5000.
5801.
Đáp án đúng là: D
Nicotine có chứa nhóm chức nào sau đây?
hydroxyl.
amine.
aldehyde.
ketone.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của nicotine là
C5H11NO2.
C10H14N2.
C6H12N3.
C10H16N2O.
Đáp án đúng là: B
Nicotine ở người có phân tử khối là
125.
162.
117.
150.
Đáp án đúng là: B








