5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 27
Đề thi

5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 27

A
Admin
Hóa họcLớp 12414 lượt thi
72 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức hóa học của nước là

H2O2.

H2O.

O2.

HO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nước được tạo thành từ hai nguyên tố nào?

Hydrogen và carbon.

Hydrogen và oxygen.

Oxygen và helium.

Oxygen và nitrogen.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nước có phân tử khối là

19.

32.

18.

34.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức hóa học của phosphoric acid là

H2PO3.

H3PO4.

PH3.

P2O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phosphoric acid có ứng dụng nào sau đây?

Mạ kim loại.

Làm chất tạo màu.

Sản xuất thuốc trừ sâu.

Sản xuất phân bón.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phosphoric acid (H3PO4) có phân tử khối là

102.

74.

98.

81.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức hóa học của khí oxygen là

O3.

OH.

O2.

O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khí nào sau đây cần thiết cho sự sống?

Ozone.

Oxygen.

Hydrogen.

Nitrogen.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khí oxygen có phân tử khối là

16.

48.

32.

28.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức hóa học của ozonelà

O3.

OH.

O2.

O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tầng ozone có chức năng nào sau đây?

Hấp thụ thia tử ngoại (UV) từ Mặt Trời.

Hấp thụ chất ô nhiễm.

Tạo mưa acid.

Tản nhiệt từ mặt trời.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khí ozone có phân tử khối là

16.

48.

32.

28.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức hóa học của hydrogen peroxide là

H2O2.

H2O.

O2.

HO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

H2O2 phân hủy tạo ra các chất nào sau đây?

Nước và khí hydrogen.

Khí hydrogen và khí oxygen.

Nước và khí oxygen.

Khí hydrogen và khí ozone.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

H2O2 có phân tử khối là

19.

32.

34.

54.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức hóa học của diphosphorus pentoxide là

P2O3.

P2O5.

PO2.

PO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

P2O5 được dùng để sản xuất acid nào sau đây?

Sulfuric acid.

Hydrochloric acid.

Phosphoric acid.

Nitric acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

P2O5 có phân tử khối là

79.

98.

142.

110.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức hóa học của aluminium nitride là

Al(NO3)3.

AlN.

Al(NO2)3.

Al3N2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aluminium nitride được tạo thành từ các nguyên tố nào?

Aluminium và oxygen.

Aluminium, oxygen và nitrogen.

Aluminium và nitrogen.

Aluminium, hydrogen và nitrogen.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Aluminium nitride có phân tử khối là

213.

32

41.

109.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp chất nào sau đây có công thức phân tử là C2H6O?

Ethanol và methanol.

Dimethyl ether và ethanol.

Methanol và dimethyl ether.

Dimethyl ether và ethyl methyl ether.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào sau đây là đồng phân của ethanol?

Methanol.

Dimethyl ether.

Ethyl methyl ether.

Propanol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hợp chất có công thức phân tử C2H6O có phân tử khối là

23.

40.

39.

46.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp chất nào sau đây có công thức phân tử là C2H4O2?

Acetic acid và methanol.

Acetic acid và propanonic acid.

Acetic acid và methyl fomate.

Methyl formate và ethyl formate.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào sau đây là đồng phân của acetic acid?

Methanol.

Formic acid.

Methyl formate.

Propanonic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hợp chất có công thức phân tử C2H4O2 có phân tử khối là

60.

46.

32.

44.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

C2Ag2 là công thức phân tử của hợp chất nào sau đây?

Silver nitrate.

Silver carbonate.

Silver acetylide.

Acetylene.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sliver acetylide (C2Ag2) được tạo thành khi cho khí nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong môi trường kiềm?

Methane.

Acetylene.

Ethylene.

Ethane.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sliver acetylide (C2Ag2) có phân tử khối là

240.

228.

215.

132.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp chất nào sau đây có công thức phân tử là C3H8O?

Methanol và ethanol.

Propan-1-ol và methanol.

Propan-2-ol và metyl ethyl ether.

Ethanol và propanol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào sau đây là đồng phân của propan-1-ol?

Methanol.

Propan-2-ol.

Ethanol.

Butanol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hợp chất có công thức phân tử C3H8O có phân tử khối là

46.

40.

39.

60.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

C4H8O2có hai loại đồng phân phổ biến là

Carboxylic acid và aldehyde.

Ester và aldehyde.

Carboxylic acid và ester.

Ester và ketone.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào sau đây là đồng phân của butanoic acid?

Isobutyric acid.

Propanoic acid.

Ethyl formate.

Methyl acetate.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hợp chất có công thức phân tử C4H8O2 có phân tử khối là

88.

46.

32.

60.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

C5H10O2có hai loại đồng phân phổ biến là

Carboxylic acid và aldehyde.

Ester và aldehyde.

Carboxylic acid và ester.

Ester và ketone.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số đồng phân carboxylic acid của công thức phân tử C5H10O2 là

5.

4.

6.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hợp chất có công thức phân tử C5H10O2 có phân tử khối là

102.

46.

32.

60.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

C6H5ONalà công thức phân tử của hợp chất nào sau đây?

Sodium carbonate.

Sodium acetate.

Sodium phenolate.

Sodium oxide.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium phenolate (C6H5ONa)là muối sodium của

acetic acid.

phenol.

benzene.

carbonic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium phenolate (C6H5ONa)có phân tử khối là

116.

100.

139.

103.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử C6H12O6có hai đồng phân là

glucose và saccharose.

glucose và fructose.

fructose và saccharose.

saccharose và maltose.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử của glucose là

C6H12O6.

C6H10O5.

C12H22O11.

C6H10O7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hợp chất có công thức phân tử C6H12O6có phân tử khối là

196.

342.

180.

162.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức phân tử C12H22O11có hai đồng phân chính là

Maltose và glucose.

Saccharose và maltose.

Saccharose và fructose.

Maltose và fructose.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồng phân phổ biến của C12H22O11thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Carboxylic acid.

Carbohydrate.

Peptide.

Polyphenol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hợp chất có công thức phân tử C12H22O11có phân tử khối là

196.

180.

342.

162.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CH3CHO là công thức hóa học của chất nào sau đây?

Acetone.

Acetaldehyde.

Acetylene.

Acetic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CH3CHO thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?

Ketone.

Aldehyde.

Carboxylic acid.

Alkyne.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ethanal (CH3CHO) có phân tử khối là

40.

56.

44.

46.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(CH3COO)2Mg là công thức hóa học của chất nào sau đây?

Magnesium acetate.

Magnesium carbonate.

Magnesium bicarbonate.

Magnesium propanate.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(CH3COO)2Mg là muối của acid nào sau đây?

Propanoic acid.

Acetic acid.

Carbonic acid.

Butyric acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Magnesium acetate ((CH3COO)2Mg) có phân tử khối là

142.

120.

118.

100.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(CH3COO)2Zn là công thức hóa học của chất nào sau đây?

Zinc acetate.

Zinc carbonate.

Zinc bicarbonate.

Zinc propanate.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(CH3COO)2Zn là muối của acid nào sau đây?

Propanoic acid.

Acetic acid.

Carbonic acid.

Butyric acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Zinc acetate ((CH3COO)2Zn) có phân tử khối là

118.

142.

183.

160.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CH3COONH4là công thức hóa học của chất nào sau đây?

Ammonium acetate.

Ammonium carbonate.

Ammonium bicarbonate.

Ammonium propanate.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CH3COONH4 là muối ammonium của acid nào sau đây?

Propanoic acid.

Acetic acid.

Carbonic acid.

Butyric acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ammonium acetate (CH3COONH4) có phân tử khối là

59.

77.

61.

74.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(CH3COO)3C3H5 là công thức hóa học của chất nào sau đây?

Glyceryl triacetate.

Glyceryl diacetate.

Butyric acid.

Glycerol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(CH3COO)3C3H5 là

ester 3 chức.

alcohol 3 chức.

carboxylic acid 3 chức.

chất béo.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glyceryl triacetate ((CH3COO)3C3H5) có phân tử khối là

177.

218.

148.

222.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

HCOONalà công thức hóa học của chất nào sau đây?

Sodium acetate.

Sodium carbonate.

Sodium formate.

Sodium propanate.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

HCOONa là muối của acid nào sau đây?

Propanoic acid.

Acetic acid.

Carbonic acid.

Formic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium formate (HCOONa) có phân tử khối là

59.

68.

61.

74.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CH3COONalà công thức hóa học của chất nào sau đây?

Sodium acetate.

Sodium carbonate.

Sodium formate.

Sodium propanate.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CH3COONa là muối của acid nào sau đây?

Propanoic acid.

Acetic acid.

Carbonic acid.

Formic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sodium acetate (CH3COONa) có phân tử khối là

59.

82.

61.

74.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CH3COOKlà công thức hóa học của chất nào sau đây?

Potassium acetate.

Potassium carbonate.

Potassium formate.

Potassium propanate.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

71. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CH3COOK là muối của acid nào sau đây?

Propanoic acid.

Acetic acid.

Carbonic acid.

Formic acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potassium acetate (CH3COOK) có phân tử khối là

82.

98.

61.

74.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B