5000 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2025 (có đáp án) - Phần 27
72 câu hỏi
Công thức hóa học của nước là
H2O2.
H2O.
O2.
HO2.
Đáp án đúng là: B
Nước được tạo thành từ hai nguyên tố nào?
Hydrogen và carbon.
Hydrogen và oxygen.
Oxygen và helium.
Oxygen và nitrogen.
Đáp án đúng là: B
Nước có phân tử khối là
19.
32.
18.
34.
Đáp án đúng là: C
Công thức hóa học của phosphoric acid là
H2PO3.
H3PO4.
PH3.
P2O5.
Đáp án đúng là: B
Phosphoric acid có ứng dụng nào sau đây?
Mạ kim loại.
Làm chất tạo màu.
Sản xuất thuốc trừ sâu.
Sản xuất phân bón.
Đáp án đúng là: D
Phosphoric acid (H3PO4) có phân tử khối là
102.
74.
98.
81.
Đáp án đúng là: C
Công thức hóa học của khí oxygen là
O3.
OH.
O2.
O5.
Đáp án đúng là: C
Khí nào sau đây cần thiết cho sự sống?
Ozone.
Oxygen.
Hydrogen.
Nitrogen.
Đáp án đúng là: B
Khí oxygen có phân tử khối là
16.
48.
32.
28.
Đáp án đúng là: C
Công thức hóa học của ozonelà
O3.
OH.
O2.
O5.
Đáp án đúng là: A
Tầng ozone có chức năng nào sau đây?
Hấp thụ thia tử ngoại (UV) từ Mặt Trời.
Hấp thụ chất ô nhiễm.
Tạo mưa acid.
Tản nhiệt từ mặt trời.
Đáp án đúng là: A
Khí ozone có phân tử khối là
16.
48.
32.
28.
Đáp án đúng là: B
Công thức hóa học của hydrogen peroxide là
H2O2.
H2O.
O2.
HO2.
Đáp án đúng là: B
H2O2 phân hủy tạo ra các chất nào sau đây?
Nước và khí hydrogen.
Khí hydrogen và khí oxygen.
Nước và khí oxygen.
Khí hydrogen và khí ozone.
Đáp án đúng là: C
H2O2 có phân tử khối là
19.
32.
34.
54.
Đáp án đúng là: C
Công thức hóa học của diphosphorus pentoxide là
P2O3.
P2O5.
PO2.
PO.
Đáp án đúng là: B
P2O5 được dùng để sản xuất acid nào sau đây?
Sulfuric acid.
Hydrochloric acid.
Phosphoric acid.
Nitric acid.
Đáp án đúng là: C
P2O5 có phân tử khối là
79.
98.
142.
110.
Đáp án đúng là: C
Công thức hóa học của aluminium nitride là
Al(NO3)3.
AlN.
Al(NO2)3.
Al3N2.
Đáp án đúng là: B
Aluminium nitride được tạo thành từ các nguyên tố nào?
Aluminium và oxygen.
Aluminium, oxygen và nitrogen.
Aluminium và nitrogen.
Aluminium, hydrogen và nitrogen.
Đáp án đúng là: C
Aluminium nitride có phân tử khối là
213.
32
41.
109.
Đáp án đúng là: C
Cặp chất nào sau đây có công thức phân tử là C2H6O?
Ethanol và methanol.
Dimethyl ether và ethanol.
Methanol và dimethyl ether.
Dimethyl ether và ethyl methyl ether.
Đáp án đúng là: B
Chất nào sau đây là đồng phân của ethanol?
Methanol.
Dimethyl ether.
Ethyl methyl ether.
Propanol.
Đáp án đúng là: B
Hợp chất có công thức phân tử C2H6O có phân tử khối là
23.
40.
39.
46.
Đáp án đúng là: D
Cặp chất nào sau đây có công thức phân tử là C2H4O2?
Acetic acid và methanol.
Acetic acid và propanonic acid.
Acetic acid và methyl fomate.
Methyl formate và ethyl formate.
Đáp án đúng là: C
Chất nào sau đây là đồng phân của acetic acid?
Methanol.
Formic acid.
Methyl formate.
Propanonic acid.
Đáp án đúng là: B
Hợp chất có công thức phân tử C2H4O2 có phân tử khối là
60.
46.
32.
44.
Đáp án đúng là: A
C2Ag2 là công thức phân tử của hợp chất nào sau đây?
Silver nitrate.
Silver carbonate.
Silver acetylide.
Acetylene.
Đáp án đúng là: C
Sliver acetylide (C2Ag2) được tạo thành khi cho khí nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong môi trường kiềm?
Methane.
Acetylene.
Ethylene.
Ethane.
Đáp án đúng là: B
Sliver acetylide (C2Ag2) có phân tử khối là
240.
228.
215.
132.
Đáp án đúng là: A
Cặp chất nào sau đây có công thức phân tử là C3H8O?
Methanol và ethanol.
Propan-1-ol và methanol.
Propan-2-ol và metyl ethyl ether.
Ethanol và propanol.
Đáp án đúng là: C
Chất nào sau đây là đồng phân của propan-1-ol?
Methanol.
Propan-2-ol.
Ethanol.
Butanol.
Đáp án đúng là: B
Hợp chất có công thức phân tử C3H8O có phân tử khối là
46.
40.
39.
60.
Đáp án đúng là: D
C4H8O2có hai loại đồng phân phổ biến là
Carboxylic acid và aldehyde.
Ester và aldehyde.
Carboxylic acid và ester.
Ester và ketone.
Đáp án đúng là: C
Chất nào sau đây là đồng phân của butanoic acid?
Isobutyric acid.
Propanoic acid.
Ethyl formate.
Methyl acetate.
Đáp án đúng là: A
Hợp chất có công thức phân tử C4H8O2 có phân tử khối là
88.
46.
32.
60.
Đáp án đúng là: A
C5H10O2có hai loại đồng phân phổ biến là
Carboxylic acid và aldehyde.
Ester và aldehyde.
Carboxylic acid và ester.
Ester và ketone.
Đáp án đúng là: C
Số đồng phân carboxylic acid của công thức phân tử C5H10O2 là
5.
4.
6.
3.
Đáp án đúng là: B
Hợp chất có công thức phân tử C5H10O2 có phân tử khối là
102.
46.
32.
60.
Đáp án đúng là: A
C6H5ONalà công thức phân tử của hợp chất nào sau đây?
Sodium carbonate.
Sodium acetate.
Sodium phenolate.
Sodium oxide.
Đáp án đúng là: C
Sodium phenolate (C6H5ONa)là muối sodium của
acetic acid.
phenol.
benzene.
carbonic acid.
Đáp án đúng là: B
Sodium phenolate (C6H5ONa)có phân tử khối là
116.
100.
139.
103.
Đáp án đúng là: A
Công thức phân tử C6H12O6có hai đồng phân là
glucose và saccharose.
glucose và fructose.
fructose và saccharose.
saccharose và maltose.
Đáp án đúng là: B
Công thức phân tử của glucose là
C6H12O6.
C6H10O5.
C12H22O11.
C6H10O7.
Đáp án đúng là: A
Hợp chất có công thức phân tử C6H12O6có phân tử khối là
196.
342.
180.
162.
Đáp án đúng là: C
Công thức phân tử C12H22O11có hai đồng phân chính là
Maltose và glucose.
Saccharose và maltose.
Saccharose và fructose.
Maltose và fructose.
Đáp án đúng là: B
Đồng phân phổ biến của C12H22O11thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Carboxylic acid.
Carbohydrate.
Peptide.
Polyphenol.
Đáp án đúng là: B
Hợp chất có công thức phân tử C12H22O11có phân tử khối là
196.
180.
342.
162.
Đáp án đúng là: C
CH3CHO là công thức hóa học của chất nào sau đây?
Acetone.
Acetaldehyde.
Acetylene.
Acetic acid.
Đáp án đúng là: B
CH3CHO thuộc nhóm hợp chất nào sau đây?
Ketone.
Aldehyde.
Carboxylic acid.
Alkyne.
Đáp án đúng là: B
Ethanal (CH3CHO) có phân tử khối là
40.
56.
44.
46.
Đáp án đúng là: C
(CH3COO)2Mg là công thức hóa học của chất nào sau đây?
Magnesium acetate.
Magnesium carbonate.
Magnesium bicarbonate.
Magnesium propanate.
Đáp án đúng là: A
(CH3COO)2Mg là muối của acid nào sau đây?
Propanoic acid.
Acetic acid.
Carbonic acid.
Butyric acid.
Đáp án đúng là: B
Magnesium acetate ((CH3COO)2Mg) có phân tử khối là
142.
120.
118.
100.
Đáp án đúng là: A
(CH3COO)2Zn là công thức hóa học của chất nào sau đây?
Zinc acetate.
Zinc carbonate.
Zinc bicarbonate.
Zinc propanate.
Đáp án đúng là: A
(CH3COO)2Zn là muối của acid nào sau đây?
Propanoic acid.
Acetic acid.
Carbonic acid.
Butyric acid.
Đáp án đúng là: B
Zinc acetate ((CH3COO)2Zn) có phân tử khối là
118.
142.
183.
160.
Đáp án đúng là: C
CH3COONH4là công thức hóa học của chất nào sau đây?
Ammonium acetate.
Ammonium carbonate.
Ammonium bicarbonate.
Ammonium propanate.
Đáp án đúng là: A
CH3COONH4 là muối ammonium của acid nào sau đây?
Propanoic acid.
Acetic acid.
Carbonic acid.
Butyric acid.
Đáp án đúng là: B
Ammonium acetate (CH3COONH4) có phân tử khối là
59.
77.
61.
74.
Đáp án đúng là: B
(CH3COO)3C3H5 là công thức hóa học của chất nào sau đây?
Glyceryl triacetate.
Glyceryl diacetate.
Butyric acid.
Glycerol.
Đáp án đúng là: A
(CH3COO)3C3H5 là
ester 3 chức.
alcohol 3 chức.
carboxylic acid 3 chức.
chất béo.
Đáp án đúng là: A
Glyceryl triacetate ((CH3COO)3C3H5) có phân tử khối là
177.
218.
148.
222.
Đáp án đúng là: B
HCOONalà công thức hóa học của chất nào sau đây?
Sodium acetate.
Sodium carbonate.
Sodium formate.
Sodium propanate.
Đáp án đúng là: C
HCOONa là muối của acid nào sau đây?
Propanoic acid.
Acetic acid.
Carbonic acid.
Formic acid.
Đáp án đúng là: D
Sodium formate (HCOONa) có phân tử khối là
59.
68.
61.
74.
Đáp án đúng là: B
CH3COONalà công thức hóa học của chất nào sau đây?
Sodium acetate.
Sodium carbonate.
Sodium formate.
Sodium propanate.
Đáp án đúng là: A
CH3COONa là muối của acid nào sau đây?
Propanoic acid.
Acetic acid.
Carbonic acid.
Formic acid.
Đáp án đúng là: B
Sodium acetate (CH3COONa) có phân tử khối là
59.
82.
61.
74.
Đáp án đúng là: B
CH3COOKlà công thức hóa học của chất nào sau đây?
Potassium acetate.
Potassium carbonate.
Potassium formate.
Potassium propanate.
Đáp án đúng là: A
CH3COOK là muối của acid nào sau đây?
Propanoic acid.
Acetic acid.
Carbonic acid.
Formic acid.
Đáp án đúng là: B
Potassium acetate (CH3COOK) có phân tử khối là
82.
98.
61.
74.
Đáp án đúng là: B








